1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 2 trường TH bình khê II tuan 29

20 84 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 225 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS khá giỏi ngắt nghỉ đúng biết thể hiện giọng đọc phù hợp với từng nhân vật.. Nghe theo dõi Nối tiếp nhau đọc từng câu Đọc trơn, đọc đúng các từ: làm vườn, vứt, ngạc nhiên.. Luân phiên

Trang 1

Tuần 29

Ngày soạn:

Ngày giảng:

TOÁN CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200 I.MỤC TÊU

Giúp HS biết:

1 Nhận biết được các số từ 111 đến 200

2 Đọc và viết thành thạo các số từ 111 đến 200

3 So sánh các số từ 111 đến 200

4 Nắm được thứ tự các số từ 111 đến 200

II.CHUẨN BỊ

GV: Đồ dùng dạy Toán

HS: VBT – Đồ dùng học Toán

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :(2’)

2 Bài cũ: (5')

Gọi HS làm bài tập 4VBT / 58( 2HS)

Đọc và viết các số từ 101 đến 110

- GV nhận xét chung và ghi điểm.

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Nhận biết được các số từ 111

đến 200 10 `

* GV giới thiệu bảng SGK

Hướng dẫn HS phân tích, viết số, đọc số

Tiến hành từng số

- Hình vẽ có mấy trăm, mấy chục, mấy đơn

vị ? Hoặc nêu số trăm, số chục, số đơn vị ?

( Học sinh TB, yếu )

- Nêu cách viết số, đọc số ? ( HS khá,

giỏi )

Hướng dẫn Hs đọc:

Tương tự các số còn lại

Gv yêu cầu HS lấy hình để biểu diễn số

- Đọc các số 111; ; 200

- Các số từ 111 đến 200 là các số có mấy

chữ số ? ( Học sinh TB, yếu )

- Trong các số đó có số nào khác hơn so

với số còn lại ? ( HS khá, giỏi )

- Yêu cầu HS xác định chữ số ở mỗi cột ?

Luyện tập 20`

Hoạt động 2 : Đọc và viết thành thạo các

số từ 111 đến 200

So sánh các số rồi viết theo thứ tự

Rèn kĩ năng đọc và viết các số từ 101 đến 110

Biết các số từ 111 đến 200 gồm các trăm chục, đơn vị

Biết đọc và viết thành thạo các số từ 111 đến 200

VD viết : 111 Đọc : Một trăm mười một

Biết số 111 có chữ số ở cột trăm và cột

chục, cột đơn vị giống nhau đều là chữ

số 1 nhưng có giá trị khác nhau.

Đọc miệng

Trang 2

* Bài 1/SGK/ 145 ( HS Yếu )

Hoạt động 3: Nắm được thứ tự các số từ

111 đến 200

* Bài 2 / SGK / 145

HS yếu làm bài a, c.

- Yêu cầu hS nhận xét dãy số trên tia số ?

Hoạt động 4: So sánh các số từ 111 đến

200

* Bài 3 / SGK / 145

( HS yếu làm 1 cột )

4 Củng cố - dặn dò:(5’)

Hát truyền hoa đọc các số : 111, 133, 159,

126 , 140 189

Dặn dò : BTVN / VBT/ 59

HS yếu về nhà làm tiếp bài 2b ,3 vào vở

Chuẩn bị bài Các số có ba chữ số

Vở trắng – Bảng phụ

Vở trắng – Bảng nhựa

-TẬP ĐỌC NHỮNG QUẢ ĐÀO I.MỤC TIÊU

1.Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

- Đọc trơn toàn bài.Biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Đọc phân biệt giọng người kể chuyện với giọng nhân vật

2.Rèn kĩ năng đọc hiểu

Hiểu nghĩa các từ ngữ được chú giải: hài lòng, thơ dại, nhân hậu

Hiểu nội dung của của câu chuyện: Nhờ những quả đào, ông biết tính nết các cháu, đặc biệt ngợi khen đứa cháu nhân hậu đã nhường đào cho bạn

- GDKNS+BVMT: GD kĩ năng tự nhận thức bản thân Xác định giá trị bản thân.

II.CHUẨN BỊ

GV:Viết sẵn câu hướng dẫn đọc

HS: Đọc bài trước

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :(2’)

2 Bài cũ: (5')

Gọi 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ

Bài “ Cây dừa”- TLCH 1, 2, 3/ SGK /89

- GV nhận xét chung và ghi điểm.

3 Bài mới:

Hoạt động 1 : Luyện đọc 25-28’

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

Đọc thuộc lòng bài thơ Ngắt nhịp đúng Đọc giọng nhẹ nhàng, hồn nhiên

Trang 3

Gv đọc mẫu toàn bài

Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

a.Đọc từng câu ( HS TB,yếu, )

Hướng dẫn đọc từ khó ( Chú ý rèn phát

âm cho HS TB, Y )

b.Đọc từng đoạn trước lớp

HS yếu, TB yêu cầu đọc trơn, phát âm

đúng

HS khá giỏi ngắt nghỉ đúng biết thể hiện

giọng đọc phù hợp với từng nhân vật

Gv hướng dẫn giọng đọc

Hướng dẫn đọc, h/d ngắt nghỉ đọc câu dài

Giải nghĩa từ( chú giải)

Gv đặt câu hỏi – giải nghĩa từ

Giải nghĩa thêm từ : nhân hậu

- Người như thế nào được gọi là người

nhân hậu ?

c.Đọc từng đoạn trong nhóm

nhận xét – tuyên dương

d.Thi đua giữa các nhóm

(đoạn ,bài)

TIẾT 2 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài 15-17’

Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn và trả lời

câu hỏi

Đoạn 1 : - Người ông dành những quả đào

cho ai ? ( Học sinh TB, yếu )

Đoạn 2 :- Xuân làm với những quả đào ?

(Học sinh TB, yếu)

- Ông nhận xét gì về Xuân ? Vì sao ông

nhận xét như vậy ? (Học sinh khá, giỏi)

Đoạn 3: - Xuân làm với những quả đào ?

(Học sinh TB, yếu)

- Ông nói gì về Vân ? Vì sao ông nói như

vậy ? ( HS khá, giỏi )

Đoạn 4 – Việt làm gì với quả đào ? (Học

sinh TB, yếu)

- Ông nói Việt như thế nào ? ( HS khá,

giỏi )

- Em thích nhân vật nào ? Vì sao ? ( HS

khá, giỏi )

Gv chốt :

Hoạt động 3: Luyện đọc lại 15’

Giáoviên lưu ý học sinh giọng đọc, ngắt

nghỉ

Nghe theo dõi

Nối tiếp nhau đọc từng câu Đọc trơn, đọc đúng các từ: làm vườn,

vứt, ngạc nhiên ( CN- ĐT ) (HS G,K đọc trước HS TB, Y đọc lại)

Nối tiếp nhau đọc từng đoạn Ngắt nghỉ đúng sau dấu câu, giữa các cụm từ Đọc phân biệt giọng người kể chuyện với

giọng nhân vật (HS G,K đọc trước

HS TB, Y đọc lại)

Hiểu nghĩa từ( chú giải ) (HS TB,Y nêu

HS G,K bổ sung)

Người biết thương người đối xử tốt với người khác

Luân phiên nhau đọc Nối tiếp nhau đọc

Hiểu nội dung của câu chuyện: Nhờ những quả đào, ông biết tính nết các cháu, đặc biệt ngợi khen đứa cháu nhân hậu đã nhường đào cho bạn

Đọc đúng vai – Ngắt nghỉ đúng.Gịong đọc phù hợp đọc phân biệt lời người kể với lời nhân vật

Nhận xét, chọn nhóm đọc hay nhất

Trang 4

GV chia nhóm (4nhóm) HS tự phân vai.

( HS TB, Yếu đọc vai nhân vật – HS khá,

giỏi đọc dẫn truyện )

Thi đua giữa các nhóm

Nhận xét -tuyên dương

4 Củng cố - dặn dò:(5’)

- Qua những quả đào ông biết gì vè các

cháu? ( HS Khá – Giỏi )

- Việt có gì đáng khen ?

Giáo dục:

Dặn dò : Đọc bài chuẩn bị tiết kể chuyện

Đọc trước bài : Cây đa quê hương

-Ngày soạn:

Ngày giảng:

CHÍNH TẢ(Tập chép) NHỮNG QUẢ ĐÀO I.MỤC TIÊU.

1.Chép chính xác, trình bày đúng một đoạn tóm tắt truyện : Những quả đào Viết đúng và nhớ cách viết một số chữ khó : làm vườn, nhân hậu, Việt, Vân, Xuân

2.Làm đúng các bài tập phân biệt s / x, in / inh

II.CHUẨN BỊ

GV:Viết sẵn bài chép ,bài 2b

HS:VBT, vở trắng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :(2’)

2 Bài cũ: (5')

Lưu ý HS một số lỗi sai phổ biến ở tiết

trước

Viết bảng con ; quả chín, chính xác

- GV nhận xét chung và ghi điểm.

3 Bài mới:

Hoạt động 2:Giới thiêu bài –Hướng dẫn

nghe viết

1.Giới thiệu bài

2.Hướng dẫn tập chép 7-8’

Gv đọc bài chép

* GV hướng dẫn HS nắm nội dung bài

- Ông nhận xét những gì về các cháu của

mình ? Vì sao ông lại nhân xét như vậy ? (

HS khá, giỏi )

Nhận ra lỗi sai- sửa lỗi

Nắm được MĐ-YC của tiết học Nghe –theo dõi- 2HS đọc bài

Nắm nội dung bài viết: Hai vợ chồng người nông dân làm việc rất chăm chỉ

Trang 5

- Những chữ nào trong bài chính tả viết

hoa ? Vì sao ? (HS TB,Y)

* Viết từ khó.Hướng dẫn HS phân tích, so

sánh .(GV theo dõi, giúp đỡ HS TB,Y)

Nhận xét

3.Viết bài vào vở 10-12’

Gv cầm nhịp cho HS chép bài vào vở

Lưu ý HS tư thế ngồi viết

4.Chấm, chữa bài 5’

Yêu cầu HS đổi vở dò bài viết với bài

sách giáo khoa, gạch lỗi

Chấm 5- 6 vở

Lưu ý HS lỗi sai phổ biến

Hoạt động 3:Làm bài tập chính tả 9-10’

Bài 2 b/ SGK

Hướng dẫn HS phân biệt in/ inh

- Tìm thêm một số từ có chứa in/inh

( HS khá, giỏi )

Thu 5-6 vở chấm

Lưu ý HS lỗi sai

4 Củng cố - dặn dò:(5’)

Lưu ý HS lỗi sai phổ biến, phân biệt in /

inh

Dặn dò :về nhà viết lỗi sai Làm bài tập 2a

vào VBT

Chép luyện viết bài :Hoa phượng

Biết so sánh, phân tích viết đúng từ:

làm vườn, nhân hậu, Việt, Vân, Xuân.

Ngồi viết đúng tư thế Viết chính xác, đúng chính tả, trình bày sạch, đẹp

Biết tự nhận ra lỗi sai

VBT – Bảng nhựa

-To như cột đình

- Kín như bưng

- Tình làng nghĩa xóm

- Kính trên nhường dưới

- Chín bỏ làm mười

-TOÁN CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ I.MỤC TÊU

Giúp HS :

Nhận biết được các số có 3 chữ số, biết cách đọc, viết chúng Nhận biết số có

3 chữ số gồm số trăm, số chục và số đơn vị

II.CHUẨN BỊ

GV: Bài tập 1 VBT- Đồ dùng dạy Toán

HS: VBT

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :(2’)

2 Bài cũ: (5')

Bài 3 /VBT / 59 ( 2 HS làm )

Đọc và viết các số từ 110 đến 200

So sánh các số từ 110 đến 200

Rèn kĩ năng đọc và viết các số từ 110

Trang 6

- GV nhận xét chung và ghi điểm.

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu các số có ba chữ

số 10`

* GV giới thiệu bảng SGK

Hướng dẫn HS phân tích, viết số, đọc số

Tiến hành từng số

- Hình vẽ có mấy trăm, mấy chục, mấy đơn

vị ? Hoặc nêu số trăm, số chục, số đơn vị ?

( Học sinh TB, yếu )

- Nêu cách viết số, đọc số ? ( HS khá, giỏi

Hướng dẫn Hs đọc:

Tương tự các số còn lại

Gv yêu cầu HS lấy hình để biểu diễn số

- Đọc các số 243; 235; 310; 240; 411; 205;

252

- Các số trên là các số có mấy chữ số ?

( Học sinh TB, yếu )

- Yêu cầu HS xác định chữ số ở mỗi cột

Luyện tập 15`

Hoạt động 2: Nhận biết các số có ba chữ

số

* Bài 1 / SGK / 147

Hoạt động 3: Rèn kĩ năng đọc các số có ba

chữ số

* Bài 2 / SGK / 147

Hoạt động 4: Rèn kĩ năng viết các số có ba

chữ số

* Bài 3 / SGK / 147

4 Củng cố - dặn dò:(5’)

Tổ chức cho hS hát truyền hoa đọc

số có ba chữ số

Dặn dò : chuẩn bị bài So sánh các số có ba

chữ số

BTVN / VBT/ 60

đến 200

Quan sát hình và nhận biết số trăm, số chục, số đơn vị

Viết số VD: 243 Đọc : Hai trăm bốn mươi ba

Nhân biết các số :243; 235; 310; 240; 411; 205; 252 là các số có ba chữ số.

SGK – Bảng phụ ( giấy )

SGK – Bảng phụ- Thi đua theo nhóm

Vở trắng – bảng nhựa

-Ngày soạn:

Ngày giảng:

KỂ CHUYỆN NHỮNG QUẢ ĐÀO I.MỤC TIÊU

1 Rèn kĩ năng nói :

Biết kể lại từng đoạn câu chuyện dựa vào tóm tắt

Biết cùng các bạn phân vai, dựng lại toàn bộ câu chuyện

Trang 7

2.Rèn kĩ năng nghe:Tập trung theo dõi bạn kể chuyện, biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời bạn

- GDKNS+BVMT: GD kĩ năng tự nhận thức bản thân Xác định giá trị bản thân.

II.CHUẨN BỊ

Gv: Thuộc câu chuyện

HS:Chuẩn bị bài trước

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :(2’)

2 Bài cũ: (5')

Câu chuyện : Kho báu - TLCH 1, 3, 4/ SGK

/ 92(Gọi 3 HS )

- GV nhận xét chung và ghi điểm.

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Hướng dẫn HS kể chuyện.

1.Giới thịêu bài.

2.Hướng dẫn HS kể chuyện

2.1 Tóm tắt nội dung từng đoạn câu

chuyện.

Yêu cầu HS tóm tắt nội dung từng đoạn

bằng 1 cụm từ hoặc 1 câu

2.2 Kể từng đoạn câu chuyện

Gọi 1 HS giỏi kể mẫu

- Kể trong nhóm ( 2 bàn 1 nhóm )

- Kể trước lớp

Nhận xét – Tuyên dương

Nhận xét

2.3 Phân vai dựng lại câu chuyện.

Gv chi 4 nhóm – Các nhóm phân vai dựng

lại câu chuyện

Tổ chức các nhóm thi kể

Nhận xét- bình chọn nhóm kể hay nhất

Nhận xét

4 Củng cố - dặn dò:(5’)

- Qua những quả đào ông biết gì về các cháu

của mình ?

- Em thích nhân vật nào ? vì sao ?

Giáo dục HS :

Dặn dò :Về nhà tập kể lại câu chuyện nhiều

lần

Đọc trước câu chuyện Ai ngoan sẽ được

Kể đủ nội dung - Giọng kể phù hợp với từng nhân vật, biết kết hợp với cử chỉ, điệu bộ, nét mặt

Biết tóm tắt nội dung từng đoạn bằng 1 câu hoặc 1 cụm từ

VD:

Đoạn 1 : Chia đào./ Quà của ông./ Đoạn 2: Chuyện của Xuân./ Xuân làm

gì với quả đào./

Đoạn 3: Chuyện của Vân./ Cô bé ngây thơ./

Đoạn 4 : Chuyện của Việt/ Tấm lòng nhân hậu./

Dựa vào tóm tắt kể được từng đoạn câu chuyện Giọng kể tự nhiên, phù hợp, biết kết hợp với cử, điệu bộ, nét mặt Tập trung theo dõi bạn kể chuyện, biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn

Kể đúng vai- giọng kể phù hợp

Giọng kể tự nhiên, phù hợp, biết kết hợp với cử, điệu bộ, nét mặt

Trang 8

-TẬP ĐỌC CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG I.MỤC TIÊU

1.Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

- Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ dài

-Biết đọc bài với giọng tả nhẹ nhàng, tình cảm nhấn giọng ở những từ gợi tả, gợi cảm

2.Rèn kĩ năng đọc hiểu

Hiểu các từ ngữ: thời thơ ấu, cổ kính, lững thững

Hiểu nội dung bài: Bài văn tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình yêu của tác giả đối với cây đa quê hương

II.CHUẨN BỊ

GV:Viết sẵn câu hướng dẫn đọc

HS:

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :(2’)

2 Bài cũ: (5')

Đọc bài :Những quả đào-TLCH

- GV nhận xét chung và ghi điểm.

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện đọc 10-12’

Giới thiệu bài

Luyện đọc

Gv đọc mẫu toàn bài

Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

a.Đọc từng câu

Hướng dẫn đọc từ khó ( Chú ý rèn phát

âm cho HS TB, Y )

b.Đọc từng đoạn trước lớp

( 2 đoạn )

Gv hướng dẫn đọc, ngắt nghỉ

Đọc trơn, ngắt nghỉ hợp lí Biết thể hiện giọng đọc, phân biệt giọng kể với giọng của nhân vật (3 HS )

Nghe theo dõi

Nối tiếp nhau đọc từng câu ( HS TB-yếu)

Đọc trơn, đọc đúng các từ : tòa cổ kính, không xuể, chót vót ( CN – ĐT)

Hs yếu đọc trơn, phát âm đúng.

HS khá giỏi đọc ngắt nghỉ đúng, thể

hiện đúng giọng đọc

Nối tiếp nhau đọc từng đoạn Đọc với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

Hướng dẫn ngắt nghỉ ( HS G,K đọc trước HS TB, Y đọc lại)

Trong vòm lá, / gió chiều gẩy lên những điệu nhạc li kì/ tưởng chừng như ai đang

Trang 9

Giải nghĩa từ( chú giải)

Gv đặt câu hỏi giải nghĩa từ

c.Đọc từng đoạn trong nhóm

d.Thi đua giữa các nhóm

Gọi HS có cùng trình độ thi đọc )

Nhận xét - tuyên dương

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài 7-8’

- Yêu cầu HS đọc thầm và trả lời câu hỏi

Đoạn 1- Những từ ngữ, câu văn nào cho

biết cây đa sống rất lâu ? ( HS TB, yếu )

- Các bộ phận của cây đa được tả bằng

những hình ảnh nào ?( HS TB )

-Hãy nói lại đặc điểm của mỗi bộ phận của

cây đa bằng một từ ?( HS khá, giỏi )

Đoạn 2: - Ngồi hóng mát ở gốc đa, tác giả

còn thấy những cảnh đẹp nào của quê

hương ? ( HS khá )

GV chốt:

Hoạt động 3: Luyện đọc lại 8-9’

Giáoviên hướng dẫn HS giọng đọc

Gọi Hs thi đọc

Nhận xét – tuyên dương

4 Củng cố - dặn dò:(5’)

- Qua bài văn em thấy tình cảm của tác giả

đối với quê hương như thế nào ?

Giáo dục : Yêu quê hương

Dặn dò :Về nhà đọc bài và trả lời câu hỏi

Đọc trước bài tập đọc Ai ngoan sẽ

được thưởng

cười/ đang nói.//

Hiểu nghĩa từ( chú giải) (HS TB,Y nêu

HS G,K bổ sung)

Luân phiên nhau đọc Nối tiếp nhau đọc

Hiểu nội dung bài : Bài văn tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thể hiện tình yêu của tác giả đối với cây đa quê hương

Đọc đúng, ngắt nghỉ phù hợp, biết đọc bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm.Nhấn giọng ở các từ : không xuể, chót vót

-TOÁN

SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ I.MỤC TIÊU

Giúp HS:

1 Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ số trong một số để so sánh các số có ba chữ số ( không quá 1000)

II.CHUẨN BỊ

GV: Hình biểu diễn số

HS: VBT

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :(2’)

2 Bài cũ: (5')

Trang 10

Gọi HS đọc các số có ba chữ số :

- 301; 302; 303; ; 310

- 221; 222; 223; ;230

- 151; 152; 153; ; 160

- 871; 872; 873; ; 880

Gv đọc các số cho Hs viết

- GV nhận xét chung và ghi điểm.

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu cách so sánh các

số có ba chữ số 12’

* Gv gắn hình vuông biểu diễn các số

- Yêu cầu Hs viết số ?

- Yêu cầu Hs xác định số trăm, số chục, số

đơn vị ( HS TB, yếu )

- Yêu cầu HS so sánh bên nào có nhiều số

ô vuông hơn, bên nào có ít số ô vuông

hơn ? ( HS TB, yếu )

- Yêu cầu Hs so sánh hai số 234 235 và

điền dấu >, < ? ( Bảng lớp – Bảng con )

- Yêu cầu hS nêu cách so sánh ?

GV chốt :

* Tương tự các số 194 139

199 215

- Ta vừa tiến hành so sánh số có mấy chữ

số?

 Gv giới thiệu bài

- Yêu cầu HS nêu cách so sánh số có ba

chữ số ? ( HS khá, giỏi nêu HS TB,Y

nhắc lại )

GV chốt: So sánh số có ba chữ số.Bắt đầu

so sánh ở cột lớn nhất.So sánh chữ số ở cột

trăm : số nào có chữ số cột trăm lớn hơn thì

số đó lớn hơn

- Nếu có cùng chữ số ở cột trăm thì mới xét

chữ số ở cột chục Số nào có chữ số cột

chục lớn hơn thì số đó lớn hơn

- Nếu có cùng chữ số ở cột trăm, cột chục

Số nào có chữ số ở cột đơn vị lớn hơn thì

số đó lớn hơn

Luyện tập 15-17’

Hoạt động 2 : Rèn kĩ năng so sánh số có

ba chữ số

Bài 1 /SGK/148

Gv giới thiệu hình vuông như Yêu cầu Hs

nêu cách so sánh số

Rèn kĩ năng đọc, viết các số có ba chữ số

HS thực hành trên đồ dùng

Biết cách so sánh số có ba chữ số

Viết số : 234 và 235

So sánh số ô vuông hai bên, biết bên trái

có số ô vuông ít hơn bên phải và ngược lại bên phải có số ô vuông nhiều hơn bên trái

Biết : 234 < 235

235 > 234

194 > 139

139 < 194

199 < 215

215 > 199

Biết cách so sánh số có ba chữ số : So sánh chữ số ở cột lớn nhất ( cột trăm )

Vở trắng – Bảng nhựa

Ngày đăng: 30/10/2017, 00:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Vở trắng –Bảng phụ. - Giáo án lớp 2 trường TH bình khê II   tuan 29
tr ắng –Bảng phụ (Trang 2)
Viết bảng con ; quả chín, chính xác. - Giáo án lớp 2 trường TH bình khê II   tuan 29
i ết bảng con ; quả chín, chính xác (Trang 4)
Tổ chức cho HS xếp hình theo nhóm đôi. - Giáo án lớp 2 trường TH bình khê II   tuan 29
ch ức cho HS xếp hình theo nhóm đôi (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w