Luyện viết bảng con: 8’ - Gv giới thiệu cách viết: im, um, chim câu, trùm - Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp.. Luyện viết bảng con: 8’ - Gv giới thiệu cách viết: iêm, yêm, dừa xiêm, -
Trang 1- Kiến thức: Giúp hs củng cố về phép trừ trong phạm vi 10.
- Kĩ năng: Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
- Cho hs dựa vào bảng trừ 10 để làm bài tập.
- Phần b yêu cầu học sinh thực hiện theo cột
- Học sinh đọc kết quả bài làm.
- 1 hs nêu yêu cầu.
- Cho học sinh chơi trò chơi “Đoán kết quả nhanh”, giữa các tổ thi đua với
nhau, tổ nào đoán đợc nhiều kết quả đúng thì tổ đó thắng
- Kiến thức: Học sinh đọc và viết đợc: im, um, chim câu, trùm khăn.
- Đọc đợc câu ứng dụng: Khi đi em hỏi
Khi về em chào Miệng em chúm chím
Mẹ có yêu không nào?
Trang 2- Kĩ năng: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Xanh, đỏ, tím, vàng.Nói đợc
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho hs đọc và viết: trẻ em, que kem ghế đệm,
mềm mại.
- Đọc câu ứng dụng: Con cò mà đi ăn đêm
Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy vần:
Vần im
a Nhận diện vần: (5’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: im
- Gv giới thiệu: Vần im đợc tạo nên từ i và m.
- Yêu cầu hs ghép tiếng: chim
- Cho hs đánh vần và đọc: chờ- im- chim
- Gọi hs đọc toàn phần: im- chim- chim câu.
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (8’)
- Gv giới thiệu cách viết: im, um, chim câu, trùm
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Khi đi em hỏi
Trang 3- Gv giới thiệu tranh vẽ.
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Xanh, đỏ, tím,
+ Ngoài ra còn có màu gì nữa?
+ Tất cả màu nói trên gọi là màu sắc
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay
- Kĩ năng: Vận dụng bảng cộng, trừ để làm tính Củng cố kĩ năng xem tranh vẽ
nêu đề toán và giải bài toán tơng ứng
- Thái độ: Yêu thích học toán, có ý thức tự tìm tòi vấn đề
- Rèn đọc viết cho học sinh khuyết tật
II Đồ dùng
- Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ bài 3
III Hoạt động dạy học - học chủ yếu
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5')
- Tính nhẩm 4+5 = ; 2+8= ; 10-1= ; 9-2 = ,
- Đọc lại bảng cộng, trừ trong phạm vi 10 đã học ở tiết trớc ?
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2')
Trang 4- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài
Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu ?
- Dòng 1 bảng 1 em điền mấy số,vì sao?
- HS tự nêu yêu cầu, làm và HS yếu,trung bình chữa
- HS tự nêu yêu cầu điền số ?
- Điền số 9, vì 10 gồm 1 và 9
- HS Làm phần còn lại và chữa bài
- Có 4 thuyền xanh và 3 thuyềntrắng Hỏi tất cả có mấy thuyền ?
- 4+3 = 7
- HS khá giỏi nêu
- 10-3 = 7
- Về nhà học lại bài, xem trớc bài: Luyện tập
Tiếng Việt ( tiết 153, 154)
iêm - yêm
A- Mục đích, yêu cầu:
- Kiến thức: Học sinh đọc và viết đợc: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm.
- Đọc đợc câu ứng dụng: Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con.
- Kĩ năng: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Điểm mời Nói đợc 2-4 câu
I Kiểm tra bài cũ (5’)
- Cho hs đọc và viết: Con nhím, trốn tìm, tủm
Trang 5II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy vần:
Vần iêm
a Nhận diện vần: (5’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: iêm
- Gv giới thiệu: Vần iêm đợc tạo nên từ iê và m.
- Yêu cầu hs ghép tiếng: xiêm
- Cho hs đánh vần và đọc: xờ- iêm- xiêm
- Gọi hs đọc toàn phần: iêm- xiêm – dừa xiêm.
Vần yêm:
(Gv hớng dẫn tơng tự vần iêm.)
- So sánh yêm với iêm
(Giống nhau: Âm cuối vần là m Khác nhau âm
đầu vần là yê và iê)
c Đọc từ ứng dụng: (7’)
- Cho hs đọc các từ ứng dụng: thanh kiếm, quý
hiếm, âu yếm, yếm dãi
- Gv giải nghĩa từ: quý hiếm, âu yếm.
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (8’)
- Gv giới thiệu cách viết: iêm, yêm, dừa xiêm,
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
- Gv đọc mẫu: Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho
cả nhà Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn
con.
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Hs xác định tiếng có vần mới: kiếm, yếm.
- Cho hs đọc toàn bài trong sgk
* HSG: Luyện đọc trơn toàn bài
b Luyện nói: (6’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Điểm mời.
- Gv hỏi hs:
+ Trong tranh vẽ những thứ gì?
+ Em nghĩ bạn hs nh thế nào khi cô cho điểm
mời?
+ Nếu là em, em có vui không?
+ Khi em nhận đợc điểm mời, em muốn khoe
Trang 6với ai đầu tiên?
+ Phải học nh thế nào mới đợc điểm mời?
+ Lớp mình, bạn nào hay đợc điểm mời?
+ Em đã đợc mấy điểm mời?
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu cách chơi và tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trớc bài 66
-Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết:iêm, yêm, dừa xiêm, yếm dãi - viết bảng con
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 10’)
- Ghi vần: uôm và nêu tên vần - theo dõi
- Nhận diện vần mới học - cài bảng cài, phân tích vần mới
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc - cá nhân, tập thể
- Muốn có tiếng “buồm” ta làm thế nào?
- Ghép tiếng “buồm” trong bảng cài - thêm âm b trớc vần uôm, thanhhuyền trên đầu âm ô
- ghép bảng cài
- Đọc tiếng, phân tích tiếng và đọc tiếng - cá nhân, tập thể
- Treo tranh, yêu cầu HS nhìn tranh xác
- Ghi các từ ứng dụng, gọi HS xác định
vần mới, sau đó cho HS đọc tiếng, từ có
vần mới
- cá nhân, tập thể
Trang 7- Giải thích từ: ao chuôm, cháy đợm.
- Rèn đọc cho học sinh khuyết tật
5 Hoạt động 5: Viết bảng (6’)
- Đa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao,
các nét, điểm đặt bút, dừng bút - quan sát để nhận xét về các nét,độ cao…
- Viết mẫu, hớng dẫn quy trình viết
-Rèn viết cho học sinh khuyết tật - tập viết bảng.
Tiết 2
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)
- Hôm nay ta học vần gì? Có trong tiếng,
từ gì? - vần “uôm, ơm”, tiếng, từ “cánhbuồm, đàn bớm”
- Treo tranh, vẽ gì? Ghi câu ứng dụng gọi
- Gọi HS xác định tiếng có chứa vần mới,
- Luyện đọc câu, chú ý cách ngắt nghỉ - cá nhân, tập thể
4 Hoạt động 4: Đọc SGK(6’)
- Rèn đọc cho học sinh khuyết tật
5 Hoạt động 5: Luyện nói (5’)
- Chủ đề luyện nói? ( ghi bảng) - ong, bớm, chim, cá cảnh
- Nêu câu hỏi về chủ đề - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi
Trang 8- Cho hs dựa vào bảng cộng, trừ 10 để làm bài.
- Hs đổi chéo bài kiểm tra
- 1 hs nêu yêu cầu
- Cho học sinh chơi trò chơi “Đoán kết quả đúng”.
- Gv nhận xét giờ học - Dặn hs về nhà học thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi
- Kĩ năng: HS biết xếp hàng và đi theo hàng khi ra vào lớp
- Thái độ: HS có ý thức tự giác thực hiện hàng ra vào lớp
II- Đồ dùng:
Giáo viên: Tranh minh hoạ nội dung bài tập 1
Học sinh: Vở bài tập đạo đức.
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5)
- Tại sao phải đo học đều và đúng giờ ?
- Để đi học đều và đúng giờ em phải chuẩn bị những gì ?
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2)
- Nêu yêu cầu bài học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài, nhắc lại
đầu bài
3 Hoạt động 3: Làm bài tập 1 (8) - Hoạt động nhóm
- Treo tranh, yêu cầu các nhóm thảo luận về
việc ra vào lớp của các bạn trong hai tranh ? - Đại diện các nhóm báo cáo kếtquả, nhóm khác bổ sung
- Em có nhận xét gì ? Nếu em ở đó em sẽ
làm gì ?
- HS tự trả lời
Chốt: Chen lấn xô đầy nhau khi ra vào lớp
làm ồn ào mất trật tự, có thể gây vấp ngã - thấy không nên chen lẫn xô đẩynahu khi xếp hàng ra vào lớp
Trang 9nào thực hiện tốt ?
*QVBPTE: Trật tự trong trờng học giúp các
em để thực hiện tốt quyền đợc học tập của
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài
- Nghe, hiểu và kể lại câu chuyện Đi tìm bạn.
HSG: Kể đợc 2-3 đoạn truyện theo tranh
- HS có ý thức tự giác trong học tập.
B- Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn tập
- Tranh minh họa cho từ, câu ứng dụng
- Tranh minh họa cho truyện kể Đi tìm bạn.
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho hs đọc và viết các từ: ao chuôm, nhuộm
vải, vờm ơm, cháy đợm.
- Gọi hs đọc: Những bông hoa cải nở rộ nhuộm
vàng cả cánh đồng Trên trời, bớm bay lợn từng
đàn.
- Gv nhận xét, đánh giá
II Bài mới:
1 Giới thiệu: Gv nêu
- Gọi hs phân tích cấu tạo của vần: am
- Yêu cầu đọc đánh vần vần am
- Yêu cầu hs ghép âm thành vần
- Cho hs đọc các vần vừa ghép đợc
b Đọc từ ứng dụng: (7’)
- Gọi hs đọc các từ: lỡi liềm, xâu kim, nhóm lửa
- Gv đọc mẫu và giải nghĩa từ: nhóm lửa, xâu
kim
c Luyện viết: (8’)
- Gv viết mẫu và nêu cách viết của từng từ: xâu
kim, lỡi liềm.
- Quan sát hs viết bài
- Gv nhận xét bài viết của hs
Trang 103 Luyện tập:
a Luyện đọc (10’)
- Gọi hs đọc lại bài-kết hợp kiểm tra xác xuất
- Gv giới thiệu tranh về câu ứng dụng:
Trong vòm lá mới chồi non
Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đa
Quả ngon dành tận cuối cùng
Chờ con, phần cháu bà cha trảy vào.
- Gv kể lần 2, kể từng đoạn theo tranh
- Gv nêu câu hỏi để hs dựa vào đó kể lại câu
chuyện
+ Tranh 1, 2, 3, 4 diễn tả nội dung gì?
+ Câu chuyện có những nhân vật nào, xảy ra ở
đâu?
+ Trong truyện Sóc và Nhím là những ngời bạn
nh thế nào?
- Yêu cầu học sinh kể theo tranh
- Gọi hs giỏi kể toàn bộ câu chuyện
- Nêu ý nghĩa: Câu chuyện nói lên tình bạn thân
thiết của Sóc và Nhím, mặc dầu mỗi ngời có
những hoàn cảnh sống rất khác nhau
LHGDG&QTE: Quyền đợc kết giao bạn bè,
yêu thơng chăm sóc bạn bè
c Luyện viết (10)
- Hớng dẫn hs viết bài vào vở tập viết
- Gv nêu lại cách viết từ: xâu kim, lỡi liềm.
- Chấm một số bài- nhận xét bài viết
III Củng cố- dặn dò(5’)- Gọi hs đọc lại toàn bài trong sgk.
- Gv tổ chức cho hs thi ghép tiếng có vần ôn tập Hs nêu lại các vần vừa vừa ôn
- Gv nhận xét giờ học
- Về nhà luyện tập thêm Xem trớc bài 68
Tự nhiên và xã hội (tiết 16)
- Thái độ: Có ý thức tham gia tích cực vào mọi hoạt động ở lớp học
- Hợp tác, giúp đỡ, chia sẻ với bạn trong lớp
*GDQVBPTE: HS hiểu các em có quyề bình đẳng giới, quyền đợc học hành, quyền đợc vui chơi giải trí Có bổn phận chăm ngoan, học giỏi, vâng lời thầy cô
Trang 11I Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs kể về lớp học của mình
- Gv nhận xét
II Bài mới :
1 Hoạt động 1: (15) Quan sát tranh và thaỏ
- Gọi học sinh trả lời câu hỏi: + Trong các
hoạt động vừa nêu, hoạt động nào đựơc tổ
chức ở lớp?
+ Hoạt động nào đựoc tổ chức ngoài sân?
+ Nêu từng hoạt động
+ Giáo viên làm gì? Học sinh làm gì?
- Kết luận: ở lớp có nhiều hoạt động khác
nhau Trong đó có hoạt động đợc tổ chức ở
trong lớp, có hoạt động đợc tổ chức ở ngoài
sân trờng
GDG&QTE: Quyền bình đẳng giới, quyền
đợc học hành, quyền đợc vui chơi, giải trí,
bổn phận chăm ngoan, học giỏi vâng lời
thầy cô
2 Hoạt động 2: (10’)Thảo luận theo cặp
- Cho hs thảo luận theo cặp: ở lớp bạn đã
tham gia những hoạt động nào? Bạn thích
nhất hoạt động nào?
- Gọi đại diện nhóm lên trình bày trớc lớp
- Kết luận: Phải biết hợp tác, giúp đỡ và chia
sẻ với các bạn trong lớp về hoạt động ở lớp
+ Các hoạt động đợc tổ chức ngoài sân: thể dục, quan sát phong cảnh, các trò chơi nh bịt mắt bắt dê,…
- Kiến thức: + Học sinh biết cách gấp cái quạt
+ Gấp đợc cái quạt bằng giấy
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng gấp giấy cho HS
- Thái độ: HS có ý thức tiết kiệm giấy và giữ vệ sinh lớp học
Trang 12- Hớng dẫn lại cách gấp cái quạt một lợt.
- Nêu lại cách bôi hồ mặt sau của giấy màu
- Cho hs nêu lại cách gấp quạt
b Hoạt động 2: (20’)Học sinh thực hành.
- Giáo viên nhắc nhở học sinh mỗi nếp gấp phải
đợc miết kĩ và bôi hồ phải mỏng, đều, buộc dây
đảm bảo chắc đẹp
- Cho hs thực hành gấp quạt giấy
- Quan sát giúp đỡ hs hoàn thành sản phẩm
- Hs bày theo tổ
3 Củng cố- dặn dò (5’)
- Nêu lại các bớc gấp chiếc quạt?
- Gv nhận xét giờ học Yêu cầu học sinh thu dọn giấy vụn trong lớp.
- Dặn hs về chuẩn bị giấy màu để cho giờ sau gấp cái ví
NS: 6/12/2011
NG: Thứ 6/ 9/12/2011
Tiếng Việt ( tiết 159, 160)
ot - at
A- Mục đích, yêu cầu:
- Kiến thức: Học sinh đọc và viết đợc: ot, at, tiếng hót, ca hát.
- Đọc đợc câu ứng dụng: Ai trồng cây
Ngời đó có tiếng hát Trên vòm cây
Chim hót lời mê say.
- Kĩ năng: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Gà gáy, chim hót, chúng em
ca hát.Nói đợc 2-4 câu theo chủ đề.
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho hs đọc và viết: lỡi liềm, xâu kim, nhóm
lửa.
- Đọc câu ứng dụng:
Trong vòm lá mới chồi non
Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đa
Quả ngon dành tận cuối cùng
Chờ con, phần cháu bà cha trảy vào.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy vần:
Vần ot
a Nhận diện vần: (5’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: ot
- Gv giới thiệu: Vần ot đợc tạo nên từ ovà t.
Trang 13- Gọi hs đọc: ot
- Gv viết bảng hót và đọc.
- Nêu cách ghép tiếng hót
(Âm h trớc vần ot sau.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: hót
- Cho hs đánh vần và đọc: hờ- ot- hót- sắc-
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con: (8’)
- Gv giới thiệu cách viết: ot, at, tiếng hót, ca
- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp
- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng
GDG&QTE: Trẻ em có bổn phận lao động,
tạo môi trờng sống trong lành
- Gv đọc mẫu: Ai trồng cây
Ngời đó có tiếng hát Trên vòm cây
Chim hót lời mê say.
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Gv giới thiệu tranh vẽ
- Gọi hs đọc tên bài luyện nói: Gà gáy, chim
hót, chúng em ca hát.
- Gv hỏi hs:
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Các con vật trong tranh đang làm gì?
+ Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
+ Chim hót nh thế nào?
+ Gà gáy làm sao?
+ Em hãy vào vai chú gà để cất tiếng gáy
+ Em có hay ca hát không? Thờng vào lúc
Trang 14hát nào? Hãy hát cho cả lớp nghe một bài.
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời hay
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới Gv nêu cách chơi và tổ chức cho hs chơi
- Gv tổng kết cuộc chơi và nhận xét giờ học
- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trớc bài 69
Toán ( tiết 64)
Luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp hs củng cố về:
- Kiến thức: + Nhận biết số lợng trong phạm vi 10
+ Đếm trong phạm vi 10; thứ tự của các số trong dãy số từ 0 đến 10
- Kĩ năng: + Củng cố kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10
+ Củng cố thêm một bớc các kĩ năng ban đầu của việc chuẩn bị giải toán có lời văn
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Gọi học sinh làm bài: Tính:
5+ 3= 10+ 0=
9- 6= 8+ 2=
2 Bài luyện tập chung:(25 ’ )
a Bài 1: Viết số thích hợp (theo mẫu):
- Gọi hs nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu hs đếm số chấm tròn rồi điền số
- Cho hs nêu cách điền số
- Yêu cầu hs làm bài
Trang 15phép tính thích hợp: 5+ 3= 8; 7- 3= 4
* HSG: Hồng, Huệ, Lan cùng đi câu cá Huệ câu đợc 3 con cá Lan câu đợc số
cá ít hơn Huệ, mhng nhiều hơn Hồng Hồng câu đợc mấy con cá? Lan câu đợc mấy con cá?
I Mục tiêu: Giúp hs củng cố về:
- Kiến thức: + Cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10
+ Viết các số theo thứ tự cho biết
+ Xem tranh, tự nêu bài toán rồi giải và viết phép tính giải bài toán
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc, viết số và viết phép tính thíh hợp
- Thái độ: Yêu thích môn học
II Đồ dùng:
- Các tranh trong bài
III Các hoạt động dạy học:
- Cho hs quan sát hình và tóm tắt, nêu bài
toán rồi viết phép tính thích hợp: 4+ 3= 7; 7-
Trang 16- Dặn hs về nhà học thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 10 và tính toán thành thạo.
Tiếng Việt ( tiết 161, 162 )
ăt - âtA- Mục đích, yêu cầu:
- Kiến thức: + Học sinh đọc và viết đợc: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật.
+ Đọc đợc câu ứng dụng: Cái mỏ tí hon
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Cho hs đọc và viết: bánh ngọt, bãi cát, trái
nhót, chẻ lạt.
- Đọc câu ứng dụng: Ai trồng cây
Ngời đó có tiếng hát Trên vòm cây
Chim hót lời mê say.
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Dạy vần:
Vần ăt
a Nhận diện vần: (5’)
- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra vần mới: ăt
- Gv giới thiệu: Vần ăt đợc tạo nên từ ăvà t.
(Âm m trớc vần ăt sau, thanh nặng dới ă.)
- Yêu cầu hs ghép tiếng: mặt