1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 2 trường TH kim sơn tuan 3

25 127 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 270,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới: 37’ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh * Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài * Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm bài kiểm tra.. - Yêu cầu học sinh làm bài - H

Trang 1

TUẦN 3

Ngày soạn : 30/ 9/ 2013

Ngày giảng:T2/ 2/ 9/ 2013

Tập đọc Tiết 4 – 5 : BẠN CỦA NAI NHỎ

I Mục đớch - Yờu cầu:

- Rốn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc trơn toàn bài, đọc đỳng cỏc từ khú, biết nghỉhơi sau cỏc dấu cõu

- Biết đọc phõn biệt lời người kể chuyện và lời nhõn vật

- Hiểu nghĩa cỏc từ mới, hiểu được nghĩa của cõu chuyện;thấy được cỏc đức tớnhcủa nai nhỏ

II Các kĩ năng sống cơ bản cần giáo dục.

- Xác định giá trị có khả nâng hiểu rõ giá trị của bản thân,biết tôn trọng và thừanhận ngơi khác có những giá trị khác

- Lắng nghe tích cực

III Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn: Tranh minh họa bài học trong sỏch giỏo khoa

- Học sinh: Bảng phụ

IV Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Học sinh lờn đọc bài: “Phần thưởng” và trả lời cõu hỏi trong sỏch giỏo khoa

- Giỏo viờn nhận xột và ghi điểm

- Giỏo viờn đọc mẫu

- Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng cõu, từng đoạn

- Giải nghĩa từ:

+ Ngăn cản: khụng cho đi, khụng cho

làm

+ Hớch vai: Dựng vai đẩy

+ Thụng minh: Nhanh trớ sỏng suốt

- Học sinh đọc theo nhúm đụi

- Đại diện cỏc nhúm thi đọc

- Cả lớp nhận xột nhúm đọc tốt nhất

- Đọc đồng thanh cả lớp

Đi chơi xa cựng bạn

Trang 2

* Hoạt động 3: Tìm hiểu bài (25’)

Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu ?

Cha Nai Nhỏ nói gì?

*QTE: Quyền được sống với cha mẹ

được cha mẹ chăm sóc dạy dỗ

Nai Nhỏ kể cho cha nghe những hành

động nào của bạn mình?

Mỗi hành động của Nai Nhỏ nói lên

một điểm tốt ,em thích điểm nào?

Theo em người bạn tốt là người như

thế nào?

*QTE: Quyền được vui chơi, được tự

do kết giao bạn bè được đối xử bình

đẳng.

* Hoạt động 4: Luyện đọc lại (10’)

- Giáo viên nhận xét bổ sung

* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò.(2’)

- Giáo viên hệ thống nội dung bài

- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị

bài sau

Cha không ngăn cản con, hãy kể chocha nghe về bạn của con

-Hích đá -Kéo Nai Nhỏ chạy -Lao vào sói dùng gạc húc để cứu DêNon

Các nhóm học sinh thi đọc cả bài theovai

- Cả lớp cùng nhận xét chọn nhóm đọchay nhất

Toán Tiết 11: KIỂM TRA

I Mục tiêu:

- Kiểm tra kết quả học tập từ đầu năm của học sinh

- Đọc, viết số có 2 chữ số, viết số liền sau, số liền trước

- Kĩ năng thực hiện phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100

- Giải bài toán bằng nhiều phép tính

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Đề kiểm tra

- Học sinh: Giấy kiểm tra

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (2’)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

2 Bài mới: (37’)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu

bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm

bài kiểm tra

- Học sinh lắng nghe

Trang 3

* Hoạt động 3: Giáo viên ghi đề bài lên

a) Số liền trước của 61 là …

b) Số liền sau của 99 là …

Bài 3: Đặt tính

42 + 54; 84 – 31

60 – 25; 66 – 16; 5 + 23

Bài 4: Mai và Hoa làm được 36 bông

hoa, riêng Hoa làm được 16 bông hoa

Hỏi Mai làm được bao nhiêu bông hoa ?

Bài 5: Đo độ dài đoạn thẳng AB rồi viết

số thích hợp vào chỗ chấm

Độ dài đoạn thẳng AB là … cm hoặc …

dm

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Học sinh làm hết thời gian giáo viên

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

- Học sinh làm bài vào giấy kiểm tra

- Hết thời gian học sinh nộp bài chogiáo viên

Đạo đức Bài 2 : BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỬA LỖI (Tiết 1)

Trang 4

I Mục đớch - Yờu cầu:

- Học sinh hiểu khi cú lỗi thỡ nhận lỗi và sửa lỗi để mau tiến bộ và được mọi ngườiyờu quý: Như thế mới là người dũng cảm, trung thực

- Học sinh biết nhận lỗi và sửa lỗi, biết nhắc bạn nhận lỗi và sửa lỗi

II.các kĩ năng sống cowbanr cần giáo dục

-kĩ năng ra quyết định và giả quyết vấn đề trong tình huống măc lỗi

-đảm nhận trác nhiệm đối với việc làm của bản thân

III Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn: Phiếu bài tập, một số đồ dựng để sắm vai;

- Học sinh: Vở bài tập

IV Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (3’)

- Gọi học sinh lờn làm bài tập 3

- Giỏo viờn nhận xột và ghi điểm

2 Bài mới: (30’)

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu

bài

* Hoạt động 2: Giỏo viờn phõn tớch

truyện “cỏi bỡnh hoa”

- Giỏo viờn kể chuyện

- Phỏt phiếu cho cỏc nhúm thảo luận

+ Nếu Vụ - Va khụng nhận lỗi thỡ điều

gỡ sẽ xảy ra?

+ Cỏc thử xem Vụ-va đó nghĩ gỡ và làm

gỡ sau đú?

+ Qua cõu chuyện em thấy cần làm gỡ

sau khi mắc lỗi

* TTHCM: Biết nhận lỗi và sửa lỗi thể

hiện mỡnh là người trung thực và dũng

cảm

- Giỏo viờn kết luận: Trong cuộc sống ai

cũng cú khi mắc lỗi, nhất là cỏc em ở

lứa tuổi nhỏ Nhưng điều quan trọng là

phải biết nhận lỗi và sửa lỗi để mau tiến

bộ và được mọi người yờu quớ

* Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến và thỏi độ

- Giỏo viờn đọc từng ý kiến để học sinh

bày tỏ thỏi độ

- Giỏo viờn nhận xột sửa sai: í kiến a, d

đỳng; í kiến b, c, e sai

*Kết luận: Biết nhận lỗi và sửa lỗi sẽ

giỳp em mau tiến bộ và được mọi người

quý mến Ai trong mỗi chỳng ta đều cú

- Học sinh nghe giỏo viờn kể chuyện

- Nhận phiếu và thảo luận nhúm

- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày

- Khụng ai biết

- Vụ-Va trằn trọc khụng ngủ được và

kể chuyện cho mẹ nghe

- Vụ-Va viết thư xin lỗi cụ

- Cả lớp cựng nhận xột

- Nhắc lại kết luận

- Học sinh bày tỏ thỏi độ

- Nhắc lại kết luận cỏ nhõn + đồngthanh

Trang 5

quyền nhận lỗi và sửa lỗi

* QTE:Quyền được sủa lỗi và phát

I Mục tiêu: Giúp học sinh

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.

640

Trang 6

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm lần lượt từ

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

- Cả lớp tự làm bài rồi chữa

I Mục đích - Yêu cầu:

- Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa nhắc lại được lời kể của nai nhỏ về bạn

- Bước đầu biết dựng lại câu chuyện theo vai

- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể chophù hợp với nội dung

- Có khả năng nghe theo dõi bạn kể để nhận xét đánh giábạn kể và kể tiếp lời kểcủa bạn

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa

- Học sinh: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’) Kể lại câu chuyện Phần thưởng

2 Bài mới: (30’)

A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5') - 3 HS nối nhau kể 3 đoạn của câu

chuyện "Phần thưởng" theo tranh gợi ý

Trang 7

- GV yêu cầu HS quan sát kỹ 3 tranh

minh họa nhớ lại từng lời kể của Nai

nhỏ

- Đại diện các nhóm thi kể

- GV khen những HS làm tốt

b Nhắc lại lời kể của cha Nai Nhỏ sau

mỗi lần nghe con kể về bạn (8')

- Nghe Nai Nhỏ kể lại hành động hích

đổ hòn đá to của bạn, cha Nai Nhỏ nói

như thế nào ?

- Nghe lai nhỏ kể chuyện người bạn đã

nhanh trí kéo mình chạy khỏi lão hổ

hung dữ cha Nai Nhỏ nói gì ?

+ Nghe xong chuyện bạn con húc ngã

sói để cứu dê, cha Nai Nhỏ mừng rỡ

- 1 em nói lời Nai Nhỏ

- 1 em nói lời cha Nai Nhỏ

- HS xung phong dựng lại câu chuyệntheo vai1 nhóm 3 em dựng lại câuchuyện theo vai

- HS nhận vai tập dựng lại một đoạncủa câu chuyện, hai ba nhóm thi dựnglại câu chuyện trước lớp

Về nhà kể lại câu chuyện cho ban vàngười thân nghe

Chính tả:( Tập chép) Tiết 5 : BẠN CỦA NAI NHỎ

I Mục đích - Yêu cầu:

- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài: “bạn của nai nhỏ”

- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm g/gh dễ lẫn

- Làm đúng các bài tập có phụ âm đầu ch/tr

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ

Trang 8

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

2 Bài mới: (30’)

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn tập chép

- Giáo viên đọc mẫu đoạn chép

- Hướng dẫn tìm hiểu bài

Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh trả

lời theo nội dung bài chép

- Giáo viên hướng dẫn viết chữ khó vào

bảng con: Đi chơi, khoẻ mạnh, thông

minh, nhanh nhẹn, …

- Hướng dẫn học sinh viết vào vở

- Yêu cầu học sinh chép bài vào vở

- Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp

đỡem chậm theo kịp các bạn

- Đọc cho học sinh soát lỗi

* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập

- Học sinh luyện bảng con

- Học sinh theo dõi

- Học sinh chép bài vào vở

- Cả lớp nhận xét nhóm làm nhanh, đúng nhất

Soạn ngày : 1/ 9/ 2013

Ngày giảng :T4/ 4/ 9 /2013

Toán Tiết 13: 26 + 4; 36 + 24

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Biết thực hiện phép cộng có tổng là số tròn chục dạng: 26 + 4 và 36 + 24

- Cộng có nhớ dạng tính viết

Trang 9

Củng cố cách giải toán có lời văn

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ, 4 bó que tính rời

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Kiểm tra vở bài tập ở nhà của học sinh

2 Bài mới: (15’)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu

bài

* Hoạt động 2: 1 Giới thiệu phép cộng:

26 + 4

- Giáo viên nêu bài toán: Có 26 que tính

thêm 4 que tính nữa Hỏi có tất cả bao

nhiêu que tính ?

- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách

cộng và trình bày như sách giáo khoa: Có

26 que tính thêm 4 que tính nữa là bao

nhiêu que tính ?

Giáo viên viết lên bảng: 26 + 4 = 30

26

+ 4 30

* 6 cộng 4 bằng 10, viết 0 nhớ 1 * 2 thêm 1 bằng 3, viết 3 2 Giới thiệu phép cộng 36 + 24: (4p) - Hướng dẫn HS làm tương tự như trên * Hoạt động 3: Thực hành.(15’) Bài 1: (5p) Tính a GV sửa sai cho học sinh Củng cố: Viết kết quả sao cho chữ số trong cùng 1 hàng thẳng cột với nhau Bài 2: (6p) - Hướng dẫn giải bài toán theo 3 bước - Học sinh nêu lại bài toán - Học sinh thao tác trên que tính để tính được số que tính - Có tất cả 30 que tính - Học sinh đọc: Hai mươi sáu cộng bốn bằng ba mươi - Học sinh đặt tính rồi tính * 6 cộng 4 bằng 10 viết 0 nhớ 1 * 2 thêm 1 bằng 3 viết 3 - Học sinh nêu cách thực hiện phép tính - Học sinh tự làm vào bảng con 36 + 24 = 60 * 6 cộng 4 bằng 10, viết 0, nhớ 1 * 3 cộng 2 bằng 5, thêm 1 bằng 6, viết 6 * Vậy 36 + 24 bằng 60 a) 35 42 81 57

+ + + +

5 8 9 3

40 50 90 60

b) 63 25 21 48

+ + + +

27 35 29 42

90 60 50 90

- 1 em đọc đề bài

Trang 10

- Bài tập cho biết gì ? Cần tìm gì ?

- Muốn biết cả 2 tổ trồng được bao nhiêu

cây ta phảI làm thế nào ?

- Bài 3: (5p) Viết 5 phép cộng theo mẫu

* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò (2’)

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

- Đọc kĩ đề bài

Tóm tắtNhà Mai : 22 con Nhà Lan : 18 con

Cả hai nhà : ….con gà ?

Bài giải

Cả hai nhà nuôi được số con là :

22 + 18 = 40 (con) Đáp số: 40 con

- Rèn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó

- Rèn kỹ năng đọc hiểu: Hiểu được nghĩa của các từ khó

- Hiểu được nội dung bài

- Học thuộc lòng bài thơ

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa

- Học sinh: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’- Gọi học sinh lên đọc bài: “Phần thưởng” và trả lời câu hỏitrong sách giáo khoa

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.

(1’)

* Hoạt động 2: Luyện đọc: (12’)

- Giáo viên đọc mẫu

- Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ

Hoạt động của học sinh

Trang 11

+ Lang thang: Đi hết chỗ này đến chỗ

khỏc, khụng dừng ở nơi nào

- Hướng dẫn đọc cả bài

- Đọc theo nhúm

- Thi đọc cả bài

* Hoạt động 3: Tỡm hiểu bài (12’)

Cõu 1: Đụi bạn BV và DT sống ở đõu?

*QTE: Quyền được sống với cha mẹ

được cha mẹ chăm súc dạy dỗ

Cõu 2: Vỡ sao BV phải đi tỡm cỏ ?

Bờ Vàng và Dờ Trắng là 2 loài vật cựng ăn

cỏ, khi trời hạn hỏn cỏ cõy chết nước cạn

phải đi tỡm cỏ ăn

Cõu 3: Khi BV quờn đường về thỡ DT làm

gỡ?

Cõu 4: Vỡ sao đến bõy giờ DT vẫn gọi

hoài “Bờ Bờ

*QTE: Quyền được vui chơi, được tự do

kết giao bạn bố

* Hoạt động 4: Luyện đọc thuộc.(8’)

GV đỏnh giỏ cho điểm

* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dũ (2’)

- Giỏo viờn hệ thống nội dung bài

- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh đọc theo nhúm đụi

- Đại diện cỏc nhúm thi đọc

- Học sinh tự đọc thuộc cả bài

- Cỏc nhúm học sinh thi đọc cả bài

- Cả lớp cựng nhận xột

Thể dục

Tiết 5: Quay phảI - quay trái

trò chơi nhanh lên bạn ơi“nhanh lên bạn ơi” ”

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, dàn hàng ,dồn hàng.

- Học quay phải, quay trái

- Chơi trò chơi “nhanh lên bạn ơi”Nhanh lên bạn ơi”

2 Kỹ năng: - Thực hiện cơ bản đúng động tác và theo đúng nhịp hô, biết cách

quay phải, quay trái, tham gia chủ động vào trò chơi

3 Thái độ: - Giáo dục ý thức tổ chức kỷ luật, rèn luyện t thế tác phong, rèn luyện

sự phản ứng nhanh nhẹn khéo léo

II Địa điểm – ph ph ơng tiện

1 Địa điểm: Trên sân thể dục của trờng, dọn vệ sinh nơi tập

2 Ph ơng tiện: GV chuẩn bị 1 còi, giáo án, kẻ sân cho trò chơi.

Trang 12

III Nội dung và phơng pháp lên lớp

Nội dung định l- ợng Phơng pháp tổ chức

1 Phần mở đầu

** Nhận lớp: Phổ biến nội dung

yêu cầu giờ học

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng,

điểm số

- Học quay phải, quay trái

- Chơi trò chơi“nhanh lên bạn ơi” Nhanh lên bạnn

6-7 phút

Cán sự tập hợp báo cáo sĩ số và chúc GV “nhanh lên bạn ơi” Khoẻ”







 ( Gv)

HS chạy theo hàng dọc do cán sự

điều khiển sau đó tập hợp 3 hàngngang







 ( Gv)

8-10 phút

và phân tích để HS thực hiện theo sau đó hô nhịp cho HS thựchiện GV quan sát uốn nắn

           

      (GV) Cán sự các tổ điều khiển GV đếncác tổ quan sát giúp đỡ

Tổ 1

Tổ 2

 

( GV)

Tổ 3

Tổ 4  

Trang 13

* Trò chơi“nhanh lên bạn ơi” Nhanh lên bạn ơi”

6-8 phút GV nêu tên trò chơi, nhắc lại

cách chơi, luật chơi, sau đó cho

HS chơi thử và chơi chính thức, xen kẽ GV nhận xét uốn nắn             (GV)

   

(GV)

Ngày soạn : 2 / 9/ 2013

Ngày giảng : T 5/ 5/ 9/ 2013

Toỏn Tiết 14: LUYỆN TẬP

I Mục tiờu:

Giỳp học sinh củng cố về:

- Rốn kỹ năng làm tớnh cộng (nhẩm và viết): , trong trường hợp là số trũn chục

- Củng cố về giải toỏn và tỡm tổng độ dài hai đoạn thẳng

II Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn: Bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập

III Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Kiểm tra vở bài tập ở nhà của học sinh

2 Bài mới: (30’)

Hoạt động của giỏo viờn

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm

bài tập

Bài 1: Hướng dẫn học sinh làm bài

Bài 2: Hướng dẫn học sinh làm bài

Hoạt động của học sinh

- Học sinh tớnh nhẩm nờu kết quả:

9 + 1 + 5 = 15 6 + 4 + 8 = 18

Trang 14

Bài 3: Hướng dẫn học sinh làm bài

Bài 4: Giáo viên cho học sinh tự tóm tắt

rồi giải vào vở

Tóm tắt

Nữ: 14 học sinh

Nam: 16 học sinh

Có tất cả: … học sinh ?

Giáo viên thu bài rồi chấm, chữa

Bài 5: Giáo viên cho học sinh nhìn vào

hình vẽ trong sách giáo khoa tính nhẩm

rồi nêu kết quả

* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò (2’)

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

7+ 33 40

25+ 4570

52+ 1870

- Học sinh làm bài vào vở

Bài giải

Số học sinh cả lớp có là:

14 + 16 = 30 (Học sinh) Đáp số: 30 học sinh

- Học sinh nhìn vào hình vẽ trả lời: Đoạn thẳng AB dài 10 cm hoặc 1 dm

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

A KIỂM TRA BÀI CŨ: ( 5P)

- Kiểm tra BT1, BT2 của giờ

- GV ghi bảng những từ vừa tìm được

- 1 em đọc yêu cầu của bài

Ngày đăng: 30/10/2017, 01:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

-Giỏo viờn: Bảng phụ. - Học sinh: Vở bài tập.  - Giáo án lớp 2 trường TH kim sơn   tuan 3
i ỏo viờn: Bảng phụ. - Học sinh: Vở bài tập. (Trang 5)
- Gọi 2 Hs lờn bảng - Cả lớp tự làm rồi chữa Bài 3: Tớmh nhẩm - Giáo án lớp 2 trường TH kim sơn   tuan 3
i 2 Hs lờn bảng - Cả lớp tự làm rồi chữa Bài 3: Tớmh nhẩm (Trang 6)
-Giỏo viờn: Bảng phụ. - Học sinh: Vở bài tập.  - Giáo án lớp 2 trường TH kim sơn   tuan 3
i ỏo viờn: Bảng phụ. - Học sinh: Vở bài tập. (Trang 8)
-Giỏo viờn viết mẫu lờn bảng. B - Giáo án lớp 2 trường TH kim sơn   tuan 3
i ỏo viờn viết mẫu lờn bảng. B (Trang 17)
+ Gài 9 que lờn bảng, viết 9 vào cột đ/v. - Giáo án lớp 2 trường TH kim sơn   tuan 3
i 9 que lờn bảng, viết 9 vào cột đ/v (Trang 20)
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Giáo án lớp 2 trường TH kim sơn   tuan 3
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: (Trang 20)
2. Hướng dẫn học sinh bảng cộng dạng 9 cộng với một số. ( 5)  - Giáo án lớp 2 trường TH kim sơn   tuan 3
2. Hướng dẫn học sinh bảng cộng dạng 9 cộng với một số. ( 5) (Trang 21)
- Về nhà học thuộc bảng cộng 9+1 số. - Giáo án lớp 2 trường TH kim sơn   tuan 3
nh à học thuộc bảng cộng 9+1 số (Trang 22)
- Học sinh lờn bảng kể tờn một số xương của con người. 2. Bài mới: (30’) - Giáo án lớp 2 trường TH kim sơn   tuan 3
c sinh lờn bảng kể tờn một số xương của con người. 2. Bài mới: (30’) (Trang 24)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w