1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiết kế hồ chứa nước tà rục phương án 1 phụ lục

47 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 412,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính toán đường mặt nước đoạn thay đổi ứng với Btr=20m... Tính toán đường mặt nước đoạn không thay đổi ứng với Btr=20m... Tính toán đường mặt nước đoạn thay đổi ứng với Btr=30m... Tính t

Trang 1

PHỤ LỤC 1 BẢNG TÍNH ĐIỀU TIẾT LŨ

Trang 4

Bảng 5-2: Bảng tính điều tiết lũ theo phương pháp PÔTAPỐP (Btr =20m) với P=1 %

T (giờ) Q (m

3 / s)

Qtb (m3/s )

qxả (m 3 /s)

qtb (m 3 /s)

f1 (m 3 /s)

f2 (m 3 /s)

Vsc (10 6 m 3

)

V hồ (10 6 m 3

)

Z hồ (m)

Hsc (m)

255.136

197.84

260.488

257.81

3209.534

285.021

272.75

3386.858

335.153

310.09

3732.965

392.045

363.60

4189.407

462.658

427.35

4677.019

530.085

496.37

5132.785

588.090

559.09

5511.476

631.440

609.76

5796.711

660.611

646.03

5984.676

674.668

667.64

6074.198

674.249

674.46

6071.541

661.431

667.84

5989.917

638.345

649.89

5841.476

608.448

623.40

5646.310

6254.75

52.2

Trang 5

311.36

0

346.77

574.094

591.27

5418.991

535.895

554.99

5171.003

497.700

516.80

4916.625

460.224

478.96

4660.158

422.768

441.50

4404.604

387.010

404.89

4153.599

353.475

370.24

3910.584

339.93

3673.763

310.35

3452.656

279.92

3246.395

Trang 6

Cột 3: Lưu lượng lũ bình quân mỗi thời đoạn.

Cột 4: Qlũ xả, q đầu thời đoạn đã biết, q cuối thời đoạn được nội suy từ quanhệ

q ~ f2.

Cột 5: Lưu lượng lũ xả bình quân mooic thời đoạn

Cột 6: Giá trị f1: được nội suy từ quan hệ q ~ f1.

Cột 7: Giá trị f2: f2 = f1 + Qtb

Cột 8: Dung tích hồ kể từ MNDBT đến mực nước tính toán (Vsc).

Cột 9: Dung tích tổng cộng của hồ chứa đến mực nước tính toán

Cột 10: Mực nước hồ tương ứng với các giá trị dung tích hồ.

Z Được xác định bằng cách tra quan hệ (W~Z) lòng hồ.

Cột 11: Cột nước siêu cao trong hồ

Trang 7

0 5 10 15 20 25 300

20040060080010001200

Bi u đ quan h (Q~t) & (q~t) ểu đồ quan hệ (Q~t) & (q~t) ồ quan hệ (Q~t) & (q~t) ệ (Q~t) & (q~t)

Lũ thi t k ph ết kế phương pháp patapop Btr=20 ết kế phương pháp patapop Btr=20 ương pháp patapop Btr=20 ng pháp patapop Btr=20

Q~tq~t

Thời gian (h) Lưu lượng (m3/s)

Trang 9

qtb (m 3 /s) f1 (m

3 /s) f2 (m 3 /s)

Vsc (10 6 m 3

)

V hồ (10 6 m 3 )

Z hồ (m)

Hsc (m)

3656.21

Trang 10

3.45 780.150 680.18

460.42

3463.946

Trang 11

Bi u đ quan h (Q~t) & (q~t) ểu đồ quan hệ (Q~t) & (q~t) ồ quan hệ (Q~t) & (q~t) ệ (Q~t) & (q~t)

Lũ thi t k ph ết kế phương pháp patapop Btr=20 ết kế phương pháp patapop Btr=20 ương pháp patapop Btr=20 ng pháp Patapop Btr=30m

Q~tq~t

Thời gian (h) Lưu lượng (m3/s)

Trang 13

qtb (m 3 / s) f1 (m

3 /s) f2 (m 3 /s) Vsc

(10 6 m 3 )

V hồ (10 6 m 3 )

Z hồ (m)

Hsc (m)

3587.87

3.45 780.150 680.18 555.132 536.65

3194.748

3749.88

3.95 916.825 848.49 623.928 589.53

3419.307

4043.23

4.45 983.716 950.27 691.203 657.57

3678.375

4369.57

4.95 987.986 985.85 757.868 724.54

3906.358

4664.22

5.45 945.576 966.78 806.436 782.15

4066.704

4873.13

Trang 14

5.95 887.775 916.68 832.416 819.43

4150.963

4983.37

6.45 809.375 848.58 836.244 834.33

4163.294

4999.53

6.95 719.004 764.19 819.205 827.72

4108.279

4927.48

7.45 624.181 671.59 784.649 801.93

3995.222

4779.87

7.95 535.433 579.81 737.252 760.95

3837.071

4575.02

8.45 444.375 489.90 684.607 710.93

3642.368

4326.97

8.95 382.190 413.28 626.882 655.74

3428.768

4055.65

9.45 311.360 346.77 561.058 593.97

3214.484

Trang 15

23.45 0.380 0.64 0.380 0.64 0.00 15.390 49.10 0.000

0.000200.000400.000600.000800.0001000.0001200.000

Biêu đ quan h (Q~t) & (q~t) ồ quan hệ (Q~t) & (q~t) ệ (Q~t) & (q~t)

Lũ thi t k ph ết kế phương pháp patapop Btr=20 ết kế phương pháp patapop Btr=20 ương pháp patapop Btr=20 ng pháp Patapop Btr=40

Q~tq~t

Thời gian (h) Lưu lượng (m3/s)

Bảng 5-7: Bảng tính điều tiết lũ theo phương pháp PÔTAPỐP (Btr =20m) với

qtb (m 3 / s) f1 (m

3 /s) f2 (m 3 /s) Vsc

(10 6 m 3 )

V hồ (10 6 m 3 )

Z hồ (m)

Hsc (m)

3554.33

2.91 839.335 675.24 321.096 295.87

3637.821

5402.45

Trang 16

6.91 901.767 970.26 889.395 882.93

7433.798

8323.19

7.41 772.030 836.90 882.161 885.78

7388.536

8270.69

7.91 657.026 714.53 859.155 870.66

7243.908

8103.06

8.41 552.860 604.94 824.043 841.60

7024.809

7848.85

8.91 456.202 504.53 780.143 802.09

6749.197

7529.34

9.41 380.550 418.38 731.351 755.75

6436.223

7167.57

9.91 313.050 346.80 679.319 705.33

6103.704

6783.02

10.41 257.700 285.38 626.236 652.78

5762.843

6389.07

10.91 205.777 231.74 574.295 600.27

5420.286

5994.58

11.41 167.700 186.74 522.758 548.53

5084.267

5607.02

11.91 132.130 149.92 474.626 498.69

4759.556

5234.18

12.41 108.419 120.27 429.427 452.03

4450.404

4879.83

4159.177

4546.96

3882.375

4232.02

3622.429

3941.26

3389.508

3674.90

3177.254

Trang 17

Bi u đ quan h (Q~t)& (q~t) ểu đồ quan hệ (Q~t) & (q~t) ồ quan hệ (Q~t) & (q~t) ệ (Q~t) & (q~t)

Lũ ki m tra ph ểu đồ quan hệ (Q~t) & (q~t) ương pháp patapop Btr=20 ng pháp Patapop Btr=20

q~tQ~t

qtb (m 3 / s) f1 (m

3 /s) f2 (m 3 /s) Vsc

(10 6 m 3 )

V hồ (10 6 m 3

)

Z hồ (m)

Hsc (m)

Trang 18

2.91 839.335 675.24 444.056 418.98

3390.621

1010.09

5897.786

1027.37

5967.841

6938.09

7.41 772.030 836.90 980.813 998.44

5778.119

6758.93

7.91 657.026 714.53 929.137 954.97

5563.510

6492.64

8.41 552.860 604.94 867.357 898.25

5301.096

6168.45

8.91 456.202 504.53 797.089 832.22

5008.538

5805.62

9.41 380.550 418.38 725.667 761.38

4701.248

5426.91

9.91 313.050 346.80 655.408 690.54

4392.640

5048.04

10.41 257.700 285.38 587.807 621.61

4090.208

4678.01

10.91 205.777 231.74 524.915 556.36

3797.031

4321.94

11.41 167.700 186.74 471.354 498.13

3512.416

3983.76

11.91 132.130 149.92 413.111 442.23

3249.220

3662.33

Trang 19

Bi u đ quan h (Q~t) & (q~t) ểu đồ quan hệ (Q~t) & (q~t) ồ quan hệ (Q~t) & (q~t) ệ (Q~t) & (q~t)

Lũ ki m tra Btr=30m ểu đồ quan hệ (Q~t) & (q~t)

Q~

tq~t

thời gian (h) Lưu lượng (m 3/s)

Trang 20

Bảng 5-9: Bảng tính điều tiết lũ theo phương pháp PÔTAPỐP (Btr =40m) với

qtb (m 3 / s) f1 (m

3 /s) f2 (m 3 /s)

Vsc (10 6 m 3

)

V hồ (10 6 m 3 )

Z hồ (m)

Hsc (m)

3553.34

3170.394

3718.21

3494.626

4142.30

3.91 1272.050 1188.27 761.465 704.57

3921.430

4682.89

4.41 1344.944 1308.50 889.539 825.50

4340.388

5229.92

4.91 1336.335 1340.64 1000.711 945.13

4680.317

5681.02

5.41 1260.052 1298.19 1071.260 1035.99

4907.250

5978.51

5.91 1156.122 1208.09 1106.237 1088.75

5009.101

6115.33

6.41 1038.743 1097.43 1104.532 1105.38

5002.002

6106.53

4899.021

5972.25

4722.846

5735.91

4496.280

5437.37

4240.775

5101.22

3968.698

4745.30

3692.222

4387.07

Trang 21

6 2

3157.464

Trang 22

0 5 10 15 20 250.000

200.000400.000600.000800.0001000.0001200.0001400.0001600.000

Bi u đ quan h (Q~t) & (q~t) ểu đồ quan hệ (Q~t) & (q~t) ồ quan hệ (Q~t) & (q~t) ệ (Q~t) & (q~t)

Lũ ki m tra Btr=40m ểu đồ quan hệ (Q~t) & (q~t)

Q~tq~t

Thời gian (h) Lưu lượng (m3/s)

Trang 23

PHỤ LỤC 2 TÍNH TOÁN ĐƯỜNG MẶT NƯỚC TRÊN DỐC NƯỚC

Trang 24

Bảng 6.1 Tính toán đường mặt nước đoạn thay đổi ứng với Btr=20m

Trang 25

0.0 5.0 10.0 15.0 20.0 25.0 30.0 35.0 0.000

1.000 2.000 3.000 4.000 5.000

L(m) h(m)

Bảng 6.2 Tính toán đường mặt nước đoạn không thay đổi ứng với Btr=20m

Trang 26

0 00 10 .0 0 20 .0 0 30 .0 0 40 .0 0 50 .0 0 60 .0 0 70 .0 0 80 .0 0 90 .0 0

10 0.

00

0.000 1.000 2.000 3.000 4.000 5.000

L(m) h(m)

Bảng 6.3 Tính toán đường mặt nước đoạn thay đổi ứng với Btr=30m

Trang 27

11 22.00 3.532 5.031 3.885 77.70 29.06 2.67 10.01 5.10 8.63 84.15 0.005 0.005 0.095 0.284 3.00 30.0

0.000 1.000 2.000 3.000 4.000 5.000

L(m) h(m)

Bảng 6.4 Tính toán đường mặt nước đoạn không thay đổi ứng với Btr=30m

Trang 28

L(m) h(m)

Bảng 6.5 Tính toán đường mặt nước đoạn thay đổi ứng với Btr=40m

Trang 29

11 32.0 2.9241 4.1137 3.185 93.57 37.85 2.47 8.94 4.07 6.99 83.06 0.005 0.005 0.095 0.191 3.00 30.0

0.0000 1.0000 2.0000 3.0000 4.0000

L(m) h(m)

Bảng 6.6 Tính toán đường mặt nước đoạn không thay đổi ứng với Btr=40m

Trang 30

L(m) h(m)

Trang 31

PHỤ LỤC 3 BẢNG TÍNH LẠI ĐIỀU TIẾT LŨ

Trang 32

3900.25

Trang 33

9 7

5.45 945.576 966.78 689.750 661.20

4865.722

3774.96

11.95 122.907 136.00 355.648 377.07 3156.825 3512.473 0.00 15.390 49.10 0.00011.9624

Trang 34

Bi u đ quan h (Q~t) & (q~t) ểu đồ quan hệ (Q~t) & (q~t) ồ quan hệ (Q~t) & (q~t) ệ (Q~t) & (q~t)

Lũ thi t k ph ết kế phương pháp patapop Btr=20 ết kế phương pháp patapop Btr=20 ương pháp patapop Btr=20 ng pháp Patapop Btr=30m

Q~tq~t

Thời gian (h) Lưu lượng (m3/s)

Bảng 6-9: Bảng tính điều tiết lũ theo phương pháp PÔTAPỐP (Btr =30m)với P=0,2

qtb (m 3 /s) f1 (m

3 /s) f2 (m 3 /s) Vsc

(10 6 m 3 )

V hồ (10 6 m 3 )

Z hồ (m)

Hsc (m)

Trang 36

Bi u đ quan h (Q~t) & (q~t) ểu đồ quan hệ (Q~t) & (q~t) ồ quan hệ (Q~t) & (q~t) ệ (Q~t) & (q~t)

Lũ ki m tra Btr=30m ểu đồ quan hệ (Q~t) & (q~t)

Q~tq~t

thời gian (h) Lưu lượng (m 3/s)

Trang 37

TÍNH TOÁN ỔN ĐỊNH BẰNG PP FANDEF VÀ FILENIT

Thượng lưu là MNLTK Bảng P7.1 Tính K cho tâm O1(K=1,442)

Trang 38

1.27 10.02

2.04 9.91

2.71 9.17

3.32 7.66

3.95 5.16

4.64 1.33

1.35 4.061.04

1.41 6.14 1.86

1.46 7.86

1.70 9.40

25°

85°

§§ 53,60MNLTK=51,75

234567

R62.89

O1

Hình P7.1 Sơ đồ tính K cho tâm O1

Trang 39

1 2 Tính K cho cung trượt O2 m R b

Trang 40

85°

§§ 53,60MNLTK=51,75

5.30 1.13 2.49

R66.48

11.27

1.30 11.86

1.85 2.51 11.83

3.16 11.13

3.80 9.58

4.51 6.96

4.52 3.00

1 2 3 4 5 6

7

1.55 9.83

1.43 7.851.39

Hình P7.2 Sơ đồ tính K cho tâm O2

Trang 41

1 2 Tính K cho cung trượt O3 m R b

Trang 42

12.67 2.74

13.25 2.04

13.18 1.23 12.54 1.66 11.19 1.45 9.061.406.201.172.94

R69.01

25°

85°

§§ 53,60MNLTK=51,75

3.95 5.20 4.78 8.82 4.04

11.26

Hình P7.3 Sơ đồ tính K cho tâm O3

Trang 43

1 2 Tính K cho cung trượt O4 m R b

Trang 44

9.86

1.49 10.50

5.02 2.31

R68.45

1.48 8.291.416.02 1.283.23

25°

85°

§§ 53,60MNLTK=51,75

Hình P7.4 Sơ đồ tính K cho tâm O4

Trang 45

1 2 Tính K cho cung trượt O5 m R b

Trang 46

1.41 6.76

1.47 9.72

1.66 11.67

1.35 12.99

3.87 3.85

R64.57

25°

85°

§§ 53,60MNLTK=51,75

Hình P7.5 Sơ đồ tính K cho tâm O5

Trang 47

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Giáo trình thủy công tập I, II – Nhà xuất bản xây dựng 2004 – Trường Đại học Thủy lợi.

2 Giáo trình thủy văn công trình – Nhà xuất bản khoa học tự nhiên và công nghệ 2008 – Trường Đại học Thủy lợi

3 Giáo trình thủy lực tập I, II – Nhà xuất bản Nông nghiệp 2006 – Trường Đại học Thủy lợi.

4 Giáo trình cơ học đất – Nhà xuất bản xây dựng 2004 - Trường Đại học Thủy lợi

5 Giáo trình nền móng – Nhà xuất bản Nông nghiệp 1998 Trường Đại học Thủy Lợi.

6 Giáo trình kết cấu bê tông cốt thép – Nhà xuất bản xây dựng 2009 - Trường Đại học Thuỷ lợi

7 Các bảng tính thủy lực – Nhà xuất bản xây dựng 2005 – Trường Đại học Thủy lợi.

8 Đồ án môn học Thuỷ công – Nhà xuất bản xây dựng 2004 – Trường Đại học Thủy lợi.

9 QCVN 04-05 các tiêu chuẩn chủ yếu về thiết kế

10 TCVN 8216 : 2009 Thiết kế đập đất đầm nén

11 QPTL C1 – 78 Quy phạm tải trọng và lực tác dụng lên công trình thủy lợi.

12 TCVN 4118-85: Tiêu chuẩn thiết kế kênh tưới

13 Nối tiếp và tiêu năng – GS.TS Phạm Ngọc Quý

14 TCVN 4116 – 85 Tiêu chuẩn thiết kế bê tông cốt thép.

15 Hướng dẫn sử dụng SAP 2000 V14, Bộ môn kết cấu công trình

Ngày đăng: 29/10/2017, 23:04

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Giáo trình thủy công tập I, II – Nhà xuất bản xây dựng 2004 – Trường Đại học Thủy lợi Khác
2. Giáo trình thủy văn công trình – Nhà xuất bản khoa học tự nhiên và công nghệ 2008 – Trường Đại học Thủy lợi Khác
3. Giáo trình thủy lực tập I, II – Nhà xuất bản Nông nghiệp 2006 – Trường Đại học Thủy lợi Khác
4. Giáo trình cơ học đất – Nhà xuất bản xây dựng 2004 - Trường Đại học Thủy lợi Khác
5. Giáo trình nền móng – Nhà xuất bản Nông nghiệp 1998 Trường Đại học Thủy Lợi Khác
6. Giáo trình kết cấu bê tông cốt thép – Nhà xuất bản xây dựng 2009 - Trường Đại học Thuỷ lợi Khác
7. Các bảng tính thủy lực – Nhà xuất bản xây dựng 2005 – Trường Đại học Thủy lợi Khác
8. Đồ án môn học Thuỷ công – Nhà xuất bản xây dựng 2004 – Trường Đại học Thủy lợi Khác
9. QCVN 04-05 các tiêu chuẩn chủ yếu về thiết kế 10. TCVN 8216 : 2009 Thiết kế đập đất đầm nén Khác
11. QPTL . C1 – 78 Quy phạm tải trọng và lực tác dụng lên công trình thủy lợi Khác
12. TCVN 4118-85: Tiêu chuẩn thiết kế kênh tưới 13. Nối tiếp và tiêu năng – GS.TS. Phạm Ngọc Quý 14. TCVN 4116 – 85 Tiêu chuẩn thiết kế bê tông cốt thép Khác
15. Hướng dẫn sử dụng SAP 2000 V14, Bộ môn kết cấu công trình Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w