1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 2 trường TH kim sơn tuan 2

20 75 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 219,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy, học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. Cả lớp cùng nhận xét bình chọn nhóm đọc hay nhất Đạo đức Bài 1: HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ Tiết 2 I.

Trang 1

TUẦN 2

Ngày so¹n: 23/ 8/ 2013

Ngµy gi¶ng: T2/ 26/ 8/ 2013

Toán Tiết 6: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:

- Nhận biết độ dài 1 dm, quan hệ giữa dm và cm

- Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo dm

-Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1 dm

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Thước thẳng có vạch chia từng cm và 10 cm

- Học sinh: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

2 Bài mới: (30’)

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu

bài

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh

làm bài tập

Bài 1:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh:

a) Tìm trên thước thẳng vạch chỉ 1 dm

b) vẽ đoạn thẳng AB dài 1 dm

* Củng cố về nhận biết độ dài 1dm

mối quan hệ giữa dm và cm.

Bài 2:

- Hướng dẫn học sinh làm

* Củng cố về mối quan hệ giữa dm và

cm.

Bài 3:

Yêu cầu học sinh làm vào vở

* Củng cố về nhận biết độ dài 1dm

mối quan hệ giữa dm và cm.

Bài 4: Yêu cầu học sinh làm miệng

* Củng cố về cách tập ước lượng dm,

cm và thực hành sử dụng đơn vị đo đề

-xi- mét trong thực tế.

* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò (3’)

- Học sinh làm miệng a) 10 cm = 1 dm; 1 dm = 10 cm

- Học sinh tự tìm trên thước thẳng vạch chỉ 1 dm

- Vẽ đoạn thẳng vào bảng con

- Học sinh tìm trên thước thẳng vạch chỉ 2 dm

2 dm = 20 cm

- Học sinh làm vào vở

1 dm = 10 cm; 2 dm = 20 cm

30 cm = 3 dm; 60 cm = 6 dm

70 cm = 7 dm

Trang 2

- Giỏo viờn nhận xột giờ học

Tập đọc

Tiết 3- 4: PHẦN THƯỞNG (2T)

I Mục đớch - Yờu cầu:

- Rốn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc trơn toàn bài, đọc đỳng cỏc từ khú, biết nghỉ hơi sau cỏc dấu cõu

- Hiểu nghĩa cỏc từ mới, hiểu được nghĩa của cõu chuyện: Đề cao lũng tốt, khuyến khớch học sinh làm việc tốt

II.Các kĩ năng sống cơ bản đợc giáo dục trong bài

- Xác định giá trị: có khả năng hiểu rõ giá trị bản thân, biết tôn trọng và thừa nhận ngời khác có những giá trị khác

- Thể hiện sự cảm thông

III Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn: Tranh minh họa bài học trong sỏch giỏo khoa

- Học sinh: Bảng phụ

IV Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

Hoạt động của giỏo viờn

Tiết 1:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Học sinh lờn đọc bài: “tự thuật” và trả

lời cõu hỏi trong sỏch giỏo khoa

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu

bài (1’)

* Hoạt động 2: Luyện đọc: (30’)

- Giỏo viờn đọc mẫu

- Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng cõu, từng đoạn

- Giải nghĩa từ: Bớ mật, sỏng kiến, lặng lẽ

- Hướng dẫn đọc cả bài

- Đọc theo nhúm

- Thi đọc cả bài

Tiết 2:

* Hoạt động 3: Tỡm hiểu bài(15’)

+ Cõu chuyện này núi về ai?

+ Bạn ấy cú đức tớnh gỡ ?

Hoạt động của học sinh

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh nối nhau đọc từng cõu, từng đoạn

- Học sinh đọc phần chỳ giải

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh đọc theo nhúm đụi

- Đại diện cỏc nhúm thi đọc

- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài một lần

- Núi về một bạn học sinh tờn là Na

- Tốt bụng hay giỳp đỡ bạn bố

Trang 3

Hãy kể việc làm tốt của Na ?

GV liên hệ học sinh trong lớp

Theo em diều bí mật đó là gì ?

- Em có nghĩ Na xứng đáng được thưởng

không ? vì sao ?

*)QTE: Là một người hs tất cả đều có

quyền học tập,được biểu dương và nhận

phần thưởng khi học tốt làm việc tốt

- Khi Na được thưởng những ai vui mừng

,vui mừng như thế nào ?

* Hoạt động 4: Luyện đọc lại(20’)

* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò.(3’)

- Giáo viên hệ thống nội dung bài

- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài

sau

- Chia sẻ, giúp bạn

- Thưởng cho Na vì lòng tốt của Na

- Cô giáo, các bạn, mẹ Na

Các nhóm học sinh thi đọc cả bài

Cả lớp cùng nhận xét bình chọn nhóm đọc hay nhất

Đạo đức

Bài 1: HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ (Tiết 2)

I Mục đích - Yêu cầu:

- Học sinh hiểu các biểu hiện cụ thể và ích lợi của việc học tập sinh hoạt đúng giờ giấc

- Học sinh biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lý cho bản thân và thực hiện đúng thời gian biểu

- Học sinh có thái độ đồng tình với các bạn biết học tập sinh hoạt đúng giờ

*)TTHCM: Biết sinh hoạt điều độ có kế hoạch và đúng giờ là làm theo tấm gương

của Bác

II.Các KNS cơ bản được giáo dục

- KN quản lí thời gian để học tập, sinh hoạt đúng giờ

- KN lập kế hoạch để học tập, sinh hoạt đúng giờ

III Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Phiếu bài tập, một số đồ dùng để sắm vai

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: (3’)

2 Bài mới: (30’)

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu

bài

* Hoạt động 2: Thảo luận lớp.

- Giáo viên phát cho mỗi học sinh bìa - Học sinh nhận bìa giáo viên phát

Trang 4

màu qui định: Đỏ là tán thành, màu xanh

là không tán thành, màu trắng là không

biết

- Giáo viên đọc từng ý kiến để học sinh

bày tỏ ý kiến

- Kết luận: Học tập sinh hoạt đúng giờ

giấc có lợi cho sức khoẻ và việc học tập

cho bản thân em

* Hoạt động 3: Thảo luận nhóm.

- Giáo viên chia 4 nhóm

- Kết luận: Việc học tập sinh hoạt đúng

giờ giúp chúng ta học tập kết quả hơn,

thoải mái hơn Vì vậy học tập sinh hoạt

đúng giờ là cần thiết

* Hoạt động 4: Thảo luận nhóm đôi.

- Giáo viên chia đôi nhóm và giao nhiệm

vụ

- Kết luận chung: Cần học tập sinh hoạt

đúng giờ đảm bảo sức khoẻ và học hành

mau tiến bộ

* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò (2’)

* QTE: Mỗi HS có quyền được sửa lỗi

để phát triển tốt hơn.

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài

- Học sinh bày tỏ thái độ

- Học sinh nhắc lại

- Các nhóm thảo luận

- Học sinh đọc kết luận

- Học sinh thảo luận nhóm

- Học sinh trình bày thời gian biểu

- Học sinh nhắc lại

Ngày so¹n : 24/ 8/ 2013

Ngµy gi¶ng: T3/ 27/ 8/ 2013

Toán Tiết 7: SỐ BỊ TRỪ – SỐ TRỪ - HIỆU

I Mục tiêu: Giúp học sinh

- Bước đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép tính trừ

- Củng cố về phép trừ (không nhớ): Các số có 2 chữ số và giải toán có lời văn

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu

bài.(1’)

Trang 5

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh

nhận xét(12’)

- Giáo viên viết phép trừ: 59 – 35 = 24

lên bảng

- Giáo viên chỉ vào từng số và nêu tên

gọi:

59 là số bị trừ

35 là số trừ

24 là hiệu

59 –35 cũng gọi là hiệu

* Hoạt động 3: Thực hành.(20’

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm lần

lượt từ bài 1 đến bài 3

Bài 1:

- Củng cố cho HS về cách tìm hiệu.

Bài 2

- Cho HS tự làm bài rồi chữa.

- Củng cố : Đặt tính thẳng cột, trừ từ

phải sang trái.

Bài 3

- Bài toán cho biết gì ? BT hỏi gì ?

Muốn tìm sợi dây còn lại dài mấy đê xi

mét ta làm thế nào ?

- Củng cố cách giải toán có lời văn,

trình bày bài có khoa học.

* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò.(2’)

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

- Học sinh đọc phép trừ: Năm mươi chín trừ ba mươi lăm bằng hai mươi tư

- Học sinh nhắc lại đồng thanh + cá nhân

+ Năm mươi chín là số bị trừ + Ba mươi lăm là số trừ + Hai mươi tư là hiệu

- HS quan sát nêu được đâu là số bị trừ, đâu là số trừ, đâu là hiệu

- HS làm vào vở.3 em chữa bài

Số bị trừ

Số trừ

Hiệu 60 62 9 72 0

- Đặt tính rồi tính hiệu

_ 79 _ 38 _ 67 _ 55

25 12 33 22

54 26 34 33

Bài giải Mảnh vải còn lại dài là :

9 - 5 = 4 (dm) Đáp số :4 dm

- HS nhận xét- chữa bài

Kể chuyện Tiết 2 : PHẦN THƯỞNG

I Mục đích - Yêu cầu:

Trang 6

- Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa và gợi ý dưới mỗi tranh kể lại từng đoạn và toàn

bộ nội dung câu chuyện

- Biết kể chuyện tự nhiên, phối hợp điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung

- Có khả năng nghe theo dõi bạn kể để nhận xét đánh giábạn kể và kể tiếp lời kể của bạn

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa

- Học sinh: Bảng phụ

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi học sinh lên bảng kể lại câu

chuyện: “Có công mài sắt có ngày nên

kim”

- Giáo viên nhận xét + ghi điểm

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu

bài.(1’)

* Hoạt động 2: Giáo viên hướng dẫn học

sinh kể (30’)

- Kể từng đoạn theo tranh

+ Kể theo nhóm

+ Đại diện các nhóm kể trước lớp

Giáo viên nhận xét chung

- Kể toàn bộ câu chuyện

+ Giáo viên cho các nhóm kể toàn bộ

câu chuyện

+ Sau mỗi lần học sinh kể cả lớp cùng

nhận xét

- Đóng vai:

+ Gọi 3 học sinh lên kể mỗi người kể 1

đoạn

+ Giáo viên nhận xét bổ sung

* Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò (3’)

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về kể cho cả nhà cùng nghe

3em nối tiếp kể chuyện

- Học sinh quan sát tranh

- Nối nhau kể trong nhóm

- Cử đại diện kể trước lớp

- Một học sinh kể lại

- Các nhóm thi kể chuyện

- Nhận xét

- Các nhóm cử đại diện lên đóng vai

- Cả lớp cùng nhận xét để chọn ra nhóm đóng vai đạt nhất

Chính tả ( Tập chép)

Tiết 3: PHẦN THƯỞNG

I Mục đích - Yêu cầu:

- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài: “Phần thưởng”

- Viết đúng và nhớ cách viết một số tiếng có âm vần dễ lẫn ăn / ăng

Trang 7

- học bảng chữ cái: Điền đúng các chữ cái vào ô trống theo tên chữ

- Thuộc toàn bộ bảng chữ cái

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài (1’)

* Hoạt động 2: Hướng dẫn tập chép.(25’)

- Giáo viên đọc mẫu đoạn chép

- Hướng dẫn tìm hiểu bài

Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh trả lời

theo nội dung bài chép

- Giáo viên hướng dẫn viết chữ khó vào

bảng con: Phần thưởng, cả lớp, yên lặng,

- Hướng dẫn học sinh viết vào vở

- Yêu cầu học sinh chép bài vào vở

- Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp đỡ em

chậm theo kịp các bạn

- Đọc cho học sinh soát lỗi

* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập.

(6’)

- Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài

tập vào vở

* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dò.(2’)

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học sinh về viết lại chữ khó và học

thuộc bảng chữ cái

-HS viết số từ khó bảng con

-2 em viết bảng lớp:quyển lịch,chắc lịch…

- Học sinh lắng nghe

- 2 Học sinh đọc lại

- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên

- Học sinh luyện bảng con

- Học sinh theo dõi

- Học sinh chép bài vào vở

- Soát lỗi

- Học sinh đọc đề bài

- Học sinh làm bài vào vở

- 1 Học sinh lên bảng làm

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh học thuộc 10 chữ cái vừa nêu

- Học thuộc 29 chữ cái

Ngày so¹n : 25/ 9/ 2013

Ngµy gi¶ng : T4/ 28/ 8/ 2013

Toán Tiết 8: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:

- Phép trừ (không nhớ), tính nhẩm và tính viết (đặt tính rồi tính)

- Tên gọi các thành phần và kết quả của phép trừ, giải bài toán có lời văn

- Bước đầu làm quen với bài tập dạng: “Trắc nghiệm”

Trang 8

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Kiểm tra vở bài tập ở nhà của học sinh

2 Bài mới: (30’)

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu

bài.(1’)

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm

bài tập

Bài 1: Yêu cầu học sinh làm bảng con

- Giáo viên cùng nhận xét

- Củng cố cách đặt tính và thực hiện

phép trừ.

Bài 2: Tính nhẩm

- Yêu cầu học sinh làm miệng

- Củng cố cách thực hiện phép trừ

nhẩm.

Bài 3: Cho học sinh làm bài vào vở

- Củng cố cách đặt tính và thực hiện

phép trừ.

Bài 4: Giáo viên hướng dẫn học sinh giải

toán

Giáo viên thu vở chấm, chữa bài

- Củng cố cách giải toán bằng một bước

tính.

Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả

lời đúng

- Trong kho có 84 cái ghế, hãy lấy ra 24

- Học sinh làm bảng con

- Nêu tên gọi các thành phần của mỗi phép tính

88 49 64 96 57

36 15 44 12 53

52 34 20 84 4

- Học sinh đọc yêu cầu rồi làm bài, nhẩm từ trái sang phải rồi nêu kết quả 60 – 10 – 30 = 20 90 – 10 – 20 = 60 60 – 40 = 20 90 – 30 = 60

80 - 30 - 20 = 30 80 – 50 = 30

- Học sinh tự làm bài vào vở - 2 Học sinh lên bảng làm - Cả lớp cùng nhận xét 84 77 57

31 55 53

53 22 4

- Học sinh đọc yêu cầu tự tóm tắt rồi giải vào vở Bài giải Mảnh vải còn lại dài là: 9 – 5 = 4 (dm): Đáp số: 4 dm

A 24 Cái ghế

B 25 cái ghế

C 60 cái ghế

Trang 9

cỏi ghế Hỏi trong kho cũn lại bao nhiờu

cỏi ghế.?

* Hoạt động 4: Củng cố - Dặn dũ (3’)

- Giỏo viờn nhận xột giờ học

- Học sinh về nhà học bài và làm bài

D 64 cỏi ghế

Tập đọc Tiết 6: LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI

I Mục đớch - Yờu cầu:

- Rốn kỹ năng đọc thành tiếng: Đọc trơn toàn bài, đọc đỳng cỏc từ khú, biết nghỉ hơi sau cỏc dấu cõu

- Hiểu nghĩa cỏc từ mới, biết được lợi ớch, cụng việc của mỗi người, vật, con vật Nắm được ý nghĩa của bài

*GDMT: Mụi trường sống cú ớch đối vúi thiờn nhiờn và con người chỳng ta

II.Các kĩ năng sống cơ bản đợc giáo dục trong bài

- Tự nhận thức về bản thân ý thức đợc mình đang làm gì và cần phải làm gì

- Thể hiện sự tự tin: có niềm tin vào bản thân,tin rằng mình có thể trở thành ngời có ích, có nghị lực để hoàn thành nhiệm vụ

III Đồ dựng học tập:

- Giỏo viờn: Tranh minh họa bài học trong sỏch giỏo khoa

- Học sinh: Bảng phụ

IV Cỏc hoạt động dạy, học chủ yếu:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi học sinh lờn đọc bài: “Phần thưởng”

và trả lời cõu hỏi trong sỏch giỏo khoa

2 Bài mới:

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu

bài (1’)

* Hoạt động 2: Luyện đọc: (15’)

- Giỏo viờn đọc mẫu

- Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc từng cõu, từng đoạn

- Giải nghĩa từ: sắc xuõn, rực rỡ, tưng

bừng

- Hướng dẫn đọc cả bài

- Đọc theo nhúm

- Thi đọc cả bài

* Hoạt động 3: Tỡm hiểu bài(12’)

Cõu 1: Cỏc vật và con vật xung quanh ta

làm việc như thế nào ?

- Kể tờn con vật cú ớch mà em biết?

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh nối nhau đọc từng cõu, từng đoạn

- Học sinh đọc phần chỳ giải

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh đọc theo nhúm đụi

- Đại diện cỏc nhúm thi đọc

- Cả lớp nhận xột nhúm đọc hay nhất

- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài một lần

-Đồng hồ ,cành đào , -Tu hỳ ,chim

Trang 10

- Cha mẹ em và mọi người làm gì ?

Câu 2: Bé làm những việc gì?

- Hàng ngày em làm những việc gì?

Em có đồng ý với bé là làm việc rất vui

không?

*) QTE: Trẻ em đều có quyền được học

tập, được làm việc có ích phù hợp với

mọi lứa tuổi

Câu 3: HS đạt câu với từ: Tưng bừng, rực

rỡ

*GDBVMT: Qua bài văn em có nhận

xét gì về cuộc sống quanh ta?

- Bài văn giúp em hiểu điều gì ?

* Hoạt động 4: Luyện đọc lại.(6’)

* Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò.(2’)

- Giáo viên hệ thống nội dung bài

- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài

- Đều làm việc…

- Bé làm bài, bé đi học, bé quét nhà, nhặt rau…

- Làm bài, học bài, quét nhà, nhặt rau, chơi với em…

+ Tưng bừng lễ khai giảng năm học + Vườn hoa rực rỡ trong nắng sớm.

- Xung quanh em mọi vật, mọi người đều làm việc Có làm việc thì mới có ích cho gia đình có ích cho xã hội…

- Các nhóm học sinh thi đọc cả bài

- Cả lớp cùng nhận xét

Ngày so¹n : 26/ 8 / 2013

Ngµy gi¶ng : T5/ 29/ 8/ 2013

Toán

Tiết 9: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:

- Đọc viết số có 2 chữ số; số tròn chục, số liền sau của 1 số

- Phép cộng, trừ (không nhớ); giải toán có lời văn

II Đồ dùng học tập:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập

III Các hoạt động dạy, học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

Kiểm tra vở bài tập ở nhà của học sinh

2 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài.

(1’)

* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm

bài tập(30’)

Bài 1: Hướng dẫn học sinh làm bài

- Học sinh làm miệng:

a) 40, 41, 42, ………50

b) 68, 69, 70, ………74

c) 10, 20, 30, ………90

Ngày đăng: 30/10/2017, 01:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w