Điểm chuẩn từ A đến Z cụ thể các ngành năm 2015 - Tin tức mới nhất đề thi thử Quốc Gia 24h qua . 2 tài liệu, giáo án, bà...
Trang 1
(ông nghệ Kỹ thuật Điện - Điện từ AND 165 DOT 265
Hướng dẫn du lịch (Việt Nam học) AAICD 16,25 Dos 26,25
Trường ĐH Công nghiệp TP.HCM Ngôn ngữ Trung quốc a a
Bac dl
(ông nghệ kỹ thuật cơ khí RATA2 20,25 Ngôn ngữ Nhật 006 38
(ông nghệ kỹ thuật ô tô AMA2 20,75 063 27,67 Kinh doanh quốc tế 20/75 Trường ĐH Khoa học (ĐH Thái Nguyên)
Thương mại Điện tử AA1A2D 19,25 Toán ứng dụng, A00 A01 D01 D07 15
ôngnghệ the hm TET 7 Vanhhoc (00001 (03 (04 16
Quan tri dich vu dulich va lữ hành 20 Bio chi (00001 (03 004 1
Công nghệ kỹ thuật hóa học AA3B 18,25 (ông tác xã hội 001 (01 (03 (02 15
Fie Ui ETE) Tet ‘Supham Tiếng Anh 2
SPTinhọc
5P Vậtlý
‘SP Hoa hoc
SPSinh hoc
SP Ngtvin
th
5P Đ lý
GD Chinh tri
OOP AN
5P Tiếng Anh
SP: h
Ngôn ngữ Nga — Ảnh
A01 A00, A01
A00, A01 (01 A00
B00
008 (00,001
03, (04
(00
014
(00 (04,010,015
(00,001
eB
A00, A01, (00, D01
001
dot
002
062
Trường ĐH Giáo dục- ĐHQG Hà Nội (Điểm chuẩn theo kỳ thi riêng ĐHQ6 HN)
Šưphạm toán 105/0
Sưphạm vậtlý 90
Su pham héa học %0 Sưphạm sinh học 900 5ưphạm ngữ văn 910 Supham lich ir 820
Trường CO Sư phạm Hà Nội Ngành sự phạm:
5ưphạm Tin hoc NẠI 275
Giáo dục Thể đhất T 175 Ngành ngoài sư phạm:
Viet Nam hoc G01 25,25 (ông nghệ thông tin AAT 16 (ông nghệ ký thuật môi trường AM 16 Truyền thông và mạng máy tính AM % (ông nghệ sỉnh học &AI,8 34