BAO CAO TAI CHINH QUY II NAM 201714414619072017 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về...
Trang 1f)
CONG TY CO PHAN XANG DAU DAU KHi PHU YEN 157-159 Hùng Vương, P5, TP Tuy Hòa, Phú Yên
MST: 44 00 114 094
@ 3828643 - 3824216 - 3823246
Fax: 3828643
BAO CAO TAI CHINH
QUY II/2017
BẢNG CÂN ĐÓI KÉ TOÁN - MẪU SÓ B01-DN KET QUA KINH DOANH MAU SO B02- DN
THUYÉT MINH BẢO CÁO TÀI CHÍNH MẪU SÓ B09- DN
Trang 2
CÔNG TY CP XĂNG DẦU DẦU KHÍ PHÚ YEN
157-159 Hùng Vương, P5, TP Tuy Hòa, Phú Yên
Mẫu số B01 - DN
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày
22/12/2014 của BTC) BANG CAN ĐÓI KẾ TOÁN
Ngày 30 tháng 6 năm 2017
DVT: déng
TAI SAN Mã số | ThuYẾU| mình gề cuội kỳ Số đầu năm
A/=_ TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150) ¡00 91.644.394.298) - 123.681.364.648
1 Tiền 111 VỊ 857.911.824 185.439.817
HH Các khoản phải thu ngắn hạn 130 62.610.919.444 62.975.121.709
1 Phải thu ngắn hạn khách hàng 131 V.2 60.618.946.923 62.574.556.823
2 Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 V.2 832.872.237 188.056.211
5 Phải thu về cho vay ngắn hạn 135 ~ -
6 Phải thu ngắn hạn khác 136 V.2 32.095.922.836 31.158.718.227
7 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi 137 V.2 (30.943.152.253)! (30.946.209.552)
§ Tài sản thiếu chờ xử lý 139 V.2 6.329.701 -
IV Hàng tồn kho 140 26.794.570.454 58.629.560.923
1 Hàng tồn kho 141 V.4 26.794.570.454 58.629.560.923
2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho 149 - -
V Tài sản ngắn hạn khác 1 150 1.380.992.576 1.891,242,199
1 Chỉ phí trả trước ngắn hạn 151 V.S 1.216.450.612 1.521.431.660
2 Thuế GTGT được khấu trừ 152 V.5 - 297.111.314
3 Thuế và các khoán khác phải thu Nhà nước 153 V.10 164.541.964 72.699.225
4 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ 154 - -
B/= TAISAN DAI HAN (200=210+220+240+250+260) 200 91.784.315.985 64.821.726.846 [ Các khoản phải thu dai han 210 - _—
I Tài sản cố định 220 66.705.431.176 40.905.656.475
1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.6 37.150.408.921 30.613.350.748
- Nguyên giá 222 V.6 84.308.096.705 75.708.208.000
- Giá trị hao mòn luỹ kế 223 V.6 (47.157.687.784) (45.094.857.252)
2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 , # -
- Nguyên giả 225 - -
- Giá trị hao mòn luỹ kế 226 ; -
3 Tài sản cô định vô hình 227 29.555.022.255 10.292.305.727
- Nguyên giá 228 V,6 29.572.192.501 10.292.305.727
-_ Giá trị hao mòn luỹ kế 229 (17.170.246) -
- Nguyên giá 231 - -
V, Tài sản đở đang dài hạn 240 902.459.502 590.867.346
1, Chi phí kinh doanh đở dang dài hạn 241 - -
2 Chí phí xây dựng cơ bản dở dang: 242 V.7 902.459.502 3590.867.346
Trang 3
Thuyết
V Đầu tư tài chính dài hạn 250 9.360.000.000 9.360.000.000
1 Đầu tư vào công ty con 251
2 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252 V.8 9.360.000.000 9.360.000.000
VI Tài sản dài hạn khác 260 14.816.425.307 13.965.203.025
1 Chỉ phí trả trước dài hạn 261 V9 14.816.425.307 13.956.403.025
2 Tài sân thuế thu nhập hoãn lại 262 V9 - 8.800.000
TONG CONG TAI SAN (270=100+200) 270 183.428.710.283) 188.503.091.494
Trang 4
NGUON VON Mã số patie Số cuối ky Số đầu năm
1 Phải trả người bán ngắn hạn 311 V.10 28.974.630.637 38.182.298.672
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 | V.10 28.348.114.353 18.476.723.941
8 Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318 - -
10 Vay và thuê tài chính ngắn hạn 320 V.11 - 2.000.022.000
11 Dự phòng phải trả ngắn hạn 321 V.12 1.347.895.583 809.122.839
12 Quỹ khen thưởng, phúc lợi, thưởng BĐH 322 V.13 3.117.744.444 3.352.875.208
Il No dai han 330 - -
- _ Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 4lla 82.400.000.000 82.400.000.000
3 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 421 | V.14 7.929.709.924 13.377.226.802
- LNST chưa phân phối lũy kế đến<cuối kỳ trước 421a | V.14 193.226.802 393.415.914
Người lập biếu Kế toán trưởng
ly Su an
Nguyễn Thị Hồng Phương Võ Thị Hạnh
Phú Yên, ngày 12 tháng 7 năm 2017
Trang 5
CONG TY CP XANG DAU DAU KHi PHU YEN
157-159 Hing Vuong, P5, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
Mẫu số B02 - DN
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của BTC)
BÁO CÁO KẾT QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Quy II nam 2017
PVT: Déng
ok Mã Quý H Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý
Năm 2016 Năm 2017 Năm 2016 Năm 2017
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 01 |326.842.551.005 | 430.476.071.651| 639.077.934.410 | 850.904.290.813 |
2 Các khoán giảm trừ doanh thu 1.631.466.353 2.490.216.611
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung
cấp dịch vụ (10=01-02)
326.842.551.005 428.844.605.298 639.077.934.410 848.414.074.202
4 Giá vốn hàng bán 11 |299.192.479.568 |406.845.276.734| 598.978.830.856 | 799.883.782.655
n TH hang vA cung | 20 | 27.650.071.437 | 21.999.328.564| 40.099.103.554 | 48.530.291.547
Trong đó: Chỉ phí lãi vay 23 - 1.000.000 - 2.666.772
8 Chi phi ban hang 24 | 14.732.270.161 | 12.844.106.141| 25.586.195.372 | 27.260.916.163
9, Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 25 | 6.722312342| 6.550.062.760 7.664.233.332 | 14.584.753.568
1 Lại TH vn, da kinh | 30 | 6.206.046.714 | 2.600.194.149| 8.745.444.015 | 6.692.491.164
13 Lợi nhuận khác (40=31-32) 40 | 1.497.827.786 | 2.143.929.557| 2.973.625.812 | 4.087.509.542
ng, nhuận kế toán trước thuế | „0 | 703874500 | 4.753.123.706| 11.719.069.827 | 10.780.000.706
15 Chỉ phí thuế TNDN hiện hành 51 | 1.531.888.098 970.432.948| 1.756.118.160 | 2.175.108.348
Tư (60-5051 gee thu nhập doanh | eo | 6.149.915.600 | 3.782.690.758 9.729.271.862 8.596.092.358
19 Lãi suy giảm trên cô phiếu 71 - - - -
Người lập biểu
Ning
&
Nguyén Thi Hong Phuong
£ r 2
kê toán trưởng
Su
a
V6 Thi Hanh
Trang 6
CÔNG TY CP XĂNG ĐÀU DẦU KHÍ PHÚ YÊN
157-159 Hùng Vương, P5, TP Tuy Hòa, Phú Yên
Mẫu số B03 - DN
(Ban hành theo Thông tr số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của BTC)
BẢO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TE
Từ ngày 01/01/2017 đến ngày 30/6/2017
(Phương pháp gián tiên)
DVT: Déng
ea _ | Lity ké tir dau nam đến cuối quý
CHI TIEU Mã so
Nam 2017 Nam 2016 V/= LUU CHUYEN TIEN TU HOAT DONG KINH DOANH
1, Lợi nhuận trước thuế 01 10.780.000.706 11.719.069.827
2 Điệu chỉnh cho các khoản
- Khấu hao tai sin cô định va bat động sản đầu tư 02 2.080.000.778 1.655.788.509
- Các khoản dự phòng 03 3535.715.445 (8.048.788.025)
- Lãi, lỗ CL tý giá hếi đoái do đánh giá lại các khoản mục tiên tệ 04 -
- Chỉ phí lãi vay 06 2.666.772 -
- Các khoản điêu chỉnh khác 07 - -
3 Lợi nhuận kinh doanh trước những thay đối của vốn lưu động| 08 13.387.847.581 3.429.299.146
- Tăng, giảm các khoản phải thu 09 890.227.625 (3.195.937.217)
- Tăng, giảm hàng tôn kho 10 | 31.834.990.409 _ (7.676.534.336)
- Tăng, giám các khoản phải trả (không kế lãi vay, thuế thu nhập) 11 904.431.591 —_ 32.311.323.243
- Tăng, giảm chỉ phí trả trước _ 12 —_ (331.029.344) (9.516.934.268)
- Tiền lãi vay đã trả - 13 (2.666.772) “xa
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14 (1.484.153.489) (1.609.253.084)
- Tiên thu khác từ hoạt động kinh doanh 15 -
- Tiên chỉ khác từ hoạt động kinh doanh _ 16 (1.011.335.439) (766.750.282)
Lưu chuyền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 43.988.312.222 12.975.213.202
1/= LƯU CHUYÊN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ SỐ
1 Tiên chi dé mua sim, xây dựng TSCĐ và các TS dài hạn khác 21 (28.215.367.635) (4.208.275.933)
2 Tiền thu từ nhượng bán, thanh lý TSCĐ và các TS dài hạn khác 22 - -
3, Tiên chỉ cho vay, mua các công cụ nợ của các đơn vị khác 23 - _ > |
4, Tién thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 - - -
5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 - -
6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào các đơn vị khác 26 - -
7 Tiên thu lãi cho vay, cỗ tức và lợi nhuận được chia 27 10.536.120| 1.896.771.165
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 | (28.204.831.515) _ (2.311.504.768)
HE/= LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH Am
1, Thu từ phát hành cô phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu - 31 = -
2 Tra vốn cho chủ sở hữu, mua lại cô phiếu của DN đã pháthành | 32 cà SỐ - |
5 Tiên trả nợ gốc thuê tài chính 35 ma es
6, Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 | (13.110.986.700) (10.736.738.400)
Lưu chuyển thuần từ hoạt động tài chính 40 | (15.111.008.700) - (10.736.738.400)
Lưu chuyến tiền thuần trong kỳ 50 672.472.007 (73.029.966)
Tiền và tương đượng tiên cuối kỳ 70 666.982.385
Kế toán trưởng
yl
ne V6 Thi Hanh
Người lập biêu
J ky“
Nguyễn Thị Hồng Phương
Trang 7Miu sé BO9- DN
(Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày
22/12/2014 của BTC)
CÔNG TY CP XĂNG DẦU DẢU KHÍ PHÚ YÊN
157-159 Hùng Vương, P5, TP Tuy Hòa, Phú Yên
BẢO CÁO TÀI CHÍNH 6 THANG BAU NAM 2017
BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
I BAC DIEM HOAT DONG CUA DOANH NGHIỆP
1 Hình thức sở hữu vốn: Công ty Cổ phần
+“
2 Lĩnh vực kinh doanh: Thương mại - dịch vụ
3 Ngành nghề kinh doanh
Hoạt động chủ yếu của Công ty hiện nay là:
- Mua bán xăng dẫu và các sản phẩm của chúng: Mua bán khí đốt; Vận tải hàng hóa (kể cả vận tải chất lỏng);
- Mua bán hàng nông sản xuất khẩu;
- Nhập khẩu xăng dầu, vật tư, đầu nhờn, khí đốt, máy móc, phương tiện vận tải, hàng hóa tiêu dùng
4, Chu kỳ kinh doanh thông thường
Chu kỳ kinh doanh thông thường của Công ty không quá 12 tháng
5 Cấu trúc Công ty:
- Công ty liên doanh, liên kết: Công ty chỉ đầu tư vào Công ty Cổ phần Dầu khí Sài Gòn Phú Yên có trụ sở chính tại thôn
Vũng Rô, xã Hòa Xuân Nam, huyện Đông Hòa, tỉnh Phú Yên Hoạt động kinh đoanh chính của Công ty liên kết này là kinh
doanh các loại xăng dầu, các sản phẩm chế biến từ dầu mô và khí đốt, máy móc thiết bị, phụ tùng, vật tư và hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh) phục vụ ngành dầu khí; Dịch vụ vận chuyển dầu thô, xăng dầu và các sản phẩm từ dầu khí; Dịch vụ
kho bãi, lưu giữ hàng hóa khí dầu hóa lỏng, chiết nạp khí dầu hóa lỏng Tại ngày kết thúc kỳ kế toán, tỷ lệ vốn góp của Công ty
tại Công ty liên kết này là 39%, tỷ lệ quyền biểu quyết và tỷ lệ phần sở hữu tương đương với tỷ lệ vốn góp
- Tại thời điểm 30/6/2017, tổ chức của Công ty bao gồm Trụ sở tại Phú Yên, 05 Chỉ nhánh và 33 cửa hàng xăng dầu trực thuộc
- Danh sách các Chí nhánh và cửa hàng xăng dầu trực thuộc Công ty:
Tên đơn vị
+ Chỉ nhánh Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu Khí Phú Yên -
Kho Xăng dầu Vũng Rồ
+ Chỉ nhánh Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên tại
Bình Định
+ Chỉ nhánh Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên tại
Gia Lai
+ Chi nhánh Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên tại
Khánh Hòa
+ Chi nhánh Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên tại
Đắk Lắk
+ Cửa hàng Xăng dầu 224
+ Của hàng Xăng dầu Hòa An
+ Cửa hàng Xăng dầu Trung Tâm
+ Cửa hàng Xăng dầu Ga Gò Mầm
+ Cửa hàng Xăng dầu Hòa Vinh 2
+ Cửa hàng Xăng dầu Hòa Vinh 1
+ Cửa hàng Xăng đầu Hòa Xuân Đông
+ Cửa hàng Xăng dầu Hòa Xuân Tây
Địa chỉ Thôn Vũng Rô, xã Hòa Xuân Nam, huyện Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
Số 04, đường Phan Chu Trinh, phường Hải Cảng, Thành phố
Quy Nhơn, tỉnh Bình Định Đường Ngô Quyền, phường Cheo Reo, thị xã Ayun Pa, tinh
Gia Lai
Bến xe Ninh Hòa, quốc lộ 1A, phường Ninh Giang, thị xã
Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa ,
Thôn 2, xã Ea M- Doal, huyện M' Đrắk, tỉnh Đắk Lắk
Số 224 Nguyễn Tất Thành, phường 8, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú
Yên Thôn Đông Phước, xã Hòa An, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên
Số 43 Nguyễn Tất Thành, phường 1, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú
Yên
Khu phố Mỹ Lệ Đông, thị trấn Phú Thứ, huyện Tây Hòa, tinh
Phú Yên
Khu phổ 1, thi tran Hòa Vinh, huyện Đông Hòa, tỉnh Phú Yên Khu phố 3, thị trấn Hòa Vinh, huyện Đông Hòa, tỉnh Phú Yên Thôn Phú Khê, xã Hòa Xuân Đông, huyện Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
Thôn Bàn Nham, xã Hòa Xuân Tây, huyện Đông Hòa, Tinh Phú Yên `
Trang 8®
+ Cửa hàng Xăng dầu An Mỹ
+ Cửa hàng Xăng dầu Chí Thạnh
+ Cửa hàng Xăng dầu An Ninh Tây
+ Cửa hàng Xăng dẫu 42 Lê Duẫn
+ Cửa hàng Xăng dầu 229
+ Cửa hàng Xăng dầu Hòa Thành
+ Cửa hàng Xăng dầu Sơn Nguyên
+ Cửa hàng Xăng dầu Củng Sơn
+ Cửa hàng Xăng dầu Ninh Hòa
+ Cửa hàng Xăng dầu Khánh Vĩnh
+ Cửa hàng Xăng dầu Krông Pa
+ Cửa hàng Xăng dầu Phú Túc
+ Cửa hàng Xăng dầu la Pa
+ Cửa hàng Xăng dầu la Mrơn
+ Cửa hàng Xăng dầu Pờ Tó ˆ
+ Cửa hàng Xăng dầu Ia Tul
+ Cửa hàng Xăng dầu Ayun Pa
+ Cửa hàng Xăng dầu Phú Bổn
+ Cửa hàng Xăng dầu Cheo Reo
+ Cửa hàng Xăng dầu Hòa Bình
+ Cửa hàng Xăng dầu Bình Kiến
+ Cửa hàng Xăng dầu Phú Thiện
+ Cửa hàng Xăng dầu Khánh Lê
+ Cửa hàng Xăng dầu An Nghiệp
+ Cửa hàng Xăng dầu Phước An
~
6 Tuyên bố về khã năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính
Thôn Hòa Đa, xã An Mỹ, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên Khu phế Long Bình, thị trấn Chí Thạnh, huyện Tuy An, tỉnh
Phú Yên Thôn Diêm Điền, xã An Ninh Tây, huyện Tuy An, tỉnh Phú
Yên
Số 42 Lê Duẫn, phường 6, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
Số 229 Nguyễn Tất Thành, phường 8, TP Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên “
Thôn Phước Bình Bắc, xã Hòa Thành, huyện Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
Xã Sơn Nguyên, huyện Sơn Hòa, tỉnh Phú Yên
Khu phố Tây Hòa, thị trấn Củng Sơn, huyện Sơn Hòa, tỉnh
_ Phú Yên
Quốc lộ 1A, phường Ninh Giang, thị xã Ninh Hòa, tỉnh
Khanh Hoa
Té 6, thj trấn Khánh Vĩnh, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh
Hòa Quốc lộ 25, xã Phú Cần, huyện Krông Pa
304 Hùng Vương, thị trấn Phú Túc, huyện kKrông Pa, tinh Gia Lai
Thôn Ma Rin 3, xã la Mrơn, huyện la Pa, tỉnh Gia Lai Thôn H1 2, xã la Mrơn, huyện la Pa, tỉnh Gia Lai Thôn Drơn, xã Pờ Tó, huyện la Pa, tỉnh Gia Lai Thôn Bôn Biah C, xã la Tui, huyện la Pa, tỉnh Gia Lai
Quốc lộ 25, xã Ia Rtô, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
Đường Ngô Quyên, phường Cheo Reo, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
01 Lý Thường Kiệt, phường Cheo Reo, thị xã Ayun Pa, tỉnh Gia Lai
Đường Nguyễn Viết Xuân, phường Hòa Bình, thị xã Ayun
Pa, tính Gia Lai
Nguyễn Thất Thành, thôn Phú Vang, xã Bình Kiến, TP Tuy
Hòa, tỉnh Phú Yên
Thôn Drok, xã Chư A Thai, huyện Phú Thiện, tỉnh Gia Lai Quốc lộ 27C, xã Liên Sang, huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
ĐT 650, xã An Nghiệp, huyện Tuy An, tỉnh Phú Yên
Quốc lộ 26, xã Hòa An, huyện Krông Pắk, tỉnh Đắk Lắk
Kế từ ngày 01/01/2015 Công ty đã áp dụng Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ tài chính hướng dẫn chế
độ kế toán doanh nghiệp thay thế Quyết định số 15/2006/QĐ -BTC ngày 23/3/2006 của Bộ trưởng Bộ tài chính và Thông tư số
244/2009/TT-BTC ngày 31/12/2009 của Bộ Tài chính Công ty đã trình bày lại các thông tin so sánh, do vậy các số liệu trình
bày trong Báo cáo tài chính kỳ nay so sánh được với số liệu tương ứng kỳ trước.
Trang 9II NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KE TOÁN
1 Năm tài chính
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01/2017 và kết thúc vào ngày 31/12/2017
2 Đơn vị sử dụng tiền tệ trong kế toán
Đơn vị sử dụng tiền tệ trong ghi chép kế toán và lập báo cáo tải chính là Đồng Việt Nam
Ill CHUAN MUC VA CHE BO KE TOAN AP DUNG
1 Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng chế độ kế toán Doanh nghiệp Việt Nam, ban hành theo thônế tư số 200/2014/TT/BTC ngày 22/12/2014 của
Bộ tài chính hướng dẫn chế độ kế toán doanh nghiệp và các thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và chế độ kế toán doanh
nghiệp của Bộ tài chính
2 Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
Công ty đã tuân thủ yêu cầu của các Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam được ban hành theo Thông
tư số 200/2014/TT-BTC ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính cũng như các thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và kế toán doanh nghiệp của Bộ Tài chính trong việc lập báo cáo tài chính,
IV CÁC CHÍNH SÁCH KẺ TOÁN ÁP DỤNG
1 Cơ sở lập báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính được trình bay trên cơ sở kế toán dồn tích (trừ các thông tin liên quan đến luồng tiền)
2 Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền bao gồm tiền mặt và tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn có thời
hạn thu hồi không quá 3 tháng kể từ ngày đầu tư, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và không có rủi ro trong việc chuyên đổi thành tiền tại thời điểm báo cáo
3 Các khoản đầu tư tài chính
- Công ty liên kết là doanh nghiệp mà Công ty có ảnh hưởng đáng kế nhưng không có quyền kiểm soát đối với các chính sách
tài chính và hoạt động, Ảnh hướng đáng kể thể hiện ở quyển tham gia vào việc đưa ra các quyết định về chính sách tài chính
và hoạt động của doanh nghiệp nhận đầu tư nhưng không kiểm soát các chính sách này
- Các khoản đầu tư vào công ty liên kết được ghi nhận ban đầu theo giá gốc, bao gồm giá mua hoặc khoản góp vốn cộng các chỉ phí liên quan trực tiếp đến việc đầu tư Trường hợp đầu tư bằng tài sản phi tiền tệ, giá phí khoản đầu tư được ghỉ nhận theo
giá trị hợp lý của tài sản phi tiền tệ tại thời điểm phát sinh
- Cổ tức và lợi nhuận của các kỳ trước khi khoản đầu tư được mua được hạch toán giảm giá trị của chính khoản đầu tư đó Cổ
tức và lợi nhuận của các kỳ sau khi khoản đầu tư được mua được ghỉ nhận doanh thu Cổ tức được nhận bằng cỗ phiếu chỉ được theo dõi số lượng cô phiêu tăng thêm, không ghi nhận giá trị cô phiêu nhận được
4 Các khoản phải thu
- Các khoản nợ phải thu được trình bày theo giá trị ghi số trừ đi các khoản dự phòng phải thu khó đòi
~ Trích dự phòng phải thu khó đòi theo thông tư 228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009 của Bộ Tài chính
- Tăng, giảm số dư dự phòng nợ phải thu khó đòi cần phải trích lập tại ngày kết thúc kỳ kế toán được ghỉ nhận vào chỉ phí
quản lý doanh nghiệp
5 Hàng tồn kho
- Hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá gốc Giá gốc hàng tồn kho bao gồm chỉ Ban mua, chỉ phí bảo hiểm và các khoản chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh
- Giá gốc của hàng tồn kho được được tính theo phương pháp bình quân gia quyền và được hạch toán theo phương pháp kê
khai thường xuyên
- Dự phòng giảm giá hàng tổn kho được lập cho từng | mặt hàng tồn kho có giá gốc lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được,
Tăng, giảm số dư dự phòng giảm giá hàng tổn kho cần phải trích lập tại ngày kết thúc vk kế toán được ghi nhận vào giá vốn hàng bán
^ 6 Tài sán cố định hữu hình
- Tài sản cố định được thể hiện theo nguyên giá trừ hao mòn lũy kế Nguyên giá tài sản cố định bao gồm toàn bộ các chỉ phí
mà Công ty bỏ ra để có được tai sản cố định uae dén th điểm đưa tài sản đó vào sử dụng Các chỉ phí phát sinh sau khi ghỉ
nhận ban đầu chỉ được tăng nguyên giá tài sản cố định nếu phát sinh này chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế trong tương lai do
sử dụng tài sản đó Các chỉ phí phát sinh không thôa mãn điều kiện trên được ghỉ nhận là chỉ phí kinh doanh trong kỳ.
Trang 10%
- Khi tài sản cố định hữu hình được bán hay thanh lý, nguyên giá và giá trị hao mòn lũy kế được xóa số và lãi hoặc lỗ phát sinh
do thanh lý được ghi nhận vào thu nhập hoặc chỉ phí trong kỳ
- Tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính Số năm khẩu hao của các loại tài sản cố định:
Năm tài sản cố định Số năm
hà cửa, vật kiến trúc 5->25
Phương tiện vận tải truyền dẫn 6-> 10
Thiét bi, dung cy quan ly 3->6
+“
7 Tài sản cố định vô hình
Tài sản cố định vô hình của Công ty là quyền sử đụng đất
8 Chỉ phí xây dựng cơ bản
Chỉ phí xây dựng cơ bản đở dang đang phân ánh các chỉ phí liên quan trực tiếp có liên quan trong quá trình mua sắm TSCĐ,
xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo, mở rộng công trình, trang thiết bị đang lắp đặt để phục vụ cho mục đích hoạt động kinh
doanh,
9, Chi phí trả trước dài hạn
Chỉ phí trả trước bao gồm các chỉ phí thực tế đã phát sinh nhưng có liên quan đến kết quả hoạt động kinh doanh của nhiều kỳ
kế toán như: Chỉ phí thuê hoạt động TSCĐ, sửa chữa TSCĐ, công cụ,
10 Chỉ phí phải trả
Các khoản nợ phải trả và chỉ phí phải trả được ghỉ nhận cho số tiền phải trả trong tương lai liên quan đến hàng hóa và dịch vụ
đã nhận được Chỉ phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tính hợp lý về số tiền phải trả
11, Vốn chủ sở hữu
Vốn góp của chủ sở hữu: Được ghi nhận theo số vốn thực tế đã góp của các cổ đông
12 Ghỉ nhận doanh thu và thu nhập
Doanh thu bán hàng hóa được ghỉ nhận khi đồng thời thöa mãn các điều kiện sau:
- Công ty đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu hàng hóa cho người mua
- Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát hàng hóa
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn khi hợp đồng quy định người mua được quyền trả lại sản phẩm, hàng hoá, đã
mua theo những điều kiện cụ thể, doanh thu chỉ được ghỉ nhận khi những điều kiện cụ thể đó không còn tồn tại và người mua
không được quyền trả lại sản phẩm, hàng hoá (trừ trường hợp khách hàng có quyền trả lại hàng hóa đưới hình thức đổi lại để lay hàng hóa, dịch vụ khác)
- Công ty đã hoặc sẽ thu được lợi ích kinh †Ế từ giao dịch bán hàng
- Xác định được chỉ phí liên quan đến giao dịch bán hàng
Doanh thư cung cấp dịch vụ ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn khi hợp đồng quy định người mua được quyền Đã lại dịch vụ đã mua » theo những điều kiện cụ thé, doanh thu chỉ được ghi nhận khi những điều kiện cụ thể đó không còn tồn tại và người mua không
được quyền trả lại dịch vụ đã cung cấp
- Công ty đã hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó
- Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào thời điểm báo cáo
s
- Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chỉ phí để hoàn thành giao địch cung cấp dịch vụ đó
- Trường hợp dịch vụ được thực hiện trung nhiều kỳ thì đoanh thu được ghi nhận trong kỳ được căn cứ vào kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày kết thúc kỳ kế toán
13 Các khoản chỉ phí
Chỉ phí là những khoản làm giám lợi ích kinh tế được ghỉ nhận tại thời điểm giao địch phát sinh hoặc khi có khả năng tương
đối chắc chắn sẽ phát sinh trong tương lai không phân biệt đã chỉ tiền hay chưa
14 Thuế thu nhập đoanh nghiệp
- Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp bao gồm thuế thu nhập hiện hành và thuế thu nhập hoãn lại
- Thuế thu nhập hiện hành là khoản thuế được tính dựa trên thu nhập tính thuế Thu nhập tính thuế chênh lệch so với lợi nhuận
kế toán là do điều chỉnh các khoản chênh lệch tạm thời giữa thuế và kế toán, các chỉ phí không được trừ cũng như điều chỉnh các khoản thu nhập không phải chịu thuế và các khoản lỗ được chuyên