Tiết 2: * Hoạt động 3: Tìm hiểu bài 15’ Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng đoạn rồi cả bài để trả lời lần lượt các câu hỏi trong sách giáo khoa.. - Học sinh đọc và trả lời câu hỏi the
Trang 1TUẦN 6
Ngày soạn: 20/ 9/ 2013
Ngày giảng: T 2/ 23/ 9/ 2013
Toán Tiết 26: 7 CỘNG VỚI MỘT SỐ: 7 + 5
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh biết thực hiện phép cộng dạng 7 + 5, từ đó lập và học thuộc bảngcông thức 7 cộng với một số
- Củng cố giải toán về nhiều hơn
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: 20 que tính rời
- Học sinh: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Học sinh lên bảng làm bài tập 3 trang 25
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu
bài (1’)
* Hoạt động 2: Giới thiệu phép tính 7 + 5
(12’)
- Giáo viên nêu: Có 7 que tính thêm 5
que tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu que
tính ?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tìm kết
quả trên que tính
- Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện
phép tính: 7+ 5 = ?
+ Đặt tính
+ Tính từ phải sang trái
7
+ 5
12
* Vậy 7 + 5 bằng mấy ?
* Giáo viên ghi lên bảng: 7 + 5 = 12
* Hoạt động 3: Thực hành.(20’)
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm từ bài
- Học sinh nêu lại bài toán
- Học sinh thao tác trên que tính để tìm kết quả bằng 12
- Học sinh nêu cách thực hiện phép tính
+ Bước 1: Đặt tính
+ Bước 2: Tính từ phải sang trái
- Học sinh nhắc lại
- Bảy cộng năm bằng mười hai
- Học sinh lập bảng cộng
7 + 4 = 11
7 + 5 = 12
7 + 6 = 13
7 + 7 = 14
7 + 8 = 15
7 + 9 = 16
Học sinh đọc đầu bài lần lượt từng bài và làm theo yêu cầu của giáo viên
Trang 21 đến bài 4 bằng cỏc hỡnh thức: Miệng,
bảng con, vở, trũ chơi, …riờng bài 5 giỏo
viờn cần hướng dẫn kỹ hơn để học sinh
điền dấu + hoặc dấu – vào chỗ chấm để
được kết quả đỳng
Bài 4.HS đọc bài và nờu túm tắt
Hoạt động 4 : Củng cố - Dặn dũ.(2’)
- Giỏo viờn nhận xột giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
Bài 1:Tớnh nhẩm:
-HS làm bài và nối tiếp đọc kết quả -Nhận xột rỳt kết luận: Đổi chỗ cỏc
số hạng … tổng khụng đổi
Bài 2.Tớnh:
7 7 + +
9 4
1 6 1 1
Bài 3 :tớnh nhẩm
SH làm bài -1em làm bảng(hs giỏi) Lớp nhận xột
Bài 4:
Số tuổi của chị Hoa là :
7 + 5 = 12 (tuổi )
Đỏp số :12 tuổi
Tập đọc Tiết 16 – 17: MẨU GIẤY VỤN(2T)
I Mục đớch - Yờu cầu:
- Rốn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc trơn toàn bài, đọc đỳng cỏc từ khú, biết nghỉ hơi sau cỏc dấu cõu
- Biết đọc phõn biệt lời người kể chuyện và lời nhõn vật
- Hiểu nghĩa cỏc từ mới, hiểu được nội dung bài: phải giữ gỡn trường lớp luụn sạch đẹp
* GDMT:GDHS cú ý thức bảo vệ mụi trường
II.Các kĩ năng sống cơ bản cần giáo dục:
- Tự nhận thức về bản thân
- Xác định giá trị
- Ra quyết định
III Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Tranh minh họa bài học trong sỏch giỏo khoa
- Học sinh: Bảng phụ
IV Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Học sinh lờn đọc bài: “mục lục sỏch” và trả lời cõu hỏi trong sỏch giỏo khoa
- Giỏo viờn nhận xột và ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Trang 3Tiết 1:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu
bài.(1’)
* Hoạt động 2: Luyện đọc: (30’)
- Giáo viên đọc mẫu
- Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu, từng đoạn
- Giải nghĩa từ:
- Hướng dẫn đọc cả bài
- Đọc theo nhóm
- Thi đọc cả bài
Tiết 2:
* Hoạt động 3: Tìm hiểu bài ( 15’)
Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng đoạn
rồi cả bài để trả lời lần lượt các câu hỏi
trong sách giáo khoa
a) Mẩu giấy vụn nằm ở đâu ? Có dễ thấy
không ?
b) Cô giáo yêu cầu cả lớp làm gì ?
c) Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói gì ?
d) Em hiểu ý cô giáo nhắc nhở học sinh
điều gì ?
* Hoạt động 4: Luyện đọc lại (20’)
- Giáo viên nhận xét bổ sung
* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò (2’)
*HS có quyền được học tập ,được hưởng
niềm vui trong học tập.Các bạn nữ và các
bạn nam đều có quyền được bày tỏ ý kiến
trước lớp
- Giáo viên hệ thống nội dung bài
- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài
sau
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nối nhau đọc từng câu, từng đoạn
- Học sinh đọc phần chú giải
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh đọc theo nhóm đôi
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Cả lớp nhận xét nhóm đọc tốt nhất
- Đọc đồng thanh cả lớp
- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên
- Mẩu giấy vụn nằm ngay giữa cửa
ra vào rất dễ thấy
- Cô giáo yêu cầu cả lớp im lặng xem mẩu giấy nói gì
- Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói: Các bạn ơi hãy bỏ tôi vào sọt rác
- Cô giáo nhắc nhở học sinh phải giữ gìn trường lớp sạch đẹp
Các nhóm học sinh thi đọc cả bài theo vai
- Cả lớp cùng nhận xét chọn nhóm đọc hay nhất
Đạo đức Bài 3: GỌN GÀNG, NGĂN NẮP (Tiết 2)
I Mục đích - Yêu cầu:
- Học sinh hiểu ích lợi của việc sống gọn gàng, ngăn nắp
- Biết phân biệt gọn gàng, ngăn nắp và chưa gọn gàng ngăn nắp
- Học sinh biết giữ gọn gàng ngăn nắp chỗ học chỗ chơi
- Biết yêu mến những người sống gọn gàng ngăn nắp
Trang 4II.các kĩ năng sống cơ bản cần giáo dục:
-Kĩ năng giải quyết vấn đề để thực hiện gọn gàng, ngăn nắp.
-Kĩ năng quản lí thời gian để thực hiện gọn gàng ,ngăn lắp
III Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Phiếu bài tập, một số đồ dựng để sắm vai, bộ tranh thảo luận nhúm
- Học sinh: Vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Gọi học sinh lờn làm bài tập 5 trang 10
- Giỏo viờn nhận xột và ghi điểm
2 Bài mới: (30’)
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu
bài
* Hoạt động 2: Đúng vai theo cỏc tỡnh
huống
- Giỏo viờn chia nhúm, mỗi nhúm cú
nhiệm vụ tỡm cỏch ứng xử trong cỏc
tỡnh huống và thể hiện qua trũ chơi
đúng vai
- Giỏo viờn kết luận: em nờn cựng mọi
người giữ gọn gàng, ngăn nắp nơi ở
của mỡnh
*) QTE : Ngoài việc sắp xếp gọn
gàng đũ dựng học tập trờn lớp, ở nhà
cũng như ở mọi nơi khỏc thỡ em cú nờn
dể gọn gàng ngăn nắp khụng ?
* Hoạt động 3: Học sinh tự liờn hệ
- Giỏo viờn yờu cầu học sinh giơ tay
theo 3 mức độ a, b, c
- Giỏo viờn kết luận:
* sống gọn gàng ngăn nắp làm cho nhà
cửa thờm sạch, đẹp và khi sử dụng
khụng mất cụng tỡm kiếm
*Tiết kiệm được thời gian
Người sống gọn gàng ngăn nắp luụn
được mọi người yờu mến
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dũ.(2’)
- Giỏo viờn nhận xột giờ học
- Học sinh về nhà học bài
- 1 Vài học sinh đọc tỡnh huống
- Học sinh thảo luận nhúm để đúng vai
- Đại diện cỏc nhúm đúng vai
- Cỏc nhúm khỏc nhận xột bổ sung
- Nhắc lại kết luận
- Học sinh tự đỏnh giỏ việc sắp xếp gọn gàng, ngăn nắp chỗ học chỗ chơi
- Học sinh so sỏnh số liệu của nhúm
- Cỏc nhúm bỏo cỏo
Ngày soạn : 21/ 9/ 2013
Ngày giảng: Thứ 3/ 24/ 9/ 2013
Trang 5Toán Tiết 27: 47 + 5
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 47 + 5 (cộng có nhớ tính viết):
- Củng cố phép cộng dạng đã học: 7 + 5
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: 12 que tính rời và 4 bó một chục que tính
- Học sinh: Bảng phụ, vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi một số học sinh lên đọc bảng công thức 7 cộng với một số
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu
bài.(1’)
* Hoạt động 2: Giới thiệu phép cộng 47
+ 5 (12’)
- Giáo viên nêu bài toán: Có 47 que tính
thêm 5 que tính nữa Hỏi có tất cả bao
nhiêu que tính ?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hiện
phép tính
47
+ 5
52
* 7 cộng 5 bằng 12, viết 2, nhớ 1
* 4 thêm 1 bằng 5, viết 5
* Vậy 47 cộng 5 bằng 52
* Hoạt động 3: Thực hành.(20’)
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm lần
lượt từ bài 1 đến bài 4
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- Học sinh nêu lại bài toán
- Học sinh nêu cách thực hiện phép tính
+ Bước 1: Đặt tính
+ Bước 2: Tính
- Học sinh thực hiện phép tính
+ Bảy cộng năm bằng mười hai, viết hai nhớ một
+ Bốn thêm một bằng năm, viết năm
- Bốn mươi bảy cộng năm bằng năm mươi hai
- Học sinh làm lần lượt từng bài
Bài 1: Tính
- HS tự làm rồi chữa
- 1 HS lên bảng làm lớp nhận xét
- GV: Cách đặt tính theo cột dọc
- 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp tự làm rồi chữa
Số hạng
Trang 6Bài 3.
- HS đọc bài qua tóm tắt
-1 HSlàm bảng, lớp nhận xét
Bài 4.y/c hs khá giỏi làm
Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò (3’)
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
hạng
Số xăng ti mét đoạn thẳng AB là :
17 + 8 = 25 (cm ) Đáp số: 25 cm
- Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng
Số hình chữ nhật có trong hình vẽ là:
A.4 B.5
C 6
D 9
- Khoanh vào chữ D 9 hình chữ nhậ
Kể chuyện Tiết 6: MẨU GIẤY VỤN
I Mục đích - Yêu cầu:
- Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa kể lại được từng đoạn và toàn bộ câu chuyện:
“mẩu giấy vụn ”
- Biết phân vai dựng lại câu chuyện
- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung
- Có khả năng nghe theo dõi bạn kể để nhận xét đánh giábạn kể và kể tiếp lời kể cảa bạn
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa
- Học sinh: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh lên kể lại câu chuyện “Chiếc bút mực”
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 7* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu
bài
* Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn
học sinh kể
- Kể từng đoạn theo tranh
- Cho học sinh quan sát kỹ 4 bức tranh
minh họa trong sách giáo khoa
- Giáo viên hướng dẫn học sinh kể tóm
tắt nội dung của mỗi tranh
+ Kể theo nhóm
+ Đại diện các nhóm kể trước lớp
- Giáo viên nhận xét chung
- Kể toàn bộ câu chuyện theo vai
+ Giáo viên cho các nhóm kể toàn bộ
câu chuyện
+ Sau mỗi lần học sinh kể cả lớp cùng
nhận xét Giáo viên khuyến khích học
sinh kể bằng lời của mình
- Phân vai dựng lại câu chuyện
* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về kể cho cả nhà cùng nghe
- Học sinh quan sát tranh
- Học sinh kể nội dung mỗi tranh theo nhóm
- Nối nhau kể trong nhóm
+ T1: Cô giáo chỉ mẩu giấy vụn ngay ở cửa ra vào
+ T2: Bạn học sinh nói với cô giáo là mẩu giấy không biết nói
+ T3: Bạn gái nhặt mẩu giấy bỏ vào sọt rác
+ T4: Bạn gái nói là mẩu giấy có biết nói
- Các nhóm phân vai lên kể toàn bộ câu chuyện
- Cả lớp cùng nhận xét
- Các nhóm lên đóng vai
- Cả lớp cùng nhận xét chọn nhóm đóng vai đạt nhất
Ngày soạn: 22 / 9/ 2013
Ngày giảng : Thứ 4/ 25/ 9/ 2013
Toán Tiết 28: 47 + 25
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng: 47 + 25 (cộng có nhớ dạng tính viết):
- Củng cố phép cộng dạng đã học: 7 + 5; 47 + 5
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: 6 bó một chục que tính và 12 que tính rời
- Học sinh: Bảng phụ Vở bài tập
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Học sinh lên bảng đọc bảng công thức 7 cộng với một số
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu
bài
Trang 8* Hoạt động 2: Giới thiệu phép cộng 47
+ 25 (12’)
- Giáo viên nêu bài toán dẫn tới phép tính
47 + 25 =?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh thao tác
trên que tính
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách thực
hiện phép tính
47
+ 25
72
* 7 cộng 5 bằng 12, viết 2 nhớ 1
* 4 cộng 2 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết
7
* Vậy 47 + 25 = 72
* Hoạt động 3: Thực hành.(20’)
Bài 1: Yêu cầu học sinh làm bảng con
Giáo viên nhận xét bảng con
Bài 2: Học sinh làm theo nhóm đôi
Bài 3: Cho học sinh đọc đề rồi tự tóm tắt
giải vào vở
- Giáo viên nhận xét bổ sung
Bài 4:hướng dẫn hs khá giỏi làm
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò.(2’)
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
- Học sinh nêu lại bài toán
- Thao tác trên que tính để tìm ra kết quả là 72
- Học sinh thực hiện phép tính
- Học sinh viết bảng con: 47 + 25 = 72
- Học sinh làm bảng con
17 + 24 41
37 + 36 73
47 + 27 74
57 + 18 75
- Học sinh các nhóm làm việc
- Đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh làm vào vở
- Một học sinh lên bảng giải
Bài giải Đội đó có tất cả số người là:
17 + 19 = 36 (Người):
Đáp số: 36 người
- Cả lớp nhận xét
Chính tả ( Tập chép ) Tiết 11: MẨU GIẤY VỤN
I Mục đích - Yêu cầu:
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt nội dung bài: “mẩu giấy vụn”
- Viết đúng qui tắc viết chính tả với ai/ay, s/x, thanh hỏi/ thanh ngã
- Làm đúng các bài tập có phụ âm đầu s/x; vần ai/ay
-GDHS bảo vệ môi trường
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
Trang 9III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng viết các từ: Tìm kiếm, mỉm cười, long lanh, chen chúc
- Học sinh ở dưới lớp viết vào bảng con
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài.(1’)
* Hoạt động 2: Hướng dẫn tập chép.
(20’)
- Giáo viên đọc mẫu đoạn chép
- Hướng dẫn tìm hiểu bài
Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh trả lời
theo nội dung bài chép
+ Câu đầu tiên trong bài chính tả cĩ mấy
dấu phẩy ?
+ Tìm thêm những dấu câu khác trong
bài chính tả ?
- Giáo viên hướng dẫn viết chữ khĩ vào
bảng con:
Mẩu giấy, nhặt, sọt rác
- Hướng dẫn học sinh viết vào vở
- Yêu cầu học sinh chép bài vào vở
- Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp đơ em
chậm theo kịp các bạn
- Đọc cho học sinh sốt lỗi
* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài
tập(7’)
- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài
tập 1 vào vở
- Giáo viên cho học sinh làm bài tập 2a
* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dị.(2’)
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về làm bài tập 2B
- Học sinh lắng nghe
- 2 Học sinh đọc lại
- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên
- Cĩ 2 dấu phẩy
- Dấu gạch ngang, dấu 2 chấm, dấu ngoặc kép, dấu chấm than
- Học sinh luyện bảng con
- Học sinh theo dõi
- Học sinh chép bài vào vở
- Sốt lỗi
- Học sinh đọc đề bài
- Học sinh làm bài vào vở
- 1 Học sinh lên bảng làm
Máy cày - mái nhà Thính tai - giơ tay
Chải tĩc - nước chảy
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh các nhĩm lên thi làm nhanh
- Cả lớp nhận xét nhĩm làm nhanh, đúng nhất
+ Xa xơi, sa xuống
+ Phố xá, đường sá
Tập đọc Tiết 15: NGƠI TRƯỜNG MỚI
I Mục đích - Yêu cầu:
- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc trơn tồn bài, đọc đúng các từ khĩ
- Rèn kỹ năng đọc hiểu: Hiểu được nghĩa của các từ khĩ
Trang 10- Biết dùng mục lục sách để tra cứu
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa
- Học sinh: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi học sinh lên đọc bài: “Chiếc bút mực” và trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu
bài
* Hoạt động 2: Luyện đọc: (12’)
- Giáo viên đọc mẫu
- Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu, từng đoạn
- Giải nghĩa từ:
- Hướng dẫn đọc cả bài
- Đọc theo nhóm
- Thi đọc cả bài
* Hoạt động 3: Tìm hiểu bài (12’)
-Tìm đoạn văn tương ứng với từng đoạn
văn?
-Tả vẻ đẹp ngôi trường
-Từ ngữ nào tả vẻ đẹp của lớp học.?
-Dưới mái trường mới bạn HS cảm thấy
có những gì mới?
-Tình cảm của HS đối với trường mới
như thế nào ?
- Em được học ngôi trường mới em cảm
thấy như thế nào ?
-Em làm gì để trường, lớp xanh sạch
đẹp?
*)QTE: Được học tập trong ngôi trường
mới khang trang sạch đẹp, cùng với bạn
bè thầy, cô thương yêu dạy dỗ con có
cảm nghĩ như thế nào ?
* Hoạt động 4: Luyện đọc lại (8’)
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nối nhau đọc từng dòng, từng câu
- Học sinh đọc phần chú giải
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh đọc theo nhóm đôi
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Nhận xét nhóm đọc tốt nhất
- Đọc đồng thanh cả lớp
- Tả ngôi trường từ xa -Tả lớp học
- Cảm xúc của HS
-Tường vàng , ngói đỏ như cánh hoa lấp ló
-Tường trắng, cửa xanh, bàn ghế gỗ xoan đào nổi vân
-Tiếng trống, tiếng cô giáo, tiếng đọc bài cả cái thước kẻ
-Yêu và tự hào…
-Nhiều ý kiến