Tuyển Tập 350 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Khảo Sát Hàm Số Có Đáp Án | TopTaiLieu.Com tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, lu...
Trang 1A Hàm số nghịch biến trên khoảng (3;+) B Hàm số luôn đồng biến trên R
C Hàm số luôn nghịch biến trên R D Hàm số đồng biến trên khoảng (-;3)
Cõu 2 : Giỏ trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số 𝑦 =𝑥2−2𝑥+3
353
Trang 2mx x y
Câu 12 : Cho hàm số y = x4 + 2x2 – 2017 Trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào sai ?
A Hàm số y = f(x) có 1 cực tiểu B Đồ thị hàm số qua A(0;-2017)
Với giá trị nào của b thì
1
1:
)(
2 4 6
Trang 3
Cõu 21 : Phỏt biểu nào sau đõy đỳng
x y x
('
2
x x x f
C
1
1)
('
2
x x
f D f'(x)ln2
Cõu 25 : Cho hàm số 4
yx x Chọn khẳng định đúng
A Hàm số luôn nghịch biến trên R B Hàm số nghịch biến trên khoảng (-; -1)
C Hàm số luôn đồng biến trên R D Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-1;1)
A ; 2 B ; 2 2 ; C ; 2 và 2 ; D 2 ;
Trang 4Câu 28 : Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 𝑦 = 2√𝑥 − 1 + √6 − 𝑥
x y x
22
x y x
22
x y x
3 21
m mx y
Trang 5Cõu 41 : Cho hàm số y = 2x3 – 3x2 + 5 (C) Viết phương trỡnh tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến qua
19( ; 4)
A Nghịch biến trờn [0; 1] B Đồng biến trờn (0; 1)
C Đồng biến trờn [0; 1] D Nghịch biến trờn (0; 1)
Chọn khẳng định SAI
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (-;1)
B Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng xác định của nó
C Hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng xác định của nó
Trang 6A Song song với trục hoành B Có hệ số góc bằng - 1
C Có hệ số góc dương D Song song với đường thẳng x = 1
Trang 9D
𝒚′ =𝒙
𝟐− 𝟔𝒙 + 𝟗(𝒙 + 𝟑)𝟐
Câu 3 :
Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số :
2
4)6(
y x x Khẳng định nào sau đây sai:
A Hàm số đồng biến trên (−∞; −2) B Hàm số đạt cực tiểu tại 𝑥 = 0
C Hàm số nghịch biến trên(−2; +∞) D Hàm số đạt cực đại tại𝑥 = −2
Câu 6 : Các giá trị của tham số m để hàm số
𝑦 = 𝑥3 + 𝑚𝑥2+ (𝑚2− 1)𝑥 − 2𝑚 − 3 đạt cực tiểu tại x=0 là:
Câu 7 : Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số
𝑦 = 𝑥3 − (2𝑚 − 1)𝑥2+ 3𝑚𝑥 − 𝑚 có hai điểm cực đại, cực tiểu cách đều trục tung?
Câu 8 : Hàm số 𝑦 = −𝑥4+ 6𝑥2− 8𝑥 + 1 có bao nhiêu cực trị:
y Đường thẳng d: y = - x +m cắt đồ thị hàm số tại mấy điểm ?
Trang 10A Với mọi 𝑚 ∈ ℝ B Với mọi 𝑚 ∈ (1; +∞) ∪ (−∞; −1)
C Không có giá trị nào của 𝑚 D Với mọi 𝑚 ∈ (−1; 1)
Câu 14 : Phương trình tiếp tuyến của hàm số 𝑦 = 𝑥 + √4 − 𝑥2 tại giao điểm của hàm số với đường thẳng
Câu 17 : Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 𝑦 = (√3 − 𝑥)2(√3 + 𝑥)2
Trên đoạn [−1; 2]lần lượt là:
Trang 11Câu 28 : Đạo hàm của hàm số 𝒚 = 𝒙√𝒙𝟐+ 𝟑 là:
Trang 12y có cực đại và cực tiểu thì các giá trị của m là:
Câu 38 : Tìm tất cả các tham số m để 𝑦 = 𝑥3 + 3𝑥2 + 𝑚𝑥 + 𝑚 nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 1
4 C Cả 3 câu đều sai D 𝑚 < 3
Câu 39 : Phương trình tiếp tuyến của hàm số 𝑦 =2𝑥−1
𝑥−1 vuông góc với đường thẳng d: 𝑦 = 𝑥 + 6 là:
Câu 41 : Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 𝑦 = √𝑥 − 2 + √4 − 𝑥
m x m y
Trang 13Booktoan.com 13
Câu 46 :
Với giá trị nào của m thì đồ thị (C):
m x
mx y
2
Câu 48 : Phương trình tiếp tuyến của hàm số 𝑦 =2𝑥2+1
𝑥 song song với đường thẳng d: 𝑦 = 𝑥 + 1 là:
Trang 16NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ
x m nghịch biến trên từng khoảng xác định khi
không lẻ D Vừa chẵn, vừa lẻ
Câu 8 : Tìm giá trị lớn nhất của hàm số sau: ( )f x x22x 8x4x2 2
14
x y
A y= -1 B x=1; x= 3 C y=1; x=3 D x 1 ;x 3
Trang 17y x
Trang 18f x x x x x Khẳng định nào sau đây đúng?:
A Hàm số có 1 cực đại và 2 cực tiểu B Hàm số không có cực trị
C Hàm số chỉ có 1 cực tiểu và không có cực đại D Hàm số có 1 cực tiểu và 2 cực đại
Câu 31 : Tìm m để pt sau có nghiệm 2
Trang 19Câu 43 : Tìm cực trị của hàm số y=sinx-cosx
Trang 20A Hàm sốf x( )nghịch biến trên khoảng (0;2)
B Hàm sốf x( )nghịch biến trên khoảng (0 ;+∞)
C Hàm sốf x( )đồng biến trên khoảng (-∞ ;0)
D Hàm sốf x( )đồng biến trên khoảng (2 ;+∞)
f x mx x x Mệnh đề nào sau đây đúng
A Cả 3 mệnh đề A, B, C đều sai B Hàm số không có cực tiểu với mọi m thuộc R
C Hàm số có cực trị khi m > 100 D Hàm số không có cực đại với mọi m thuộc R
Trang 23
312
x
y
Câu 4 : Cho 3 6
( )2
Kết luận nào sau đây đúng?
A (C) có tiệm cận đứng x2 B (C) không có tiệm cận
C (C) có tiệm cận ngang y 3 D (C) là một đường thẳng
Trang 24Câu 13 :
Cho các đồ thị hàm số 2x 1
1
y x
y x x Khẳng định nào sau đây đúng
A Hàm số đạt cực đại tại gốc tọa độ B Điểm A 1 1 ; là điểm cực tiểu
C Hàm số đạt cực tiểu tại gốc tọa độ D Hàm số không có cực trị
Câu 16 : Đạo hàm của hàm số y x tại điểm x0 là
A Một đường tiệm cận B Hai đường tiệm cận
C Ba đường tiệm cận D Không có tiệm cận
Câu 18 :
Cho hàm số 2 3
1
x y x
yx x x C Mệnh đề nào sau đây đúng?
C (C) có điểm uốn 1; 4 D (C) có 1 khoảng lồi và 2 khoảng lõm
Câu 21 : Miền giá trị của 2
m m
Trang 25Booktoan.com 25
A (C) có trục đối xứng d y: x 2 B Các kết quả a, b, c đều đúng
C (C) có tâm đối xứng I( 1;1) D y tăng trên từng khoảng xác định
Câu 24 : Cho hình chữ nhật có chu vi là 16 cm, hình chữ nhật có diện tích lớn nhất bằng
x y x
mx m y
y x mx C C nhận I(1; 0) làm tâm đối xứng khi:
A m 1 B m1 C m0 D Các kết quả a, b, c đều sai
Trang 26m m
m m
Trang 27x y x
22
x y x
22
x y x
x x Cho y
C y tăng trên D y có hai cực trị
Câu 47 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
y x x , gọi A là điểm cực đại của hàm số trên A có tọa độ:
Câu 50 : Cho x, y là các số thực thỏa: 2
Trang 30NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ
Câu 2 : Cho hàm số y x3 x2 1 có đồ thị (C) Phương trình tiếp tuyến của (C), biết tiếp tuyến cắt trục
Ox, Oy lần lượt tại A, B và tam giác OAB cân tại O là :
Tiếp tuyến tại điểm M thuộc đồ thị cắt Ox và Oy lần lượt tại hai điểm A và
B thỏa mãn OB 3OA Khi đó điểm M có tọa độ là:
x có đồ thị là ( )H Chọn đáp án sai
A Tiếp tuyến với ( )H tại giao điểm của ( )H với trục hoành có phương trình : 1( 1)
3
B Có hai tiếp tuyến của ( )H đi qua điểm I( 2;1)
C Không có tiếp tuyến của ( )H đi qua điểm I( 2;1)
D Đường cong ( )H có vô số cặp điểm mà tiếp tuyến tại các cặp điểm đó song song với nhau
Câu 9 : Cho hàm số 4 2 2
y x m x C (1) Tìm m dể hàm số (1) có ba điểm cực trị là ba đỉnh của một tam giác vuông cân
Trang 31B Tiệm cận đứng: x3; Tiệm cận ngang:y 5
C Tiệm cận đứng: x3; Tiệm cận ngang:y 8
D Tiệm cận đứng: x3; Tiệm cận ngang: 5
Câu 16 : Cho hàm sốy x 3 5x2có đồ thị (C) và đường thẳng (d):y2 Trong các điểm:
(I) (0;2) ; (II) ( 5;2) ;(III) ( 5;2) ,
điểm nào là giao điểm của (C) và (d)?
A Chỉ I, II B Chỉ III, I
C Cả I, II, III D Chỉ II, III
Câu 17 : Cho các dạng đồ thị của hàm số 3 2
yax bx cx d như sau:
Trang 32A A 3; B 4; C 2; D 1 B A 1; B 3; C 2; D 4
C A 1; B 2; C 3; D 4 D A 2; B 4; C 1; D 3
Câu 18 : Với những giá trị nào của m thì đồ thị ( )C của hàm số y x2 2x m
x m không có tiệm cận đứng ?
Câu 19 : Cho đường cong ( )C có phương trình y 1 x2 Tịnh tiến ( )C sang phải 2 đơn vị, ta được
đường cong có phương trình nào sau đây ?
A y 1 x2 2 B y x2 4x 3 C y 1 x2 2 D y x2 4x 3
Câu 20 : Cho hàm số y (x2 4) 3x2 Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A y' không xác định tại x 0 B Tập xác định của hàm số là
C Hàm số đạt cực đại tại x 0 D Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 21 :
Cho hàm số y mx 9
x m có đồ thị ( )C Kết luận nào sau đây đúng ?
A Khi m 3 thì ( )C không có tiệm cận B Khi m 3 thì ( )C không có tiệm cận
Trang 33y x x C Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A(- 1; 0) với hệ số góc là k (
k thuộc R) Tìm k để đường thẳng d cắt (C) tại ba điểm phân biệt và hai giao điểm B, C ( B, C khác
A ) cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tam giác có diện tích bằng 1
3
14
Mệnh đế nào sau đây sai?
A Đồ thị tồn tại một cặp tiếp tuyến vuông góc với nhau
B Tại A2;34, tiếp tuyến của đồ thị có hệ số góc
516
k
C Lấy ,M N thuộc đồ thị với x M 0,x N 4 thì tiếp tuyến tại M N song song với nhau ,
D Tại giao điểm của đồ thị và Oy, tiếp tuyến song song với đường thẳng 5 1
Cho hàm số
1
ax b y
Trang 34A Sai từ bước (1) ; B Sai từ bước (2) ;
C Sai ở bước (3) D Cả ba bước (1), (2), (3) đều đúng
Câu 34 : Cho hàm sốy x4 4x2 10 vàcác khoảng sau:
(I) ; 2; (II) 2;0; (III). 0; 2
Hãy tìm các khoảng đồng biến của hàm số trên?
A (I) và (II) B (I) và (III) C (II) và (III) D Chỉ (I)
Câu 35 : Cho hàm số y x3 2mx2m3x4 C m (1) Tìm m để đường thẳng d : y = x + 4 cắt đồ thị
hàm số (1) tại ba điểm phân biệt A, B, C sao cho tam giác MBC có diện tích bằng 4 ( Điểm B, C có hoành độ khác không ; M(1;3) )
Trang 35Câu 42 : Cho hàm số y x4 2mx2 1 (1) Tìm các giá trị của tham số m để đồ thi hàm số (1) có ba điểm
cực trị và đường tròn đi qua ba điểm này có bán kính bằng 1
Trang 39
B Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x0, giá trị cực tiểu của hàm số là y(0)0
C Hàm số đạt cực đại tại các điểm x1, giá trị cực đại của hàm số là y(1)1
D Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x1, giá trị cực tiểu của hàm số là y(1)1
Câu 2 : Cho hàm số 𝑦 = 𝑥2
𝑥−1 có đồ thị (𝐶) Trên đường thẳng 𝑦 = 4, chọn các điểm sao cho từ mỗi điểm kẻ được đến đồ thị 2 tiếp tuyến tạo với nhau một góc 45° Trung bình cộng hoành độ của các điểm thoả mãn tính chất trên là
−12
Câu 3 : Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2
Câu 7 : Phát biểu nào sau đây là đúng:
1 Hàm số y f x( ) đạt cực đại tại x0 khi và chỉ khi đạo hàm đổi dấu từ dương sang âm qua x0
2 Hàm số y f x( ) đạt cực trị tại x0 khi và chỉ khi x0là nghiệm của đạo hàm
Trang 403 Nếu f x'( )o 0 và f'' x0 0 thỡ x0 khụng phải là cực trị của hàm số y f x( )đó cho Nếu f x'( )o 0 và f'' x0 0 thỡ hàm số đạt cực đại tại x0
y Hóy chọn mệnh đề sai trong bốn phỏt biểu sau:
A Hàm số nghịch biến trờn mỗi khoảng ; 1 và 0 ; 1
B Trờn cỏc khoảng ; 1 và 0 ; 1 , y'0 nờn hàm số nghịch biến
C Hàm số đồng biến trờn mỗi khoảng ; 1 và 1 ;
D Trờn cỏc khoảng 1 ; 0 và 1 ; , y'0 nờn hàm số đồng biến
Cõu 10 : Đạo hàm của hàm số y cos tanx bằng:
cos
x
x C sin tanx D sin tanx
Cõu 11 : Với giá trị nào của tham so ́ m thì hàm so ́ 3 2
Cõu 14 : Cho hàmsố: 𝑦 = 𝑓(𝑥) xác định trên khoảng (𝑎; 𝑏)chứa Có các phát biểu sau đây:
(1): 𝑚 là điểm cực trị của hàm số thì 𝑓′(𝑚) = 0
(2): 𝑓(𝑥) ≥ 𝑓(𝑚), ∀𝑥 ∈ (𝑎; 𝑏) thì 𝑥 = 𝑚 là điểm cực tiểu của hàm số
(3): 𝑓(𝑥) < 𝑓(𝑚), ∀𝑥 ∈ (𝑎; 𝑏), 𝑥 ≠ 𝑚 thì 𝑚 là điểm cực đại của hàm số
(4): 𝑓(𝑥) ≥ 𝑀, ∀𝑥 ∈ (𝑎; 𝑏) thì M đ-ợc gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số 𝑦 = 𝑓(𝑥) trên khoảng (𝑎; 𝑏)
bx cú đồ thị là C Tại điểm M 2; 4 thuộc C , tiếp tuyến của C
song song với đường thẳng 7x y 5 0 Cỏc giỏ trị thớch hợp của a và b là:
Trang 41Cõu 18 : Hàm số 3 2
x
y ax b cx d đạt cực trị tại x , x1 2 nằm hai phớa trục tung khi và chỉ khi:
A a 0, b0,c 0 B b2 12ac 0 C a và c trỏi dấu D b2 12ac 0
Cõu 19 : Viờ ́t phương trình đường tha ̉ng đi qua 2 điờ ̉m cực trị của đo ̀ thị hàm so ́ 3 2
A Đồng biến trờn R\ 2 B Nghịch biến trờn2;
C Đồng biến trờn 2; D Nghịch biến trờnR\ 2
Cõu 21 :
Trờn đoạn 1;1 , hàm số 4 3 2 2 3
3
A Cú giỏ trị nhỏ nhất tại 1 và giỏ trị lớn nhất tại 1
B Cú giỏ trị nhỏ nhất tại 1 và giỏ trị lớn nhất tại 1
C Cú giỏ trị nhỏ nhất tại 1 và khụng cú giỏ trị lớn nhất
D Khụng cú giỏ trị nhỏ nhất và cú giỏ trị lớn nhất tại 1
Cõu 22 : Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh a Ng-ời ta cắt ở bốn góc bốn hình vuông bằng nhau, rồi
gập tấm nhôm lại nh- hình bên d-ới để đ-ợc cáI hộp không nắp Để thể tích của khối hộp là lớn nhất thì cạnh của hình vuông là
Cõu 23 : Chọncâusai:
A Mọihàmsốliêntụctrênmột đoạn đềucógiá trịnhỏnhất và giá trịlớnnhấttrên đoạn này
Trang 42B Đồ thịhàmsốbậcbacó 2 cựctrịcó dạng là 2 parabolnốivớinhau và đốixứngvớinhau qua điểmuốn
C Nếuxéttrên[ 𝑎; 𝑏], 𝑓′(𝑥) giữ nguyên dấu thì 𝑓(𝑥) đạt đ-ợc giá trị lớn nhất và nhỏnhất tại các
A Khụng cú tiệm cận B Cú tiệm cận đứng và tiệm cận xiờn
C Cú tiệm cận đứng D Cú tiệm cận ngang
Cõu 25 : Cho hàm số y 2x3 3 2a 1 x2 6a a 1 x 2 Nếu gọi x x lần lượt là hoành độ cỏc điểm 1, 2
Cõu 29 : Cho hàm số𝑦 = |𝑥|3− 7𝑥2+ 9|𝑥|cú đồ thị (𝐶) và đường thẳng (𝑑): 𝑦 = 𝑚 − 3 Biết (𝑑) và (𝐶)
cắt nhau tại 4 điểm phõn biệt Tổng cỏc giỏ trị nguyờn của m thoả món đề bài:
Cõu 32 :
Tỡm m để đường thẳng : d y x m cắt đồ thị hàm số 2
1
x y
x tại hai điểm phõn biệt
Trang 43B Đạo hàm của hàm số đổi dấu khi đi qua x 2 và x 2.
C Hàm số có giá trị cực tiểu là 2 2, giá trị cực đại là 2 2
D Đồ thị của hàm số có điểm cực tiểu là 2;2 2 và điểm cực đại là 2; 2 2
Câu 35 : Tâm đối xứng của đồ thị hàm số 3 2
;3
Câu 39 : Cho hàm số y e cos x Hãy chọn hệ thức đúng:
A y'.sinx y.cosx y'' 0 B y'.cosx y.sinx y'' 0
C y'.sinx y''.cosx y' 0 D y'.cosx y.sinx y'' 0
Trang 44Câu 43 : Đồ thị hàm số 2016
2 1
x y
x cắt trục tung tại điểm M có tọa độ ?
Trang 451
x x y
'
1
x x y
'
1
x x y
'
1
x x y
Trang 48NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ
có đồ thị (C) Phương trình đường thẳng qua M 0,1 cắt đồ thị hàm số tại
A và B sao cho độ dài AB là ngắn nhất Hãy tìm độ dài AB
Trang 49A Hàm số đồng biến trên \ {1} B Hàm số nghịch biến trên(;1), (1;)
C Hàm số nghịch biến trên \ {1} D Hàm số đồng biến trên(;1) (1;)
M M
3, 11,3
M M
có đồ thị (C) Điểm M thuộc (C)thì tiếp tuyến của đồ thị (C) tại M vuông góc với đường y= 4x+7.Tất cả điểm M có tọa độ thỏa mãn điều kiện trên là:
Trang 50mx
y x mx có đồ thị hàm số là (C) Xác định m để (C) có điểm cực trị nằm trên Ox
Câu 27 : Từ đồ thị C của hàm số y x3 3x 2 Xác định m để phương trình x3 3x 1 m có 3
nghiệm thực phân biệt
Câu 28 :
Tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của hàm số
2x 12
y x
Trang 51
;
24
y x ;yx34xsinx ;yx4x22.Có bao nhiêu hàm số đồng biến trên tập xác định của chúng
m m
yx x x , phát biểu nào sau đây là đúng:
A Hàm số có cực trị B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang và tiệm cận
đứng
C Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại 1 điểm D Hàm số nghịch biến trên tập xác định
Câu 40 : Với giá trị m là bao nhiêu thì hàm số 3 2 2
f x x x m m x đồng biến trên (0; 2)
A 1 m 2 B 1 m 2 C m 1 m 2 D m 1 m 2
Trang 52Câu 41 :
Đường thẳngy x 1cắt đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
tại các điểm có tọa độ là:
A (-1;0) và (2;1) B (1;2) C (0;2) D (0;-1) và (2;1) Câu 42 : Tìm điểm M thuộc 2
x
y đạt cực đại tại:
A x 2;y 3 B x 2;y 3 C x0;y 1 D x 2;y 3
Câu 46 : Cho hàm số y 2x3 3 m 1 x2 6 m 2 x 1 Xác định m để hàm số có điểm cực đại và
cực tiểu nằm trong khoảng 2;3
Trang 53x y x
22
x y