Hoạt động giám sát của HĐỌT đối với Ban Giám đốc: Hội đồng quản trị thường xuyên theo dõi các hoạt động của Ban giám đốc và các công việc quản lý điều hành khác, phối hợp với Ban Kiểm So
Trang 1TONG CONG TY CAP NUOC SAIGON CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRÁCHNHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sé: AQG /BC-PHT-HDQT Tp HCM, ngay At thang 12 nam 2O13
BAO CAO TINH HiNH QUAN TRI CONG TY
(Năm 2013)
Kính gửi: - Ủy ban Chứng khoán Nhà nước
- Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
- Tên công ty đại chúng: CÔNG TY CỎ PHÀN CÁP NƯỚC PHÚ HÒA TÂN
- Địa chỉ trụ sở chính: 86 Tan Hưng, Phường 12, Quận 5, TpHCM
- Điện thoại: (84-08) 38 558 410 Fax: (84-08) 39 555 282
- Vốn điều lệ: 90.000.000.000 đồng (chín mươi tỷ đồng)
- Mã chứng khoán: PJS
I Hoạt động của Hội đồng quản trị (Năm 2013):
1 Các cuộc họp của Hội đồng quản trị: gồm 04 lần họp
- —_ Ngày 08/3/2013: họp HĐQT Quý I/2013
- — Ngày 17/4/2013: hop bau Chủ tịch HĐQT và bổ nhiệm thành viên Ban điều hành
cong ty
- Ngày 30/7/2013: họp HĐQT Quý IIH/2013
- — Ngày 30/10/2013: họp HĐQT Quý IV/2013
Stt| Thành viên HĐQT Chức vụ Số buổi | Tỷ lệ | Lý do không
dự
1 | Ong Nguyén Nang Than | Nguyén Chu tich 1/1 100% | Thoi la Thanh
ngày 18/4/2013
2 | Ba Vi Phuong Thao Chu tich HDQT 3/3 100% | Dugc bau 1a Chu
tịch HĐQT từ ngày 17/4/2013
3 Ông Trần Đình Phú Thành viên HĐQT 4/4 100%
4 | Ong Pham Khương Thảo | Thành viên HĐQT 4/4 100%
5| Ông Lê Hữu Quang Thành viên HĐQT 4/4 | 100%
6 | Ba Duong Hong Thanh vién HDQT 4/4 100%
Phuong
i Ong Bùi Việt Thành viên HĐQT 1/4 25% | Ly do bénh
8 | Ong Cao Thanh Dinh Thanh vién HDQT 4/4 100%
1⁄5
Trang 22 Hoạt động giám sát của HĐỌT đối với Ban Giám đốc: Hội đồng quản trị thường xuyên theo dõi các hoạt động của Ban giám đốc và các công việc quản lý điều hành khác, phối hợp với Ban Kiểm Soát Công ty kiểm tra các vẫn đề:
+ Thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch Đại hội đồng cổ đông thường niên năm 2013 đề ra + Các nội dung thực hiện Nghị quyết Đại hội dong cổ đông, Hội đồng quản trị và các quyết định Hội đồng quản trị đã ban hành về tiễn độ và các biện pháp thực hiện
+ Hội đồng quản trị thường xuyên xem xét, đánh giá việc thực hiện kế hoạch kinh doanh và các chỉ tiêu kinh tế để có biện pháp chỉ đạo kịp thời Ban giám đốc đáp ứng các yêu cầu về nguồn lực cho các hoạt động Công ty
+ Kiểm tra việc chấp hành và tuân thủ các quy định Luật Doanh nghiệp Điều lệ Công
ty và các pháp luật hiện hành
3 Hoạt động của các tiểu ban thuộc Hội đồng quản trị: Không có
H Các Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng quản trị: (năm 2013):
Stt Số Nghị quyết/
NGHỊ QUYẾT
051/NQ- PHT - HĐQT 16/01/2013 Chi thưởng lương tháng 13 năm 2012
052/NQ- PHT - HĐQT 22/01/2013 Thành lập Đội Thi công Tu bố
059/NQ- PHT - HĐQT 12/03/2013 Ẻ, Thống nhất báo cáo kết quả hoạt động
SXKD năm 2012 và kế hoạch SXKD năm
2013 của Công ty;
Thống nhất báo cáo kết quả tài chính 2012 và
kê hoạch tài chính 2013;
._ Thống nhất cơ bản mức trích lập quỹ và phân chia cô tức năm 2012;
Thống nhất kế hoạch thù lao HĐQT, BKS nam 2013;
Thống nhất việc sửa đôi, bổ sung nội dung của Điều lệ Công ty và Quy chế quản trị, phù
hợp với quy định Thông tư 121/2012/TT-
BTC và tình hình thực tế của Công ty;
Thống nhất điều chỉnh mức chỉ thưởng của Ban điều hành là 100% tổng quỹ thưởng
hàng năm để thưởng cuối năm;
về công tác chuẩn bị tổ chức họp Đại hội
đồng cô đông thường niên lần thứ 6 năm 2013;
Về nhân sự ứng cử bầu bổ sung thành viên
HĐQT NK II (2012-2016)
4 | 066/NQ- PHT -HDQT 25/3/2013 Quy tién luong ké hoach nam 2013
5 | 073/NQ- PHT -HDQT
03/4/2013 Thông qua việc miễn nhiệm chức danh Chủ tịch
2
Trang 3Stt Số Nghị quyết/
HĐQT, TV BKS và danh sách đề cử ứng viên
tham gia vào HĐQT, BKS NK II (2012-2016)
79/NQ-PHT-DHDCD 17/4/2013 1 Kế hoạch phát triển sản xuất kinh doanh
nam 2013;
2 Báo cáo tài chính đã kiểm toán năm 2012;
3 Kế hoạch tài chính năm 2013;
4 Tỷ lệ trích lập quỹ và phân phối lợi nhuận;
mức chia cô tức 2012;
5 Báo cáo hoạt động của HĐQT năm 2012;
6 Báo cáo của Ban Kiểm soát về thẩm tra họat động SXKD năm 2012,
7 Ủy quyền cho HĐQT lựa chọn đơn vị kiểm
toán để thực hiện việc kiểm toán Báo cáo
tài chính của Công ty năm 2013 dựa trên sự thống nhất đề xuất của Ban kiểm soát;
§ Thống nhất sửa đổi Điều lệ tổ chức và hoạt động của Công ty, theo nội dung Tờ trình
số 070/TT-Công ty Cổ phần Cấp nước Phú Hoà Tân-HĐQT ngày 28/3/2013;
9 Báo cáo chi lương, thù lao của HĐQT,
Giám đốc và BKS năm 2012; Kế hoạch chỉ lương, thù lao của HĐQT va BKS nam 2013: Mức chi lương của Chủ tịch HĐQT năm 2013;
10 Chấp thuận miễn nhiệm chức danh Chủ
tịch HĐQT đôi với Ong Nguyên Năng
Thân, đê nghỉ hưu theo chê độ;
IDE Chap thuan miễn nhiệm chức danh Thành
viên BKS đôi với Ong Lê Trung Thành, do thay đôi công tác;
12 Thống nhất kết quả bầu bổ sung thành viên HĐQT, BKS Công ty Cô phân Câp nước Phú Hòa Tân, nhiệm kỳ II (2012-2016):
a Bà Vũ Phương Thảo, trúng cử vào HĐQT
b Ông Trần Ngọc Phong, trúng cử Thành viên BKS
080/ NQ- PHT -HDQT 17/4/2013 Bầu Chủ tịch Hội đồng quản trị và bồ nhiệm
thành viên Ban điêu hành
087/ NQ- PHT -HĐQT 18/4/2013 Bồ sung ngành nghề kinh doanh và điều chỉnh
3⁄5
—
43047
7
CONG
CO PH
CAP NL
Ú HÒA
PHO
Trang 4
Quyêt định
9 | 091/NQ- PHT -HDQT 21/5/2013 | Chọn Công ty kiêm toán năm 2013
10 | 102/NQ-PHT-HDQT 31/7/2013 | Họp HĐQT định kỳ Quý 3/2013 về sơ kết tình
hình SXKD 6 tháng đầu năm 2013
11 | 107/NQ-PHT-HDQT 20/8/2013 | Đầu tư dự án sửa chữa ô ống mục
12 |115NQ-PHT-HĐQT | 09/10/2013 | Điều chỉnh Kế hoạch SXKD năm 2013
13 | 121/NQ-PHT-HDQT 31/10/2013 | Họp HĐQT định kỳ Quý 4/2013 về kết quả
hoạt động SXKD 9 tháng đầu năm 2013
I | QUYẾT ĐỊNH
1 | 50/QD-PHT-HDQT 11/01/2013 | Quyết toán quỹ tiền lương thực hiện năm 2012
của Công ty CPCN Phú Hòa Tân
2 | 60/QD-PHT-HDQT 14/3/2013 | Ban hanh Quy chế trả thù lao HĐQT, Ban
kiêm soát, Tô Thư ký & việc sử dụng Quỹ thưởng của BQL điêu hành
3 _|67/QĐ-PHT-HĐQT 26/3/2013 | Ban hành QĐÐ trình tự, thủ tục triệu tập biểu
quyết tai DHDCD và lấy ý kiến cổ đông bằng
văn bản
4 | 68/QD-PHT-HDQT 26/3/2013 Ban hanh QD trinh tu, thu tuc đề cử, ứng cử,
bau mién nhiệm, bãi nhiệm TV HĐQT
5 | 81/QD-PHT- HDQT 17/4/2013 | Bé nhiệm Ông Lê Trung Thành —- PGĐ Kinh
doanh
6 | 82/QD-PHT- HDQT 17/4/2013 | B6 nhiém Ba Duong T M¥ Quy — Ké Toan
truong
7 | 92/QD-PHT-HDQT 18/4/2013 | Ban hành Điều lệ tổ chức & hoạt động Công ty
(Sửa đổi lần IV)
8 | 95/QD-PHT-HDQT 18/4/2013 | Ban hành Quy chế Quản trị Công ty
(Sửa đôi lần I)
9 | 106/QD-PHT-HDQT 20/8/2013 | Uy quyén ky két Hop dong mua bán sỉ nước
sạch với Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH MTV
- Trong tháng 04/2013 Hội đồng quản trị đã tổ chức thành công Đại hội đồng cô đông thường niên Công ty lân thứ 6 năm 2013
Ill Thay đổi danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng theo quy định tại khoản 34 Điêu 6 Luật Chứng khoán
(Đính kèm Phụ lục 01)
4⁄5
Trang 5IV Giao dịch của cổ đông nội bộ và người liên quan (Báo cáo năm 2013):
1 Danh sách cô đông nội bộ và người có liên quan: (Đính kèm Phụ lục
3 Các giao dịch khác: (các giao dịch của cô đông nội bộ/ cô đông lớn Và nợt
V Các vấn đề cần lưu ý khác: Không có
Nơi nhận:
- Như trên;
“Lưu VI HZ -
ia
Trang 6PHU LUC SO 01
Thay đổi danh sách về người có liên quan của công ty đại chúng theo quy định tại khoản 34 Điều 6 Luật Chứng khoán
(kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2013)
ST | Têntôchức/ | Tài khoản | Chức vụ tại Số Ngày Nơi cấp Địa chỉ Thời điểm | Thời điểm Lý do
1 Nguyễn Năng 014C875029 | Nguyên là 020245697 | 09/7/2003| CA TPHCM | 182A2 Phạm Phú 17/4/2013 | Không còn là Chủ
HĐQT TPHCM
2 | Vu Phuong Thao |018C500501 | Chủ tịch 022594806 |15/11/2011] CA TPHCM | 3A Vườn Chuỗi, 17/4/2013 Không còn là PGD
HĐQT, P4, Q3, TpHCM Kinh doanh và được
PGĐ Kinh HĐQT nhiệm kỳ II
ngay 17/4/2013
3 | Lê Trung Thành PGĐ Kinh 022845858 | 21/8/2007 | CA TPHCM | 86/25 Nguyễn Sơn, 17/4/2013 Không còn là Thành
doanh, P Phú Thạnh, Q viên Ban Kiém Soat
Thành viên chức vụ PGD Kinh
17/4/2013
4 | Trần Ngọc Phong Thành viên 023060304 |17/7/2007|CA TPHCM | 414/10 Nguyễn Tri 17/4/2013 La TV BKS nhiém ky
Quan 10, TP.HCM bs
Trang 7
PHU LUC SO 02 DANH SACH CO DONG NOI BO VA NGUOI CO LIEN QUAN
(kèm theo Báo cáo tình hình quản trị Công ty năm 2013)
Người khai và người có [Tài khoản giao Chức vụ tại CMND/ĐKKD Địa chỉ Số CP Tỷ lệ (%)
I Người có liên quan đên Thành viên HĐỌT
1| VŨ PHƯƠNG THẢO 018C500501 Chủ tịch | 022594806 | 15/11/2011 CA 3A Vườn Chuối, P.4, 1.000 | 1.267.040 14,09
1.1 | Vũ Thái Sơn - Cha ruột | 020148907 |26/02/2009 | TP.HCM | 198/2/4 Nguyễn Thai 0 0 0
Sơn, P.4,GV
Q.3, TP.HCM 1.3 | Vũ Thanh Thảo - Em ruột 022437079 | 24/5/2011 | TP.HCM | 2 đường 100 Bình 0 0 0
Thới, P.14, Q.11
Q.3, TP.HCM 1.5 | Vũ Minh Tiết 014C008484| Em ruot 022990597 | 02/7/2013 | TP.HCM | 3 Vườn Chuỗi, P.4, 0 0 0
Ø5 IPHCNI
2 TRAN DINH PHU TV HDQT 020042868 | 08/12/2003 CA 256/9 Tân Phước, P6 0 1.267.040 14,08
TpHCM | Q10, TPHCM
TpHCM | Q10, TPHCM
TpHCM
1/10
Trang 8
Người khai và người có |Tai khoan giao) Chire vu tai CMND/DKKD Dia chi Số CP Tỷ lệ (3%)
cô phân)
TpHCM
TpHCM | Phú Nhuận, TPHCM
2.9 | Trân Hữu Phương Em ruột 020001614 | 27/11/2008 CA 256/9 Tân Phước, P6, 0 0 0
TpHCM | Q10, TPHCM
TpHCM | TPHCM
TpHCM | Q10, TPHCM
2.12 | Tổng Công ty Cấp nước | Tông Giám 4106000102 |26/07/2005 | Sở KHĐT | 01 Công trường Quốc tế | 6.335200 0 70,39
2.13 | Công ty Cô phan Cap | Thanh vién 4103005924 | 02/6/2008 | So KHDT | 97 Pham Httu Chi, 0 0 0
2.14 |Công ty TNHH MTV Chủ tịch 4104001033 | 28/5/2007 | Sở KHĐT | 33 Chê Lan Viên, P.Tây 0 0 0
TP.HCM
020122499 22/5/2007 TpHCM | Giám, P9, Q Phú Nhuận,
TpHCM
021770089 09/3/2012 TpHCM: | Thủ đức, P Linh Trung,
Q Thủ Đức, TpHCM
3.3 | Trân Duy Phương Thy Con ruột 025396845 | 04/3/2011] TM | Định, Ol TpHCM CA 9/10 Lý Văn Phức, P Tân 0 0 0 3.4 | Tran Duy Phuong Nguyén Con ruột Chưa có 9/10 Lý Văn Phức, P Tân 0 0 0
3.5 | Dương Hải Phon e 5 Em ruột 022541479 | 3/6/2004 | T LCM | Định, Ol, TpHCM CA 9/10 Lý Văn Phức, P Tân 0 0 0
022972373 23/8/2007 TpHCM | Giám, P.9, Q Phú nhuận,
TpHCM
2/10
Trang 9
Người khai và người có |Tài khoản giao Chức vụ tại CMND/ĐKKD Địa chỉ Số CP Tỷ lệ (%)
cô phần) 4_ | LỄ HỮU QUANG TV HDQT | 022402752 27/3/2006 CA 159C/14 Pham Thé 0 1.267.040 14,08
TpHCM | Hién, P3 Q8 TRHCM
4.1 | Nguyễn Thu Thủy Mẹ 020212741 24/02/1998 CA 159C/14 Phạm Thế Hiền, 0 0 0
TpHCM | P3 Q8 TPHCM 4.2 | Huỳnh Thị Xuân Uyên Vợ 022872741 26/9/2001 CA 159C/14 Pham Thê Hiền, 5.100 0 0.06
TpHCM | P3 Q8 TPHCM
4.4 | Lé Huynh Minh Anh Con Chưa có 159C/14 Phạm Thê Hiền, 0 0 0
4.5 | Lê Ngọc Ảnh Chị ruột 021660236 | 29/9/1999 CA 145 Cô Giang, QI, 0 0 0
TpHCM | TPHCM 4.6 | Lê Quang Trung Em ruột 023626601 | 24/02/1998 CA 159C/14 Pham Thé Hién, 0 0 0
TpHCM _| P3 Q8 TPHCM
5 | PHAM KHUONG THAO TV HDQT | 021782395 | 19/12/2006 CA 238/4 Hoang Diéu 2, 0 1.267.040 14,08
Người CBTT 5.1 | Phan Thi Phùng Me 021390836 | 19/10/1979} CA.Binh | ĐI1 C/x Nhà máy nước 0 0 0
Duong | Thủ Đức, P.Linh Trung, 2
5.2 | Mai Thị Thủ Đức Vợ 020157688 24/4/2003 | CA TpHCM| 238/4 Hoàng Diệu 2, 0 0 0
P.Linh Đông, Q.Thủ Đức
5.5 | Phạm Bảo Toàn Anh ruột 024482011 | 18/12/2005 CA 171 KP3 Thi Tran Cu 0 0 0
TpHCM | Chi,Tp HCM 5.6 | Phạm Hữu Tạo Anh ruột 021770105 25/7/2007 | CA.CA_ | 183/1B Hoàng Hoa Thám, 0 0 0
TpHCM | P.6,Q.Bình Thạnh 5.7 | Pham Ngoc Anh Em ruột 022925245 | 04/01/2007 CA D11 C/x Nha may nudéc 0 0 0
TpHCM | Thủ Đức, P.Linh Trung,
Q Thủ Đức, TP.HCM
3/10
Trang 10
Người khai và người có |Tài khoản giaol Chức vụ tại CMND/DKKD Dia chi Số CP Tỷ lệ (%)
cô phần)
6 | BÙIVIỆT 014C000008 TV 021563569 | 14/03/2006 CA 151E Hai Ba Trung, 0 900.000 10,00
6.1 | Đặng Thị Thục Vinh Mẹ 020131136 | 25/1/1996 CA 8 My Van 1, Phu My 0 0 0
TpHCM_ | Hung, Q.7, TP.HCM
TpHCM
CMND 151E Hai Bà Trưng, Q.3,
CMND
CMND 6.6 | Bùi Văn Anh ruột 023284885 7/1/2008 CA 521/56 Xô Viết Nghệ 0 0 0
TpHCM | Tĩnh, P26, Q.Bình Thạnh,
TpHCM 6.7 | Bùi Tường Vì Chị ruột 022618981 4/1/2005 CA 151E Hai Bà Trưng, Q.3, 0 0 0
TpHCM | TP.HCM 6.8 | Bui Thanh Van Chị ruột 023841404 | 18/9/2001 CA 1068/18/20 Au co, P14, 0 0 0
TpHCM | Q Tan Binh, TpHCM 6.9 | Công ty TNHH MTV CK Tông giám | 4104000059 | 15/5/2003 So 56-68 Nguyén Cong Trt, 0 0 0
TpHCM | TP.HCM 6.10 | Công ty Quản lý quỹ Đông Chủ tịch | 20/UBCK-GP| 24/9/2007 So 56-58 Nguyễn Công Trứ, 0 0 0
TpHCM | TP.HCM 6.11 | Công ty Cô phân Câp nước Thành viên | 4103005880 | 08/01/2007 Sở 0 0 0
Bến Thành HĐQT KHepr | Vệ
TpHCM ‘ 6.12 | Công ty Cô phân Câp nước Thành viên | 0304789298 | 02/01/2007 Sở H2 Đại lộ Nguyễn Văn 0 0 0
TpHCM | TP.HCM 6.13 | Công ty Cổ phần Bên Xe Thành viên | 4103004698 | 03/5/2006 Sở 395 Kinh Dương Vương, 0 0 0
TpHCM | TpHCM
6.14 | Công ty Cô phần Vận Tải Thành viên | 4103000781 | 12/6/2008 | So KH&DT| A8 Truong Sơn, P.2, Q 0 0 0
4/10