- Cảnh vật trở nên lãng mạn, thần bí nh trong chuện cổ tích.- Con vợn bạc má… con chồn sóc… con mang vàng… -Sự xuất hiện thoắt ẩn, thoắt hiện của muông thú làm cảnh rừng trở nên sống -
Trang 1Tuần 8
Ngày soạn: 7/10/2011
Ngày giảng: Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2011.
Tập đọcTIẾT 15: Kỳ diệu rừng xanh
I Mục tiêu: Giúp HS
- Đọc trôi chảy toàn bài.Biết đọc diễn cảm với giọng tả nhe nhàng, cảm xúc ngỡng mộ trớc vẻ đẹp của rừng.
- Cảm nhận đợc vẻ đẹp kì thú của rừng;
-Cú tình cảm yêu mến, ngỡng mộ của tác giả với vẻ đẹp của rừng.
*GDMT: Cảm nhận đợc vẻ đẹp của rừng Từ đó các em biết yêu vẻ
đẹp của thiên nhiên
Và có ý thức bảo vệ môi trờng.
- y/c hs đọc thuộc lũng bài "Tiếng đàn
Ba-la-lai-ca trờn sụng Đà"
Trang 2- Cảnh vật trở nên lãng mạn, thần bí nh trong chuện cổ tích.
- Con vợn bạc má… con chồn sóc… con mang vàng…
-Sự xuất hiện thoắt ẩn, thoắt hiện của muông thú làm cảnh rừng trở nên sống
- 3HS đọc nối tiếp, nêu giọng
đọc đoạn
- HS nêu cách đọc.
- Vài HS đọc diễn cảm.
- Lớp luyện đọc trong nhóm 4 em.
- HS thi đọc đoạn, cả bài.
- Lớp bình chọn bạn đọc hay nhất.
- Bạn đọc hay nhất đọc lại cho lớp nghe.
Trang 3- Về nhà đọc bài và chuẩn
bị giờ sau.
ToánTiết 36: Số thập phân bằng nhau.
I Mục tiêu:Giúp HS nhận biết:
Viết chữ số 0 vào bên phải phần thập phân hoặc bỏ chữ số 0 (nếu có) ở tận cùng bên phải của số thập phân thi giá trị của số
Trang 4TP của số 0.9 ta đợc số0,90
- Ta đợc số0,90 là số bằng với số 0,9
- Thì đợc một số thập phân bằng chính nó.
- HS nối tiếp nêu, lớp nhận xét.
- Xoá đi chữ số 0 ở bên phải của phần TP của số 0,90 thì đợc số 0,9.
- Ta đợc số 0,9 là số bằng với
số 0,90.
- Ta sẽ đợc một số thập phân bằng chính nó.
- HS nêu, lớp nhận xét.
Trang 5* Bài 1: Viết số thập phân dới
dạng ngắn gon hơn theo mẫu
- Lu ý:Bài yêu cầu ta viết gọn STP.
* Bài 3: Đúng ghi Đ sai ghi S
- GV cho lớp trao đổi nhóm
- Lớp chữa bài.
a) 19,1 ; 5,2 b) 17,03 ; 800,4 ; 0,01 c) 20,06 ; 203,7 ; 100,1
- 1HS đọc yêu cầu,lớp đọc thầm.
- Phần TP có 3 chữ số.
- Lớp làm vở, 2HS làm bảng phụ.
- Lớp chữa bài.
a) 2,100 ; 4,360 b) 60,300 ; 1,040 ; 72,000
- Đếm phần TP nếu thiếu thì viết thêm chữ số 0 vào.
- 1HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm.
- 2 đội chơi a) Đ c) Đ b) Đ d) S
- Học sinh nêu kết quả và giải thích cách làm
B 0,06 trả lời
- Về nhà chuẩn bị giờ sau.
Trang 6C.Củng cố,dặn dò:
? Khi thờm chữ số 0 vào sau một số thập
phõn ta được một số thập phõn ntn?
- GV nhận xét giờ học.
-Ngày soạn: 4/10/2011 Ngày giảng: Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2011.
Tập đọcTIẾT 16: Trớc cổng trời.
I Mục tiêu: Giúp HS
- Đọc đúng các tiếng khó Đọc trôi chảy toàn bài, biết ngắt nghỉ và
đọc diễn cảm toàn bài.
- Hiểu các từ khó và hiểu nội dung: Ca ngợi vẻ đẹp của cuộc sống miền núi cao- nơi có thiên nhiên thơ mộng, khoáng đạt, trong lành cùng những con ngời chịu thơng, chịu khó, hăng say lao động, làm
- Gọi hs đọc bài "kỡ diệu rừng xanh" và
trả lời cõu hỏi:
- Lớp nhận xét.
- 1HS đọc bài,lớp đọc thầm.
- 3HS nối tiếp đọc lần 1.
Trang 7? Vì sao đặc điểm tả trong
bài thơ đợc gọi là cổng trời?
- GV giảng: Nhìn thấy một
khoảng trời lộ ra có mây bay,
gió thoảng, cổng lên trời.
? Hãy tả lại vẻ đẹp của bức tranh
thiên nhiên trong bài?
ơng, …thác nớc, đàn dê …nh bớc vào cõi mơ.
- HS phát biểu theo cảm nhận.
- Đựoc ấm lên bởi có hình
ảnh con ngời.
*Ca ngợi vẻ đẹp của vùng núi cao cùng những con ngời chịu khó- hăng say lao động làm đẹp cho quê hơng
- 3HS đọc nối tiếp, nêu giọng đọc của đoạn
Trang 8TIẾT 8 : Kỳ diệu rừng xanh.
I Mục tiêu: Giúp HS
- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn văn của bài: “Kỳ diệu rừng xanh”.
- Biết đánh dấu thanh ở các tiếng chứa yê, ya.
?Hãy viết 3 tiếng chá nguyên
âm đôi ia/iê trong tục ngữ,
thành ngữ sau và nêu quy tắc
- Lớp chữa bài, bổ sung.
- Lớp nghe đọc.
- HS trả lời, lớp nhận xét.
Trang 9- GV cho lớp trao đổi cặp đôi
và phat bảng phụ cho 1 cặp.
- Lớp làm VBT, 1HS làm bảng.
- HS chữa bài,nhận xét ( khuya, truyền thuyết, xuyên, yên)
- 1HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm.
- 1cặp làm bảng phụ, lớp làm vở.
- Treo bảng, nhận xét.
a) thuyền B) khuyên.
- 1HS đọc yêu cầu.
- Nhóm trởng điều nhóm thảo luận.
- Đại diện cácnhóm dán bảng, trình bày.
- Các nhóm nhận xét, bổ sung cho nhau
( yểng, hải yến, đỗ quyên )
- 1HS đọc lại toàn bài.
- Về nhà chuẩn bị giờ sau.
Trang 10Toán
Tiết 37: So sánh số thập phân.
I Mục tiêu:Giúp HS nhận biết:
- Cách so sánh 2 số thập phân
- Biết sắp xếp các STP theo thứ tự từ bé đến lớn và ngợc lại.
- Rốn kĩ năng phõn tớch, so sỏnh trong toỏn.
- Ta có :20001,7 > 19999,9.
Trang 11?Bài yêu cầuta làm gì?
- GV cho lớp trao đổi cặp đôi.
- HS trả lời, lớp nhận xét.
- 1HS đọc SGK-42, lớp đọc thầm.
- HS nêu, lớp nhận xét.
789,275 > 713,96 578,732 < 578,79
- 1HS đọc yêu cầu.
- Lớp làm vở, 1 HS làm bảng phụ.
- Treo bảng, chữa bài.
5,673 ; 5,736 ; 5,763 ; 6,01 ; 6,1
- HS nêu cách làm.
Kq: 0,291 ; 0,219 ; 0,19 ; 0,17 ; 0,16
Trang 12- Lớp nhận xét kết quả.
a) 2,507 < 2,517 c) 95,60 = 95,60
b) 8,659 > 8,658 d) 42,080 = 42,08
Trả lời
- Chuẩn bị giờ sau.
khoa học.
Tiết 15 Phòng bệnh viêm gan A.
I Mục đích yêu cầu.
Sau bài học, HS biết:
- Nêu tác nhân, đờng lây truyền bệnh viêm gan A, nhận
ra sự nguy hiểm của bệnh viên gan A.
- Thực hiện các cách phòng bệnh viêm gan A.
- Có ý thức trong việc ngăn trặn và phòng tránh bệnh viêm gan A.
II.Các kỹ năng giáo dục trong bài
-Kỹ năng phân tích,đối chiếu các thông tin về bệnh viêm gan A
-Kỹ năng tự bảo vệ và đảm nhận trách nhiệm,vệ sinh ân uống phòng bệnh viêm gan A
III Đồ dùng dạy học.
- Thông tin và hình trang 32 ,33 SGK.
IV Các hoạt động dạy- học.
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS
1 Kiểm tra bài cũ.(5p)
- Nêu nguyên nhân và cách phòng bệnh - HS nêu lại.
Trang 13viêm não?
2 Bài mới.(30p)
HĐ1 Giới thiệu bài
HĐ2 Làm việc với SGK.
* Mục tiêu: - HS nêu đợc tác nhân,
đ-ờng lây truyền bệnh viêm gan A.
* Cách tiến hành.:
Bớc 1: Gv chia lớp làm 4 nhómvà gia
nhiẹm vụ.
- HS đọc kĩ thông tin SGK và hình 1
trả lời các câu hỏi sau.
+ Nêu một số dấu hiệu bệnh viêm gan
HĐ3: Quan sát và thảo luận
* Mục tiêu: Giúp HS:
- Nêu đợc cách phòng bệnh viêm gan A.
+ Chỉ và nói về nội dung từng hình?
+ Hãy giải thích tác dụng của việc làm
trong từng hình đối với việc phòng
+ ở địa phơng em làm gì giúp mọi
ng-ời phòng bệnh viêm gan A?
- GV chốt lại kiến thức mà HS cần ghi
- HS đọc, quan sát H1 và thảo luận bài.
- Đại diện vài em trình bày, mỗi em 1 ý.
- HS qua sát và thảo luận nội dung từng hình và trả lời.
Trang 14nhớ ở mỗi nội dung.
Kể chuyệnTIẾT 8 : Kể chuyện đã nghe, đã đọc.
I Mục tiêu: Giúp HS
- Rèn kỹ năng nói: Tự nhiên chân thực, bằng lời của mình về một câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về quan hệ giữa con ngời với thiên nhiên Biết trao đổi với bạn về ý nghĩa câu chuyện, tăng c- ờng ý thức bảo vệ thiên nhiên.
- Rèn kỹ năng nghe: chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn.
*GDMT; Mở rộng vốn hiểu biết về mqh giữa con ngời với MTTN và
- GV treo bảng phụ viết đề
- 2 HS kể câu chuyện “ Cây
cỏ nớc Nam”và nêu ý nghĩa câu chuyện.
- 1HS đọc đề bài, lớp đọc
Trang 15nghe, đọc, quan hệ giữa con
ngời với tự nhiên.
- GV quan sát giúp đỡ HS yếu.
?Hãy nêu ý nghĩa câu chuyện
- Vài HS tiếp nối nhau giới thiệu câu chuyện mình sẽ kể.
- Từng HS kể chuyện trong nhóm và trao đổi với nhau
về ý nghĩa câu chuyện.
- Các nhóm cử đại diện thi kể.
- Về nhà chuẩn bị giờ sau.
ToánTiết 38: Luyên tập.
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố và rốn kĩ năng về:
Trang 16?Bài yêu cầu ta làm gì?
- GV cho lớp trao đổi cặp đôi.
- Học sinh nêu kết quả và giải thích vì sao khoanh vào số
đó Kq: 5,964
-1 HS làm bảng phụ, lớp làm vở.
- Lớp nhận xét.
Kq: 83,56 ; 83,62 ; 83,65 ; 84;18 ; 84,26
- HS trả lời
- Tìm chữ số x cha biết.
- Lớp trao đổi và làm vở, 1 cặp làm bảng phụ.
- HS nêu cách làm.
- 1 HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm.
- x là một số tự nhiên.
- Lớp làm BT, 1HS làm bảng phụ.
- Treo bảng, chữa bài.
a) x = 1 ; b) x = 54.
- HS nêu cách làm.
Trang 17- Lớp chia 3 đội chơi.
- HS trong đội lần lợt thi điền dấu vào chỗ chấm.
- Lớp nhận xét kết quả.
( < ; > ; > ; = ) trả lời
- Chuẩn bị giờ sau.
Lich sử TIếT7:XÔ VIếT NGHệ TĩNH
I - Mục tiêu
Sau bài học này, học sinh biết :
- Xô Viết Nghệ - Tĩnh là đỉnh cao của phong trào cách mạng Việt Nam trong những năm 1930 - 1931.
- Nhân dân một số địa phơng ở Nghệ - Tĩnh đã đấu tranh giành quyền làm chủ thôn xã, xây dựng cuộc sống mới, văn minh, tiến bộ.
- Giáo dục học sinh lòng tự hào dân tộc.
II - Chuẩ n b ị
- Hình trong SGK phóng to.
- Lợc đồ 2 tỉnh Nghệ An - Hà Tĩnh hoặc bản đồ Việt Nam.
- Phiếu học tập của học sinh.
- T liệu lịch sử liên quan đến thời kì 1930 - 1931 ở Nghệ
- Tĩnh.
III - Các hoạt động dạy - học chủ yếu
* Kiểm tra bài cũ(5P)
Trang 18? Vì sao phải hợp nhất các tổ chức cộng sản ? ý nghĩa của việc thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam ?
* Giới thiệu bài(1p)
- Giáo viên giới thiệu bài
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Diễn biến -
kết quả của phong trào Xô
viết Nghệ – Tĩnh(15p)
- Học sinh đọc nội dung SGK
và thảo luận các nội dung sau
- viên tờng thuật và trình
bày lại cuộc biểu tình
ngày 12-09-1930.
? Những năm 1930 - 1931,
trong các thôn xã ở Nghệ
-Tĩnh có chính quyền Xô viết
đã diễn ra điều gì mới ?
- Cho học sinh quan sát hình
2 trong SGK, nêu suy nghĩ về
cuộc sống mới của nhân dân
Nghệ - Tĩnh.
Hoạt động 2 : ý nghĩa của
phong trào Xô viết Nghệ –
+ Không hề xảy ra trộm cớp + Chính quyền cách mạng bãi
bỏ những tập tục lạc hậu, mê tín dị đoan, đả phá nạn
rợu chè, cờ bạc.
+ Chứng tỏ tinh thần dũng cảm, khả năng cách mạng của nhân dân lao động.
+ Cổ vũ tinh thần yêu nớc của nhân dân ta.
Trang 19- Giáo viên chốt nội dung bài.
- Cho học sinh đọc phần Ghi
nhớ - SGK trang 19.
* Củng cố- d ặn dò (4p)
?Nêu ý nghĩa của phong trào xô viết Nghệ Tĩnh
- Nhận xét chung về thái độ học tập, trao đổi bài của cá nhân học sinh và nhóm học sinh.
- Về nhà xem lại bài cũ ; chuẩn bị trớc bài : "Cách mạng mùa thu" ; tìm hiểu về cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở
Trang 20- HS nªu.
- Líp lµm VBT, 1HS lµm b¶ng phô.
- HS nªu.
- VÒ nhµ chuÈn bÞ giê sau.
Trang 21- GV nhận xét giờ học.
-Tập làm vănTIẾT 15: Luyện tập tả cảnh
I Mục tiêu:
- Biết lập dàn ý cho bài văn miêu tả cảnh đẹp ở địa phơng.
- Biết chuyển một phần trong dàn ý đã lập thành đoạn văn hoàn chỉnh
- Rốn kĩ năng lập dàn ý và viết đoạn văn
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs đọc đoạn văn tả sụng nước giờ
trước làm
- GV nhận xét, cho điểm
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu nhiệm
- HS nghe và xác định nhiệm vụ học tập
- 1HS đọc yêu cầu.
- HS nhắc lại các phần cần phải làm là:
- Lớp nhận xét.
- 1 học sinh đọc yêu cầu,
Trang 22? Mỗi đoạn có một câu ntn?
? Các câu trong đoạn sẽ phải
? Khi viết bài văn tả cảnh cần
chú ý viết ntn để bài văn sinh
- Câu mở đầu bao trùm của đoạn.
- Cùng làm nổi bật ý đó.
- Có hình ảnh, thể hiện
đợc cảm xúc của ngời viết.
- Học sinh viết đoạn văn của mình.
- Học sinh lần lợt trình bày bài viết trớc lớp.
- Lớp bình chọn bài viết hay nhất.
-Vài HS nêu.
- Chuẩn bị giờ sau.
ToánTiết 39: Luyên tập chung.
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
Trang 23nào sau? Và viết
* Bài 2: Viết PSTP dới dạng số
TP theo mẫu
? Khi viết số thập phân ta viết
phần nào trớc, phần nào sau?
- GV nhận xét, cho điểm.
-Bài 4: Tính bằng cách thuận
tiện nhất(khụng làm 4a)
- GV cho lớp trao đổi cặp đôi.
- HS làm vở, 1HS lên bảng -lớp nhận xét.
- HS nêu cách đọc và cách viết
- 1HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm.
- HS nêu cách viết.
-3 HS làm bảng , lớp làm vở.
- Lớp nhận xét.
a,9,3; 24,7 b,8,71;3,04;41,62 c,0,4;0,04;0,004
-1HS đọc yêu cầu
- Lớp trao đổi và làm vở, 1 cặp làm bảng phụ.
- Chữa bài b,48
- HS nêu cách làm.
- 1 HS đọc yêu cầu, lớp đọc thầm.
- Lớp chia 3 đội chơi.
- HS trong đội lần lợt thi gắn
Trang 24- Chuẩn bị giờ sau.
địa lý
Tiết 8: Dân số nớc ta I- Mục tiêu:
Học xong bài, HS:
- Biết dựa vào bảng số liệu, biểu đồ để nhận biết số dân và
đặc điểm tăng dân số của nớc ta.
- Biết đợc nớc ta có số dân đông, gia tăng dân số nhanh.
- Nhớ số liệu dân số nớc ta ở thời diểm gần nhất.
- Nêu đợc một số hậu quả do dân số tăng nhanh(có ảnh hởng
I/ Kiểm tra bài cũ: (5P)
+ Chỉ vị trí một số dãy núi, con
sông, các đồng bằng lớn mà em đã
học?
- GV nhận xét, ghi điểm
II/ Dạy bài mới (30)
1 Giới thiệu bài:
Nêu mục đích yêu cầu tiết dạy.
Trang 25- GV yêu cầu HS biểu đồ dân số
qua các năm, trả lời câu hỏi:
+ Cho biết số dân từng năm của
- HS trao đổi theo cặp.
- HS trình bày, chỉ bản đồ.
- Lớp nhận xét, bổ sung.
- Làm việc cá nhân.
- HS quan sát hình trong SGK.
- HS thảo luận theo nhóm 4 em.
- Năm 1979: 52,7 triệu ngời
- Năm 1989: 64,4 triệu ngời
- Năm 1999: 76,8 triệu ngời
- Dân số nớc ta tăng nhanh…
- Các nhóm trình bày, chỉ bản đồ.
- Lớp nhận xét, bổ sung.
- HS làm việc theo nhóm.
Trang 265' - Yêu cầu các nhóm trình bày kết quả.
*Kết luận: Gia đình đông con sẽ
- Thiêú ăn, thất nghiệp, phải bỏ học…
- HS phát biểu.
- Lớp nhận xét, bổ sung.
- 2 HS trả lời.
Ngày soạn 11/10 Thứ sáu ngày 14 tháng 10 năm 2011
ToánTiết 40: Viết các số đo độ dài dới dạng số thập phân.
I.Mục tiêu:Giúp HS ôn:
- Bảng đơn vị đo độ dài.Quan hệ giữa các đơn vị đo liền kề
và quan hệ giữa một số đơn vị đo thông dụng.
- Luyện tập viết số đo độ dài dới dạng STP theo các đơn vị đo khác nhau.
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ.
III.Các hoạt động dạy học:
a)Ôn lại hệ thống đo độ dài:
? Hãy nhắc lại các đơn vị đo độ
Trang 27giữa các đơn vị đo liền kề?
- GV yêu cầu lớp đổi các đơn vị
viết là số thập phân vào bài.
-GV quan sát, giúp đỡ HS yếu.
10
1
( hay 0,1 ) đơn vị liền trớc nó.
- HS nêu nhanh cách làm và kết quả.
- Lớp nhận xét, bổ sung.
Trang 28Bài yêu cầu ta làm gì?
? Em hãy nêu cách viết 4m 13cm
- Lớp làm vở, 2 HS làm bảng phụ.
- Treo bảng, chữa bài.
a)4,13; 6,5; 6,12 b,0,3; 0,3; 0,15
- 1HS đọc yêu cầu.
- Lớp chia 3 đội chơi.
- HS trong đội lần lợt điền
-Luyện từ và câuTIẾT 16: Luyện tập về từ nhiều nghĩa.
I Mục tiêu:Giúp HS
- Phân biệt đợc từ nhiều nghĩa với từ đồng âm.
Trang 29- Hiểu nghĩa của các từ nhiều nghĩa ( nghĩa gốc, nghĩa chuyển)
và mối quan hệ giữa chúng.
- Đặt câu để phân biệt nghĩa của từ nhiều nghĩa là tính từ.
- Lớp chữa bài, bổ sung.
- 3 HS nối tiếp đọc yêu cầu.
- Vài HS phát biểu, nhận xét.
- Các nhóm thảo luận
- Treo bảng, chữa bài.
- Lớp nhận xét, bổ sung a) Nhiều nghĩa: 1-3;
- HS nêu.
Trang 30I Mục tiêu:
- Củng cố về cách viết đoạn mở bài, kết bài trong văn tả cảnh.
- Thực hành viết mở bài theo lối dán tiếp, kết bài theo lối mở rộng cho bài văn tả cảnh thiên nhiên ở địa phơng em.
Hoạt động của thầy
A Kiểm tra bài cũ :
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu
nhiệm vụ giờ học
Trang 3111
p
tâm đến phần mở bài.
Phần nàylà phần gây bất
ngờ, tạo sự chú ý của ngời
đọc.
- GV cho lớp trao đổi cặp
đôi.
? Đoạn nào là mở bài trực
tiếp, đoạn nào là mở bài
gián tiếp? Vì sao em biết
? Em thấy kiểu kết bài nào
- HS trao đổi và làm vào vở.
- Đại diện các cặp trả lời.
Khác: kết bài theo kiểu tự nhiên khẳng định con đờng là ngời bạn quý… Kết bài theo kiểu mở rộng vừa nói về tình cảm yêu quý con đờng…ca ngợi công ơn của các cô bác…Thể hiện tình cảm yêu quý con đ- ờng của các bạn nhỏ.
- Kết bài theo kiểu mở rộng hay hơn, hấp dẫn ngời đọc hơn.