De thi HSG Toan lop 12 tinh Hai Duong Co dap an chi tiet tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tậ...
Trang 1Câu I ( 2,0 điểm)
1 Cho hàm số 4 2 2
yx m x m , với m là tham số thực Tìm
m để đồ thị của hàm số 1 có ba điểm cực trị tạo thành ba đỉnh của một tam giác vuông cân
2 Cho hàm số 2 3
2
x y x
có đồ thị là (C) Gọi I là giao điểm của hai
đường tiệm cận của (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến đó cắt hai đường tiệm cận tại A và B sao cho IA = IB
Câu II ( 2,0 điểm)
1 Giải phương trình: 3
2sin x c os2x sin 2x 2sinx 2cosx 1 0
,
x y
Câu III (2,0 điểm)
1 Tìm hệ số của 6
x trong khai triển của biểu thức sau thành đa thức:
7 2 9
f x x x x x
2 Cho dãy số (un) được xác định bởi: 1 , 2 , 1( 1 2)
2
u a u b u u u với mọi n3(a,b là số thực) Tìm giới hạn của dãy số (un) theo a và b
Câu IV (3,0 điểm)
1 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh bằng a Hình
chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm của OC Góc giữa mặt phẳng (SAB) và mặt phẳng (ABCD) bằng 600 Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a
2 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có khoảng cách từ A đến mặt phẳng
SBC bằng 2, góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABCD) bằng Tìm giá trị của cos để thể tích khối chóp S.ABCD nhỏ nhất
3 Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh bằng a Lấy điểm M thuộc
đoạn AD’, điểm N thuộc đoạn BD sao cho , 0 2
2
a
AM DN x x
theo a để đoạn MN ngắn nhất
Câu V (1,0 điểm)
Cho a,b,c là các số thực dương và a.b.c=1, thỏa mãn: 3 3 1
2
a b b a ab
ab
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 1 2 1 2 3
P
…… Hết……
Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Chữ ký của giám thị 1: Chữ ký của giám thị 2:
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN THI: TOÁN
ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 180 phút
(Đề thi gồm 05 câu, 01 trang)
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2016 – 2017
MÔN THI: TOÁN HƯỚNG DẪN CHẤM Hướng dẫn chấm gồm 4 trang
Lưu ý: Điểm toàn bài lấy điểm lẻ đến 0,25; thí sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Câu I (2 điểm)
Câu I.1
( điểm)
y x m x x x m
Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị khi và chỉ khi m 1 0 m 1 (*) 0.25 Các điểm cực trị của đồ thị là
0; 2 1 , 1; 2
A m B m m và C m 1; 2m
AB m m và 2
AC m m
0.25
Ta có AB ACnên tam giác ABC vuông cân khi và chỉ khi AB AC 0 0.25
4
Câu I.2
( điểm)
0 0
2
x
x
, hệ số góc của tiếp tuyến tại M là 2
0
1 2
k x
Tam giác AIB vuông cân tại I nên hệ số góc của tiếp tuyến k = hoặc k = -1 0.25
Vì
2 0
1 2
k x
nên k = 1
0 2
0 0
1 1
1
3 2
x x x
Vậy có hai phương trình tiếp tuyến:y x 2;y x 6 0.25
Câu II (2 điểm)
Câu II.1
( điểm)
2sin3x c os2xsin 2x2sinx2cosx 1 0
3 2sin x 2sinx sin 2x 1 cos2x 2 cosx 0
2 sinx sin x 1 2 sin cosx x 2 cos x 2 cosx 0
2sin cosx x 2sin cosx x 2cos x 2cosx 0
cosx s inx 1 cosx 1 0
2 cos 0
2 cos 1
2
x
x
x k
0.25
Câu II.2
( điểm)
0, 0, 2x 3x 1 0
PT x xy x y y yx xy y x y y (*) 0.25 Nếu x y 2y 0 x y 0 không thỏa mãn hệ
Nếu x y 2y 0
2
2
x y
x y
x y x y
x y
x y y
x y y
0.25
Mặt khác với điều kiện x y 0, y 0 thì 1 0
2
x y y
x y y
(**) vô nghiệm.Với x y 0 thì PT(2) trở thành
0.25
Trang 32 2 2 2 2
8x 8x 3 8x 2x 3x 1 4(x 2x 3x 1) (2x 1)
2
2
3 3
7 1
2 2 3 1 4 1
4
x
x x
x
Vậy hệ có nghiệm là 3 3 3; 3 ; 3 3 3; 3 ; 7 1; 7 1
0.25
Câu III (2 điểm)
Câu
III.1
( điểm)
1 3
. k 3 k 3 k k. k 0 7
Số hạng trên chứa 6
x khi và chỉ khi k 1 6 k 5 Vậy hệ số của 6
x trong khai triển của E là: 5 5
7
Xét 2 9
1 2
Gx x
Số hạng tổng quát: 2 2
. k 2 k 2 k k. k 0 9
Số hạng trên chứa 6
x khi và chỉ khi k 2 6 k 4 Vậy hệ số của 6
x trong khai triển của G là: 4 4 4 4
2 C 2 C
0.25
Vậy hệ số của 6
x trong khai triển là: 5 5 4 4
3 C 2 C 7119 0.25
Câu
III.2
( điểm)
u u u u u u u
Đặt vn – u nu n với mọi n2 Khi đó v1 u2 u1 b a 0.25
Từ ( ) vn – 1 2
2v n
(vn) là CSN có công bội 1
2
q
1 n 1
n 1
n
2
1 ) a b ( 2
1 v v
0.25
Ta có: un (u nu n1) ( u n1u n2) ( u2u1) u1
1
1
1
1 ( )
2
1 2
n
n
n n
b a
0.25
lim( ) 0 2
n
nên lim 2
3
n
b a
u
Câu IV (3 điểm)
Câu
IV.1
( điểm)
H O
A
C
D
S
B
K
Kẻ HK AB (K AB) AB (SHK) 0
60
Trang 4HK // BC 3 3
HK AH
HK a
Tam giác SHK vuông tại H 0 3 3
tan 60
4
.
.
ABCD S ABCD
Câu
IV.2
( điểm)
Gọi M, N là trung điểm BC, AD, gọi H là hình chiếu vuông góc từ N xuống
SM Ta có:
N
M I
D
C
S
H
2
0.25
SI MI tan
sin cos
V
3 sin cos 3.sin cos
0.25
2 SABCD
V min sin cos max
1
3
Câu
IV.3
( điểm) Gọi M’, N’ lần lượt là hình chiếu của M, N lên AD
Ta có MN2 M M' 2 M N' 2 M M' 2 M N' '2N N' 2 0.25 Tam giác M’AM vuông cân tại M’ nên có ' ' 2
2
x
Tam giác N’DN vuông cân tại N’ nên có ' ' 2
2
x
N DN N
0.25
Trang 5' ' ' ' 2
M N ADM AN D a x
2
3
Vậy MN ngắn nhất bằng 3
3
a
đạt được khi 2
3
a
x
0.25
Câu V
( điểm)
ab
2
t
0.25
Với a b, 0;ab 1 ta chứng minh 1 2 1 2 2
1 a 1 b 1 ab
(*) Thật vậy: (*) ( 1 2 1 ) ( 1 2 1 ) 0
1 a 1 ab 1 b 1 ab
0 ( ) ( 1) 0 (1 )(1 ) (1 )(1 )
a b a b a b
a b ab
2 3 2 3
2
1
t P
ab
0.25
2 2
t
Từ đó f t nghịch biến trên 1 1 11
Dấu “=” xảy ra khi 1 1 ; 1 ; 2
*********** Hết***********