bài, nhất là học sinh yếu.- GV nhận xét, yêu cầu HS giải thích kết quả, chốt lại lời giải - HS nêu yêu cầu của bài.. - GV yêu cầu học sinh kểchuyện theo cặp trao đổi với các bạn về nội d
Trang 11 Biết lu loát, diễn cảm toàn bài; biết phân biệt lời ngời dẫn chuyện
và lời nhân vật ( Hùng, Quý, Nam, thầy giáo)
2 Nắm đợc vấn đề tranh luận (cái gì quý nhất?) và ý đợc khẳng
định trong bài (Ngời lao động là quý nhất)
*Quyền đợc trao đổi, tranh luận và bảo vệ ý kiến của mình.Bổn phận phải thực hiện đúng nội quy của nhà trờng.
I/ Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS đọc bài Trớc
cổng trời
+ Tại sao nói “cổng trời” trên
mặt đất?
- GV nhận xét- ghi điểm.
II/ Bài mới
Hđ1-Giới thiệu bài:
Hđ2-Luyện đọc:
- GV chia bài làm ba đoạn
- GV nghe, nhận xét sủa lỗi
-Đoạn 2: Tiếp cho đến phân giải
-Đoạn 3: Đoạn còn lại.
Trang 2bài, trả lời câu hỏi:
+ Theo Hùng, Quý, Nam, cái
quý giá nhất trên đời là gì?
+ Mỗi bạn đã đa ra những lí
lẽ nh thế nào?
+ Vì sao thầy giáo cho rằng
ngời lao động là quý nhất?
+ Cho tên gọi khác cho bài
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
*HS nối tiếp nhau đọc từng
đoạn của bài -HS đọc thầm phần chú giải từ -HS luyện đọc theo cặp
- Hùng: lúa gạo nuôi sống con ngời.
- Quý: có tiền sẽ mua đợc lúa gạo
- Nam: có thì giờ mới làm ra
đ-ợc lúa gạo.
- Không có ngời lao động thì không có lúa gạo, vàng bạc, thì giờ cũng trôi qua vô ích.
+)Rút ý 2: Ngời Lao động là quý nhất
- HS phát biểu.
- HS nối tiếp đọc bài.
- HS theo dõi, nêu cách đọc.
- HS phân vai luyện đọc bài.
- 2 HS thi đọc diễn cảm.
- 2 HS trả lời
Trang 31/ KiÓm tra bµi cò:
- Ch÷a bµi tËp 2,3 trong SGK.
Trang 4bài, nhất là học sinh yếu.
- GV nhận xét, yêu cầu HS giải
thích kết quả, chốt lại lời giải
- HS nêu yêu cầu của bài.
- HS suy nghĩ , làm bài, 2
HS làm vào bảng phụ.
- Lớp đổi chéo vở, nhận xét.
- HS nêu yêu cầu của bài.
- HS làm việc cá nhân.
- HS tự làm bài, 1 HS làm trên bảng
- Lớp đổi chéo vở, chữa bài.
7,4m =
10
4
7 dm= 7dm4cm 34,3km =
Trang 5- Đọc trôi chảy, diễn cảm bài văn nhấn giọng các từ ngữ miêu tả đặc
điểm thiên nhiên và con ngời Cà Mau.
- Hiểu nội dung bài văn: Thiên nhiên, đất đai đã góp phần hun đúc nên tính cách kiên cờng của ngời Cà Mau.
*Gd cho hs hiểu biết về MT sinh thái ở đất mũi Cà Mau, và con ngơì nơi đây.Từ đó thêm yêu quý con ngời và vùng đất này.
II- Đồ dùng dạy học
-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
- Bảng phụ.
III- Các hoạt động dạy học
T Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 6I/ Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS đọc bài “Cái gì
quý nhất? + Trả lời câu hỏi
- GV chia bài làm ba đoạn
- GV nghe, nhận xét sủa lỗi
cho HS
- GV đọc toàn bài.
Hđ3- Tìm hiểu bài:
-Yêu cầu HS đọc đoạn 1, trả
lời câu hỏi:
+ Tại sao tác giả lại gọi Cà
- Yêu cầu HS đọc đoạn 3, trả
- HS đọc bài + trả lời câu hỏi.
- Lớp nhận xét.
- HS quan sát tranh minh hoạ.
- 1 HS đọc toàn bài -HS nối tiếp nhau đọc từng
đoạn của bài.
-HS đọc thầm phần chú giải
từ
- HS luyện đọc theo cặp -1 HS đọc cả bài
- HS đọc lớt đoạn 1.
- Vì ma ở Cà Mau rất khác ờng; sớm nắng chiều ma, ma dữ dội rồi tạnh hẳn, ma kèm theo dông
th-1.Ma ở Cà Mau
- HS đọc đoạn 2, của bài.
- Vì Cà Mau đất xốp, phập phều, lắm gió, dông.
- - Dựng dọc theo những bờ kênh, nhà nọ sang nhà kia phải leo trên cầu bằng thân cây đớc.
2 Cây cối ở Cà Mau
Trang 73 Ngời Cà Mau.
- HS nối tiếp đọc bài.
- HS theo dõi, nêu cách đọc.
- Luyện đọc theo cặp.
- 2 HS thi đọc diễn cảm.
- 2 HS trả lời
Chính tả (nhớ – viết)
Tiết 9: Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà
Phân biệt âm đầu l/n, âm cuối n/ng
Trang 8I/ Mục tiêu:
1 Nhớ viết lại đúng chính tả cả bài thơ Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà Trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ theo thể thơ tự do.
2 Ôn lại cách viết những từ ngữ có tiếng chứa âm đầu n/l hoặc
âm cuối n/ng
II/ Đồ dùng daỵ học:
Bảng phụ để HS làm bài tập 3.
III/ Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ.(5P)
HS thi viết tiếp sức trên bảng lớp các tiếng có chứa vần uyên, uyêt.
2.Bài mới:(30p)
Hđ.1.Giới thiệu bài:
GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.
khó, dễ viết sai
-Nêu nội dung chính của bài
Trang 9b) Lan man – mang mác ; vần thơ - vầng trăng…
* Ví dụ về lời giải:
- Từ láy âm đàu l : la liệt, la lối, lả lớt…
Trang 10Giúp học sinh ôn:
- Bảng đơn vị đo khối lợng.
- Quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề và quan hệ giữa một số đơn
vị đo khối lợng thờng dùng.
- Luyện tập viết số đo khối lợng dới dạng số thập phân với các đơn vị
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài tập 2,3 trong SGK.
* Lời giải:
3 tấn 218kg = 3,218 tấn
17 tấn 605kg = 17,605
Trang 11- GV nhận xét, yêu cầu HS giải
thích kết quả, chốt lại lời giải
- HS nêu yêu cầu của bài.
- HS tự làm bài, 2 HS làm trên bảng
- Lớp đổi chéo vở, chữa bài.
* Lời giải:
Khủn g long 60 tấn 600 tạ 60000k g
Trang 12- Xác định các hành vi tiếp xúc thông thờng không lây nhiễm HIV.
- Có thái độ không phân biệt đối xử với ngời bị nhiễm HIV và gia
III Bài mới :
*Giới thiệu bài:(1’)
1.HĐ 1: Trò chơi tiếp sức “HIV lây
truyền hoặc không lây truyền
Trang 13chung dụng cụ không khử trùng;
nghịch kim tiêm đã sử dụng;
băng bó vết thơng chảy máu
không dùng găng tay bảo vệ; dùng
chung dao cạo (nguy cơ lây
nhiễm thấp); truyền máu (không
rõ nguồn gốc máu).
+ Các hành vi không lây nhiễm
HIV: Bơi ở bể bơi công cộng; bị
muỗi đốt; cầm tay; ngồi học cùng
bàn; khoác vai; dùng chung khăn
tắm; mặc chung áo; nói chuyện;
ôm; cùng chơi bi; uống chung li
n-ớc; ăn cơm cùng mâm; nằm ngủ
bên cạnh; sử dụng chung nhà vệ
sinh.
- GV kết luận: HIV không lây
truyền qua tiếp xúc thông thờng
nh bắt tay, nói chuyện, cùng ăn
cơm,
2.HĐ 2: Đóng vai “Tôi bị nhiễm
HIV” (14’)
* Mục tiêu: Biết đợc trẻ em bị
nhiễm HIV có quyền đợc học tập,
vui chơi và sống chung cùng cộng
Các hành vi không có nguy cơ lây nhiễm HIV
- HS đọc bảng đã hoàn thiện.
- 5 HS chuẩn bị (3’)
Trang 14bị nhiễm HIV.
* Cách tiến hành:
- GV mời 5 HS đóng vai
+ Ngời thứ nhất: Trong vai ngời
bị nhiễm HIV, là HS mới chuyển
quen Khi biết bạn bị nhiễm HIV
cũng thay đổi thái độ vì sợ.
+ Ngời thứ 4: Đóng vai GV Sau khi
đọc xong tờ giấy nói: “Nhất
định là em đã tiêm chích ma
tuý rồi Tôi sẽ đề nghị chuyển
em đi lớp khác”, sau đó đi ra
- Các em nghĩ ngời nhiễm HIV có
cảm nhận nh thế nào trong mỗi
nào có cách ứng xử đúng đối với
những người bị nhiễm HIV / AIDS
và gia đình họ?
- Nếu các bạn ở hình 2 là những
ngời quen của bạn, bạn sẽ đối xử
với họ nh thế nào? Tại sao?
- GV nhận xét, kết luận.
- Thực hành đóng vai.
- Lớp theo dõi Thảo luận xem cách ứng xử nào nên, cách nào không nên
và cách phòng tránh (H.4
Trang 15- Kể lại rõ ràng, tự nhiên về câu chuyện chú chó Bấc.
2 Rèn kĩ năng nghe: chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.
II- Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ viết sẵn đề bài.
III- Các hoạt động dạy học
T
g Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5'
7’
I/ Kiểm tra bài cũ:
+ Kể lại câu chuyện đã nghe,
đã đọc về mối quan hệ giữa
con ngời với thiên nhiên?
+ Câu chuyện có ý nghĩa gì?
- GV nhận xét, ghi điểm.
II/ Bài mới
Hđ1 Giới thiệu bài:
Trang 16- GV yêu cầu học sinh kể
chuyện theo cặp trao đổi với
các bạn về nội dung câu
- Từng cặp HS dựa vào dàn
ý đã lập kể chuyện cho bạn bên cạnh nghe, trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện.
- HS kể chuyện trớc lớp.
- Đại diện các nhóm kể chuyện + trao đổi với các bạn về ý nghĩa.
- HS nghe bạn kể, đặt câu hỏi chất vấn bạn về nội dung, ý nghĩa câu chuyện.
- Lớp nhận xét theo tiêu chí
đa ra.
- Lớp bình chọn bạn kể chuyện hay nhất.
Trang 17- GV đa tiêu chí đánh giá:
+ Kể chuyện phù hợp với nội
dung của đề bài.
+ Kể chuyện hay, hấp dẫn.
+ Trả lời tốt câu hỏi chất vấn
của các bạn.
- GV tổ chức cho học sinh chất
vấn bạn về ý nghĩa câu
chuyện:
- GV nhận xét, tuyên dơng học
sinh chọn đợc câu chuyện hay,
kể chuyện hấp dẫn, có câu trả
lời hay nhất.
- Yêu cầu HS VN kể lại câu
chuyện cho ngời thân nghe.
- Chuẩn bị bài sau.
- Quan hệ giữa các đơn vị đo diện tích thông dụng.
- Luyện tập viết số đo diện tích dới dạng số thập phân (dạng đơn giản)
B- Đồ dùng dạy học:
- VBT Toán
- Bảng phụ.
C- Các hoạt động dạy học
Trang 18Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5'
8'
7'
7'
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài tập 2,3 trong SGK.
+ Nêu mối quan hệ giữa các
đơn vị đo diện tích liền kề?
* Mỗi đơn vị đo diện tích gấp 100 lần đơn vị đo bé hơn tiếp liền nó.
*Mỗi đơn vị đo diện tích bằng
100
1
đơn vị lớn hơn tiếp liền nó.
- Lớp đổi chéo vở, nhận xét.
* Lời giải:
3m 2 62dm 2 = = 3,62m 2
37m 2 = 0,37m 2 4m 2 3dm 2 = 4,03m 2
Trang 19- GV nhận xét, yêu cầu HS giải
thích kết quả, chốt lại lời giải
- Lớp đổi chéo vở, chữa bài.
* Lời giải:
5000m 2 = 0,5 ha 1ha = 0,01km 2
2472m 2 = 0,2472ha 23ha = 0,23km 2
- HS đọc yêu cầu của bài.
Trang 20Học xong bài, HS biết:
- Sự kiện tiêu biểu của Cách mạng tháng Tám là cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội, Huế, Sài Gòn.
- Ngày 19 – 8 trở thành ngày kỉ niệm Cách mạng tháng Tám ở nớc ta.
I/ Kiểm tra bài cũ:
+ Kể lại diễn biến của phong
trào Xô viết Nghệ Tĩnh?
II/ Bài mới
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu nhiệm vụ của tiết học.
2 Nội dung
Hoạt động 1: Đứng lên
giành chính quyền ở
Hà Nội.
- GV yêu cầu HS theo dõi SGK,
thảo luận theo nhóm 6 em:
+ Không khí khởi nghĩa giành
chính quyền ở Hà Nội diễn ra
nh thế nào?
+ Khí thế của đoàn khởi
nghĩa nh thế nào?
+Nêu kết quả của cuộc khởi
nghĩa giành chính quyền ở Hà
- Hàng chục vạn dân nội, ngoại thành, các tỉnh lân cận xuống
đờng biểu dơng lực lợng.
Họ mang theo vũ khí thô
sơ tiến về quảng trờng….
- Chiều 19 – 8 – 1945, cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội toàn thắng.
Trang 217’
5’
Hoạt động 2: Liên hệ với
cuộc khởi nghĩa
giành chính quyền ở
địa phơng.
- Yêu cầu HS liên hệ cuộc khởi
nghĩa giành chính quyền ở
địa phơng.
+ Nếu cuộc khởi nghĩa giành
chính quyền ở Hà Nội không
toàn thắng thì việc khởi
nghĩa giành chính quyền ở các
+ Em biết gì về cuộc khởi
nghĩa giành chính quyền ở
phát biểu ý kiến của mình.
+ ý nghĩa của cuộc cách mạng
-Cổ vũ tinh thần nhân dân cả
-nớc đứng lên giành chính quyền.
- Huế (23- 8), Sài Gòn (25 -8)
28 – 8 cuộc tổng khởi nghĩa đã thành công trên cả nớc.
- Làm việc cả lớp.
- HS đọc thầm SGK, trả lời câu hỏi
- Lòng yêu nớc và tinh thần Cách mạng của nhân dân
ta Chúng ta giành đợc độc lập, dân ta thoát khỏi kiếp nô lệ.
- Lớp nhận xét, bổ sung.
- 3 HS trả lời.
Trang 22- GV cho HS nghe bài hát “Mời
III- Các hoạt động dạy học
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5' I/ Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS chữa bài tập 3 tiết
trớc.
- GV nhận xét, ghi điểm.
II/ Bài mới
Hđ1- Giới thiệu bài: Trực tiếp
Hđ2- H ớng dẫn làm bài tập.
- 3 HS mỗi HS làm một phần.
- Lớp nhận xét.
{
Trang 239'
9'
Bài tập 1: Đọc mẩu chuyện Bầu
trời mùa thu
- GV yêu cầu HS đọc mẩu
chuyện, GV theo dõi, sửa phát
Bài tập 3: Dựa theo cách dùng từ
ngữ ở mẩu chuyện trên, viết
một đoạn văn khoảng 5 câu tả
- Lớp nhận xét, bổ sung.
* Lời giải:
Từ ngữ thể hiện sự so sánh:
…xanh nh mặt nớc mệt mỏi trong ao
Từ ngữ thể hiện sự nhân hoá:
đợc rửa mặt sau cơn ma, dịu dàng, buồn bã, trầm ngâm nhớ tiếng hót của
bầy chim sơn ca, ghé sát mặt đất, cúi xuống lắng nghe
để tìm xem chim én đang ở trong bụi cây hay ở nơi nào
.
-HS đọc yêu cầu của bài.
- HS lắng nghe hớng dẫn.
- HS viết bài vào VBT.
- 1 Hs viết vào bảng phụ.
Trang 245' vờn hoa…
+ Chỉ viết khoảng 5 câu.
+ Trong đoạn văn sử dụng từ
ngữ gợi tả, gợi cảm.
- GV theo dõi, giúp đỡ HS viết
đoạn văn.
- GV nhận xét, sửa câu cho
HS , cho điểm một số bài viết
- Biết nêu lí lẽ, dẫn chứng cụ thể, xác đáng, có sức thuyết phục.
- Biết cách diễn đạt rõ ràng, gãy gọn, có thái độ tự tin, tôn trọng những ngời cùng tranh luận.
II- Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ.
III- Các hoạt động dạy học
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’ I/ Kiểm tra bài cũ:
+ Làm lại bài tập 3, tiết tập làm - 2 HS đọc bài.
Trang 25II/ Dạy bài mới
Hđ1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
bảo vệ ý kiến của mình?
+ Thầy giáo muốn thuyết phục
Hùng, Quý, Nam công nhận điều
gì?
+ Thầy giải thích thế nào?
+ Thái độ tranh luận của thầy
giáo nh thế nào?
*GV nêu sự cần thiết và ảnh hởng
của môi trờng thiên nhiên đối với
cuộc sống của con ngời.GV mở
rộng đếncâu chuyện nói về Đất,
- GV yêu cầu HS trao đổi cặp
để trả lời các câu hỏi:
+ Điều kiện trong thuyết trình
- HS trao đổi theo cặp.
- Vấn đề cái gì quý nhất ?
- Ngời lao động.
- Vì ngời lao động làm ra tất cả, không có ngời lao
động thì thời gian cũng trôi qua vô ích.
- Tôn trọng ý kiến của ba bạn, tôn trọng ngời đối thoại, cách nói có lí có tình.
- HS làm việc theo nhóm tập tranh luận.
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS trao đổi, trả lời câu hỏi.
- HS phát biểu ý kiến.
- Lớp nhận xét.
Trang 26*Trẻ em có quyền đợc tham gia ý
kiến, thuyết trình tranh luận.
I/ Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài tập 3 trang 47 SGK.
- GV nhận xét, ghi điểm.
II/ Bài mới:
1-Giới thiệu bài:
m = 0,4m
Trang 27vị đo trong bảng cho sẵn.
- GV theo dõi, hớng dẫn HS yếu
- HS tự làm VBT
*Lời giải:
Đơn vị đo là tấn Đơn vị đo
là kilôgam 3,2 tấn 3 200 kg 0,502 tấn 502 kg 2,5 tấn 2 500 kg 0,021 tấn 21 kg
- 1 HS đọc yêu cầu bài.
56cm9mm =
10
9
56 cm = 56,9cm
- HS đọc yêu cầu bài.
- HS tự làm bài, chữa bài.
30g =
1000
30
kg = 0,03kg
- HS đọc yêu cầu của bài.
- HS làm bài, đổi chéo vở, chữa bài.
* Lời giải:
Túi cam cân nặng: a,
Trang 28*Quyền đợc tham gia ý kiến,
thuyết trình tranh luận.
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
1,8kg b, 1800g
II/ Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu tiết dạy.
Trang 29- GV yêu cầu HS đọc trong SGK,
trả lời câu hỏi:
- GV yêu cầu HS dựa vào SGK, trả
lời câu hỏi:
- HS trao đổi theo cặp.
- HS thảo luận theo nhóm 4 em.
- Dân số nớc ta tăng nhanh…
- Các nhóm trình bày.
- Lớp nhận xét, bổ sung.
- HS làm việc theo cặp.
- HS quan sát bản đồ và thảo luận.
Trang 30Tiết 45: Luyện tập chung
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5' I/ Kiểm tra bài cũ: - Chữa bài tập 3 trang 47 SGK.
- GV nhận xét, ghi điểm.
- 2 HS làm bài tập.
- Lớp nhận xét.
Trang 317'
6'
6'
II/ Bài mới:
Hđ1-Giới thiệu bài:
vị đo trong bảng cho sẵn.
- GV theo dõi, hớng dẫn HS yếu
- HS tự làm VBT
*Lời giải:
Đơn vị đo là tấn Đơn vị đo
là kilôgam 3,2 tấn 3 200 kg 0,502 tấn 502 kg 2,5 tấn 2 500 kg 0,021 tấn 21 kg
- 1 HS đọc yêu cầu bài.
56cm9mm =
10
9
56 cm = 56,9cm
- HS đọc yêu cầu bài.
- HS tự làm bài, chữa bài.
Trang 3230g =
1000
30
kg = 0,03kg
- HS đọc yêu cầu của bài.
- HS làm bài, đổi chéo vở, chữa bài.
* Lời giải:
Túi cam cân nặng: a, 1,8kg
b, 1800g
- HS lắng nghe.
Luyện từ và câu
Tiết 18 : Đại Từ
I/ Mục tiêu:
-Nắm đợc khái niệm đại từ; nhận biết đại từ trong thực tế.
-Bớc đầu biết sử dụng đại từ thay thế cho danh từ bị dùng lặp lại trong một văn bản ngắn.
II/Chuẩn bị:
- VBT,
- Bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra bài cũ:4’
Cho 1 vài HS đọc đoạn văn – Bài tập 3
Trang 33-Cho HS trao đổi nhóm 2.
-Mời 1 HS nêu yêu cầu.
-Cho HS trao đổi nhóm 2.
-Từ in đậm ở đoạn b (nó) dùng
để xng hô, đồng thời thay thế cho danh từ ( chích bông) trong câu cho khỏi bị lặp lại
*Lời giải:
-Các từ in đậm trong đoạn thơ
đợc dùng để chỉ Bác Hồ.
-Những từ đó đợc viết hoa nhằm biểu lộ thái độ tôn kính Bác.