HS khá giỏi ngắt nghỉ đúng biết thể hiện giọng đọc phù hợp với từng nhân vật.. Nghe theo dõi Nối tiếp nhau đọc từng câu Đọc trơn, đọc đúng các từ: làm vườn, vứt, ngạc nhiên.. Luân phiên
Trang 1Tuần 29
Ngày soạn:
Ngày giảng:
TOÁN CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200 I.MỤC TÊU
Giúp HS biết:
1 Nhận biết được các số từ 111 đến 200
2 Đọc và viết thành thạo các số từ 111 đến 200
3 So sánh các số từ 111 đến 200
4 Nắm được thứ tự các số từ 111 đến 200
II.CHUẨN BỊ
GV: Đồ dùng dạy Toán
HS: VBT – Đồ dùng học Toán
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :(2’)
2 Bài cũ: (5')
Gọi HS làm bài tập 4VBT / 58( 2HS)
Đọc và viết các số từ 101 đến 110
- GV nhận xét chung và ghi điểm.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Nhận biết được các số từ 111
đến 200 10 `
* GV giới thiệu bảng SGK
Hướng dẫn HS phân tích, viết số, đọc số
Tiến hành từng số
- Hình vẽ có mấy trăm, mấy chục, mấy đơn
vị ? Hoặc nêu số trăm, số chục, số đơn vị ?
( Học sinh TB, yếu )
- Nêu cách viết số, đọc số ? ( HS khá,
giỏi )
Hướng dẫn Hs đọc:
Tương tự các số còn lại
Gv yêu cầu HS lấy hình để biểu diễn số
- Đọc các số 111; ; 200
- Các số từ 111 đến 200 là các số có mấy
chữ số ? ( Học sinh TB, yếu )
- Trong các số đó có số nào khác hơn so
với số còn lại ? ( HS khá, giỏi )
- Yêu cầu HS xác định chữ số ở mỗi cột ?
Luyện tập 20`
Hoạt động 2 : Đọc và viết thành thạo các
số từ 111 đến 200
So sánh các số rồi viết theo thứ tự
Rèn kĩ năng đọc và viết các số từ 101 đến 110
Biết các số từ 111 đến 200 gồm các trăm chục, đơn vị
Biết đọc và viết thành thạo các số từ 111 đến 200
VD viết : 111 Đọc : Một trăm mười một
Biết số 111 có chữ số ở cột trăm và cột
chục, cột đơn vị giống nhau đều là chữ
số 1 nhưng có giá trị khác nhau.
Đọc miệng
Trang 2* Bài 1/SGK/ 145 ( HS Yếu )
Hoạt động 3: Nắm được thứ tự các số từ
111 đến 200
* Bài 2 / SGK / 145
HS yếu làm bài a, c.
- Yêu cầu hS nhận xét dãy số trên tia số ?
Hoạt động 4: So sánh các số từ 111 đến
200
* Bài 3 / SGK / 145
( HS yếu làm 1 cột )
4 Củng cố - dặn dò:(5’)
Hát truyền hoa đọc các số : 111, 133, 159,
126 , 140 189
Dặn dò : BTVN / VBT/ 59
HS yếu về nhà làm tiếp bài 2b ,3 vào vở
Chuẩn bị bài Các số có ba chữ số
Vở trắng – Bảng phụ
Vở trắng – Bảng nhựa
-TẬP ĐỌC NHỮNG QUẢ ĐÀO I.MỤC TIÊU
1.Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc trơn toàn bài.Biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Đọc phân biệt giọng người kể chuyện với giọng nhân vật
2.Rèn kĩ năng đọc hiểu
Hiểu nghĩa các từ ngữ được chú giải: hài lòng, thơ dại, nhân hậu
Hiểu nội dung của của câu chuyện: Nhờ những quả đào, ông biết tính nết các cháu, đặc biệt ngợi khen đứa cháu nhân hậu đã nhường đào cho bạn
- GDKNS+BVMT: GD kĩ năng tự nhận thức bản thân Xác định giá trị bản thân.
II.CHUẨN BỊ
GV:Viết sẵn câu hướng dẫn đọc
HS: Đọc bài trước
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :(2’)
2 Bài cũ: (5')
Gọi 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ
Bài “ Cây dừa”- TLCH 1, 2, 3/ SGK /89
- GV nhận xét chung và ghi điểm.
3 Bài mới:
Hoạt động 1 : Luyện đọc 25-28’
1 Giới thiệu bài
2 Luyện đọc
Đọc thuộc lòng bài thơ Ngắt nhịp đúng Đọc giọng nhẹ nhàng, hồn nhiên
Trang 3Gv đọc mẫu toàn bài
Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
a.Đọc từng câu ( HS TB,yếu, )
Hướng dẫn đọc từ khó ( Chú ý rèn phát
âm cho HS TB, Y )
b.Đọc từng đoạn trước lớp
HS yếu, TB yêu cầu đọc trơn, phát âm
đúng
HS khá giỏi ngắt nghỉ đúng biết thể hiện
giọng đọc phù hợp với từng nhân vật
Gv hướng dẫn giọng đọc
Hướng dẫn đọc, h/d ngắt nghỉ đọc câu dài
Giải nghĩa từ( chú giải)
Gv đặt câu hỏi – giải nghĩa từ
Giải nghĩa thêm từ : nhân hậu
- Người như thế nào được gọi là người
nhân hậu ?
c.Đọc từng đoạn trong nhóm
nhận xét – tuyên dương
d.Thi đua giữa các nhóm
(đoạn ,bài)
TIẾT 2 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài 15-17’
Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn và trả lời
câu hỏi
Đoạn 1 : - Người ông dành những quả đào
cho ai ? ( Học sinh TB, yếu )
Đoạn 2 :- Xuân làm với những quả đào ?
(Học sinh TB, yếu)
- Ông nhận xét gì về Xuân ? Vì sao ông
nhận xét như vậy ? (Học sinh khá, giỏi)
Đoạn 3: - Xuân làm với những quả đào ?
(Học sinh TB, yếu)
- Ông nói gì về Vân ? Vì sao ông nói như
vậy ? ( HS khá, giỏi )
Đoạn 4 – Việt làm gì với quả đào ? (Học
sinh TB, yếu)
- Ông nói Việt như thế nào ? ( HS khá,
giỏi )
- Em thích nhân vật nào ? Vì sao ? ( HS
khá, giỏi )
Gv chốt :
Hoạt động 3: Luyện đọc lại 15’
Giáoviên lưu ý học sinh giọng đọc, ngắt
nghỉ
Nghe theo dõi
Nối tiếp nhau đọc từng câu Đọc trơn, đọc đúng các từ: làm vườn,
vứt, ngạc nhiên ( CN- ĐT ) (HS G,K đọc trước HS TB, Y đọc lại)
Nối tiếp nhau đọc từng đoạn Ngắt nghỉ đúng sau dấu câu, giữa các cụm từ Đọc phân biệt giọng người kể chuyện với
giọng nhân vật (HS G,K đọc trước
HS TB, Y đọc lại)
Hiểu nghĩa từ( chú giải ) (HS TB,Y nêu
HS G,K bổ sung)
Người biết thương người đối xử tốt với người khác
Luân phiên nhau đọc Nối tiếp nhau đọc
Hiểu nội dung của câu chuyện: Nhờ những quả đào, ông biết tính nết các cháu, đặc biệt ngợi khen đứa cháu nhân hậu đã nhường đào cho bạn
Đọc đúng vai – Ngắt nghỉ đúng.Gịong đọc phù hợp đọc phân biệt lời người kể với lời nhân vật
Nhận xét, chọn nhóm đọc hay nhất
Trang 4GV chia nhóm (4nhóm) HS tự phân vai.
( HS TB, Yếu đọc vai nhân vật – HS khá,
giỏi đọc dẫn truyện )
Thi đua giữa các nhóm
Nhận xét -tuyên dương
4 Củng cố - dặn dò:(5’)
- Qua những quả đào ông biết gì vè các
cháu? ( HS Khá – Giỏi )
- Việt có gì đáng khen ?
Giáo dục:
Dặn dò : Đọc bài chuẩn bị tiết kể chuyện
Đọc trước bài : Cây đa quê hương
-Ngày soạn:
Ngày giảng:
CHÍNH TẢ(Tập chép) NHỮNG QUẢ ĐÀO I.MỤC TIÊU.
1.Chép chính xác, trình bày đúng một đoạn tóm tắt truyện : Những quả đào Viết đúng và nhớ cách viết một số chữ khó : làm vườn, nhân hậu, Việt, Vân, Xuân
2.Làm đúng các bài tập phân biệt s / x, in / inh
II.CHUẨN BỊ
GV:Viết sẵn bài chép ,bài 2b
HS:VBT, vở trắng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :(2’)
2 Bài cũ: (5')
Lưu ý HS một số lỗi sai phổ biến ở tiết
trước
Viết bảng con ; quả chín, chính xác
- GV nhận xét chung và ghi điểm.
3 Bài mới:
Hoạt động 2:Giới thiêu bài –Hướng dẫn
nghe viết
1.Giới thiệu bài
2.Hướng dẫn tập chép 7-8’
Gv đọc bài chép
* GV hướng dẫn HS nắm nội dung bài
- Ông nhận xét những gì về các cháu của
mình ? Vì sao ông lại nhân xét như vậy ? (
HS khá, giỏi )
Nhận ra lỗi sai- sửa lỗi
Nắm được MĐ-YC của tiết học Nghe –theo dõi- 2HS đọc bài
Nắm nội dung bài viết: Hai vợ chồng người nông dân làm việc rất chăm chỉ
Trang 5- Những chữ nào trong bài chính tả viết
hoa ? Vì sao ? (HS TB,Y)
* Viết từ khó.Hướng dẫn HS phân tích, so
sánh .(GV theo dõi, giúp đỡ HS TB,Y)
Nhận xét
3.Viết bài vào vở 10-12’
Gv cầm nhịp cho HS chép bài vào vở
Lưu ý HS tư thế ngồi viết
4.Chấm, chữa bài 5’
Yêu cầu HS đổi vở dò bài viết với bài
sách giáo khoa, gạch lỗi
Chấm 5- 6 vở
Lưu ý HS lỗi sai phổ biến
Hoạt động 3:Làm bài tập chính tả 9-10’
Bài 2 b/ SGK
Hướng dẫn HS phân biệt in/ inh
- Tìm thêm một số từ có chứa in/inh
( HS khá, giỏi )
Thu 5-6 vở chấm
Lưu ý HS lỗi sai
4 Củng cố - dặn dò:(5’)
Lưu ý HS lỗi sai phổ biến, phân biệt in /
inh
Dặn dò :về nhà viết lỗi sai Làm bài tập 2a
vào VBT
Chép luyện viết bài :Hoa phượng
Biết so sánh, phân tích viết đúng từ:
làm vườn, nhân hậu, Việt, Vân, Xuân.
Ngồi viết đúng tư thế Viết chính xác, đúng chính tả, trình bày sạch, đẹp
Biết tự nhận ra lỗi sai
VBT – Bảng nhựa
-To như cột đình
- Kín như bưng
- Tình làng nghĩa xóm
- Kính trên nhường dưới
- Chín bỏ làm mười
-TOÁN CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ I.MỤC TÊU
Giúp HS :
Nhận biết được các số có 3 chữ số, biết cách đọc, viết chúng Nhận biết số có
3 chữ số gồm số trăm, số chục và số đơn vị
II.CHUẨN BỊ
GV: Bài tập 1 VBT- Đồ dùng dạy Toán
HS: VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :(2’)
2 Bài cũ: (5')
Bài 3 /VBT / 59 ( 2 HS làm )
Đọc và viết các số từ 110 đến 200
So sánh các số từ 110 đến 200
Rèn kĩ năng đọc và viết các số từ 110
Trang 6- GV nhận xét chung và ghi điểm.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu các số có ba chữ
số 10`
* GV giới thiệu bảng SGK
Hướng dẫn HS phân tích, viết số, đọc số
Tiến hành từng số
- Hình vẽ có mấy trăm, mấy chục, mấy đơn
vị ? Hoặc nêu số trăm, số chục, số đơn vị ?
( Học sinh TB, yếu )
- Nêu cách viết số, đọc số ? ( HS khá, giỏi
Hướng dẫn Hs đọc:
Tương tự các số còn lại
Gv yêu cầu HS lấy hình để biểu diễn số
- Đọc các số 243; 235; 310; 240; 411; 205;
252
- Các số trên là các số có mấy chữ số ?
( Học sinh TB, yếu )
- Yêu cầu HS xác định chữ số ở mỗi cột
Luyện tập 15`
Hoạt động 2: Nhận biết các số có ba chữ
số
* Bài 1 / SGK / 147
Hoạt động 3: Rèn kĩ năng đọc các số có ba
chữ số
* Bài 2 / SGK / 147
Hoạt động 4: Rèn kĩ năng viết các số có ba
chữ số
* Bài 3 / SGK / 147
4 Củng cố - dặn dò:(5’)
Tổ chức cho hS hát truyền hoa đọc
số có ba chữ số
Dặn dò : chuẩn bị bài So sánh các số có ba
chữ số
BTVN / VBT/ 60
đến 200
Quan sát hình và nhận biết số trăm, số chục, số đơn vị
Viết số VD: 243 Đọc : Hai trăm bốn mươi ba
Nhân biết các số :243; 235; 310; 240; 411; 205; 252 là các số có ba chữ số.
SGK – Bảng phụ ( giấy )
SGK – Bảng phụ- Thi đua theo nhóm
Vở trắng – bảng nhựa
-Ngày soạn:
Ngày giảng:
KỂ CHUYỆN NHỮNG QUẢ ĐÀO I.MỤC TIÊU
1 Rèn kĩ năng nói :
Biết kể lại từng đoạn câu chuyện dựa vào tóm tắt
Biết cùng các bạn phân vai, dựng lại toàn bộ câu chuyện
Trang 72.Rèn kĩ năng nghe:Tập trung theo dõi bạn kể chuyện, biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời bạn
- GDKNS+BVMT: GD kĩ năng tự nhận thức bản thân Xác định giá trị bản thân.
II.CHUẨN BỊ
Gv: Thuộc câu chuyện
HS:Chuẩn bị bài trước
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :(2’)
2 Bài cũ: (5')
Câu chuyện : Kho báu - TLCH 1, 3, 4/ SGK
/ 92(Gọi 3 HS )
- GV nhận xét chung và ghi điểm.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS kể chuyện.
1.Giới thịêu bài.
2.Hướng dẫn HS kể chuyện
2.1 Tóm tắt nội dung từng đoạn câu
chuyện.
Yêu cầu HS tóm tắt nội dung từng đoạn
bằng 1 cụm từ hoặc 1 câu
2.2 Kể từng đoạn câu chuyện
Gọi 1 HS giỏi kể mẫu
- Kể trong nhóm ( 2 bàn 1 nhóm )
- Kể trước lớp
Nhận xét – Tuyên dương
Nhận xét
2.3 Phân vai dựng lại câu chuyện.
Gv chi 4 nhóm – Các nhóm phân vai dựng
lại câu chuyện
Tổ chức các nhóm thi kể
Nhận xét- bình chọn nhóm kể hay nhất
Nhận xét
4 Củng cố - dặn dò:(5’)
- Qua những quả đào ông biết gì về các cháu
của mình ?
- Em thích nhân vật nào ? vì sao ?
Giáo dục HS :
Dặn dò :Về nhà tập kể lại câu chuyện nhiều
lần
Đọc trước câu chuyện Ai ngoan sẽ được
Kể đủ nội dung - Giọng kể phù hợp với từng nhân vật, biết kết hợp với cử chỉ, điệu bộ, nét mặt
Biết tóm tắt nội dung từng đoạn bằng 1 câu hoặc 1 cụm từ
VD:
Đoạn 1 : Chia đào./ Quà của ông./ Đoạn 2: Chuyện của Xuân./ Xuân làm
gì với quả đào./
Đoạn 3: Chuyện của Vân./ Cô bé ngây thơ./
Đoạn 4 : Chuyện của Việt/ Tấm lòng nhân hậu./
Dựa vào tóm tắt kể được từng đoạn câu chuyện Giọng kể tự nhiên, phù hợp, biết kết hợp với cử, điệu bộ, nét mặt Tập trung theo dõi bạn kể chuyện, biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn
Kể đúng vai- giọng kể phù hợp
Giọng kể tự nhiên, phù hợp, biết kết hợp với cử, điệu bộ, nét mặt
Trang 8
-TẬP ĐỌC CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG I.MỤC TIÊU
1.Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ dài
-Biết đọc bài với giọng tả nhẹ nhàng, tình cảm nhấn giọng ở những từ gợi tả, gợi cảm
2.Rèn kĩ năng đọc hiểu
Hiểu các từ ngữ: thời thơ ấu, cổ kính, lững thững
Hiểu nội dung bài: Bài văn tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình yêu của tác giả đối với cây đa quê hương
II.CHUẨN BỊ
GV:Viết sẵn câu hướng dẫn đọc
HS:
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :(2’)
2 Bài cũ: (5')
Đọc bài :Những quả đào-TLCH
- GV nhận xét chung và ghi điểm.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện đọc 10-12’
Giới thiệu bài
Luyện đọc
Gv đọc mẫu toàn bài
Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
a.Đọc từng câu
Hướng dẫn đọc từ khó ( Chú ý rèn phát
âm cho HS TB, Y )
b.Đọc từng đoạn trước lớp
( 2 đoạn )
Gv hướng dẫn đọc, ngắt nghỉ
Đọc trơn, ngắt nghỉ hợp lí Biết thể hiện giọng đọc, phân biệt giọng kể với giọng của nhân vật (3 HS )
Nghe theo dõi
Nối tiếp nhau đọc từng câu ( HS TB-yếu)
Đọc trơn, đọc đúng các từ : tòa cổ kính, không xuể, chót vót ( CN – ĐT)
Hs yếu đọc trơn, phát âm đúng.
HS khá giỏi đọc ngắt nghỉ đúng, thể
hiện đúng giọng đọc
Nối tiếp nhau đọc từng đoạn Đọc với giọng nhẹ nhàng, tình cảm
Hướng dẫn ngắt nghỉ ( HS G,K đọc trước HS TB, Y đọc lại)
Trong vòm lá, / gió chiều gẩy lên những điệu nhạc li kì/ tưởng chừng như ai đang
Trang 9Giải nghĩa từ( chú giải)
Gv đặt câu hỏi giải nghĩa từ
c.Đọc từng đoạn trong nhóm
d.Thi đua giữa các nhóm
Gọi HS có cùng trình độ thi đọc )
Nhận xét - tuyên dương
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài 7-8’
- Yêu cầu HS đọc thầm và trả lời câu hỏi
Đoạn 1- Những từ ngữ, câu văn nào cho
biết cây đa sống rất lâu ? ( HS TB, yếu )
- Các bộ phận của cây đa được tả bằng
những hình ảnh nào ?( HS TB )
-Hãy nói lại đặc điểm của mỗi bộ phận của
cây đa bằng một từ ?( HS khá, giỏi )
Đoạn 2: - Ngồi hóng mát ở gốc đa, tác giả
còn thấy những cảnh đẹp nào của quê
hương ? ( HS khá )
GV chốt:
Hoạt động 3: Luyện đọc lại 8-9’
Giáoviên hướng dẫn HS giọng đọc
Gọi Hs thi đọc
Nhận xét – tuyên dương
4 Củng cố - dặn dò:(5’)
- Qua bài văn em thấy tình cảm của tác giả
đối với quê hương như thế nào ?
Giáo dục : Yêu quê hương
Dặn dò :Về nhà đọc bài và trả lời câu hỏi
Đọc trước bài tập đọc Ai ngoan sẽ
được thưởng
cười/ đang nói.//
Hiểu nghĩa từ( chú giải) (HS TB,Y nêu
HS G,K bổ sung)
Luân phiên nhau đọc Nối tiếp nhau đọc
Hiểu nội dung bài : Bài văn tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình yêu của tác giả đối với cây đa quê hương
Đọc đúng, ngắt nghỉ phù hợp, biết đọc bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm.Nhấn giọng ở các từ : không xuể, chót vót
-TOÁN
SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ I.MỤC TIÊU
Giúp HS:
1 Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số trong một số để so sánh các số có ba chữ số ( không quá 1000)
II.CHUẨN BỊ
GV: Hình biểu diễn số
HS: VBT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :(2’)
2 Bài cũ: (5')
Trang 10Gọi HS đọc các số có ba chữ số :
- 301; 302; 303; ; 310
- 221; 222; 223; ;230
- 151; 152; 153; ; 160
- 871; 872; 873; ; 880
Gv đọc các số cho Hs viết
- GV nhận xét chung và ghi điểm.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu cách so sánh các
số có ba chữ số 12’
* Gv gắn hình vuông biểu diễn các số
- Yêu cầu Hs viết số ?
- Yêu cầu Hs xác định số trăm, số chục, số
đơn vị ( HS TB, yếu )
- Yêu cầu HS so sánh bên nào có nhiều số
ô vuông hơn, bên nào có ít số ô vuông
hơn ? ( HS TB, yếu )
- Yêu cầu Hs so sánh hai số 234 235 và
điền dấu >, < ? ( Bảng lớp – Bảng con )
- Yêu cầu hS nêu cách so sánh ?
GV chốt :
* Tương tự các số 194 139
199 215
- Ta vừa tiến hành so sánh số có mấy chữ
số?
Gv giới thiệu bài
- Yêu cầu HS nêu cách so sánh số có ba
chữ số ? ( HS khá, giỏi nêu HS TB,Y
nhắc lại )
GV chốt: So sánh số có ba chữ số.Bắt đầu
so sánh ở cột lớn nhất.So sánh chữ số ở cột
trăm : số nào có chữ số cột trăm lớn hơn thì
số đó lớn hơn
- Nếu có cùng chữ số ở cột trăm thì mới xét
chữ số ở cột chục Số nào có chữ số cột
chục lớn hơn thì số đó lớn hơn
- Nếu có cùng chữ số ở cột trăm, cột chục
Số nào có chữ số ở cột đơn vị lớn hơn thì
số đó lớn hơn
Luyện tập 15-17’
Hoạt động 2 : Rèn kĩ năng so sánh số có
ba chữ số
Bài 1 /SGK/148
Gv giới thiệu hình vuông như Yêu cầu Hs
nêu cách so sánh số
Rèn kĩ năng đọc, viết các số có ba chữ số
HS thực hành trên đồ dùng
Biết cách so sánh số có ba chữ số
Viết số : 234 và 235
So sánh số ô vuông hai bên, biết bên trái
có số ô vuông ít hơn bên phải và ngược lại bên phải có số ô vuông nhiều hơn bên trái
Biết : 234 < 235
235 > 234
194 > 139
139 < 194
199 < 215
215 > 199
Biết cách so sánh số có ba chữ số : So sánh chữ số ở cột lớn nhất ( cột trăm )
Vở trắng – Bảng nhựa