1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 1 trường TH hồng thái đông giao an tuan 2

15 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 142 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ dùng dạy học: - Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng bìa.. - Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác.. Các hoạt động dạy học: - Kể tên những vật có m

Trang 1

Tuần 2

Thứ hai ngày 15 tháng 9 năm 2008 Học vần

Bài 4: ?

A Mục đích, yêu cầu:

- Hs nhận biết đợc các dấu ?

- Biết ghép tiếng bẻ, bẹ.

- Biết đợc dấu ? ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và bác

nông dân trong tranh.

B Đồ dùng dạy học:

- Mẫu dấu ?

- Các vật tựa nh hình dấu ?

- Tranh minh hoạ bài học.

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

I Kiểm tra bài cũ:

- Đọc tiếng bé.

Hoạt động của hs

- 2 hs đọc.

- Hs viết bảng.

- Viết dấu sắc

- Chỉ dấu sắc trong các tiếng: vó, lá tre, vé, bói cá, cá

mè.

1 Giới thiệu bài:

- Cho hs quan sát tranh và hỏi: Các tranh này vẽ ai và

vẽ gì?

- Gv nêu: Giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ là các tiếng giống nhau là

đều có dấu thanh ? (dấu hỏi).

- Gv nêu: quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ là các tiếng giống nhau

là đều có dấu thanh (dấu nặng).

2 Dạy dấu thanh:

- Gv viết bảng dấu (?)

a Nhận diện dấu:

Dấu ?

- Gv giới thiệu dấu ? là 1 nét móc.

- Gv đa ra một số đồ vật giống hình dấu ?, yêu cầu hs

lấy dấu ? trong bộ chữ.

- Gv hỏi hs: Dấu ? giống những vật gì?

Dấu

(Thực hiện tơng tự nh với ?).

b Ghép chữ và phát âm.

Dấu ?

- Gv giới thiệu và viết chữ bẻ.

- 2 hs viết.

- 2 hs thực hiện.

- Vài hs nêu

- Hs đọc cá nhân, đt.

- Hs quan sát.

- Hs thực hiện.

+ Vài hs nêu.

- Hs quan sát.

Trang 2

- Yêu cầu hs ghép tiếng bẻ.

- Nêu vị trí của dấu hỏi trong tiếng bẻ.

- Gv hớng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bẻ.

- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- hỏi- bẻ- bẻ.

- Gv sửa lỗi cho hs.

- Tìm các vật, sự vật đợc chỉ bằng tiếng bẻ.

Dấu

- Gv giới thiệu và viết chữ bẹ.

- Yêu cầu hs ghép tiếng bẹ

- Gọi hs nêu vị trí của dấu nặng trong tiếng bẹ.

- Gv hớng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bẹ

- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- nặng- bẹ- bẹ.

- Gv sửa lỗi cho hs.

- Yêu cầu hs tìm các vật, sự vật đợc chỉ bằng tiếng bẻ.

- Gv viết mẫu và hớng dẫn cách viết dấu ?.

- Yêu cầu hs viết bằng ngón tay.

- Luyện viết bảng con dấu ? và chữ bẻ, bẹ.

- Gv nhận xét và sửa sai cho hs.

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

- Đọc bài: bẻ, bẹ.

b Luyện nói:

- Cho hs quan sát tranh và hỏi:

+ Quan sát tranh, em thấy những gì?

+ Các tranh có gì giống và khác nhau?

+ Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?

- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời đúng và đầy đủ.

c Luyện viết:

- Giáo viên viết mẫu: bẻ, bẹ.

- Nhắc hs t thế ngồi và cách cầm bút.

- Tập tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết.

- Gv chấm bài và nhận xét.

- Hs làm cá nhân.

- Vài hs nêu.

- Hs đọc cá nhân, tập thể.

- Vài hs nêu.

- Hs quan sát.

- Hs làm cá nhân.

- Vài hs nêu.

- Hs đọc cá nhân, tập thể.

- Vài hs nêu.

- Hs quan sát

- Hs luyện viết.

- Hs viết bảng con.

- Hs đọc cá nhân, đt.

- Hs đọc bài theo nhóm 4

+ 1 hs nêu + 1 hs nêu + 1 hs nêu

- Hs quan sát.

- Hs thực hiện

- Hs tô bài trong vở tập viết.

- Thi tìm dấu thanh vừa học.

- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk.

- Gv nhận xét giờ học.

- Dặn hs về nhà đọc lại bài; chuẩn bị bài mới.

Thứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2009

Học vần

Bài 5: \ ~

A Mục đích, yêu cầu:

- Hs nhận biết đợc các dấu ` ~

- Biết ghép tiếng bè, bẽ.

- Biết đợc dấu ` ~ ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

Trang 3

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Nói về bè (bè gỗ, bè tre nứa) và tác dụng của nó trong đời sống.

B Đồ dùng dạy học:

- Mẫu dấu ` ~

- Các vật tựa nh hình dấu ` ~

- Tranh minh hoạ bài học.

C Các hoạt động dạy học:

- Đọc tiếng bẻ, bẹ.

- Viết dấu ?.

- Chỉ dấu ? trong các tiếng: củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo,

xe cộ, cái kẹo.

1 Giới thiệu bài:

- Cho hs quan sát tranh và hỏi: Các tranh này vẽ ai và

vẽ gì?

- Gv nêu: dừa, mèo, cò, gà là các tiếng giống nhau là đều

có dấu `(dấu huyền).

- Gv nêu: vẽ, gỗ, võ, võng là các tiếng giống nhau là đều

có dấu ~ (dấu ngã).

2 Dạy dấu thanh:

- Gv viết bảng dấu (`)

a Nhận diện dấu:

Dấu `

- Gv giới thiệu dấu `là 1 nét sổ nghiêng phải.

- Gv đa ra một số đồ vật giống hình dấu `, yêu cầu hs lấy

dấu `trong bộ chữ.

+ Dấu `giống những vật gì?

Dấu ~

(Thực hiện tơng tự nh với dấu `).

b Ghép chữ và phát âm.

Dấu `

- Gv giới thiệu và viết chữ bè.

- Yêu cầu hs ghép tiếng bè

- Nêu vị trí của dấu huyền trong tiếng bè

- Gv hớng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bè

- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- huyền- bè- bè.

- Gv sửa lỗi cho hs.

- Tìm các vật, sự vật đợc chỉ bằng tiếng bè.

Dấu ~

- Gv giới thiệu và viết chữ bẽ

- Yêu cầu hs ghép tiếng bẽ.

- Nêu vị trí của dấu ngã trong tiếng bẽ.

- Gv hớng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bẽ.

- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- ngã- bẽ- bẽ.

- Gv sửa lỗi cho hs.

- Tìm các vật, sự vật đợc chỉ bằng tiếng bẽ.

- Gv viết mẫu và hớng dẫn cách viết dấu ` ~

- Yêu cầu hs viết bằng ngón tay.

- 2 hs đọc.

- Hs viết bảng.

- 2 hs thực hiện.

- Vài hs nêu

- Hs đọc cá nhân, đt.

- Hs thực hiện.

- Vài hs nêu.

- Hs quan sát.

- Hs làm cá nhân.

- Vài hs nêu.

- Hs đọc cá nhân, tập thể.

- Vài hs nêu.

- Hs quan sát.

- Hs làm cá nhân.

- Vài hs nêu.

- Hs đọc cá nhân, tập thể.

- Vài hs nêu.

Trang 4

- Luyện viết bảng con dấu ` ~ và chữ bè, bẽ.

- Gv nhận xét và sửa sai cho hs.

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

- Đọc bài: bè, bẽ.

b Luyện nói:

- Gv nêu chủ đề luyện nói.

- Cho hs quan sát tranh và hỏi:

+ Quan sát tranh, em thấy những gì?

+ Bè đi trên cạn hay dới nớc?

+ Thuyền khác bè thế nào?

+ Bè dùng đẻ làm gì?

+ Bè thờng chở gì?

+ Những ngời trong tranh đang làm gì?

- Gv nhận xét và khen hs trả lời hay.

c Luyện viết:

- Giáo viên viết mẫu: bè, bẽ.

- Nhắc hs t thế ngồi và cách cầm bút.

- Tập tô chữ bè, bẽ trong vở tập viết.

- Gv chấm bài và nhận xét.

- Hs quan sát

- Hs luyện viết.

- Hs viết bảng con.

- Hs đọc cá nhân, đt.

- Hs đọc bài theo nhóm 4

+ 1 hs nêu + 1 hs nêu + 1 hs nêu + 1 hs nêu + 1 hs nêu + 1 hs nêu

- Hs quan sát.

- Hs thực hiện

- Hs tô bài trong vở tập viết.

- Thi tìm dấu thanh vừa học.

- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk.

- Gv nhận xét giờ học.

- Dặn hs về nhà đọc lại bài; chuẩn bị bài mới.

Toán

Tiết 5: Luyện tập

A Mục tiêu:

Giúp hs củng cố về: Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn.

B Đồ dùng dạy học:

- Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng bìa.

- Que tính.

- Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác.

C Các hoạt động dạy học:

- Kể tên những vật có mặt là hình tam giác, hình tròn,

hình vuông.

- Gv nhận xét, đánh giá.

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Thực hành:

a Bài 1: Tô màu:

- Yêu cầu hs quan sát các hình trong bài và hỏi:

+ Trong bài có mấy loại hình?

- 3 hs kể.

- 1 hs nêu yêu cầu.

- Hs quan sát

+ 1 vài hs nêu.

Trang 5

+ Nêu cách tô màu.

- Cho hs thảo luận và làm bài.

- Yêu cầu hs đổi bài kiểm tra.

b Bài 2: Ghép lại thành các hình mới:

- Cho hs quan sát và nêu tên các hình có trong bài.

- Gv tổ chức cho hs thảo luận để ghép hình theo mẫu.

- Gv quan sát, nhận xét.

+ 1 vài hs nêu.

- Hs thảo luận theo cặp.

- Hs kiểm tra chéo.

- 1 hs nêu lại yêu cầu.

- Vài hs nêu.

- Hs thảo luận nhóm 4.

- Trò chơi: Thi xếp nhanh các hình đã học bằng que tính.

- Tìm các vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác.

- Gọi 1 hs nêu tên các hình vừa ôn.

- Dặn hs về nhà làm bài tập.

Đạo đức

Bài 1: Em là học sinh lớp Một (Tiết 2)

A Mục tiêu: (Nh tiết 1)

B Đồ dùng dạy học: (Nh tiết 1)

Hoạt động của gv

Khởi động: Gv cho hs hát bài: Đi đến trờng.

1 Hoạt động 1: Quan sát tranh và kể chuyện theo

tranh.

- Yêu cầu hs qs các tranh ở bài tập 4.

- Gv tổ chức cho hs tập kể chuyện theo nhóm.

- Gọi hs lên kể trớc lớp, vừa kể vừa chỉ tranh.

- Kết luận: Bạn nhỏ trong tranh đợc cả nhà quan tâm

trớc khi đi học.

2 Hoạt động 2: Kể về kết quả học tập:

- Yêu cầu hs kể về những điều mình đợc học.

+ Em đã học đợc những gì?

+ Em đợc chấm điểm những môn học nào?

+ Em có thích đi học ko?

- Gọi hs kể trớc lớp.

3 Hoạt động 3: Múa hát, đọc thơ theo chủ đề: Trờng

em.

- Gv tổ chức cho hs thi múa hát, đọc thơ theo chủ đề:

tr-ờng em.

- Gv nhận xét, tổng kết cuộc thi.

- Kết luận chung:

+ Trẻ em có quyền có họ tên,có quyền đợc đi học.

+ Chúng ta thật vui và tự hào đã trở thành hs lớp Một.

+ Chúng ta sẽ cố gắng học thật giỏi, thật ngoan để xứng

đáng là hs lớp Một.

Hoạt động của hs

- Hs hát tập thể.

- Hs quan sát.

- Hs kể theo nhóm 4.

- Vài hs đại diện kể thi.

- Hs kể theo cặp đôi + Vài hs nêu.

+ Vài hs nêu.

+ Vài hs nêu.

- Vài hs kể trớc lớp.

- Hs 3 tổ thi đọc thơ, múa hát

- Gv cho hs đọc câu thơ cuối bài.

- Đi học lớp Một các em phải nhớ thực hiện điều gì?

- Gv động viên hs thích đi học.

Trang 6

Thứ t ngày 26tháng 8 năm 2009

Học vần

Bài 6: be bè bé bẻ bẹ

A Mục đích, yêu cầu:

- Hs nhận biết đợc các âm và chữ e, b và các dấu thanh (ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng).

- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa.

- Phát triển lời nói tự nhiên: Phân biệt các sự vật, việc, ngời qua sự thể hiện khác nhau

về dấu thanh.

B Đồ dùng dạy học:

- Bảng ôn: b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ.

- Các vật tựa hình các dấu thanh.

- Tranh minh hoạ bài học.

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

- Yêu cầu hs viết dấu ` ~

- Gọi hs đọc các tiếng bè, bẽ.

- Yêu cầu hs chỉ các dấu ` ~ trong các tiếng: ngã, hè, bè,

kẽ, vẽ

- Gv nhận xét, đánh giá.

1 Giới thiệu bài: Gv nêu.

2 Ôn tập:

a Đọc chữ ghi âm e và b.

- Gọi hs đọc tiếng be.

- Có tiếng be thêm các dấu thanh để đợc tiếng mới: bè,

bé, bẻ, bẽ, bẹ.

- Đọc các tiếng vừa nêu.

b Luyện viết:

- Gv viết mẫu các chữ: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ và nêu lại

cách viết.

- Yêu cầu hs tự viết bài.

Tiết 2

3 Luyện tập:

* Luyện đọc:

- Gọi hs đọc bài trong sgk.

- Cho hs quan sát tranh nêu nhận xét.

* Luyện viết bài trong vở bài tập.

* Luyện nói:

- Cho hs nhìn tranh nêu các tiếng thích hợp.

- Gv hỏi:

Hoạt động của hs

- Hs viết bảng.

- 2 hs đọc

- 2 hs thực hiện.

- Vài hs đọc.

- Vài hs nêu.

- Hs đọc cá nhân, tập thể.

- Hs quan sát.

- Hs tự viết bài.

- 5 hs đọc.

- 1 vài hs nêu

- Hs tự viết

- Vài hs nêu

Trang 7

+ Các tiếng vừa nêu chứa thanh nào?

+ Em thích tranh nào nhất? Vì sao?

- Gv nhận xét và khen hs trả lời hay.

+ Vài hs nêu

+ Vài hs nêu

- Trò chơi Ghép chữ: Gv nêu từng tiếng, yêu cầu hs ghép chữ.

- Gọi 3 hs đọc lại bài trên bảng.

- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk.

- Dặn hs về nhà đọc lại bài.

Toán

Tiết 6: Các số 1, 2, 3

A Mục tiêu: Giúp hs:

- Có khái niệm ban đầu về ssó 1, số 2, số 3 (mỗi số là đại diện cho một lớp các nhóm

đối tợng có cùng số lợng.

- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1.

- Nhận biết số lợng các nhóm có 1; 2; 3 đồ vật và thứ tự của các số 1; 2; 3 trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên.

B Đồ dùng dạy học:

Bộ đồ dùng học Toán 1.

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

- Gv kiểm tra bài về nhà của hs.

- Gv nhận xét.

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Giới thiệu số 1:

- Cho hs quan sát tranh minh hoạ và hỏi:

+ Có mấy bạn gái trong tranh?

+ Có mấy con chim trong tranh?

+ Có mấy chấm tròn?

- Gv kết luận: 1 bạn gái, 1 con chim, 1 chấm tròn đều có

số lợng là 1 Ta dùng số 1 để chỉ số lợng của mỗi nhóm

vật đó.

- Gv viết số 1

- Gọi hs đọc số: một.

3 Giới thiệu số 2, số 3:

(Thực hiện tơng tự nh giới thiệu số 1.)

- Cho hs tập đếm các số 1, 2, 3 và đọc ngợc lại 3, 2, 1.)

4 Thực hành:

a Bài 1: Viết số 1, 2, 3:

- Gv hớng dẫn hs cách viết số 1, 2, 3.

- Yêu cầu hs tự viết số 1, 2, 3.

b Bài 2: Viết số vào ô trống (theo mẫu):

- Yêu cầu hs qs nhóm các đồ vật, đếm rồi viết số vào ô

trống.

- Nêu kêt quả: 2 quả bóng, 3 đồng hồ, 1 con rùa, 3 con

vịt, 2 thuyền.

- Yêu cầu hs đổi chéo bài kiểm tra.

Hoạt động của hs

- Hs quan sát.

+ 1 hs nêu.

+ 1 hs nêu.

+ 1 hs nêu.

- Hs quan sát.

- Hs đọc cá nhân, đồng thanh.

- Hs đọc cá nhân, tập thể.

- Hs theo dõi.

- Hs tự viết số.

- Hs quan sát.

- Vài hs nêu.

- Hs kiểm tra chéo.

Trang 8

c Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn thích hợp:

- Gv hớng dẫn hs làm bài.

- Yêu cầu hs qs số chấm tròn để viết số vào ô trống hoặc

vẽ số chấm tròn tơng ứng với số ở ô trống.

- Nhận xét, sửa sai.

- Hs theo dõi.

- Hs làm bài.

- Vài hs nêu.

- Trò chơi: Nhận biết số lợng

+ Gv giơ nhóm các đồ vật- Hs giơ số tơng ứng với số lợng nhóm đồ vật.

+ Gv nhận xét, khen những hs đúng, nhanh.

- Nêu lại các số vừa học.

- Gv nhận xét giờ học.

- Dặn hs về nhà làm bài.

Thủ công

Bài 2: Xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác (tiết 1)

- Hs biết cách xé hình chữ nhật, hình tam giác.

- Xé, dán đợc hình chữ nhật, hình tam giác theo hớng dẫn.

- Bài mẫu về xé dán hình chữ nhật, hình tam giác của gv.

- Giấy màu khác nhau, giấy trắng, hồ dán

Hoạt động của gv

1 Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét:

- Gv cho hs quan sát bài mẫu.

- Gv đa một số đồ vật có dạng hình chữ nhật, hình tam

giác.

- Hãy chỉ hình chữ nhật, hình tam giác có trên bảng.

+ Hình chữ nhật có mấy cạnh?

+ Hình tam giác có mấy cạnh?

- Kể tên các đồ vật có dạng hình chữ nhật, hình tam

giác.

2 Hoạt động 2: Hớng dẫn hs xé, dán:

- Gv vẽ hình chữ nhật rồi xé theo nét vẽ.

- Gv vẽ hình tam giác rồi xé theo nét vẽ.

3 Hoạt động 3: Thực hành:

- Cho hs vẽ hình chữ nhật và hình tam giác ra nháp.

- Gv quan sát giúp đỡ hs yếu.

Hoạt động của hs

- Hs quan sát.

- Hs quan sát.

- Vài hs thực hiện.

+ Vài hs nêu.

+ Vài hs nêu.

- Vài hs kể.

- Hs quan sát.

- Hs quan sát.

- Hs làm nháp.

4 Củng cố, dặn dò:

- Gv nhận xét giờ học.- Dặn hs chuẩn bị đồ dùng cho giờ sau.

Thứ năm ngày 27 tháng 8 năm 2009

Học vần

Bài 7: ê v

A Mục đích, yêu cầu:

- Học sinh đọc và viết đợc: e, v, bê, ve.

Trang 9

- Đọc đợc câu ứng dụng: bé vẽ bê.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bế bé.

B Đồ dùng dạy học:

Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói.

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

- Học sinh đọc và viết 2 trong 6 tiếng: be, bè, bé, bẻ,

bẽ, bẹ.

- Gọi hs đọc từ ứng dụng: be bé.

- Giáo viên nhận xét, đánh giá.

II Bài mới :

1 Giới thiệu bài: Gv nêu.

2 Dạy chữ ghi âm:

Âm ê:

a Nhận diện chữ:

- Gv giới thiệu tranh vẽ, rút ra âm mới.

- Gọi hs so sánh âm ê với âm e đã học? Dấu mũ âm ê

giống hình gì?

- Cho hs ghép âm ê vào bảng gài.

b Phát âm và đánh vần tiếng:

- Gv phát âm mẫu: ê

- Gọi hs đọc: ê

- Gv viết bảng bê và đọc.

- Nêu cách ghép tiếng bê ?

(Âm b trớc âm ê sau.)

- Yêu cầu hs ghép tiếng: bê

- Cho hs đánh vần và đọc: bờ- ê- bê- bê.

- Gọi hs đọc toàn phần: ê- bờ- ê- bê- bê.

Âm v:

(Gv hớng dẫn tơng tự âm ê.)

- So sánh chữ v với chữ b.

(Giống nhau nét thắt Khác nhau: v ko có nét khuyết

trên).

c Đọc từ ứng dụng:

- Cho hs đọc các tiếng ứng dụng: bê, bề, bế, ve, vè, vẽ.

d Luyện viết bảng con:

- Gv giới thiệu cách viết chữ ê, v, bê, ve.

- Cho hs viết bảng con- Gv quan sát sửa sai cho hs yếu.

- Nhận xét bài viết của hs.

Tiết 2:

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

- Gọi hs đọc lại bài ở tiết 1.

- Gv nhận xét đánh giá.

- Cho hs luyện đọc bài trên bảng lớp.

- Giới thiệu tranh vẽ của câu ứng dụng.

- Gv đọc mẫu: bé vẽ bê.

- Cho hs đọc câu ứng dụng

- Hs xác định tiếng có âm mới: bê

- Cho hs đọc toàn bài trong sgk.

Hoạt động của hs

- 3 hs đọc và viết.

- 3 hs đọc.

- Hs qs tranh -nêu nhận xét.

- 1 vài hs nêu.

- Hs ghép âm ê.

- Nhiều hs đọc.

- 1 vài hs nêu

- Hs tự ghép.

- Hs đánh vần và đọc.

- Hs đọc cá nhân, đồng thanh.

- Hs thực hành nh âm ê.

- 1 vài hs nêu

- 5 hs đọc.

- Hs quan sát.

- Hs luyện viết bảng con.

- 3 hs đọc.

- Vài hs đọc.

- Hs qs tranh- Nhận xét

- Hs theo dõi.

- 5 hs đọc.

- 1 vài hs nêu.

- Hs đọc cá nhân, đồng

Trang 10

b Luyện nói:

- Gv giới thiệu tranh vẽ.

- Gọi hs đọc tên bài luyện nói và hỏi:

+ Ai đang bế em bé?

+ Em bé vui hay buồn? Tại sao?

+ Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta, chúng ta phải làm gì

cho cha mẹ vui lòng?

c Luyện viết:

- Gv nêu lại cách viết các chữ: ê, v, bê, ve.

- Gv hớng dẫn hs cách ngồi viết và cách cầm bút để

viết bài.

- Gv quan sát hs viết bài vào vở tập viết

- Gv chấm một số bài- Nhận xét chữ viết, cách trình

bày.

thanh

- Hs qs tranh- Nhận xét.

- Vài hs đọc.

+ 1 vài hs nêu

+ 1 vài hs nêu.

+ 1 vài hs nêu.

- Hs quan sát.

- Hs thực hiện

- Hs viết bài.

III Củng cố, dặn dò:

- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm mới Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức cho hs chơi

- Gv tổng kết cuộc chơi.

- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng.

- Gv nhận xét giờ học.

- Về nhà luyện đọc và viết bài; Xem trớc bài 8.

Toán

Tiết 7: Luyện tập

A Mục tiêu: Giúp hs củng cố về:

- Nhận biết số lợng 1, 2, 3.

- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 3.

B Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv

- Viết và đọc các số 1, 2, 3.

- Gv nhận xét, cho điểm.

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Luyện tập:

a Bài 1: Số?

- Gv hỏi: Muốn điền số ta phải làm gì?

- Yêu cầu hs quan sát, đếm các đồ vật rồi điền số.

- Cho hs đổi chéo kiểm tra.

b Bài 2: Số?

- Cho hs quan sát mẫu và nêu cách làm.

- Cách điền số này khác với bài 1 nh thế nào?

- Yêu cầu hs làm bài.

- Đọc lại kết quả bài làm: 1 2 3 3 2 1

- Gọi hs nhận xét

c Bài 3: Số?

- Cho hs qs hình vẽ rồi làm bài.

Hoạt động của hs

- 3 hs thực hiện.

- 1 hs nêu lại yc.

- 1 vài hs nêu.

- Hs tự làm bài.

- Hs kiểm tra chéo.

- 1 vài hs nêu.

- 1 vài hs nêu.

- Hs làm bài.

- 3 hs lên bảng làm bài.

- Vài hs đọc.

- Vài hs nêu.

- Hs quan sát rồi điền số.

- 1 hs lên bảng làm.

Ngày đăng: 30/10/2017, 01:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Các vật tựa nh hình dấu ?. - Tranh minh hoạ bài học. - Giáo án lớp 1 trường TH hồng thái đông    giao an tuan 2
c vật tựa nh hình dấu ?. - Tranh minh hoạ bài học (Trang 1)
- Gv viết bảng dấu (?) a. Nhận diện dấu: Dấu ? - Giáo án lớp 1 trường TH hồng thái đông    giao an tuan 2
v viết bảng dấu (?) a. Nhận diện dấu: Dấu ? (Trang 2)
- Các vật tựa nh hình dấu ~ - Tranh minh hoạ bài học. - Giáo án lớp 1 trường TH hồng thái đông    giao an tuan 2
c vật tựa nh hình dấu ~ - Tranh minh hoạ bài học (Trang 3)
- Gv viết bảng dấu (`) a. Nhận diện dấu: - Giáo án lớp 1 trường TH hồng thái đông    giao an tuan 2
v viết bảng dấu (`) a. Nhận diện dấu: (Trang 4)
c. Hớng dẫn viết bảng con: - Giáo án lớp 1 trường TH hồng thái đông    giao an tuan 2
c. Hớng dẫn viết bảng con: (Trang 5)
- Bảng ôn: b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ. - Giáo án lớp 1 trường TH hồng thái đông    giao an tuan 2
ng ôn: b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ (Trang 8)
- Cho hs ghép âm ê vào bảng gài. - Giáo án lớp 1 trường TH hồng thái đông    giao an tuan 2
ho hs ghép âm ê vào bảng gài (Trang 12)
d. Luyện viết bảng con: - Giáo án lớp 1 trường TH hồng thái đông    giao an tuan 2
d. Luyện viết bảng con: (Trang 13)
- Gọi 1 hs đọc lại bài trên bảng. - Gv nhận xét giờ học. - Giáo án lớp 1 trường TH hồng thái đông    giao an tuan 2
i 1 hs đọc lại bài trên bảng. - Gv nhận xét giờ học (Trang 14)
+ Những hình nào cho biết sự lớn lên của em bé? - Giáo án lớp 1 trường TH hồng thái đông    giao an tuan 2
h ững hình nào cho biết sự lớn lên của em bé? (Trang 16)
- Cho hs tập viết bảng con. - Giáo án lớp 1 trường TH hồng thái đông    giao an tuan 2
ho hs tập viết bảng con (Trang 17)
- Bảng con, phấn. - Giáo án lớp 1 trường TH hồng thái đông    giao an tuan 2
Bảng con phấn (Trang 18)
- Gắn 4 hình tam giác; 4 hình tròn lên bảng và hỏi: - Giáo án lớp 1 trường TH hồng thái đông    giao an tuan 2
n 4 hình tam giác; 4 hình tròn lên bảng và hỏi: (Trang 19)
- Yêu cầu hs tự đếm hình rồi điền số thích hợp. - Giáo án lớp 1 trường TH hồng thái đông    giao an tuan 2
u cầu hs tự đếm hình rồi điền số thích hợp (Trang 20)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w