Mục: 1.1.1. Khái niệm về quản trị sản xuất và tác nghiệp. Câu 14: Các yếu tố thuộc đầu ra của quản trị sản xuất bao gồm những yếu tố nào dưới đây: A) Sản phẩm và dịch vụ. B) Phế phẩm. C) Sản phẩm hữu hình. D) Sản phẩm và dịch vụ; Phế phẩm. Đúng. Đáp án đúng là:Sản phẩm và dịch vụ; Phế phẩm. Vì: Đầu ra có thể là sản phẩm dở dang, thành phẩm và khách hàng đã được phục vụ và dịch vụ. Ngoài ra còn có các loại phụ phẩm khác có thể có lợi hoặc không có lợi cho hoạt động sản xuất kinh doanh như phế phẩm, chất thải... Tham khảo mục: 1.1.1. Khái niệm về quản trị sản xuất và tác nghiệp. Câu 3: Các yếu tố thuộc đầu vào của quản trị sản xuất không bao gồm những yếu tố nào dưới đây: A) Nguyên vật liệu. B) Máy móc, thiết bị. C) Công nhân và nhân viên. D) Vốn lưu động. Đúng. Đáp án đúng là:Vốn lưu động. Vì: Yếu tố đầu vào gồm có nguồn nhân lực, nguyên liệu, công nghệ, máy móc thiết bị, thông tin hoặc thậm chí khách hàng chưa được phục vụ… Đây là những yếu tố cần thiết cho bất kỳ quá trình sản xuất hoặc dịch vụ nào. Tham khảo mục: 1.1.1. Khái niệm về quản trị sản xuất và tác nghiệp. Câu 30: Đầu ra của quá trình sản xuất sẽ không bao gồm yếu tố nào dưới đây: Chọn một câu trả lời • A) Thành phẩm. • B) Dịch vụ. • C) Sản phẩm trung gian. • D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai. Sai. Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều sai. Vì: Đầu ra có thể là sản phẩm dở dang, thành phẩm và khách hàng đã được phục vụ và dịch vụ. Ngoài ra còn có các loại phụ phẩm khác có thể có lợi hoặc không có lợi cho hoạt động sản xuất kinh doanh như phế phẩm, chất thải... Tham khảo mục: 1.1.1. Khái niệm về quản trị sản xuất và tác nghiệp. Câu 9: Hãy chọn một khái niệm mà theo bạn sẽ là đúng nhất từ những khái niệm sau đây: Chọn một câu trả lời • A) Quản trị sản xuất là quá trình tạo ra sản phẩm. • B) Quản trị sản xuất là quá trình tạo ra sản phẩm và dịch vụ. • C) Quản trị sản xuất là quá trình hoạch định và kiểm tra hệ thống sản xuất của Doanh nghiệp. • D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai. Sai. Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều sai. Vì: Quản trị sản xuất chính là tổng hợp quá trình hoạch định, tổ chức triển khai và kiểm tra hệ thống sản xuất của doanh nghiệp, trong đó yếu tố trung tâm là quản trị quá trình biến đổi nhằm chuyển hóa các yếu tố đầu vào thành các yếu tố đầu ra nhằm thực hiện những Tham khảo mục: tiêu định trước. Tham khảo mục: 1.1.1. Khái niệm về quản trị sản xuất và tác nghiệp. Câu 30: Các yếu tố đầu vào của quá trình sản xuất sẽ không bao gồm yếu tố nào dưới đây: Chọn một câu trả lời • A) Nguyên vật liệu và nhiên liệu. • B) Lao động và máy móc thiết bị. • C) Khách hàng khi chưa được phục vụ, Thông tin. • D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai. Sai. Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều sai. Vì: Yếu tố đầu vào gồm có nguồn nhân lực, nguyên liệu, công nghệ, máy móc thiết bị, thông tin hoặc thậm chí khách hàng chưa được phục vụ… Đây là những yếu tố cần thiết cho bất kỳ quá trình sản xuất hoặc dịch vụ nào. Tham khảo mục: 1.1.1. Khái niệm về quản trị sản xuất và tác nghiệp. Mục: 1.1.2. Nội dung của quản trị sản xuất và tác nghiệp. Câu 2: Nội dung của quản trị sản xuất bao gồm những yếu tố nào dưới đây: A) Dự báo nhu cầu sản xuất sản phẩm. B) Hoạch định năng lực sản xuất. C) Định vị doanh nghiệp. D) Tất cả các đáp án đã nêu đều đúng. Đúng. Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều đúng. Vì: Nội dung của quản trị sản xuất bao gồm: Dự báo nhu cầu sản xuất sản phẩm; Hoạch định năng lực sản xuất; Định vị doanh nghiệp….. Tham khảo mục: 1.1.2. Nội dung của quản trị sản xuất và tác nghiệp. Câu 15: Nội dung của quản trị sản xuất không bao gồm những nội dung nào dưới đây: (trùng câu 01005). A) Dự báo nhu cầu sản xuất. B) Lập kế hoạch tài chính và các nguồn lực. C) Lập kế hoạch nhu cầu và dự trữ nguyên vật liệu. D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai. Đúng. Đáp án đúng là:Lập kế hoạch tài chính và các nguồn lực. Tham khảo mục: 1.1.2. Nội dung của quản trị sản xuất và tác nghiệp. Câu 7: Nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc nội dung của quản trị điều hành sản xuất: A) Bố trí mặt bằng doanh nghiệp. B) Hoạch định tổng hợp. C) Định vị doanh nghiệp. D) Tạo nguồn vốn tài chính xây dựng doanh nghiệp. Đúng. Đáp án đúng là:Tạo nguồn vốn tài chính xây dựng doanh nghiệp. Vì: nội dung của quản trị điều hành sản xuất bao gồm: Bố trí mặt bằng doanh nghiệp; Hoạch định tổng hợp; Định vị doanh nghiệp; Điều độ công việc. Tham khảo mục: 1.1.2. Nội dung của quản trị sản xuất và tác nghiệp. Mục: 1.1.3.Mục tiêu của quản trị sản xuất và tác nghiệp. Câu 18: Quản trị sản xuất bao gồm những mục tiêu sau: A) Tối thiểu hóa chi phí sản xuất để tạo ra một đơn vị đầu ra. B) Rút ngắn thời gian sản xuất. C) Cung ứng đúng thời điểm, đúng địa điểm và đúng khách hàng. D) Tất cả các đáp án đã nêu đều đúng. Đúng. Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều đúng. Vì: Quản trị sản xuất bao gồm các mục tiêu: Tối thiểu hóa chi phí sản xuất để tạo ra một đơn vị đầu ra; Rút ngắn thời gian sản xuất. Cung ứng đúng thời điểm, đúng địa điểm và đúng khách hàng…. Tham khảo mục: 1.1.3.Mục tiêu của quản trị sản xuất và tác nghiệp. Câu 8: Mục tiêu của quản trị sản xuất bao gồm những nội dung nào dưới đây: A) Tối đa hóa lợi nhuận. B) Tối đa hóa doanh thu. C) Giảm thiểu chi phí sản xuất. D) Tất cả các đáp án trên đều đúng. Đúng. Đáp án đúng là:Giảm thiểu chi phí sản xuất. Vì: Mục tiêu của quản trị sản xuất bao gồm: Giảm thiểu chi phí sản xuất; Rút ngắn thời gian sản xuất; Cung ứng đúng thời điểm, địa điểm, đúng khách hàng… Tham khảo mục: 1.1.3.Mục tiêu của quản trị sản xuất và tác nghiệp. Mục: 1.1.4. Vai trò và mối quan hệ giữa quản trị sản xuất và tác nghiệp với các chức năng quản trị khác. Câu 19: Quản trị sản xuất có mẫu thuẫn với các chức năng nào dưới đây: A) Quản trị marketing và quản trị nhân lực. B) Quản trị tài chính và kế toán. C) Quản trị nhân sự và quản trị thông tin. D) Quản trị tài chính và quản trị marketing. Đúng. Đáp án đúng là:Quản trị marketing và quản trị nhân lực. Vì: Vai trò và mối quan hệ giữa quản trị sản xuất và tác nghiệp với các chức năng quản trị khác. Tham khảo mục: 1.1.4. Vai trò và mối quan hệ giữa quản trị sản xuất và tác nghiệp với các chức năng quản trị khác. Câu 2: Quản trị sản xuất có mối quan hệ với những chức năng quản trị cơ bản nào dưới đây: Chọn một câu trả lời • A) Kế toán. • B) Tài chính. • C) Marketing. • D) Kế toán; Tài chính. Sai. Đáp án đúng là:Kế toán; Tài chính. Tham khảo mục: 1.1.4. Vai trò và mối quan hệ giữa quản trị sản xuất và tác nghiệp với các chức năng quản trị khác. Mục: 1.1.5. Đặc điểm của nền sản xuất hiện đại. Câu 19: Đặc điểm của nền sản xuất hiện đại không bao gồm nội dung nào dưới đây: Chọn một câu trả lời • A) Quan tâm đến chất lượng. • B) Đẩy mạnh cơ giới hóa và tự động hóa. • C) Cắt giảm tối đa chi phí sản xuất. • D) Coi trọng nhân viên và người lao động. Sai. Đáp án đúng là:Cắt giảm tối đa chi phí sản xuất. Vì: Kiểm soát chứ không phải cắt giảm tối thiểu chi phí. Tham khảo mục: 1.1.5. Đặc điểm của nền sản xuất hiện đại. Mục: 1.1.6.1. Những phẩm chất và kỹ năng cần thiết của nhà quản trị sản xuất. Câu 13: Những phẩm chất cần thiết của nhà quản trị trong chức năng sản xuất bao gồm yếu tố nào dưới đây: A) Đáng tin cậy và nhất quán. B) Chính trực và công bằng. C) Luôn sát cánh với tập thể trong những lúc khó khan, biết lắng nghe và đối xử tốt với tất cả mọi người. D) Tất cả các đáp án đã nêu đều đúng. Đúng. Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều đúng. Vì: 8 phẩm chất cần thiết của nhà quản trị bao gồm: Đáng tin cậy; Chính trực; Công bằng; Nhất quán; Quan tâm đến mọi người chung quanh một cách chân thành; Luôn sát cánh với tập thể trong những lúc khó khăn; Luôn cung cấp thông tin kịp thời cho đồng nghiệp, cấp trên và nhân viên; Biết lắng nghe. Tham khảo mục: 1.1.6.1. Những phẩm chất và kỹ năng cần thiết của nhà quản trị sản xuất. Mục: 1.1.6.2.Trách nhiệm và vai trò của người quản trị sản xuất. Câu 17: Nhà quản trị sản xuất có trách nhiệm chính đối với: A) Đối với công việc. B) Đối với cá nhân. C) Đối với tổ sản xuất. D) Tất cả các đáp án đã nêu đều đúng. Đúng. Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều đúng. Vì: Nhà quản trị sản xuất có trách nhiệm chính đối với: Đối với công việc; Đối với cá nhân; Đối với tổ sản xuất. Tham khảo mục: 1.1.6.2.Trách nhiệm và vai trò của người quản trị sản xuất. Câu 11: Trách nhiệm và vai trò của người quản trị sản xuất đối với cá nhân bao gồm yếu tố nào: A) Đại diện cho tổ sản xuất trước lãnh đạo. B) Đánh giá cách thực hiện công việc của từng cá nhân. C) Đại diện cho lãnh đạo trước tổ sản xuất. D) Phối hợp giữa tổ sản xuất với các bộ phận khác. Đúng. Đáp án đúng là:Đánh giá cách thực hiện công việc của từng cá nhân. Vì: Trách nhiệm và vai trò của người quản trị sản xuất với các nhân bao gồm các yếu tố: Hỗ trợ và khuyến khích mỗi cá nhân trong tổ sản xuất; Phân công công việc phù hợp cho mỗi nhân viên; Giải thích rõ vai trò của từng cá nhân đối với công việc chung của tổ; Đánh giá cách thực hiện công việc của từng cá nhân. Tham khảo mục: 1.1.6.2. Trách nhiệm và vai trò của người quản trị sản xuất. Câu 16: Trách nhiệm và vai trò của người quản
Trang 1Bài 1
Mục: 1.1.1 Khái niệm về quản trị sản xuất và tác nghiệp.
Câu 14: Các yếu tố thuộc đầu ra của quản trị sản xuất bao gồm những yếu
tố nào dưới đây:
Vì: Đầu ra có thể là sản phẩm dở dang, thành phẩm và khách hàng đã được phục vụ và dịch vụ.
Ngoài ra còn có các loại phụ phẩm khác có thể có lợi hoặc không có lợi cho hoạt động sản xuấtkinh doanh như phế phẩm, chất thải
Tham khảo mục: 1.1.1 Khái niệm về quản trị sản xuất và tác nghiệp.
Câu 3: Các yếu tố thuộc đầu vào của quản trị sản xuất không bao gồm những yếu tố nào dưới đây:
Vì: Yếu tố đầu vào gồm có nguồn nhân lực, nguyên liệu, công nghệ, máy móc thiết bị, thông tin
hoặc thậm chí khách hàng chưa được phục vụ… Đây là những yếu tố cần thiết cho bất kỳ quátrình sản xuất hoặc dịch vụ nào
Tham khảo mục: 1.1.1 Khái niệm về quản trị sản xuất và tác nghiệp.
Câu 30: Đầu ra của quá trình sản xuất sẽ không bao gồm yếu tố nào dưới đây:
Chọn một câu trả lời
C) Sản phẩm trung gian.
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Sai Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Vì: Đầu ra có thể là sản phẩm dở dang, thành phẩm và khách hàng đã được phục vụ và dịch vụ.
Ngoài ra còn có các loại phụ phẩm khác có thể có lợi hoặc không có lợi cho hoạt động sản xuấtkinh doanh như phế phẩm, chất thải
Tham khảo mục: 1.1.1 Khái niệm về quản trị sản xuất và tác nghiệp.
Câu 9: Hãy chọn một khái niệm mà theo bạn sẽ là đúng nhất từ những khái niệm sau đây:
Chọn một câu trả lời
A) Quản trị sản xuất là quá trình tạo ra sản phẩm.
B) Quản trị sản xuất là quá trình tạo ra sản phẩm và dịch vụ.
C) Quản trị sản xuất là quá trình hoạch định và kiểm tra hệ thống sản xuất của Doanh nghiệp.
Trang 2 D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Sai Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Vì: Quản trị sản xuất chính là tổng hợp quá trình hoạch định, tổ chức triển khai và kiểm tra hệ
thống sản xuất của doanh nghiệp, trong đó yếu tố trung tâm là quản trị quá trình biến đổi nhằm
chuyển hóa các yếu tố đầu vào thành các yếu tố đầu ra nhằm thực hiện những Tham khảo mục: tiêu định trước.
Tham khảo mục: 1.1.1 Khái niệm về quản trị sản xuất và tác nghiệp.
Câu 30: Các yếu tố đầu vào của quá trình sản xuất sẽ không bao gồm yếu
tố nào dưới đây:
Chọn một câu trả lời
A) Nguyên vật liệu và nhiên liệu.
B) Lao động và máy móc thiết bị.
C) Khách hàng khi chưa được phục vụ, Thông tin.
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Sai Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Vì: Yếu tố đầu vào gồm có nguồn nhân lực, nguyên liệu, công nghệ, máy móc thiết bị, thông tin
hoặc thậm chí khách hàng chưa được phục vụ… Đây là những yếu tố cần thiết cho bất kỳ quátrình sản xuất hoặc dịch vụ nào
Tham khảo mục: 1.1.1 Khái niệm về quản trị sản xuất và tác nghiệp.
Mục: 1.1.2 Nội dung của quản trị sản xuất và tác nghiệp.
Câu 2: Nội dung của quản trị sản xuất bao gồm những yếu tố nào dưới đây:
A) Dự báo nhu cầu sản xuất sản phẩm.
B) Hoạch định năng lực sản xuất.
C) Định vị doanh nghiệp.
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều đúng.
Đúng Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều đúng.
Vì: Nội dung của quản trị sản xuất bao gồm: Dự báo nhu cầu sản xuất sản phẩm; Hoạch định
năng lực sản xuất; Định vị doanh nghiệp…
Tham khảo mục: 1.1.2 Nội dung của quản trị sản xuất và tác nghiệp.
Câu 15: Nội dung của quản trị sản xuất không bao gồm những nội dung nào dưới đây: (trùng câu 01005).
A) Dự báo nhu cầu sản xuất.
B) Lập kế hoạch tài chính và các nguồn lực.
C) Lập kế hoạch nhu cầu và dự trữ nguyên vật liệu.
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Đúng Đáp án đúng là:Lập kế hoạch tài chính và các nguồn lực.
Tham khảo mục: 1.1.2 Nội dung của quản trị sản xuất và tác nghiệp.
Câu 7: Nội dung nào trong các nội dung sau đây không thuộc nội dung của quản trị điều hành sản xuất:
Trang 3Đúng Đáp án đúng là:Tạo nguồn vốn tài chính xây dựng doanh nghiệp.
Vì: nội dung của quản trị điều hành sản xuất bao gồm: Bố trí mặt bằng doanh nghiệp; Hoạch
định tổng hợp; Định vị doanh nghiệp; Điều độ công việc
Tham khảo mục: 1.1.2 Nội dung của quản trị sản xuất và tác nghiệp.
Mục: 1.1.3.Mục tiêu của quản trị sản xuất và tác nghiệp.
Câu 18: Quản trị sản xuất bao gồm những mục tiêu sau:
A) Tối thiểu hóa chi phí sản xuất để tạo ra một đơn vị đầu ra.
B) Rút ngắn thời gian sản xuất.
C) Cung ứng đúng thời điểm, đúng địa điểm và đúng khách hàng.
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều đúng.
Đúng Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều đúng.
Vì: Quản trị sản xuất bao gồm các mục tiêu: Tối thiểu hóa chi phí sản xuất để tạo ra một đơn vị
đầu ra; Rút ngắn thời gian sản xuất
Cung ứng đúng thời điểm, đúng địa điểm và đúng khách hàng…
Tham khảo mục: 1.1.3.Mục tiêu của quản trị sản xuất và tác nghiệp.
Câu 8: Mục tiêu của quản trị sản xuất bao gồm những nội dung nào dưới đây:
A) Tối đa hóa lợi nhuận.
B) Tối đa hóa doanh thu.
C) Giảm thiểu chi phí sản xuất.
D) Tất cả các đáp án trên đều đúng.
Đúng Đáp án đúng là:Giảm thiểu chi phí sản xuất.
Vì: Mục tiêu của quản trị sản xuất bao gồm: Giảm thiểu chi phí sản xuất; Rút ngắn thời gian sản
xuất; Cung ứng đúng thời điểm, địa điểm, đúng khách hàng…
Tham khảo mục: 1.1.3.Mục tiêu của quản trị sản xuất và tác nghiệp.
Mục: 1.1.4 Vai trò và mối quan hệ giữa quản trị sản xuất và tác nghiệp với các chức năng quản trị khác.
Câu 19: Quản trị sản xuất có mẫu thuẫn với các chức năng nào dưới đây: A) Quản trị marketing và quản trị nhân lực.
B) Quản trị tài chính và kế toán.
C) Quản trị nhân sự và quản trị thông tin.
D) Quản trị tài chính và quản trị marketing.
Đúng Đáp án đúng là:Quản trị marketing và quản trị nhân lực.
Vì: Vai trò và mối quan hệ giữa quản trị sản xuất và tác nghiệp với các chức năng quản trị khác Tham khảo mục: 1.1.4 Vai trò và mối quan hệ giữa quản trị sản xuất và tác nghiệp với các
Trang 4Tham khảo mục: 1.1.4 Vai trò và mối quan hệ giữa quản trị sản xuất và tác nghiệp với các
chức năng quản trị khác
Mục: 1.1.5 Đặc điểm của nền sản xuất hiện đại.
Câu 19: Đặc điểm của nền sản xuất hiện đại không bao gồm nội dung nào dưới đây:
Chọn một câu trả lời
A) Quan tâm đến chất lượng.
B) Đẩy mạnh cơ giới hóa và tự động hóa.
C) Cắt giảm tối đa chi phí sản xuất.
D) Coi trọng nhân viên và người lao động.
Sai Đáp án đúng là:Cắt giảm tối đa chi phí sản xuất.
Vì: Kiểm soát chứ không phải cắt giảm tối thiểu chi phí.
Tham khảo mục: 1.1.5 Đặc điểm của nền sản xuất hiện đại.
Mục: 1.1.6.1 Những phẩm chất và kỹ năng cần thiết của nhà quản trị sản xuất.
Câu 13: Những phẩm chất cần thiết của nhà quản trị trong chức năng sản xuất bao gồm yếu tố nào dưới đây:
A) Đáng tin cậy và nhất quán.
Vì: 8 phẩm chất cần thiết của nhà quản trị bao gồm: Đáng tin cậy; Chính trực; Công bằng; Nhất
quán; Quan tâm đến mọi người chung quanh một cách chân thành; Luôn sát cánh với tập thểtrong những lúc khó khăn; Luôn cung cấp thông tin kịp thời cho đồng nghiệp, cấp trên và nhânviên; Biết lắng nghe
Tham khảo mục: 1.1.6.1 Những phẩm chất và kỹ năng cần thiết của nhà quản trị sản xuất.
Mục: 1.1.6.2.Trách nhiệm và vai trò của người quản trị sản xuất Câu 17: Nhà quản trị sản xuất có trách nhiệm chính đối với:
A) Đối với công việc.
B) Đối với cá nhân.
C) Đối với tổ sản xuất.
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều đúng.
Đúng Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều đúng.
Vì: Nhà quản trị sản xuất có trách nhiệm chính đối với: Đối với công việc; Đối với cá nhân; Đối
với tổ sản xuất
Tham khảo mục: 1.1.6.2.Trách nhiệm và vai trò của người quản trị sản xuất.
Câu 11: Trách nhiệm và vai trò của người quản trị sản xuất đối với cá nhân bao gồm yếu tố nào:
A) Đại diện cho tổ sản xuất trước lãnh đạo.
B) Đánh giá cách thực hiện công việc của từng cá nhân.
C) Đại diện cho lãnh đạo trước tổ sản xuất.
D) Phối hợp giữa tổ sản xuất với các bộ phận khác.
Trang 5Đúng Đáp án đúng là:Đánh giá cách thực hiện công việc của từng cá nhân.
Vì: Trách nhiệm và vai trò của người quản trị sản xuất với các nhân bao gồm các yếu tố:
Hỗ trợ và khuyến khích mỗi cá nhân trong tổ sản xuất; Phân công công việc phù hợp cho mỗinhân viên; Giải thích rõ vai trò của từng cá nhân đối với công việc chung của tổ; Đánh giá cáchthực hiện công việc của từng cá nhân
Tham khảo mục: 1.1.6.2 Trách nhiệm và vai trò của người quản trị sản xuất.
Câu 16: Trách nhiệm và vai trò của người quản trị sản xuất đối với cá nhân không bao gồm yếu tố nào:
A) Hỗ trợ và khuyến khích mỗi cá nhân trong tổ sản xuất.
B) Phân công công việc phù hợp cho mỗi nhân viên.
C) Đại diện cho tổ sản xuất trước lãnh đạo.
D) Đánh giá cách thực hiện công việc của từng cá nhân.
Đúng Đáp án đúng là:Đại diện cho tổ sản xuất trước lãnh đạo.
Vì: Đại diện cho tổ sản xuất trước lãnh đạo là trách nhiệm của người quản trị sản xuất đối với tổ
sản xuất
Tham khảo mục: 1.1.6.2 Trách nhiệm và vai trò của người quản trị sản xuất.
Mục: 1.2.1 Lịch sử hình thành và phát triển quản trị sản xuất Câu 11: Lý thuyết “Quản trị lao động khoa học” của tác giả nào dưới đây :
Sai Đáp án đúng là:Frederick Taylor.
Vì: Học thuyết "Quản lý lao động khoa học" của tác giả Frederick Taylor, công bố năm 1911 Tham khảo mục: 1.2.1 Lịch sử hình thành và phát triển quản trị sản xuất.
Câu 1: Phát minh máy se sợi của tác giả nào dưới đây:
Vì: Máy se sợi là phát minhcủa James Hargreaves, năm 1764.
Tham khảo mục: 1.2.1 Lịch sử hình thành và phát triển quản trị sản xuất.
Câu 12: Lý thuyết động viên khuyến khích người lao động đã đưa quản trị sản xuất chuyển sang một giai đoạn mới phát triển cao hơn, những khía cạnh xã hội, tâm sinh lý, hành vi của người lao động được đề cập nghiên cứu và đáp ứng ngày càng nhiều nhằm khai thác khả năng vô tận của con người trong nâng cao năng suất là của tác giả nào dưới đây:
Chọn một câu trả lời
Trang 6 D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Sai Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Vì: Đây là lý thuyết của tác giả Elton Mayo Tham khảo mục: 1.2.1 Lịch sử hình thành và phát
triển quản trị sản xuất
Câu 10: “Quá trình lao động được hợp lý hoá thông qua việc quan sát, ghi chép, đánh giá, phân tích và cải tiến các phương pháp làm việc Công việc được phân chia nhỏ thành những bước đơn giản giao cho một cá nhân thực hiện” là phương pháp quản lý của tác giả nào dưới đây:
Chọn một câu trả lời
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Sai Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Vì: Phương pháp "Quản lý lao động khoa học" là phương pháp quản lý của tác giả Frederick
Taylor, công bố năm 1911
Tham khảo mục: 1.2.1 Lịch sử hình thành và phát triển quản trị sản xuất.
Mục: 1.2.2 Xu hướng phát triển quản trị sản xuất.
Câu 10: Hệ thống quản trị sản xuất của doanh nghiệp tập trung vào những hướng chính nào sau đây:
A) Tăng cường chú ý đến quản trị chiến lược các hoạt động tác nghiệp B) Xây dựng hệ thống sản xuất năng động, linh hoạt.
C) Quan tâm đến các tiêu chuẩn đạo đức và trách nhiệm xã hội.
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều đúng.
Đúng Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều đúng.
Vì: Hệ thống quản trị sản xuất của doanh nghiệp tập trung vào những hướng chính như: Tăng
cường chú ý đến quản trị chiến lược các hoạt động tác nghiệp; Xây dựng hệ thống sản xuấtnăng động, linh hoạt; Quan tâm đến các tiêu chuẩn đạo đức và trách nhiệm xã hội
Tham khảo mục: 1.2.2 Xu hướng phát triển quản trị sản xuất.
Câu 5: Xu hướng ứng dụng các phương pháp quản lý hiện đại trong sản xuất không đề cập đến phương pháp nào dưới đây :
A) JIT, Kaizen và Kanban.
B) CRM và ERP.
C) MBO và MBP.
D) OPT và HRM.
Đúng Đáp án đúng là:OPT và HRM.
Vì: Ngày nay hệ thống quản trị sản xuất của các doanh nghiệp ứng dụng các phương pháp quản
lý hiện đại như JIT, Kaizen, Kanban, MRP, ERP, CRM, MBO
Tham khảo mục: 1.2.2 Xu hướng phát triển quản trị sản xuất.
Mục: 1.3.2.1 Theo số lượng sản phẩm sản xuất và tính chất lặp lại.
Câu 4: Đặc điểm của sản xuất đơn chiếc không bao gồm yếu tố nào dưới đây:
Trang 7A) Chủng loại sản phẩm đa dạng và quy trình sản xuất không giống nhau.
B) Máy móc thiết bị chủ yếu là các thiết bị chuyên dụng.
C) Không có sự chế tạo thử nghiệm sản phẩm trước khi đưa vào sản xuất.
D) Yêu cầu về kỹ năng thao tác và trình độ nghề nghiệp của người công nhân cao.
Đúng Đáp án đúng là:Máy móc thiết bị chủ yếu là các thiết bị chuyên dụng.
Vì: Sản xuất đơn chiếc là loại hình quá trình sản xuất theo cách phân loại “theo số lượng sản
phẩm sản xuất và tính chất lập lại”
Tham khảo mục: 1.3.2.1.Theo số lượng sản phẩm sản xuất và tính chất lặp lại.
Câu 6: Đặc điểm của sản xuất hàng loạt không bao gồm yếu tố nào dưới đây:
A) Chủng loại sản phẩm đa dạng và quy trình sản xuất không giống nhau.
B) Máy móc thiết bị chủ yếu là thiết bị đa năng.
C) Năng suất lao động tương đối cao.
D) Sản phẩm có thể được sản xuất lập lại nhiều lần.
Đúng Đáp án đúng là:Chủng loại sản phẩm đa dạng và quy trình sản xuất không giống nhau Vì: Sản xuất hàng loạt là loại hình quá trình sản xuất theo cách phân loại “theo số lượng sản
phẩm sản xuất và tính chất lập lại”
Tham khảo mục: 1.3.2.1 Theo số lượng sản xuất và tính chất lặp lại.
Câu 3: Loại hình tổ chức sản xuất của một công ty sản xuất xi măng là loại hình sản xuất nào dưới đây:
A) Sản xuất theo dự án.
B) Quá trình sản xuất hàng khối.
C) Quá trình sản xuất liên tục.
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Đúng Đáp án đúng là:Quá trình sản xuất hàng khối.
Vì: Loại hình sản xuất của một công ty sản xuất xi măng là loại hình sản xuất hàng khối.
Tham khảo mục: 1.3.2.1 Theo số lượng sản phẩm sản xuất và tính chất lặp lại.
Câu 12: Nếu phân loại theo số lượng sản phẩm sản xuất và tính chất lập lại
Đúng Đáp án đúng là:Sản xuất đơn chiếc.
Vì: Phân loại theo số lượng sản phẩm sản xuất và tính chất lập lại bao gồm: sản xuất đơn chiếc,
sản xuất hàng khối, sản xuất hàng loạt
Tham khảo mục: 1.3.2.1 Theo số lượng sản xuất và tính chất lặp lại.
Câu 17: “Hình thức sản xuất diễn ra trong các doanh nghiệp có số chủng loại sản xuất nhiều nhưng sản lượng mỗi loại được sản xuất rất nhỏ Quá
Trang 8trình sản xuất không lập lại, thường được tiến hành một lần” phù hợp với loại hình sản xuất nào dưới đây:
Sai Đáp án đúng là:Sản xuất đơn chiếc.
Vì: Sản xuất đơn chiếc là 1 loại hình sản xuất thuộc cách phân loại “Theo số lượng sản phẩm
sản xuất và tính chất không lập lại”
Tham khảo mục: 1.3.2.1 Theo số lượng sản xuất và tính chất lặp lại.
Mục: 1.3.2.2 Phân loại theo hình thức tổ chức sản xuất.
Câu 9: Việc sản xuất, lắp ráp và chế tạo ra một chiếc tàu được hiểu là:
A) Sản suất hàng loạt.
B) Sản xuất liên tục.
C) Sản xuất dây chuyền.
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Đúng Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Vì: Đây là quá trình “Sản xuất theo dự án” theo cách “Phân loại theo hình thức tổ chức sản
xuất”
Tham khảo mục: 1.3.2.2 Phân loại theo hình thức tổ chức sản xuất.
Câu 5: Đặc điểm của sản xuất gián đoạn không bao gồm yếu tố nào dưới đây:
Chọn một câu trả lời
A) Sử dụng các thiết bị đa năng.
B) Khó kiểm soát chất lượng và chi phí sản xuất cao.
C) Tính linh hoạt không cao.
D) Sản phẩm được sản xuất với khối lượng tương đối nhỏ.
Sai Đáp án đúng là: Tính linh hoạt không cao.
Vì: Sản xuất gián đoạn là loại hình quá trình sản xuất theo cách phân loại “Theo hình thức tổ
chức sản xuất” Hình thức sản xuất gián đoạn có 3 đặc điểm: Sử dụng thiết bị đa năng; Tính linhhoạt cao; Khó kiểm soát chất lượng và chi phí sản xuất cao
Tham khảo mục: 1.3.2.2 Phân loại theo hình thức tổ chức sản xuất.
Câu 16: Quá trình sản xuất phân kỳ còn được hiểu là thuật ngữ nào dưới đây:
A) Sản xuất đơn chiếc.
B) Sản xuất theo dự án.
C) Sản xuất hàng lọat.
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Đúng Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Vì: Quá trình sản xuất phân kỳ còn được hiểu là thuật ngữ “Quá trình chế biến”.
Tham khảo mục: 1.3.2.2 Phân loại theo kết cấu sản phẩm.
Câu 9: “Hình thức tổ chức sản xuất ở đó người ta xử lý gia công, chế biến nhiều loại sản phẩm với khối lượng sản phẩm mỗi loại tương đối nhỏ.Việc
Trang 9sản xuất được tiến hành một cách gián đoạn ” phù hợp với hình thức sản xuất nào dưới đây:
Chọn một câu trả lời
A) Sản xuất theo dây chuyền.
B) Sản xuất hàng loạt.
C) Sản xuất hàng khối.
D) Tất cả các đáp án trên đều sai.
Sai Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án trên đều sai.
Vì: Đây là hình thức sản xuất “Quá trình sản xuất gián đoạn”.
Tham khảo mục: 1.3.2.2 Phân loại theo kết cấu sản phẩm.
Mục: 1.3.2.3 Phân loại theo kết cấu sản phẩm.
Câu 7: Quá trình lắp ráp còn được gọi với thuật ngữ nào dưới đây:
Tham khảo mục: 1.3.2.3 Phân loại theo kết cấu sản phẩm.
Câu 20: Quá trình chế biến còn được gọi với thuật ngữ nào dưới đây:
A) Quá trình sản xuất hội tụ.
B) Quá trình sản xuất phân kỳ.
C) Quá trình lắp lẫn.
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Đúng Đáp án đúng là:Quá trình sản xuất phân kỳ.
Vì: Quá trình chế biến còn được gọi là “Quá trình sản xuất phân kì” Đây là 1 trong 3 cách phân
loại “Theo kết cấu sản phẩm
Tham khảo mục: 1.3.2.3 Phân loại theo kết cấu sản phẩm.
Bài 2
Mục: 2.1.1 Khái niệm dự báo.
Câu 1: Những nguyên nhân nào dưới đây làm cho dự báo có thể sai lệch?
A) Môi trường biến đổi và điều kiện thay đổi.
B) Thông tin và số liệu không chính xác, không đầy đủ.
C) Môi trường biến đổi và điều kiện thay đổi; Thông tin và số liệu không chính xác, không đầy đủ.
D) Sử dụng phương pháp định tính.
Đúng Đáp án đúng là:Môi trường biến đổi và điều kiện thay đổi; Thông tin và số liệu không
chính xác, không đầy đủ
Trang 10Vì: Dự báo dù sử dụng phương pháp định tính hay định lượng cũng vừa có tính chính xác, vừa
có sai lệch và rất khó dự báo chính xác hoàn toàn
Tham khảo mục: 2.1.1 Khái niệm dự báo.
Mục: 2.1.3.Phân loại dự báo.
Câu14 Kế hoạch nghiên cứu và ứng dụng công nghệ mới là loại dự báo nào dưới đây?
Vì: Dự báo dài hạn là loại dự báo dựa vào thời gian Ví dụ: Kế hoạch nghiên cứu và ứng dụng
công nghệ mới, kế hoạch định vị doanh nghiệp hoặc mở rộng doanh nghiệp, chiến lược cạnhtranh, chiến lược đầu tư, chiến lược về chất lượng
Tham khảo mục: 2.1.3.Phân loại dự báo.
D) Tất cả các câu trả lời trên đều sai.
Sai Đáp án đúng là:Tất cả các câu trả lời trên đều sai.
Tham khảo mục: 2.1.4 Quy trình dự báo.
C) Bình quân giản đơn.
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Đúng Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Vì: Mỗi phương pháp có những ưu và nhược điểm riêng, không phương pháp nào có ưu thế
tuyệt đối
Tham khảo mục: 2.2 Phương pháp dự báo.
Câu 12: Trong các phương pháp định lượng sau đây, phương pháp nào được coi là tối ưu nhất?
Chọn một câu trả lời
A) Bình quân di động giản đơn có trọng số.
B) San bằng số mũ có điều chỉnh xu hướng.
D) Tất cả các câu trên đều sai.
Sai Đáp án đúng là:Tất cả các câu trên đều sai.
Trang 11Vì: Trong các nhóm phương pháp dự báo có nhiều các phương pháp khác nhau, mỗi phương
pháp có những ưu và nhược điểm riêng, không phương pháp nào có ưu thế tuyệt đối
Tham khảo mục: 2.2 Phương pháp dự báo.
Câu 25: Nhân tố nào dưới đây ảnh hưởng đến phương pháp dự báo?
Chọn một câu trả lời
A) Chu kì sống của sản phẩm.
C) Khối lượng sản phẩm mà doanh nghiệp sản xuất ra, ý kiến của người lãnh đạo.
Tham khảo mục: 2.2 Phương pháp dự báo.
Mục: 2.2.1 Phương pháp dự báo định tính.
Câu 4: Phương pháp dự báo định tính không bao gồm phương pháp nào dưới đây:
A) Lấy ý kiến của lãnh đạo.
B) Lấy ý kiến của khách hàng.
C) Phương pháp bình quân giản đơn.
D) Lấy ý kiến của lực lượng bán hàng.
Đúng Đáp án đúng là:Phương pháp bình quân giản đơn.
Vì: Phương pháp dự báo định tính bao gồm 5 phương pháp: Lấy ý kiến của lãnh đạo; Lấy ý kiến
của khách hàng; Lấy ý kiến của lực lượng bán hàng; Phương pháp chuyên gia; Điều tra thịtrường.Còn phương pháp bình quân giản đơn là phương pháp dự báo định lượng
Tham khảo mục: 2.2.1 Phương pháp dự báo định tính.
Câu 2: Hạn chế mối liên hệ trực tiếp giữa các cá nhân với nhau, không ảnh hưởng bởi người có ưu thế trong nhóm là ưu điểm của phương pháp dự báo nào dưới đây:
A) Lấy ý kiến của khách hàng
B) Phương pháp chuyên gia (Delphi)
C) Lấy ý kiến của lực lượng bán hàng
D) Nghiên cứu thị trường
Đúng Đáp án đúng là:Phương pháp chuyên gia (Delphi).
Vì: Phương pháp này hạn chế mối liên hệ trực tiếp giữa các cá nhân với nhau, không ảnh
hưởng bởi người có ưu thế trong nhóm
Tham khảo mục: 2.2.1 Phương pháp dự báo định tính.
Câu 24: Phương pháp dự báo định tính thường được áp dụng trong
trường hợp nào dưới đây:
Chọn một câu trả lời
B) Công nghệ và công nghệ hiện có.
C) Sản phẩm và công nghệ mới.
Trang 12 D) Sản phẩm hiện có.
Sai Đáp án đúng là:Sản phẩm và công nghệ mới.
Vì: Dự báo định tính áp dụng đối với sản phẩm mới, công nghệ mới hoặc sản phẩm trong thời
kỳ suy tàn
Tham khảo mục: 2.2.1 Phương pháp dự báo định tính.
Mục: 2.2.1.1 Lấy ý kiến của ban lãnh đạo.
Câu 2: Quan điểm của người có quyền lực thường ảnh hưởng tới các cán
bộ dự báo là nhược điểm của phương pháp dự báo nào dưới đây:
Chọn một câu trả lời
A) Lấy ý kiến của khách hàng.
B) Phương pháp chuyên gia (Delphi).
C) Lấy ý kiến của lực lượng bán hàng.
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Sai Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Vì: Quan điểm của người có quyền lực thường ảnh hưởng tới các cán bộ dự báo là nhược điểm
của phương pháp dự báo định tính “Lấy ý kiến của ban lãnh đạo”
Tham khảo mục: 2.2.1.1 Lấy ý kiến của ban lãnh đạo.
Mục: 2.2.1.3.Lấy ý kiến của khách hàng và mục: 2.2.1.5 Phương pháp chuyên gia.
Câu 20: Tốn kém về chi phí và thời gian là nhược điểm của phương pháp
dự báo nào dưới đây:
Chọn một câu trả lời
A) Bình quân giản đơn.
B) Lấy ý kiến của khách hàng.
C) Phương pháp chuyên gia (Delphi).
D) Lấy ý kiến của khách hàng; Phương pháp chuyên gia (Delphi).
Sai Đáp án đúng là:Lấy ý kiến của khách hàng; Phương pháp chuyên gia (Delphi).
Vì: Cả 2 phương pháp này đều tốn kém về chi phí và thời gian
Tham khảo mục: 2.2.1.3.Lấy ý kiến của khách hàng và mục: 2.2.1.5 Phương pháp chuyên gia.
Mục: 2.2.1.4 Điều tra thị trường.
Câu 18: Trong trường hợp nào doanh nghiệp tiến hành điều tra thị trường:
Chọn một câu trả lời
A) Doanh nghiệp bán đơn hàng giá trị lớn cho khách hàng.
B) Các sản phẩm mới hoặc các sản phẩm hiện tại gia nhập vào đoạn thị trường mới.
C) Doanh nghiệp rút khỏi thị trường.
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Sai Đáp án đúng là:Các sản phẩm mới hoặc các sản phẩm hiện tại gia nhập vào đoạn thị
trường mới
Vì: Phương pháp điều tra thị trường phù hợp đối với các sản phẩm mới hoặc các sản phẩm hiện
tại gia nhập vào đoạn thị trường mới
Tham khảo mục: 2.2.1.4 Điều tra thị trường.
Mục: 2.2.1.5 Phương pháp chuyên gia.
Câu 17: Phương pháp chuyên gia (Delphi) trong dự báo có những nhược điểm gì?
Trang 13Tham khảo mục: 2.2.1.5 Phương pháp chuyên gia.
Mục: 2.2.2 Các phương pháp dự báo định lượng.
Câu 19: Trong các phương pháp dự báo bình quân sẽ không có những phương pháp nào dưới đây?
Chọn một câu trả lời
A) Bình quân giản đơn.
B) Bình quân di động giản đơn.
D) Bình quân di động có trọng số
Sai Đáp án đúng là:Bình quân xu hướng.
Tham khảo mục: 2.2.2 Các phương pháp dự báo định lượng.
Mục: 2.2.2.2 Bình quân di động giản đơn.
Câu 7: Công thức
được áp dụng cho phương pháp dự báo nào dưới đây:
A) Bình quân di động giản đơn.
B) Bình quân di động có trọng số.
C) Bình quân di động.
D) Bình quân giản đơn.
Đúng Đáp án đúng là:Bình quân di động giản đơn.
Vì:
Là công thức của phương pháp bình quân di động giản đơn Trong đó:
Ft: Là nhu cầu dự báo cho giai đoạn t
Ai: Là nhu cầu thực của giai đoạn i
n: Là số giai đoạn quan sát
Tham khảo mục: 2.2.2.2 Bình quân di động giản đơn.
Câu 14: Giả sử cho biết doanh thu của công ty A trong các năm trước tương ứng với số lần quảng cáo trên báo được cho trong bảng dưới đây:
Số lần quảng cáo trên tivi
Doanh số (triệu đồng) 3
3 0
Trang 144 400 5
4 0 450
Tham khảo mục: 2.2.2.2 Bình quân di động giản đơn và mục: 2.2.2.4 San bằng số mũ.
Câu 7: Qua 7 tháng kinh doanh của cửa hàng A có ghi lại số thúng sơn mã
XX với khối lượng bán được lần lượt qua các tháng như sau:
Th ng
Số th ng
Trang 15Vì: Ưu điểm của phương pháp bình quân là dễ tính, đơn giản Tính chất san bằng; Đòi hỏi phải
ghi chép số liệu chính xác và đủ lớn; Không dự báo cho tương lai xa là nhược điểm củaPhương pháp Bình quân di động có trọng số
Tham khảo mục: 2.2.2.3.Bình quân di động có trọng số.
Câu 7: Sai số dự báo được đo bằng:
Chọn một câu trả lời
A) Trị tuyệt đối của nhu cầu thực tế và nhu cầu dự báo.
B) Trị tuyệt đối của nhu cầu thực tế và nhu cầu dự báo chia cho số quan sát.
C) Khoảng cách giữa nhu cầu dự báo và nhu cầu thực tế chia cho số quan sát.
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều không chính xác.
Sai Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều không chính xác.
Vì: Sai số dự báo (AD) = Nhu cầu thực (Ai) – Dự báo (Fi).
Tham khảo mục: 2.2.2.3 Bình quân di động có trọng số.
Câu 1: Số liệu về lượng hàng bán được của cửa hàng kinh doanh xe đạp Minh Hương các tháng 7, 8 và 9 lần lượt là: 25, 30 và 28 Nếu dùng phương pháp bình quân di động 3 tháng có trọng số và trọng số như sau: tháng gần nhất với tháng dự báo, trọng số là 0 ,5; tháng trước tháng dự báo 1 tháng, trọng số là 0,3; tháng trước tháng dự báo 2 tháng, trọng số là 0,2 thì
Tham khảo mục: 2.2.2.3 Bình quân di động có trọng số.
Câu 21: Giả sử cho biết số lượng sản phẩm của công ty A từ tháng 1 đến tháng 8 lần lượt như sau (đơn vị tính nghìn sản phẩm):
Trang 16Câu 9: Chỉ tiêu MAD còn được gọi với thuật ngữ nào dưới đây:
A) Độ lệch tuyệt đối.
B) Độ lệch của dự báo.
C) Độ lệch tuyệt đối bình quân.
D) Độ lệch bình phương bình quân.
Đúng Đáp án đúng là:Độ lệch tuyệt đối bình quân.
Vì: MAD (Mean Absolute Deviation): là độ lệch tuyệt đối bình quân.
Tham khảo mục: 2.2.2.4 San bằng số mũ.
Câu 12: Câu nói nào trong các câu nói sau đây là đúng khi nói về thước đo
độ lệch tuyệt đối TB MAD "Mean Absolute Deviation".
Giá trị MAD càng nhỏ thì kết quả dự báo càng chính xác, càng tốt, càng ít sai lệch
Tham khảo mục: 2.2.2.4 San bằng số mũ.
Câu 5: Công thức để dự báo theo phương pháp san bằng số mũ giản đơn nào dưới đây chưa chính xác?
Vì: Đây là công thức tổng quát để tính cho phương pháp san bằng số mũ giản đơn.
Tham khảo mục: 2.2.2.4.San bằng số mũ.
Câu 1: Công thức để xác định xu hướng theo phương pháp dự báo san bằng số có điều chỉnh xu hướng nào dưới đây chưa chính xác?
Chọn một câu trả lời
D) Tất cả các công thức trên đều đúng.
Sai Đáp án đúng là:Tất cả các công thức trên đều đúng.
Vì: Các công thức trên là công thức tính hiệu chỉnh xu hướng cho giai đoạn t: Áp dụng phương
án:
Trang 17hoặc phương án:
Phương án: chính là công thức
sau khi thay đổi vị trí của Fi-1 và Ti-1.
Tham khảo mục: 2.2.2.4 San bằng số mũ.
Câu 6: Chỉ tiêu nào dưới đây không được dùng để so sánh các phương pháp dự báo và chọn ra phương pháp dự báo chính xác nhất?
Chọn một câu trả lời
D) Cả 3 câu trả lời trên đều đúng.
Sai Đáp án đúng là:MAD và RSFE.
Vì: Các giá trị MAD, MSE và MAPE càng nhỏ thì kết quả dự báo càng chính xác, càng tốt Tín
hiệu theo dõi được xem xét là tốt nếu có RSFE nhỏ và có sai số dương bằng sai số âm
Tham khảo mục: 2.2.2.4 San bằng số mũ.
Câu 15: Số xăng thực tế bán của công ty trong tháng 10 là 15 triệu lít Số
dự báo của tháng đó là 14,7 triệu lít Số xăng dự báo bán được của công ty trong tháng 11 sẽ là bao nhiêu nếu bạn dùng phương pháp san bằng mũ để
dự báo? Biết rằng, hệ số san bằng mũ là 0,9.
Chọn một câu trả lời
A) Là 20.800.000 lít.
B) Là 20.050.000 lít.
C) Là 15.000.000 lít.
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Sai Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Tham khảo mục: 2.2.2.4 San bằng số mũ.
Mục: 2.2.2.5 Hoạch định xu hướng.
Câu 10: Quy trình thực hiện và cách tính của phương pháp hoạch định xu hướng trong dự báo gần giống với phương pháp nào dưới đây:
Chọn một câu trả lời
A) San bằng số mũ giản đơn.
B) San bằng số mũ có điều chỉnh xu hướng.
D) Phân tích mối quan hệ nhân quả.
Sai Đáp án đúng là:Phân tích mối quan hệ nhân quả.
Tham khảo mục: 2.2.2.5.Hoạch định xu hướng và mục: 2.2.2.7 Phân tích mối quan hệ nhân
quả
Câu 26: Giả sử cho biết số lượng sản phẩm của công ty A từ tháng 1 đến tháng 8 lần lượt như sau( đơn vị tính nghìn sản phẩm): 30; 32; 42; 42; 44; 46; 46; 50
Nếu chọn phương pháp hoạch định xu hướng để dự báo thì hệ số a (intercept) của bài toán sẽ là:
Chọn một câu trả lời
Trang 18 B) a = 29,5.
Sai Đáp án đúng là:a = 29,5
Tham khảo mục: 2.2.2.5 Hoạch định xu hướng.
Câu 22: Giả sử cho biết số lượng sản phẩm của công ty A từ tháng 1 đến tháng 8 lần lượt như sau ( đơn vị tính nghìn sản phẩm) :
Tham khảo mục: 2.2.2.5 Hoạch định xu hướng.
Câu 5: Giả sử cho biết số lượng sản phẩm của công ty A từ tháng 1 đến tháng 8 lần lượt như sau( đơn vị tính nghìn sản phẩm) :
Tham khảo mục: 2.2.2.5 Hoạch định xu hướng.
Mục: 2.2.2.7 Phân tích mối quan hệ nhân quả.
Câu 22: Hàm xu hướng trong phương pháp dự báo hoạch định xu hướng
có dạng y= a+ b(t) thì trong đó t được hiểu là:
Chọn một câu trả lời
B) Hệ số góc của đường hồi quy.
C) Tiền hoặc khối lượng sản phẩm.
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Sai Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Vì: t là Biến độc lập của mô hình hồi quy
Tham khảo mục: 2.2.2.7 Phân tích mối quan hệ nhân quả.
Câu 10: Trong phương pháp phân tích mối quan hệ nhân quả, chỉ tiêu hệ
số tương quan (r) = 1 thể hiện điều gì dưới đây:
A) x và y không có quan hệ gì với nhau.
Trang 19B) x và y có quan hệ nghịch và rất chặt chẽ.
C) x và y có quan hệ thuận và không chặt chẽ.
D) x và y có quan hệ rất chặt chẽ.
Đúng Đáp án đúng là:x,y có mối quan hệ chặt chẽ đúng
Vì: Khi r = ± 1: Chứng tỏ giữa x và y có quan hệ chặt chẽ Khi r > 0 có tương quan thuận.
Tham khảo mục: 2.2.2.7 Phân tích mối quan hệ nhân quả.
Câu 18: Hệ số tương quan hồi quy (r) được sử dụng để đánh giá phương pháp dự báo nào dưới đây:
Chọn một câu trả lời
A) Hoạch định xu hướng.
B) Phương pháp bình quân di động.
C) San bằng số mũ giản đơn.
D) Phân tích mối quan hệ nhân quả.
Sai Đáp án đúng là:Phân tích mối quan hệ nhân quả.
Vì: Ngoài độ lệch chuẩn, có thể sử dụng hệ số tương quan hồi quy (r) để đánh giá mức độ quan
hệ giữa nhu cầu và các yếu tố ảnh hưởng
Tham khảo mục: 2.2.2.7 Phân tích mối quan hệ nhân quả
Câu 27: Giả sử cho biết doanh thu của công ty A trong các năm trước tương ứng với số lần quảng cáo trên báo được cho trong bảng dưới đây:
Số lần quảng cáo trên tivi Doanh số (triệu đồng)
C) Bình quân giản đơn.
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Sai Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Vì: Để dự báo doanh thu của lần quảng cáo thứ 11, ta phải phân tích mỗi quan hệ nhân quả,
dựa vào độ lệch chuẩn hồi quy và hệ số tương quan r
Tham khảo mục: 2.2.2.7 Phân tích mối quan hệ nhân quả - Ví dụ 7.
Câu 3: Khi hệ số tương quan (r) bằng 0 thể hiện điều gì dưới đây?
Trang 20 C) Nhu cầu dự báo và biến phụ thuộc có quan hệ thuận chiều.
D) Nhu cầu dự báo với biến phụ thuộc không có quan hệ gì với nhau; Nhu cầu dự báo và biến phụ thuộc có quan hệ thuận chiều.
Sai Đáp án đúng là:Nhu cầu dự báo với biến phụ thuộc không có quan hệ gì với nhau.
Vì: Kh r = 0: Chứng tỏ giữa x và y không có quan hệ gì.
Tham khảo mục: 2.2.2.7 Phân tích mối quan hệ nhân quả.
Mục: 2.3 Kiểm soát bằng dự báo.
Câu 6: Chỉ tiêu tín hiệu theo dõi (TS) dương thể hiện điều nào dưới đây:
A) Nhu cầu thực tế nhỏ hơn nhu cầu dự báo.
B) Nhu cầu thực tế bằng với nhu cầu dự báo.
C) Nhu cầu thực tế đã chạm ngưỡng báo động.
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Đúng Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Vì: Tín hiệu theo dõi dương cho biết nhu cầu thực tế lớn hơn dự báo
Tham khảo mục: 2.3 Kiểm soát bằng dự báo.
Câu 10: Chỉ tiêu tín hiệu theo dõi (TS) âm thể hiện điều nào dưới đây:
Chọn một câu trả lời
A) Nhu cầu thực tế lớn hơn nhu cầu dự báo.
B) Nhu cầu thực tế nhỏ hơn nhu cầu dự báo.
C) Nhu cầu thực tế bằng với nhu cầu dự báo.
D) Nhu cầu thực tế đã chạm ngưỡng báo động.
Sai Đáp án đúng là:Nhu cầu thực tế nhỏ hơn nhu cầu dự báo.
Vì: Tín hiệu theo dõi dương cho biết nhu cầu thực tế lớn hơn dự báo;
Tín hiệu theo dõi âm cho biết nhu cầu thực tế nhỏ hơn dự báo;
Tín hiệu theo dõi được xem xét là tốt nếu có RSFE nhỏ và có sai số dương bằng sai số âm.Lúcnày tổng sai số âm và dương sẽ cân bằng nhau và vì RSFE nhỏ nên tín hiệu theo dõi bằngkhông
Tham khảo mục: 2.3 Kiểm soát dự báo.
Câu 25: Tín hiệu theo dõi dự báo còn được gọi bằng thuật ngữ nào dưới đây:
Chọn một câu trả lời
A) Sai số dự báo dịch chuyển.
B) Độ lệch tuyệt đối bình quân.
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Sai Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Vì: Tín hiệu theo dõi là một mức đo đánh giá chất lượng dự báo đúng sai so với giá trị thực tế
như thế nào Tín hiệu theo dõi được tính bằng “ tổng sai số dự báo dịch chuyển” (RSFERunning Sum of Forecast Error) chia cho “ độ lệch tuyệt đối TB” (MAD) Còn sai số dự báo đượcdùng để tính RSFE Do đó, tất cả các phương án trên đều sai
Tham khảo mục: 2.3 Kiểm soát dự báo.
Bài 3
Trang 21Mục: 3.1.1 Khái niệm về năng lực sản xuất.
Câu 12: Khái niệm nào dưới đây được định nghĩa về năng lực sản xuất của doanh nghiệp?
A) Năng lực sản xuất của doanh nghiệp là tổng năng suất lao động của mọi thành viên trong doanh nghiệp.
B) Năng lực sản xuất là khả năng sản xuất sản phẩm và cung cấp dịch vụ cao nhất của doanh nghiệp trong một khoảng thời gian nhất định.
C) Năng lực sản xuất của doanh nghiệp là khả năng sản xuất lớn nhất của
Vì: Trong trường hợp các bộ phận sản xuất sắp xếp theo quy trình công nghệ năng lực sản xuất
được xác định ở khâu yếu nhất
Tham khảo mục: 3.1.1 Khái niệm về năng lực sản xuất.
Mục: 3.1.2 Phân loại năng lực sản xuất công suất.
Câu 13: Chỉ tiêu mức độ hiệu quả của công suất sẽ được tính như sau?
Chọn một câu trả lời
A) công suất thực tế chia cho công suất thiết kế.
B) Công suất thực tế chia cho công suất thực tế.
C) Công suất thực tế chia cho sản lượng thực tế.
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Sai Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Vì: Mức độ hiệu quả của công suất = Công suất thực tế/ Công suất hiệu quả x 100%.
Tham khảo mục: 3.1.2 Phân loại năng lực sản xuất công suất.
Câu 30: Chỉ tiêu mức hiệu quả của công suất sẽ được tính như thế nào?
Chọn một câu trả lời
A) Công suất thực tế chia cho công suất thiết kế.
B) Công suất thiết kế chia cho công suất thực tế.
C) Công suất thực tế chia cho công suất hiệu quả.
D) Công suất hiệu quả chia cho công suất thự tế.
Sai Đáp án đúng là:Công suất thực tế chia cho công suất hiệu quả.
Tham khảo mục: 3.1.2 Phân loại năng lực sản xuất.
Câu 1: Chỉ tiêu mức độ sử dụng của công suất sẽ được tính như thế nào?
Chọn một câu trả lời
A) Công suất thực tế chia cho công suất thiết kế.
B) Công suất thiết kế chia cho công suất thực tế.
C) Công suất thực tế chia cho công suất hiệu quả.
D) Công suất hiệu quả chia cho công suất thự tế.
Sai Đáp án đúng là:Công suất thực tế chia cho công suất thiết kế.
Tham khảo mục: 3.1.2 Phân loại năng lực sản xuất.
Trang 22Câu 11: Khi phân loại công suất, sẽ không có những loại công suất nào dưới đây?
Chọn một câu trả lời
A) Công suất thực tế.
B) Công suất thiết kế.
C) Công suất hiệu quả.
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Sai Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Vì: Phần tóm lược bài:
Trong thực tế có 3 loại công suất đó là:
-Công suất thiết kế;
-Công suất mong đợi;
-Công suất thực tế
Tham khảo mục: 3.1.2 Phân loại năng lực sản xuất.
Mục: 3.1.3 Các nhân tố ảnh hưởng đến quản trị công suất.
Câu 15: Mức công suất của doanh nghiệp được lựa chọn có ảnh hưởng quan trọng đến yếu tố nào trong các yếu tố sau đây của công ty:
A) Kết cấu tổ chức quá trình sản xuất.
B) Nhu cầu về máy móc thiết bị.
C) Mức dự trữ, nhu cầu về lao động.
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều đúng.
Đúng Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều đúng.
Tham khảo mục: 3.1.3 Các nhân tố ảnh hưởng đến quản trị công suất.
Câu 2: Các nhân tố nào trong các nhân tố sau đây ảnh hưởng đến công suất của doanh nghiệp:
A) Nhu cầu của người tiêu dùng về sản phẩm mà doanh nghiệp sản xuất
B) Chiến lược theo đuổi nhu cầu của chủ doanh nghiệp
C) Khả năng về vốn kinh doanh của chủ doanh nghiệp, Văn hoá của vùng, dân tộc mà sản phẩm của công ty đang hướng tới phục vụ
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều đúng
Đúng Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều đúng.
Tham khảo mục: 3.1.3 Các nhân tố ảnh hưởng đến quản trị công suất.
Câu 18: Những nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến quản trị công suất
A) Tình hình thị trường và mức độ cạnh tranh.
B) Những yêu cầu và quy định của Doanh nghiệp.
C) Trình độ và thái độ của nhân viên.
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Đúng Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Vì: Có 6 nhân tố:
- Các yếu tố bên ngoài khác;
- Những yêu cầu của doanh nghiệp;
- Diện tích mặt bằng, nhà xưởng;
- Yếu tố về con người;
- Đặc điểm và tính chất của công nghệ sử dụng;
Trang 23- Nhu cầu sản phẩm và đặc điểm của sản phẩm hoặc dịch vụ.
Tham khảo mục: 3.1.3 Các nhân tố ảnh hưởng đến quản trị công suất.
Câu 17: Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến quản trị và lựa chọn công suất?
Chọn một câu trả lời
A) Nhu cầu về sản phẩm.
B) Đặc điểm của công nghệ sử dụng.
C) Diện tích và mặt bằng nhà xưởng.
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Sai Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Tham khảo mục: 3.1.3 Các nhân tố ảnh hưởng đến quản trị công suất.
Mục 3.1.3.2 Các tiêu chí xác định năng lực cốt lõi của doanh nghiệp Câu 14: Năng lực sẽ trở thành năng lực lõi của doanh nghiệp nếu:
A) Có giá trị, có tính hiếm, có bắt chước và không thể thay thế
B) Năng lực có nét khác biệt riêng so với các năng lực khác
C) Năng lực doanh nghiệp nổi trội hơn so với đối thủ cạnh tranh
D) Năng lực mạnh nhất trong ngành
Đúng Đáp án đúng là: Có giá trị, có tính hiếm, có bắt chước và không thể thay thế
Vì: 4 tiêu chuẩn mà doanh nghiệp có thể sử dụng để xác định các nguồn lực và năng lực có thể trở thành
năng lực cốt lõi là : Có giá trị, có tính hiếm, có bắt chước và không thể thay thế
Tham khảo: Các tiêu chí xác định năng lực cốt lõi của doanh nghiệp_Bài 3_Mục 3.1.3.2
Mục: 3.1.4 Các yêu cầu và căn cứ khi lựa chọn các phương án công suất.
Câu 3: Các yêu cầu và căn cứ khi lựa chọn phương án công suất không bao gồm yếu tố nào dưới đây:
A) Khả năng chiếm lĩnh thị trường và khả năng về vốn.
B) Khả năng đặt mua các thiết bị công nghệ có công suất phù hợp.
C) Các chi phí sau khi đầu tư máy móc.
D) Giá của sản phẩm và dịch vụ.
Đúng Đáp án đúng là:Giá của sản phẩm và dịch vụ.
Tham khảo mục: 3.1.4 Các yêu cầu và căn cứ khi lựa chọn các phương án công suất.
Mục: 3.2 Các phương pháp hỗ trợ hoạch định năng lực sản xuất Câu 19: Các phương pháp nào dưới đây không được đề cập đến trong hoạch định năng lực sản xuất?
A) Bài toán vận tải.
B) Phân tích điểm hòa vốn.
C) Lý thuyết quyết định.
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều đúng.
Đúng Đáp án đúng là:Bài toán vận tải.
Vì: Các phương pháp hỗ trợ hoạch định năng lực sản xuất là:
-Phân tích hòa vốn;
-Lý thuyết quyết định;
-Đường cong kinh nghiệm
Trang 24Tham khảo mục: 3.2 Các phương pháp hỗ trợ hoạch định năng lực sản xuất.
Mục: 3.2.1 Phân tích hòa vốn.
Câu 16: Muốn sử dụng phương pháp phân tích điểm hoà vốn cần phải đánh giá được những yếu tố nào dưới đây:
A) Chi phí cố định, chi phí biến đổi và doanh thu.
B) Chi phí cố định và doanh thu.
C) Chi phí biến đổi và doanh thu.
D) Chi phí cố định và chi phí biến đổi.
Đúng Đáp án đúng là:Chi phí cố định, chi phí biến đổi và doanh thu.
Vì: Phân tích điểm hoà vốn là tìm ra mức công suất mà ở đó doanh nghiệp có chi phí bằng
doanh thu Phương pháp này được sử dụng để xác định những quyết định ngắn hạn về côngsuất Muốn phân tích hoà vốn ta phải đánh giá được chi phí cố định và chi phí biến đổi và doanhthu
Tham khảo mục: 3.2.1 Phân tích hòa vốn.
Câu 12: Câu nào trong các câu sau đây không đúng khi nói về điểm hoà vốn?
C) Là điểm tại đó công ty kinh doanh không có lãi.
D) Là điểm cho ta biết lượng sản xuất như thế nào thì bị lỗ.
Sai Đáp án đúng là:Là điểm cho ta biết lượng sản xuất như thế nào thì bị lỗ.
Vì: Tại điểm hoà vốn có tổng doanh thu bằng tổng chi phí.
Tham khảo mục: 3.2.1 Phân tích hòa vốn.
Câu 2: Doanh nghiệp An Phú sản xuất ô tô tải có khối lượng sản xuất hàng năm là 1800 xe Tổng chi phí cố định hàng năm của công ty là: 80 tỷ đồng Giá bán một xe là 350 triệu Chi phí biến đổi tính trên một xe tải là
310 triệu đồng Theo bạn, Công ty trên đây có điểm hoà vốn:
Vì: Công thức tính sản lượng tại điểm hòa vốn là: Qhv = 80.000 / (350 - 310) = 2.000.
Tham khảo mục: 3.2.1 Phân tích hòa vốn.
Câu 24: Cửa hàng bán xăng A95 có chi phí cố định là 10.000$/năm; chi phí biến đổi trên một lít xăng bán được là 1,2$; giá bán một lít xăng là 2$ Vậy doanh thu bán được trong năm để đạt điểm hòa vốn sẽ là:
Chọn một câu trả lời
Trang 25C) May rủi ngang nhau.
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Đúng Đáp án đúng là:Giá trị kỳ vọng bằng tiền.
Vì: Ra quyết định trong điều kiện không chắc chắn sử dụng 3 chỉ tiêu sau:
- Maximax;
- Maximin;
- May rủi ngang nhau
Tham khảo mục: 3.2.2 Lý thuyết quyết định.
Câu 20: Những nút hình tròn từ sơ đồ cây quyết định đựợc gọi là gì:
A) Nút quyết định.
B) Nút lựa chọn.
C) Nút phương án.
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Đúng Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Vì: Nút tình huống là điểm mà ở đó xảy ra các tình huống khác nhau và được kí hiệu bằng nút
tròn
Tham khảo mục: 3.2.2 Lý thuyết quyết định.
Câu 13: Những nút hình vuông từ sơ đồ cây quyết định đựợc gọi là gì:
A) Nút tình huống.
B) Nút lựa chọn.
C) Nút phương án.
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Đúng Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Vì: Nút quyết định là điểm mà ở đó có thể có nhiều phương án lựa chọn khác nhau và được kí
hiệu bằng o
Tham khảo mục: 3.2.2 Lý thuyết quyết định.
Câu 11: Chỉ tiêu giá trị kỳ vọng bằng tiền (EMV) được sử dụng khi ra quyết định trong trường hợp nào dưới đây?
A) Ra quyết định trong điều kiện chắc chắn.
B) Ra quyết định trong điều kiện rủi ro.
C) Ra quyết định trong điều kiện không chắc chắn.
D) Ra quyết định trong điều kiện biết rõ thông tin.
Đúng Đáp án đúng là:Ra quyết định trong điều kiện rủi ro.
Trang 26Tham khảo mục: 3.2.2 Lý thuyết quyết định.
Câu 7: Anh Tùng có ý định mở cửa hàng kinh doanh xe đạp Theo dự tính, thị trường xe đạp hiện nay khá bấp bênh Anh dự định xem xét và cân nhắc
để chọn một trong hai phương án là xây dựng quy mô vừa hoặc quy mô nhỏ.
- Với doanh nghiệp quy mô vừa, nếu thị trường thuận lợi thì anh có thể lãi
150 triệu đồng/năm Ngược lại, anh sẽ bị lỗ 100 triệu đồng.
- Với doanh nghiệp quy mô nhỏ, nếu thị trường thuận lợi thì anh có thể lãi
70 triệu đồng/năm Ngược lại, anh sẽ bị thua lỗ 50 triệu đồng.
Nếu anh Tùng là người rất cẩn thận, luôn cân bằng giữa mạo hiểm và sợ hãi thì quyết định của anh sẽ là:
Chọn một câu trả lời
A) Xây dựng doanh nghiệp quy mô nhỏ.
B) Xây dựng doanh nghiệp quy mô vừa.
C) Không biết quyết định thế nào.
Sai Đáp án đúng là:Xây dựng doanh nghiệp quy mô vừa.
Vì: “Ra quyết định trong điều kiện không chắc chắn”.
Tham khảo mục: 3.2.2 Lý thuyết quyết định.
Câu 3: Anh Tùng có ý định mở cửa hàng kinh doanh xe đạp Theo dự tính, thị trường xe đạp hiện nay khá bấp bênh Anh dự định xem xét và cân nhắc
để chọn một trong hai phương án là xây dựng quy mô vừa hoặc quy mô nhỏ.
- Với doanh nghiệp quy mô vừa, nếu thị trường thuận lợi thì anh có thể lãi
150 triệu đồng/năm Ngược lại, anh sẽ bị lỗ 100 triệu đồng.
- Với doanh nghiệp quy mô nhỏ, nếu thị trường thuận lợi thì anh có thể lãi
70 triệu đồng/năm Ngược lại, anh sẽ bị thua lỗ 50 triệu đồng.
Nếu anh Tùng là người thích mạo hiểm, không sợ rủi ro thì quyết định của anh sẽ là:
A) Xây dựng doanh nghiệp quy mô nhỏ
B) Xây dựng doanh nghiệp quy mô vừa
C) Không biết quyết định thế nào
D) Không làm gì cả
Đúng Đáp án đúng là:Xây dựng doanh nghiệp quy mô vừa.
Vì: “Ra quyết định trong điều kiện không chắc chắn”.
Tham khảo mục: 3.2.2 Lý thuyết quyết định.
Anh Tùng có ý định mở cửa hàng kinh doanh xe đạp Theo dự tính, thị trường xe đạp hiện nay khá bấp bênh Anh dự định xem xét và cân nhắc để chọn một trong hai phương án là xây dựng quy mô vừa hoặc quy mô nhỏ.
- Với doanh nghiệp quy mô vừa, nếu thị trường thuận lợi thì anh có thể lãi
150 triệu đồng/năm Ngược lại, anh sẽ bị lỗ 100 triệu đồng.
- Với doanh nghiệp quy mô nhỏ, nếu thị trường thuận lợi thì anh có thể lãi
70 triệu đồng/năm Ngược lại, anh sẽ bị thua lỗ 50 triệu đồng.
Nếu anh Tùng là người rất sợ mạo hiểm, không dám đương đầu với rủi ro thì quyết định của anh sẽ là:
Chọn một câu trả lời
A) Xây dựng doanh nghiệp quy mô nhỏ
Trang 27 B) Xây dựng doanh nghiệp quy mô vừa
C) Không biết quyết định thế nào
D) Không làm gì cả
Sai Đáp án đúng là:Không làm gì cả.
Vì: “Ra quyết định trong điều kiện không chắc chắn”.
Tham khảo mục: 3.2.2 Lý thuyết quyết định.
Mục: 3.2.3 Đường cong kinh nghiệm.
Câu 19: Công thức nào dưới đây không được sử dụng để tính năng lực sản xuất theo phương pháp đường cong kinh nghiệp?
Tham khảo mục: 3.2.3 Đường cong kinh nghiệm.
Câu 18: Công thức nào dưới đây không được sử dụng để tính năng lực sản xuất theo phương pháp đường cong kinh nghiệp?
Mục: 4.1.1 Khái niệm định vị doanh nghiệp.
Câu 4: Những tình huống nào dưới đây không được coi là định vị doanh nghiệp?
A) Mở rộng cơ sở hiện tại
B) Mở thêm chi nhánh, phân xưởng mới trên các địa điểm mới
C) Bỏ hẳn cơ sở cũ và chuyển sang vùng mới
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai
Đúng Đáp án đúng là:Tất cả các đáp án đã nêu đều sai.
Vì: Theo lý thuyết, tất cả các đáp án nêu ra đều được coi là định vị doanh nghiệp nên đáp án d
là tối ưu
Tham khảo mục: 4.1.1 Khái niệm định vị doanh nghiệp.
Câu 8: Những yếu tố nào trong các yếu tố sau đây không thuộc nội dung của định vị doanh nghiệp:
Trang 28A) Chọn địa điểm bố trí một phân xưởng sản xuất.
B) Chọn địa điểm bố trí văn phòng đại diện
C) Chọn địa điểm bố trí một chi nhánh
A) Gần nguồn cung cấp hàng hóa
B) Gần các cơ quan và khu dân cư.
C) Khả năng dễ dàng tuyển và thuê nhân viên bán hàng
D) Diện tích mặt bằng rộng rãi
Đúng Đáp án đúng là:Gần các cơ quan và khu dân cư.
Vì: Do đặc điểm của kinh doanh siêu thị khách hàng là quan trọng nhất Nên yếu tố gần các cơ
quan và khu dân cư là yếu tố ưu tiên đầu tiên
Tham khảo mục: 4.1.3.1.3 Các nhân tố kinh tế.
Câu 1: Khi nghiên cứu để tìm địa điểm đặt nhà máy sản xuất xi măng, bạn sẽ quan tâm đến yếu tố nào dưới đây nhất?
A) Tình trạng giao thông
B) Gần nguồn nguyên liệu.
C) Gần thị trường tiêu thụ
D) Nguồn lao động tại địa phương
Đúng Đáp án đúng là:Gần nguồn nguyên liệu.
Vì: Các doanh nghiệp có sản phẩm giảm trọng trong quá trình sản xuất như chế biến gỗ, xí
nghiệp giấy, xi măng, luyện kim cần quan tâm đặc biệt tới đặc điểm gần nguồn nguyên liệusản xuất hay không khi chọn địa điểm đặt nhà máy sản xuất
Tham khảo mục: 4.1.3.1.3 Các nhân tố kinh tế.
Mục: 4.1.3.2 Các nhân tố ảnh hưởng đến chọn địa điểm.
Câu 5: Nhân tố nào dưới đây không được coi là nhân tố ảnh hưởng đến lựa chọn địa điểm định vị doanh nghiệp?
A) Điều kiện tự nhiên
B) Điều kiện giao thông nội vùng
C) Những quy định và chính sách của chính quyền địa phương
D) Tất cả các đáp án đã nêu đều sai
Đúng Đáp án đúng là:Điều kiện tự nhiên.
Vì: Điều kiện tự nhiên là nhân tố ảnh hưởng đến chọn vùng chứ không ảnh hưởng đến lựa chọn
địa điểm của doanh nghiệp nên đáp án a là chính xác
Tham khảo mục: 4.1.3.2 Các nhân tố ảnh hưởng đến chọn địa điểm.
Mục: 4.2.Các phương pháp định vị doanh nghiệp.
Câu 9: Phương pháp nào dưới đây không đề cập đến khi định vị doanh nghiệp?