1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 2 trường TH kim sơn tuan 6

19 80 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 209 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 2: * Hoạt động 3: Tìm hiểu bài 15’ Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng đoạn rồi cả bài để trả lời lần lượt các câu hỏi trong sách giáo khoa.. - Học sinh đọc và trả lời câu hỏi the

Trang 1

TUẦN 6

Ngày soạn: 20/ 9/ 2013

Ngày giảng: T 2/ 23/ 9/ 2013

Toán Tiết 26: 7 CỘNG VỚI MỘT SỐ: 7 + 5

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh biết thực hiện phép cộng dạng 7 + 5, từ đó lập và học thuộc bảngcông thức 7 cộng với một số

- Củng cố giải toán về nhiều hơn

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: 20 que tính rời

- Học sinh: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Học sinh lên bảng làm bài tập 3 trang 25

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu

bài (1’)

* Hoạt động 2: Giới thiệu phép tính 7 + 5

(12’)

- Giáo viên nêu: Có 7 que tính thêm 5

que tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu que

tính ?

- Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm kết

quả trên que tính

- Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện

phép tính: 7+ 5 = ?

+ Đặt tính

+ Tính từ phải sang trái

7

+ 5

12

* Vậy 7 + 5 bằng mấy ?

* Giáo viên ghi lên bảng: 7 + 5 = 12

* Hoạt động 3: Thực hành.(20’)

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm từ bài

- Học sinh nêu lại bài toán

- Học sinh thao tác trên que tính để tìm kết quả bằng 12

- Học sinh nêu cách thực hiện phép tính

+ Bước 1: Đặt tính

+ Bước 2: Tính từ phải sang trái

- Học sinh nhắc lại

- Bảy cộng năm bằng mười hai

- Học sinh lập bảng cộng

7 + 4 = 11

7 + 5 = 12

7 + 6 = 13

7 + 7 = 14

7 + 8 = 15

7 + 9 = 16

Học sinh đọc đầu bài lần lượt từng bài và làm theo yêu cầu của giáo viên

Trang 2

1 đến bài 4 bằng cỏc hỡnh thức: Miệng,

bảng con, vở, trũ chơi, …riờng bài 5 giỏo

viờn cần hướng dẫn kỹ hơn để học sinh

điền dấu + hoặc dấu – vào chỗ chấm để

được kết quả đỳng

Bài 4.HS đọc bài và nờu túm tắt

Hoạt động 4 : Củng cố - Dặn dũ.(2’)

- Giỏo viờn nhận xột giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

Bài 1:Tớnh nhẩm:

-HS làm bài và nối tiếp đọc kết quả -Nhận xột rỳt kết luận: Đổi chỗ cỏc

số hạng … tổng khụng đổi

Bài 2.Tớnh:

7 7 + +

9 4

1 6 1 1

Bài 3 :tớnh nhẩm

SH làm bài -1em làm bảng(hs giỏi) Lớp nhận xột

Bài 4:

Số tuổi của chị Hoa là :

7 + 5 = 12 (tuổi )

Đỏp số :12 tuổi

Tập đọc Tiết 16 – 17: MẨU GIẤY VỤN(2T)

I Mục đớch - Yờu cầu:

- Rốn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc trơn toàn bài, đọc đỳng cỏc từ khú, biết nghỉ hơi sau cỏc dấu cõu

- Biết đọc phõn biệt lời người kể chuyện và lời nhõn vật

- Hiểu nghĩa cỏc từ mới, hiểu được nội dung bài: phải giữ gỡn trường lớp luụn sạch đẹp

* GDMT:GDHS cú ý thức bảo vệ mụi trường

II.Các kĩ năng sống cơ bản cần giáo dục:

- Tự nhận thức về bản thân

- Xác định giá trị

- Ra quyết định

III Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn: Tranh minh họa bài học trong sỏch giỏo khoa

- Học sinh: Bảng phụ

IV Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Học sinh lờn đọc bài: “mục lục sỏch” và trả lời cõu hỏi trong sỏch giỏo khoa

- Giỏo viờn nhận xột và ghi điểm

2 Bài mới:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Trang 3

Tiết 1:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu

bài.(1’)

* Hoạt động 2: Luyện đọc: (30’)

- Giáo viên đọc mẫu

- Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu, từng đoạn

- Giải nghĩa từ:

- Hướng dẫn đọc cả bài

- Đọc theo nhóm

- Thi đọc cả bài

Tiết 2:

* Hoạt động 3: Tìm hiểu bài ( 15’)

Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng đoạn

rồi cả bài để trả lời lần lượt các câu hỏi

trong sách giáo khoa

a) Mẩu giấy vụn nằm ở đâu ? Có dễ thấy

không ?

b) Cô giáo yêu cầu cả lớp làm gì ?

c) Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói gì ?

d) Em hiểu ý cô giáo nhắc nhở học sinh

điều gì ?

* Hoạt động 4: Luyện đọc lại (20’)

- Giáo viên nhận xét bổ sung

* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò (2’)

*HS có quyền được học tập ,được hưởng

niềm vui trong học tập.Các bạn nữ và các

bạn nam đều có quyền được bày tỏ ý kiến

trước lớp

- Giáo viên hệ thống nội dung bài

- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài

sau

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh nối nhau đọc từng câu, từng đoạn

- Học sinh đọc phần chú giải

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh đọc theo nhóm đôi

- Đại diện các nhóm thi đọc

- Cả lớp nhận xét nhóm đọc tốt nhất

- Đọc đồng thanh cả lớp

- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên

- Mẩu giấy vụn nằm ngay giữa cửa

ra vào rất dễ thấy

- Cô giáo yêu cầu cả lớp im lặng xem mẩu giấy nói gì

- Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói: Các bạn ơi hãy bỏ tôi vào sọt rác

- Cô giáo nhắc nhở học sinh phải giữ gìn trường lớp sạch đẹp

Các nhóm học sinh thi đọc cả bài theo vai

- Cả lớp cùng nhận xét chọn nhóm đọc hay nhất

Đạo đức Bài 3: GỌN GÀNG, NGĂN NẮP (Tiết 2)

I Mục đích - Yêu cầu:

- Học sinh hiểu ích lợi của việc sống gọn gàng, ngăn nắp

- Biết phân biệt gọn gàng, ngăn nắp và chưa gọn gàng ngăn nắp

- Học sinh biết giữ gọn gàng ngăn nắp chỗ học chỗ chơi

- Biết yêu mến những người sống gọn gàng ngăn nắp

Trang 4

II.các kĩ năng sống cơ bản cần giáo dục:

-Kĩ năng giải quyết vấn đề để thực hiện gọn gàng, ngăn nắp.

-Kĩ năng quản lí thời gian để thực hiện gọn gàng ,ngăn lắp

III Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn: Phiếu bài tập, một số đồ dựng để sắm vai, bộ tranh thảo luận nhúm

- Học sinh: Vở bài tập

III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Gọi học sinh lờn làm bài tập 5 trang 10

- Giỏo viờn nhận xột và ghi điểm

2 Bài mới: (30’)

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu

bài

* Hoạt động 2: Đúng vai theo cỏc tỡnh

huống

- Giỏo viờn chia nhúm, mỗi nhúm cú

nhiệm vụ tỡm cỏch ứng xử trong cỏc

tỡnh huống và thể hiện qua trũ chơi

đúng vai

- Giỏo viờn kết luận: em nờn cựng mọi

người giữ gọn gàng, ngăn nắp nơi ở

của mỡnh

*) QTE : Ngoài việc sắp xếp gọn

gàng đũ dựng học tập trờn lớp, ở nhà

cũng như ở mọi nơi khỏc thỡ em cú nờn

dể gọn gàng ngăn nắp khụng ?

* Hoạt động 3: Học sinh tự liờn hệ

- Giỏo viờn yờu cầu học sinh giơ tay

theo 3 mức độ a, b, c

- Giỏo viờn kết luận:

* sống gọn gàng ngăn nắp làm cho nhà

cửa thờm sạch, đẹp và khi sử dụng

khụng mất cụng tỡm kiếm

*Tiết kiệm được thời gian

Người sống gọn gàng ngăn nắp luụn

được mọi người yờu mến

* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dũ.(2’)

- Giỏo viờn nhận xột giờ học

- Học sinh về nhà học bài

- 1 Vài học sinh đọc tỡnh huống

- Học sinh thảo luận nhúm để đúng vai

- Đại diện cỏc nhúm đúng vai

- Cỏc nhúm khỏc nhận xột bổ sung

- Nhắc lại kết luận

- Học sinh tự đỏnh giỏ việc sắp xếp gọn gàng, ngăn nắp chỗ học chỗ chơi

- Học sinh so sỏnh số liệu của nhúm

- Cỏc nhúm bỏo cỏo

Ngày soạn : 21/ 9/ 2013

Ngày giảng: Thứ 3/ 24/ 9/ 2013

Trang 5

Toán Tiết 27: 47 + 5

I Mục tiêu: Giúp học sinh

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 47 + 5 (cộng có nhớ tính viết):

- Củng cố phép cộng dạng đã học: 7 + 5

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: 12 que tính rời và 4 bó một chục que tính

- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Gọi một số học sinh lên đọc bảng công thức 7 cộng với một số

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu

bài.(1’)

* Hoạt động 2: Giới thiệu phép cộng 47

+ 5 (12’)

- Giáo viên nêu bài toán: Có 47 que tính

thêm 5 que tính nữa Hỏi có tất cả bao

nhiêu que tính ?

- Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện

phép tính

47

+ 5

52

* 7 cộng 5 bằng 12, viết 2, nhớ 1

* 4 thêm 1 bằng 5, viết 5

* Vậy 47 cộng 5 bằng 52

* Hoạt động 3: Thực hành.(20’)

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm lần

lượt từ bài 1 đến bài 4

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

- Học sinh nêu lại bài toán

- Học sinh nêu cách thực hiện phép tính

+ Bước 1: Đặt tính

+ Bước 2: Tính

- Học sinh thực hiện phép tính

+ Bảy cộng năm bằng mười hai, viết hai nhớ một

+ Bốn thêm một bằng năm, viết năm

- Bốn mươi bảy cộng năm bằng năm mươi hai

- Học sinh làm lần lượt từng bài

Bài 1: Tính

- HS tự làm rồi chữa

- 1 HS lên bảng làm lớp nhận xét

- GV: Cách đặt tính theo cột dọc

- 1 HS đọc yêu cầu

- Cả lớp tự làm rồi chữa

Số hạng

Trang 6

Bài 3.

- HS đọc bài qua tóm tắt

-1 HSlàm bảng, lớp nhận xét

Bài 4.y/c hs khá giỏi làm

Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò (3’)

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

hạng

Số xăng ti mét đoạn thẳng AB là :

17 + 8 = 25 (cm ) Đáp số: 25 cm

- Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng

Số hình chữ nhật có trong hình vẽ là:

A.4 B.5

C 6

D 9

- Khoanh vào chữ D 9 hình chữ nhậ

Kể chuyện Tiết 6: MẨU GIẤY VỤN

I Mục đích - Yêu cầu:

- Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện:

“mẩu giấy vụn ”

- Biết phân vai dựng lại câu chuyện

- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung

- Có khả năng nghe theo dõi bạn kể để nhận xét đánh giábạn kể và kể tiếp lời kể cảa bạn

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa

- Học sinh: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh lên kể lại câu chuyện “Chiếc bút mực”

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 7

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu

bài

* Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn

học sinh kể

- Kể từng đoạn theo tranh

- Cho học sinh quan sát kỹ 4 bức tranh

minh họa trong sách giáo khoa

- Giáo viên hướng dẫn học sinh kể tóm

tắt nội dung của mỗi tranh

+ Kể theo nhóm

+ Đại diện các nhóm kể trước lớp

- Giáo viên nhận xét chung

- Kể toàn bộ câu chuyện theo vai

+ Giáo viên cho các nhóm kể toàn bộ

câu chuyện

+ Sau mỗi lần học sinh kể cả lớp cùng

nhận xét Giáo viên khuyến khích học

sinh kể bằng lời của mình

- Phân vai dựng lại câu chuyện

* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về kể cho cả nhà cùng nghe

- Học sinh quan sát tranh

- Học sinh kể nội dung mỗi tranh theo nhóm

- Nối nhau kể trong nhóm

+ T1: Cô giáo chỉ mẩu giấy vụn ngay ở cửa ra vào

+ T2: Bạn học sinh nói với cô giáo là mẩu giấy không biết nói

+ T3: Bạn gái nhặt mẩu giấy bỏ vào sọt rác

+ T4: Bạn gái nói là mẩu giấy có biết nói

- Các nhóm phân vai lên kể toàn bộ câu chuyện

- Cả lớp cùng nhận xét

- Các nhóm lên đóng vai

- Cả lớp cùng nhận xét chọn nhóm đóng vai đạt nhất

Ngày soạn: 22 / 9/ 2013

Ngày giảng : Thứ 4/ 25/ 9/ 2013

Toán Tiết 28: 47 + 25

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng: 47 + 25 (cộng có nhớ dạng tính viết):

- Củng cố phép cộng dạng đã học: 7 + 5; 47 + 5

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: 6 bó một chục que tính và 12 que tính rời

- Học sinh: Bảng phụ Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Học sinh lên bảng đọc bảng công thức 7 cộng với một số

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu

bài

Trang 8

* Hoạt động 2: Giới thiệu phép cộng 47

+ 25 (12’)

- Giáo viên nêu bài toán dẫn tới phép tính

47 + 25 =?

- Giáo viên hướng dẫn học sinh thao tác

trên que tính

- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách thực

hiện phép tính

47

+ 25

72

* 7 cộng 5 bằng 12, viết 2 nhớ 1

* 4 cộng 2 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết

7

* Vậy 47 + 25 = 72

* Hoạt động 3: Thực hành.(20’)

Bài 1: Yêu cầu học sinh làm bảng con

Giáo viên nhận xét bảng con

Bài 2: Học sinh làm theo nhóm đôi

Bài 3: Cho học sinh đọc đề rồi tự tóm tắt

giải vào vở

- Giáo viên nhận xét bổ sung

Bài 4:hướng dẫn hs khá giỏi làm

* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò.(2’)

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

- Học sinh nêu lại bài toán

- Thao tác trên que tính để tìm ra kết quả là 72

- Học sinh thực hiện phép tính

- Học sinh viết bảng con: 47 + 25 = 72

- Học sinh làm bảng con

17 + 24 41

37 + 36 73

47 + 27 74

57 + 18 75

- Học sinh các nhóm làm việc

- Đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh làm vào vở

- Một học sinh lên bảng giải

Bài giải Đội đó có tất cả số người là:

17 + 19 = 36 (Người):

Đáp số: 36 người

- Cả lớp nhận xét

Chính tả ( Tập chép ) Tiết 11: MẨU GIẤY VỤN

I Mục đích - Yêu cầu:

- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt nội dung bài: “mẩu giấy vụn”

- Viết đúng qui tắc viết chính tả với ai/ay, s/x, thanh hỏi/ thanh ngã

- Làm đúng các bài tập có phụ âm đầu s/x; vần ai/ay

-GDHS bảo vệ môi trường

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập

Trang 9

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng viết các từ: Tìm kiếm, mỉm cười, long lanh, chen chúc

- Học sinh ở dưới lớp viết vào bảng con

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài.(1’)

* Hoạt động 2: Hướng dẫn tập chép.

(20’)

- Giáo viên đọc mẫu đoạn chép

- Hướng dẫn tìm hiểu bài

Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh trả lời

theo nội dung bài chép

+ Câu đầu tiên trong bài chính tả cĩ mấy

dấu phẩy ?

+ Tìm thêm những dấu câu khác trong

bài chính tả ?

- Giáo viên hướng dẫn viết chữ khĩ vào

bảng con:

Mẩu giấy, nhặt, sọt rác

- Hướng dẫn học sinh viết vào vở

- Yêu cầu học sinh chép bài vào vở

- Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp đơ em

chậm theo kịp các bạn

- Đọc cho học sinh sốt lỗi

* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài

tập(7’)

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

tập 1 vào vở

- Giáo viên cho học sinh làm bài tập 2a

* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dị.(2’)

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về làm bài tập 2B

- Học sinh lắng nghe

- 2 Học sinh đọc lại

- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên

- Cĩ 2 dấu phẩy

- Dấu gạch ngang, dấu 2 chấm, dấu ngoặc kép, dấu chấm than

- Học sinh luyện bảng con

- Học sinh theo dõi

- Học sinh chép bài vào vở

- Sốt lỗi

- Học sinh đọc đề bài

- Học sinh làm bài vào vở

- 1 Học sinh lên bảng làm

Máy cày - mái nhà Thính tai - giơ tay

Chải tĩc - nước chảy

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh các nhĩm lên thi làm nhanh

- Cả lớp nhận xét nhĩm làm nhanh, đúng nhất

+ Xa xơi, sa xuống

+ Phố xá, đường sá

Tập đọc Tiết 15: NGƠI TRƯỜNG MỚI

I Mục đích - Yêu cầu:

- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc trơn tồn bài, đọc đúng các từ khĩ

- Rèn kỹ năng đọc hiểu: Hiểu được nghĩa của các từ khĩ

Trang 10

- Biết dùng mục lục sách để tra cứu

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa

- Học sinh: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi học sinh lên đọc bài: “Chiếc bút mực” và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa

- Giáo viên nhận xét và ghi điểm

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu

bài

* Hoạt động 2: Luyện đọc: (12’)

- Giáo viên đọc mẫu

- Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng câu, từng đoạn

- Giải nghĩa từ:

- Hướng dẫn đọc cả bài

- Đọc theo nhóm

- Thi đọc cả bài

* Hoạt động 3: Tìm hiểu bài (12’)

-Tìm đoạn văn tương ứng với từng đoạn

văn?

-Tả vẻ đẹp ngôi trường

-Từ ngữ nào tả vẻ đẹp của lớp học.?

-Dưới mái trường mới bạn HS cảm thấy

có những gì mới?

-Tình cảm của HS đối với trường mới

như thế nào ?

- Em được học ngôi trường mới em cảm

thấy như thế nào ?

-Em làm gì để trường, lớp xanh sạch

đẹp?

*)QTE: Được học tập trong ngôi trường

mới khang trang sạch đẹp, cùng với bạn

bè thầy, cô thương yêu dạy dỗ con có

cảm nghĩ như thế nào ?

* Hoạt động 4: Luyện đọc lại (8’)

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh nối nhau đọc từng dòng, từng câu

- Học sinh đọc phần chú giải

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh đọc theo nhóm đôi

- Đại diện các nhóm thi đọc

- Nhận xét nhóm đọc tốt nhất

- Đọc đồng thanh cả lớp

- Tả ngôi trường từ xa -Tả lớp học

- Cảm xúc của HS

-Tường vàng , ngói đỏ như cánh hoa lấp ló

-Tường trắng, cửa xanh, bàn ghế gỗ xoan đào nổi vân

-Tiếng trống, tiếng cô giáo, tiếng đọc bài cả cái thước kẻ

-Yêu và tự hào…

-Nhiều ý kiến

Ngày đăng: 30/10/2017, 01:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w