STT QTKD (Chung) CÂU TRẢ LỜI 1 Biện pháp được doanh nghiệp sử dụng trong quy luật kích thích sức mua giả tạo là gì? a. Ngừng bán hoặcbán hàng có khuyến mại. b. Ngừng bán hoặc bán hàng nhỏ giọt (Đ) c. Thôi bán hoặc bán hàng cóchiết khấu. d. Thôi bán hoặc bán hàng khuyến mại. 2 Các công cụ phổ biến dùng trong cạnh tranh là: a. Cạnh tranh bằng các dịch vụ sau bán. b. Cạnh tranh bằng đặc tính và chất lượng sản phẩm, cạnh tranh bằng giá bán của sản phẩm c. Cạnh tranh bằng nghệ thuật tiêu thụ sản phẩm, cạnh tranh bằng các dịch vụ sau bán, cạnh tranh bằng đặc tính và chất lượng sản phẩm.(Đ) d. Cạnh tranh bằng giá bán của sản phẩm, cạnh tranh bằng các dịch vụ sau bán 3 Các nguyên tắc quản trị kinh doanh được hiểu là các ràng buộc a. khoa học mà chủ doanh nghiệp phải tuân thủ trong quá trình kinh doanh. b. khách quan mà chủ doanh nghiệp phải tuân thủ trong quá trình kinh doanh c. khách quan, khoa học mà chủ doanh nghiệp nên biết trong quá trình kinh doanh. d. khách quan, khoa học mà chủ doanh nghiệp phải tuân thủ trong quá trình kinh doanh.(Đ) 4 Các nhóm là phân hệ nhỏ nhất nằm trong doanh nghiệp. Để lãnh đạo thành công theo nhóm thì nhà quản trị cần lưu tâm đến các loại cơ cấu nào? a. Cơ cấu chính thức, cơ cấu không chính thức (đ) b. Cơ cấu chính thức. c. Cơ cấu không chính thức d. Cơ cấu tham mưu, cơ cấu chính thức 5 Các quyết định phải đảm bảo những yêu cầu nào sau đây: b. 8 yêu cầu Tính khách quan và khoa học ; Tính có định hướng Tính có hệ thống ; Tính tối ưu ; Tính cô đọng, dễ hiểu Tính pháp lý ; Tính có độ đa dạng hợp lý Tính cụ thể về thời gian thực hiện 6 Cách đặt tên cho thương hiệu của sản phẩm đảm bảo các yếu tố nào sau đây? (ý dài I) a. Đơn giản và Dễ đọc; thân thiện và ý nghĩa; khác biệt, nổi trội và độc đáo; khả năng liên tưởng (đ) b. Đơn giản và Dễ đọc; thân thiện và ý nghĩa; khác biệt, nổi trội và độc đáo c. Đơn giản và Dễ đọc; khác biệt, nổi trội và độc đáo; khả năng liên tưởng d. Đơn giản và Dễ đọc; khác biệt, nổi trội và độc đáo 7 Cách hiểu về mô hình sơ đồ mạng lưới (PERT) a. Khoa học sắp xếp, bố trí vật tư, thiết bị và cán bộ. b. Cách làm việc vừa nắm được toàn cục vấn đề vừa nắm được từng phần cụ thể, chi tiết. c. Một nhánh của mô hình quy hoạch hạch toán thường dùng trong việc xác định hợp lý công nghệ làm việc của một quá trình. Nó là khoa học sắp xếp, bố trí vật tư, thiết bị và cán bộ; là cách làm việc vừa nắm được toàn cục vấn đề vừa nắm được từng phần cụ thể, chi tiết. (đ) d. Một nhánh của mô hình quy hoạch hạch toán thường dùng trong việc xác định hợp lý công nghệ làm việc của một quá trình. 8 Căn cứ vào tính chất cạnh tranh thì cạnh tranh được phân loại thành? a. Cạnh tranh hoàn hảo, cạnh tranh không hoàn hảo b. Cạnh tranh không hoàn hảo và cạnh tranh đôc quyền. c. Cạnh tranh hoàn hảo và cạnh tranh độc quyền. d. Cạnh tranh hoàn hảo, cạnh tranh không hoàn hảo, cạnh tranh độc quyền.(Đ)
Trang 1T
QTKD (Chung)
CÂU TRẢ LỜI
1
Biện pháp được doanh nghiệp sử dụng
trong quy luật kích thích sức mua giả tạo
là gì?
a Ngừng bán hoặcbán hàng có khuyến mại
b Ngừng bán hoặc bán hàng nhỏ giọt (Đ)
c Thôi bán hoặc bán hàng cóchiết khấu
d Thôi bán hoặc bán hàng khuyến mại
2
Các công cụ phổ biến dùng trong cạnh
tranh là:
a Cạnh tranh bằng các dịch vụ sau bán
b Cạnh tranh bằng đặc tính và chất lượng sản phẩm, cạnh tranh bằng giá bán của sản phẩm
c Cạnh tranh bằng nghệ thuật tiêu thụ sản phẩm, cạnh tranh bằng các dịch vụ sau bán, cạnh tranh bằng đặc tính
và chất lượng sản phẩm.(Đ)
d Cạnh tranh bằng giá bán của sản phẩm, cạnh tranh bằng các dịch vụ sau bán
3
Các nguyên tắc quản trị kinh doanh được
hiểu là các ràng buộc
a khoa học mà chủ doanh nghiệp phải tuân thủ trong quá trình kinh doanh
b khách quan mà chủ doanh nghiệp phải tuân thủ trong quá trình kinh doanh
c khách quan, khoa học mà chủ doanh nghiệp nên biết trong quá trình kinh doanh
d khách quan, khoa học mà chủ doanh nghiệp phải tuân thủ trong quá trình kinh doanh.(Đ)
4
Các nhóm là phân hệ nhỏ nhất nằm trong
doanh nghiệp Để lãnh đạo thành công
theo nhóm thì nhà quản trị cần lưu tâm
đến các loại cơ cấu nào?
a Cơ cấu chính thức, cơ cấu không chính thức (đ)
b Cơ cấu chính thức
c Cơ cấu không chính thức
d Cơ cấu tham mưu, cơ cấu chính thức
5
Các quyết định phải đảm bảo những yêu
cầu nào sau đây:
b 8 yêu cầu
- Tính khách quan và khoa học ;- Tính có định hướng
- Tính có hệ thống ; - Tính tối ưu ; - Tính cô đọng, dễ hiểu
- Tính pháp lý ;- Tính có độ đa dạng hợp lý
- Tính cụ thể về thời gian thực hiện
6
Cách đặt tên cho thương hiệu của sản
phẩm đảm bảo các yếu tố nào sau đây?
(ý dài I)
a Đơn giản và Dễ đọc; thân thiện và ý nghĩa; khác biệt, nổi trội và độc đáo; khả năng liên tưởng (đ)
b Đơn giản và Dễ đọc; thân thiện và ý nghĩa; khác biệt, nổi trội và độc đáo
c Đơn giản và Dễ đọc; khác biệt, nổi trội và độc đáo; khả năng liên tưởng
d Đơn giản và Dễ đọc; khác biệt, nổi trội và độc đáo
Trang 2Cách hiểu về mô hình sơ đồ mạng lưới
(PERT)
a Khoa học sắp xếp, bố trí vật tư, thiết bị và cán bộ
b Cách làm việc vừa nắm được toàn cục vấn đề vừa nắm được từng phần cụ thể, chi tiết
c Một nhánh của mô hình quy hoạch hạch toán thường dùng trong việc xác định hợp lý công nghệ làm việc của một quá trình Nó là khoa học sắp xếp, bố trí vật tư, thiết bị và cán bộ; là cách làm việc vừa nắm được toàn cục vấn đề vừa nắm được từng phần cụ thể, chi tiết (đ)
d Một nhánh của mô hình quy hoạch hạch toán thường dùng trong việc xác định hợp lý công nghệ làm việc của một quá trình
8
Căn cứ vào tính chất cạnh tranh thì cạnh
tranh được phân loại thành?
a Cạnh tranh hoàn hảo, cạnh tranh không hoàn hảo
b Cạnh tranh không hoàn hảo và cạnh tranh đôc quyền
c Cạnh tranh hoàn hảo và cạnh tranh độc quyền
d Cạnh tranh hoàn hảo, cạnh tranh không hoàn hảo, cạnh tranh độc quyền.(Đ)
9
Cạnh tranh giữa các doanh nghiệp là a Việc sử dụng có hiệu quả nhất các nguồn lực của doanh
nghiệp để dành phần thắng, phần hơn về mình trước các doanh nghiệp khác trong quá trình kinh doanh để bảo đảm cho doanh nghiệp phát triển nhanh chóng và bền vững
b Việc sử dụng có hiệu quả nhất các nguồn lực, cơ hội, mối quan hệ, các bí mật của doanh nghiệp để dành phần thắng, phần hơn về mình trước các doanh nghiệp khác trong quá trình kinh doanh để bảo đảm cho doanh nghiệp phát triển nhanh chóng và bền vững.(Đ)
c Việc sử dụng có hiệu quả nhất các nguồn lực, cơ hội, mối
quan hệ để bảo đảm cho doanh nghiệp phát triển nhanh chóng và bền vững
d Việc sử dụng có hiệu quả nhất các nguồn lực, các bí mật của doanh nghiệp để dành phần thắng, phần hơn về mình trước các doanh nghiệp khác trong quá trình kinh doanh để bảo đảm cho doanh nghiệp phát triển nhanh chóng và bền vững
10
Chiến thuật khác chiến lược dài hạn ở
những điểm sau:
a Là sự cụ thể hóa việc thực hiện chiến lược cho từng mặt, từng lĩnh vực của chiến lược
b Thời gian thực hiện ngắn hơn
c Thời gian thực hiện dài hơn
d Sự cụ thể hóa thực hiện ở từng lĩnh vực cụ thể của chiến lược với thời gian ngắn hơn (đ)
Trang 3Chiến thuật là a sự cụ thể việc thực hiện chiến lược từng lĩnh vực của chiến
lược
b sự cụ thể hóa việc thực hiện chiến lược cho từng mặt của chiến lược
c sự cụ thể hóa việc thực hiện chiến lược cho từng mặt, từng lĩnh vực của chiến lược
d giải pháp mang tính mưu lược cụ thể để thực hiện từng mặt, từng phần của các mục tiêu chiến lược, là sự cụ thể hóa chiến lược (đ)
12
Chính sách doanh nghiệp là tổng thể các a quan điểm, chuẩn mực, biện pháp, thủ thuật mà chủ doanh
nghiệp sử dụng trong việc điều hành doanh nghiệp để đạt đến các mục đích, mục tiêu (cụ thể nào đó) sau một thời gian (5-10 năm).(đ)
b biện pháp, thủ thuật mà chủ doanh nghiệp sử dụng trong việc điều hành doanh nghiệp để đạt đến các mục đích, mục tiêu (cụ thể nào đó) sau một thời gian (5-10 năm)
c chuẩn mực, thủ thuật mà chủ doanh nghiệp sử dụng trong việc điều hành doanh nghiệp để đạt đến các mục đích, mục tiêu (cụ thể nào đó) sau một thời gian (5-10 năm)
d các quan điểm, thủ thuật mà chủ doanh nghiệp sử dụng trong việc điều hành doanh nghiệp để đạt đến các mục đích, mục tiêu (cụ thể nào đó) sau một thời gian (5-10 năm)
13
Cơ cấu tổ chức của quản trị kinh doanh
trong doanh nghiệp sẽ trả lời cho câu hỏi
nào?
a Kinh doanh gì?, muốn kinh doanh dựa vào đâu những yếu tố nào?
b Phải tiến hành kinh doanh như thế nào?, phải sử dụng công
cụ nào?
c Ai làm gì?, làm như thế nào?(Đ)
d Doanh nghiệp sẽ phải chuyển đổi như thế nào?, sẽ đi đến đâu trong tương lai?
14
Có mấy nguyên tắc quản trị kinh doanh cơ
bản?
b 10 nguyên tắc, cụ thể là:
- Tuân thủ pháp luật và hệ thống
- Phải xuất phát từ khách hàng
- Hiệu quả
- Chuyên môn hóa
- Chọn đúng mũi nhọn
- Kết hợp hài hòa các lợi ích kinh tế
- Khéo che dấu í đồ, nguồn lực
- Biết dừng lại đúng lúc
- Biết tận dụng thời cơ và môi trường kinh doanh
- Xây dựng và phát triển văn hóa doanh nghiệp
Trang 4Công ty TNHH FCM đang cân nhắc đầu
tư vào một dự án mới Dự án này sẽ cần
vốn đầu tư ban đầu là 120.000$ và sẽ thiết
lập dòng tiền hàng năm là 60.000$ (sau
thuế) trong 3 năm Tính chỉ tiêu lợi nhuận
ròng (NPV) cho dự án nếu lãi suất chiết
khấu là 15%?
a 25.125$
c 16.994$ (đ)
b 29.211$
d 12.100$
(Vì : NPV = 60.000/(1+15%) + 60.000/(1+15%)2 + 60.000/ (1+15%)3 - 120.000 = 16.994$.)
16
Đâu là khái niệm đúng nhất về doanh
nghiệp?
a Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật
b Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, có trụ sở giao dịch ổn định, nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh doanh
c Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản, được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh doanh
d Doanh nghiệp là tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sản,
có trụ sở giao dịch ổn định, được đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, nhằm mục đích thực hiện các hoạt động kinh doanh (Đ)
17
Đâu là khái niệm về định hướng kinh
doanh?
a Một quá trình ấn định những nhiệm vụ, những mục đích dài hạn và các phương pháp tốt nhất để thực hiện những mục đích và nhiệm vụ của doanh nghiệp.(đ)
b Một quá trình đưa ra các phương pháp tốt nhất để thực hiện nhiệm vụ của doanh nghiệp
c Một quá trình ấn định những nhiệm vụ, các phương pháp tốt nhất để thực hiện nhiệm vụ của doanh nghiệp
d Một quá trình thực hiện những mục đích và nhiệm vụ của doanh nghiệp
Trang 5Đâu là khái niệm về quản trị sản xuất?
(ý ngắn I)
a Sự tác động có tổ chức của chủ doanh nghiệp và bộ phận tài chính chuyên trách của doanh nghiệp (theo các nguyên tắc xác định) lên các hoạt động tài chính của doanh nghiệp, vì mục tiêu tối đa hoá giá trị tài sản của chủ doanh nghiệp
b Sự tác động có tổ chức và bằng quyền lực của chủ doanh nghiệp lên nguồn nhân lực có trong doanh nghiệp để bảo tồn và phát triển doanh nghiệp nhằm đạt tới mục đích, mục tiêu đã định của doanh nghiệp
c Sự tác động có tổ chức và bằng quyền lực của chủ doanh nghiệp lên các yếu tố cấu thành sản xuất theo mục đích, mục tiêu đã định của doanh nghiệp(đ)
d Quá trình nhận dạng, đo lường, đánh giá và thực hiện các biện pháp kiểm soát, giảm thiểu rủi ro một cách có chủ đích,
có tổ chức của doanh nghiệp nhằm giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu kinh doanh hiệu quả
19
Đây là khái niệm về quản trị tài chính? a Sự tác động có tổ chức và bằng quyền lực của chủ doanh
nghiệp lên các yếu tố cấu thành sản xuất theo mục đích, mục tiêu đã định của doanh nghiệp
b Quá trình nhận dạng, đo lường, đánh giá và thực hiện các biện pháp kiểm soát, giảm thiểu rủi ro một cách có chủ đích,
có tổ chức của doanh nghiệp nhằm giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu kinh doanh hiệu quả
c Sự tác động có tổ chức của chủ doanh nghiệp và bộ phận tài chính chuyên trách của doanh nghiệp (theo các nguyên tắc xác
định) lên các hoạt động tài chính của doanh nghiệp, vì mục tiêu tối đa hoá giá trị tài sản của chủ doanh nghiệp (đ)
d Sự tác động có tổ chức và bằng quyền lực của chủ doanh nghiệp lên nguồn nhân lực có trong doanh nghiệp để bảo tồn và phát triển doanh nghiệp nhằm đạt tới mục đích, mục tiêu đã định của doanh nghiệp
20
Đây là khái niệm về thương hiệu?
(ý dài I)
a Những dấu hiệu của cơ sở sản xuất kinh doanh khác nhau được đăng ký xác nhận của cơ quan bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ
b Những dấu hiệu dùng để phân biệt sản phẩm của các cơ sở sản xuất kinh doanh khác nhau
c Những dấu hiệu dùng để phân biệt sản phẩm của các cơ sở sản xuất kinh doanh khác nhau được đăng ký xác nhận của cơ quan bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ (đ)
d Những dấu hiệu dùng để phân biệt sản phẩm đăng ký xác nhận của cơ quan bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ
Trang 6Đây là một cách hiểu về uỷ quyền quản
trị?
a Việc người lãnh đạo cấp trên cho phép người lãnh đạo cấp dưới có quyền ra quyết định những vấn đề thuộc quyền của mình và người lãnh đạo cấp dưới phải chịu hoàn toàn trách nhiệm
b Việc người lãnh đạo cấp trên cho phép người lãnh đạo cấp dưới có quyền ra quyết định những vấn đề thuộc quyền của mình, trong khi người cho phép vẫn đứng ra chịu trách nhiệm (đ)
c Việc người lãnh đạo cấp trên cho phép người khác ra quyết định thay thế họ và người đó có quyền hạn, trách nhiệm với sự
uỷ quyền này
d Việc người lãnh đạo cấp trên cho phép người khác ra quyết định thay thế họ
22
Đây là mục tiêu cao nhất của quản trị rủi
ro?
a Giảm thiểu tổn thất về người và của
b Giảm thiểu chi phí
c Giảm thiểu các nguyên nhân gây ra rủi ro
d Giảm thiểu rủi ro mà không bỏ lỡ bất cứ cơ hội nào.(đ)
23
Để có ý tưởng kinh doanh tốt thì bạn nên
dựa trên quan điểm chủ đạo nào?
a Định hướng sản xuất và định hướng khách hàng(Đ)
b Định hướng khách hàng
c Định hướng sản xuất
d Định hướng tìm kiếm lợi nhuận
24
Để đánh giá đúng Giám đốc doanh
nghiệp, cần có những yếu tố nào sau đây?
(ý dài I)
a Biện pháp đánh giá thích hợp cho mỗi giai đoạn sản xuất kinh doanh
b Quan điểm đúng với những tiêu chuẩn đúng
c Cơ sở khoa học chuẩn xác cho việc đánh giá phù hợp, biện pháp đánh giá thích hợp cho mỗi giai đoạn sản xuất kinh doanh.đ
d Năng lực chuyên môn và tiêu chuẩn đánh gia đúng
25
Để hình thành lên chiến lược doanh
nghiệp cần thực hiện qua mấy bước?
b 4 bước, cụ thể là:
-Nghiên cứu, dự báo
- Xác định các mục tiêu chiến lược
- Xác định nhiệm vụ mà bộ máy doanh nghiệp cần thực hiện
- Tổ chức thực hiện
26
Dịch vụ sau bán trong quản trị kinh doanh
thường được áp dụng đối với trường hợp
nào ?
a Sản phẩm mang tính kỹ thuật cao
b Sản phẩm mang tính kỹ thuật thấp
c Người mua am hiểu tính năng và cách sử dụng của sản phẩm
d Sản phẩm mang tính kỹ thuật cao, người mua không am hiểu tính năng và cách sử dụng của sản phẩm (Đ)
Trang 7Điểm cốt lõi của đường lối kinh doanh của
doanh nghiệp là tìm
a sự ưu việt nhất của doanh nghiệp mà các doanh nghiệp khác không thể có, hoặc có nhưng không đáng kể để phát triển sự
ưu việt đó lên theo thời gian
b định hướng khác biệt của doanh nghiệp khác không thể có, hoặc có nhưng không đáng kể để phát triển sự khác biệt đó lên theo thời gian
c sự khác biệt độc đáo của doanh nghiệp mà các doanh nghiệp khác không thể có, hoặc có nhưng không đáng kể để phát triển sự khác biệt đó lên theo thời gian
d ra được sự khác biệt độc đáo và ưu việt nhất của doanh nghiệp mà các doanh nghiệp khác không thể có, hoặc có nhưng không đáng kể, hoặc muốn có nhưng không thể thực hiện được để phát triển sự khác biệt đó lên theo thời gian.(đ)
28
Điểm khác biệt giữa Thương hiệu và nhãn
hiệu là gì?
(ý dài I)
a Được đăng ký xác nhận quyền sở hữu với cơ quan có thẩm quyền bảo hộ sản phẩm; sản phẩm với nhãn hiệu tương ứng phải có chất lượng cao và phải có tính ổn định theo thời gian
b Được đăng ký xác nhận quyền sở hữu với cơ quan có thẩm quyền bảo hộ sản phẩm; sản phẩm có uy tín trên thị trường, có sức cạnh tranh lớn được khách hàng ưa chuộng
c Được đăng ký xác nhận quyền sở hữu với cơ quan có thẩm quyền bảo hộ sản phẩm; sản phẩm với nhãn hiệu tương ứng phải có chất lượng cao và phải có tính ổn định theo thời gian; Sản phẩm có uy tín trên thị trường, có sức cạnh tranh lớn được khách hàng ưa chuộng(đ)
d Sản phẩm có uy tín trên thị trường, có sức cạnh tranh lớn được khách hàng ưa chuộng
29
Định hướng kinh doanh bao gồm các nội
dung sau?
a Quan điểm phát triển dài hạn ; đường lối dài hạn, sách lược dài hạn (đ)
b Quan điểm phát triển dài hạn, đường lối dài hạn ; sách lược dài hạn ; kế hoạch dài hạn
c Quan điểm phát triển dài hạn, đường lối dài hạn ; kế hoạch dài hạn
d Đường lối dài hạn ; sách lược dài hạn ; kế hoạch dài hạn
30
Định hướng kinh doanh sẽ giúp cho doanh
nghiệp đối phó với mọi sự không ổn định
và thay đổi trong nội bộ doanh nghiệp,
đồng thời
a tạo khả năng cho việc điều hành tác nghiệp của doanh nghiệp
b đưa ra các mục tiêu cho doanh nghiệp, tạo khả năng cho việc điều hành tác nghiệp của doanh nghiệp ; giúp cho công tác kiểm tra diễn ra dễ dàng (đ)
c đưa ra các mục tiêu cho doanh nghiệp, tạo khả năng cho việc điều hành tác nghiệp của doanh nghiệp
d đưa ra các mục tiêu cho doanh nghiệp
Trang 8Doanh nghiệp sản xuất sản phẩm thuộc
loại sản phẩm có chất lượng đặc biệt tốt
phù hợp với người tiêu dùng thuộc tầng
lớp thượng lưu thì nên áp dụng chính sách
giá nào sau đây?
a Chính sách giá phân biệt
b Chính sách bán phá giá
c Chính sách định giá cao (Đ)
d Chính sách định giá thấp
32
Giá cả không phải thỏa mãn yêu cầu sau
nào sau đây?
a Giúp doanh nghiệp có chỗ đứng trên thị trường (Đ)
b Có được một nhóm khách hàng đủ lớn
c Hoàn đủ chi phí tạo ra sản phẩm
d Thu được lượng lãi nhất định
33
Giá trị hiện tại ròng của một dòng tiền sau
đây là bao nhiêu nếu lãi suất chiết khấu là
10%? (đơn vị tính: triệu đồng)?
T = 0 - 300.000
T = 1 330.000
T = 2 363.000
T = 3 399.300
a 600.000 triệu đồng (đ)
b 530.000 triệu đồng
c 550.000 triệu đồng
d 430.000 triệu đồng (Vì : giá trị NPV được xác định như sau:NPV=330.000/ (1+10%)1 + 363.000/(1+10%)2 + 399.300/(1+10%)3 - 300.000 = 600.000 triệu đồng.)
34
Hình thức nào phổ biến trong cạnh tranh
hiện nay?
a Cạnh tranh không hoàn hảo.(Đ)
b Cạnh tranh ngành
c Cạnh tranh độc quyền
d Cạnh tranh hoàn hỏa
35
Kế hoạch chiến lược xây dựng nhằm mục
tiêu nào dưới đây?
a Xác định mục tiêu dài hạn mà doanh nghiệp phải đạt tới; trả lời câu hỏi “vị trí doanh nghiệp trong thị trường sẽ là gì trong 5-10 năm tới”.(đ)
b Xác định mục tiêu dài hạn mà doanh nghiệp phải đạt tới
c Trả lời câu hỏi “vị trí doanh nghiệp trong thị trường sẽ là gì trong 5-10 năm tới
d Cụ thể hóa việc thực hiện các mục tiêu của kế hoạch chiến lược, thông qua các biện pháp nhất định được thực hiện trong thời gian ngắn
36
Kế hoạch tác nghiệp xây dựng nhằm thực
hiện điều gì dưới đây?
a Trả lời câu hỏi “vị trí doanh nghiệp trong thị trường sẽ là gì trong 5-10 năm tới
b Xác định mục tiêu dài hạn mà doanh nghiệp phải đạt tới; trả lời câu hỏi “vị trí doanh nghiệp trong thị trường sẽ là gì trong 5-10 năm tới”
c Cụ thể hóa việc thực hiện các mục tiêu của kế hoạch chiến lược, thông qua các biện pháp nhất định được thực hiện trong thời gian ngắn (đ)
d Xác định mục tiêu dài hạn mà doanh nghiệp phải đạt tới
37
Khi ra các quyết định quản trị thì không
cần tuân thủ theo các nguyên tắc cơ bản
nào sau đây:
a Nguyên tắc về sự đồng nhất
b Nguyên tắc thiếu nhất quán (đ)
c Nguyên tắc về định nghĩa
d Nguyên tắc về sự xác minh đầy đủ
Trang 9Khi xác định mục tiêu trong doanh nghiệp
cần tuân thủ theo mấy nguyên tắc?
c 6 nguyên tắc:
- Nguyên tắc cụ thể
- Nguyên tắc phải đo lường kết quả
- Nguyên tắc có thể đạt được
- Nguyên tắc hiện thực
- Nguyên tắc cụ thể về mốc thời gian thực hiện
- Nguyên tắc tối ưu
39
Làm việc với thị trường doanh nghiệp cần
phải tiến hành hàng loạt các nội dung cơ
bản nào sau đây?
(ý dài I)
a Nghiên cứu, phân tích, dự báo thông tin về thị trường
có liên quan đến doanh nghiệp, hình thành chiến lược marketing để thực hiện ý đồ phục vụ nhu cầu khách
hàng.(đ)
b Nghiên cứu, phân tích, dự báo thông tin về thị trường
có liên quan đến doanh nghiệp
c Tìm kiếm các giải pháp cạnh tranh có hiệu quả.
d Hình thành chiến lược marketing để thực hiện ý đồ phục vụ nhu cầu khách hàng.
40
Làm việc với thị trường doanh nghiệp cần
phải tiến hành hàng loạt các nội dung cơ
bản nào sau đây?
(ý dài I)
a Tìm kiếm các giải pháp cạnh tranh có hiệu quả
b Nghiên cứu, phân tích, dự báo thông tin về thị trường có liên quan đến doanh nghiệp
c Nghiên cứu, phân tích, dự báo thông tin về thị trường có liên quan đến doanh nghiệp, hình thành chiến lược marketing để thực hiện ý đồ phục vụ nhu cầu khách hàng.(đ)
d Hình thành chiến lược marketing để thực hiện ý đồ phục vụ nhu cầu khách hàng
41
Loại hình doanh nghiệp nào được phát
hành cổ phiếu?
a Công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân
b Công ty TNHH, công ty hợp danh
c Công ty cổ phần (Đ)
d Doanh nghiệp Nhà nước, công ty hợp danh, công ty TNHH
42
Loại hình doanh nghiệp nào quy định về
thành viên là tổ chức, cá nhân; số lượng
thành viên không quá 50 người?
a Công ty cổ phần
b Công ty hợp danh
c Công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn
d Công ty trách nhiệm hữu hạn (Đ)
43
Lựa chọn đáp án chính xác khi đưa ra định
nghĩa về trao đổi?
a Hai bên tham gia trao đổi vật gì đó cho nhau để cả hai đều thỏa mãn nhu cầu của mình
b Hai bên tham gia trao đổi đều thỏa mãn nhu cầu của mình
c Hành vi nhận được một vật gì đó bằng việc cung cấp trở lại một vật khác
d Hành vi nhận được một vật gì đó bằng việc cung cấp trở lại một vật khác, qua đó cả hai phía tham gia trao đổi đều thỏa mãn nhu cầu của mình (Đ)
Trang 10Lựa chọn phương án chính xác để điền
vào đoạn dưới đây:
Rủi ro thuần tuý là rủi ro mang
lại nếu nó xảy ra.
a Kết quả tốt
b Kết quả không mong đợi
c Kết quả ngoài suy tính
d Kết quả xấu (đ)
45
Nếu công ty cổ phần Thiên Ân có vốn đầu
tư ban đầu là 100 triệu, mỗi năm có khoản
thu ròng là 50 triệu, thực hiện trong 3
năm, lãi suất chiết khấu 10% Vậy chỉ tiêu
lợi nhuận ròng (NPV) của công ty là bao
nhiêu?
a 148,3 triệu đồng
b 24,34 triệu đồng (đ)
c 82,5 triệu đồng
d 21,52 triệu đồng (NPV = 50/(1+10%) + 50/(1+10%)2 + 50/(1+10%)3 - 100 = 24,34 triệu đồng.)
46
Nếu giá trị hiện tại của dòng tiền A là 950
triệu đồng và giá trị hiện tại của dòng tiền
B là 550 triệu đồng, giá trị hiện tại của
dòng tiền kết hợp (A+B) có giá trị nào?
(Vì : Theo phương pháp giá trị hiện tại
thuần có thể cộng giá trị hiện tại của các
khoản đầu tư với nhau, do đó)
a 1.350 triệu đồng
b 1.300 triệu đồng
c 1.500 triệu đồng (đ)
d 1.200 triệu đồng
47
Nếu giá trị hiện tại của dòng tiền thiết lập
được là 1.000 triệu đồng từ vốn đầu tư ban
đầu 800 triệu đồng Giá trị lợi nhuận ròng
(NPV) của dự án là bao nhiêu?
a 1.800 triệu đồng
b – 200 triệu đồng
c 200 triệu đồng (đ)
d – 1.800 triệu đồng (Vì : Theo Cthuc NPV = 1.000 – 800 = 200 triệu đồng.)
48
Nếu giá trị hiện tại của dòng tiền thiết lập
được là 600 triệu đồng từ vốn đầu tư ban
đầu 500 triệu đồng Giá trị lợi nhuận ròng
(NPV) của dự án là bao nhiêu?
a 105 triệu đồng
b 110 triệu đồng
c 120 triệu đồng
d 100 triệu đồng (đ)
49
Nêu khái niệm về quản trị nguồn nhân
lực?
a Sự tác động có tổ chức và bằng quyền lực của chủ doanh nghiệp lên các yếu tố cấu thành sản xuất theo mục đích, mục tiêu đã định của doanh nghiệp
b Sự tác động có tổ chức của chủ doanh nghiệp và bộ phận tài chính chuyên trách của doanh nghiệp (theo các nguyên tắc xác định) lên các hoạt động tài chính của doanh nghiệp, vì mục tiêu tối đa hoá giá trị tài sản của chủ doanh nghiệp
c Sự tác động có tổ chức và bằng quyền lực của chủ doanh
nghiệp lên nguồn nhân lực có trong doanh nghiệp để bảo tồn
và phát triển doanh nghiệp nhằm đạt tới mục đích, mục tiêu đã định của doanh nghiệp (đ)
d Quá trình nhận dạng, đo lường, đánh giá và thực hiện các biện pháp kiểm soát, giảm thiểu rủi ro một cách có chủ đích,
có tổ chức của doanh nghiệp nhằm giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu kinh doanh hiệu quả