Báo cáo tài chính Quý III năm 2016 | Hong Ha Viet Nam BCTC Quy 3 me tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ...
Trang 1CÔNG TY CP HỒNG HÀ VIỆT NAM
Địa chỉ: 161A Tô Hiệu – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội
Tel: 04.3.5540 845 Fax: 04.3.5540 847
Báo cáo tài chính Quý 3 năm tài chính 2016 Mẫu số
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
17,693,661,258 156,564,748,550
17,693,661,258 156,564,748,550
102,053,786,616 180,012,014,328
8,887,365,216 8,789,155,472
Trang 26 Phải thu ngắn hạn khác 136
82,608,574,326 84,142,633,318
7 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi(*) 137
(61,025,555,900) (61,025,555,900)
- -
187,992,845,293 129,024,420,189
187,992,845,293 129,024,420,189
- -
6,397,822,950 2,566,884,439
42,445,987 -
5,073,499,050 -
1,281,877,913 2,566,884,439
4 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính
Trang 36 Ph¶i thu dµi h¹n kh¸c 216
13,122,151,565 16,704,646,193
26,959,379,558 26,959,379,558
(13,837,227,993) (10,254,733,365)
2,919,092,000 2,919,092,000
- -
3,058,077,863 2,925,525,563
1 Chi phÝ s¶n xuÊt, KD dë dang dµi h¹n 241
- -
3,058,077,863 2,925,525,563
206,612,475,612 182,564,475,612
Trang 41.§Çu tư vµo c«ng ty con 251
177,833,100,000 153,785,100,000
2 §Çu tư vµo c«ng ty liªn kÕt,liªn doanh 252
26,300,000,000 26,300,000,000
6,200,500,000 6,200,500,000
(3,721,124,388) (3,721,124,388)
- -
42,087,021,310 39,412,827,693
42,087,021,310 39,412,827,693
336,265,701,279 465,249,677,810
180,689,387,090 271,898,165,253
129,053,913,927 118,302,383,394
428,507,904 3,419,872,470
73,257,205 -
971,380,757 18,230,322,866
Trang 522,302,025,594 49,934,737,268
8 Vay vµ nî thuª tµi chÝnh dµi h¹n 338 3,072,750,000 3,971,325,000
- -
Trang 610 Cổ phiếu ưu đãi 340
273,068,866,830 275,379,864,647
200,000,000,000 200,000,000,000
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 411a
200,000,000,000 200,000,000,000
- -
59,696,774,500 59,696,774,500
Trang 7- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ
5,719,853,865 5,550,000,000
615,971,670 3,092,252,562
Trang 8CÔNG TY CP HỒNG HÀ VIỆT NAM
Địa chỉ: 161A Tô Hiệu – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội
Tel: 04.3.5540 845 Fax: 04.3.5540 847
Báo cáo tài chính Quý 3 năm tài chính 2016 Mẫu số
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Qúy III – Năm 2016
N¨m nay N¨m trưíc N¨m nay N¨m trưíc
1 Doanh thu hµng ho¸ vµ cung cÊp dÞch vô 01 VI.25 73,310,894,514 346,679,053,076 271,942,203,359 594,050,297,667
7 Chi phÝ tµi chÝnh 22 VI.28 881,059,197 2,072,733,071 1,654,226,732 4,758,748,223
15 Chi phÝ thuÕ thu nhËp hiÖn hµnh 51 VI.30 - - - -
Trang 9CÔNG TY CP HỒNG HÀ VIỆT NAM
Địa chỉ: 161A Tô Hiệu – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội
Tel: 04.3.5540 845 Fax: 04.3.5540 847
Báo cáo tài chính Quý 3 năm tài chính 2016 Mẫu số
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (Phương pháp gián tiếp)
Quý III – Năm 2016
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động SX-KD
1.Lợi nhuận trước thuế 1 615,971,670 1,805,982,270
2 Điều chỉnh cho các khoản
- Khấu hao TSCĐ 2 3,582,494,628 2,994,947,466
- Các khoản dự phòng 3 - 9,153,833,700
- Lãi lỗ chênh lệch tỷ giá hoái đoái chưa thực hiện 4 - -
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 5 -1,385,259,683 - 10,839,202,086
- Chi phí lãi vay 6 1,654,226,732 3,802,324,415
- Các khoản điều chỉnh khác 7 - -
3.Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động 8 4,467,433,347 6,917,885,765
- Tăng, giảm các khoản phải thu 9 75,605,584,436 39,397,642,975
- Tăng, giảm hàng tồn kho 10 -58,968,425,104 - 38,442,927,237
- Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu
-103,227,204,344
- 11,597,433,995
- Tăng giảm chi phí trả trước 12 -2,716,639,604 19,667,639,666
- Tăng giảm chứng khoán kinh doanh 13 - -
- Tiền lãi vay đã trả 14 -1,654,226,732 - 3,802,324,415
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 15 - - -Tiền thu khác từ hoạt động sản xuất kinh doanh 16 - - -Tiền chi khác từ hoạt động sản xuất kinh doanh 17 -1,051,030,000 - 1,327,345,000
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh 20 -87,544,508,001 10,813,137,759
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21 -132,552,300 - 6,473,401,432
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TS dài hạn khác 22 - 386,363,637
3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 - - 4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 - -
5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 -24,048,000,000 - 12,024,000,000
6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 - 28,438,845
7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 1,385,259,683 10,452,838,450
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 -22,795,292,617 - 7,629,760,500
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 - - hành 32 - -
3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 142,944,909,725 262,135,037,651
Trang 104 Tiền chi trả nợ gốc vay 34 -171,476,196,399 - 269,001,525,330
5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 - -
36 - -
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 -28,531,286,674 - 6,866,487,679
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50= 20+30+40) 50 -138,871,087,292 - 3,683,110,420 Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 156,564,748,550 68,199,673,928
61 - -
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70=50+60+61) 70 17,693,661,258 64,516,563,508
Trang 11
CTY CỔ PHẦN HỒNG HÀ VIỆT NAM Mẫu số B 09 - DN
-TCT - (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý III - Năm 2016
4- Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường
5- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính
- Danh sách các công ty con;
+ Công ty CP Hồng Hà Hà Nội
- Tỷ lệ lợi ích của Công ty mẹ: 75,50%
- Quyền biểu quyết của Công ty mẹ: 75,50%
+ Công ty CP Tứ Hiệp Hồng Hà Dầu khí
- Tỷ lệ lợi ích của Công ty mẹ: 62,44%
- Quyền biểu quyết của Công ty mẹ: 62,44%
+ Công ty TNHH Xây lắp Hồng Hà Sài
Gòn
- Tỷ lệ lợi ích của Công ty mẹ: 100,00%
- Quyền biểu quyết của Công ty mẹ: 100,00%
+ Công ty CP Sản xuất Cửa Hoa Kỳ
- Tỷ lệ lợi ích của Công ty mẹ: 57,14%
- Quyền biểu quyết của Công ty mẹ: 57,14%
- Địa chỉ: số 18, ngõ 4, phố Phương Mai, phườngPhương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội
- Địa chỉ: KĐT Tứ Hiệp, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội
- Địa chỉ: 96/108 Đường Trục, phường 13, Q
Trang 12- Danh sách các công ty liên doanh, liên kết;
+ Công ty Cổ phần Sông Đáy - Hồng Hà
Dầu khí
- Tỷ lệ phần sở hữu: 43,43%
- Tỷ lệ quyền biểu quyết: 43,43%
- Địa chỉ: Số 102 Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội
- Danh sách các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc
Thạnh, TP HCM
7- Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính: Là số liệu được lấy từ Báo
cáo tài chính năm2015 của Công ty CP Hồng Hà Việt Nam
II- Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
1- Niên độ kế toán (bắt đầu từ ngày 01/01 kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm)
2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: đồng Việt Nam
III- Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng
Hệ thống kế toán Việt Nam và các quy định hiện hành tại nước CHXHCN Việt Nam
IV- Các chính sách kế toán áp dụng
1- Nguyên tắc chuyển đổi Báo cáo tài chính lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam:
2- Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán
3- Nguyên tắc xác định lãi suất thực tế (lãi suất hiệu lực) dùng để chiết khấu dòng tiền
4- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền là chỉ tiêu tổng hợp phản ánh toàn bộ số tiền hiện có của doanh nghiệp tại thời điểm báo cáo, gồm tiền mặt tại quỹ của doanh nghiệp, tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn, được ghi nhận và lập báo cáo theo đồng Việt Nam (“VND”)
Trang 135- Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính
d) Đầu tư vào công ty con; công ty liên doanh, liên kết;
đ) Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác;
e) Các phương pháp kế toán đối với các giao dịch khác liên quan đến đầu tư tài chính
Các khoản đầu tư tài chính được ghi nhận theo giá gốc, bắt đầu từ ngày góp vốn đầu tư
Nguyên tắc xác định các khoản phải thu khách hàng dựa theo Hợp đồng và ghi nhận theo Hoá đơn bán hàng xuất cho khách hàng
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá gốc
- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Giá trị hàng xuất kho được tính theo phương pháp thực tế đích danh
Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên Giá trị hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá mua cộng chi phí thu mua, vận chuyển
- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho:
Giá trị hàng xuất kho được tính theo phương pháp thực tế đích danh
- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính):
TSCĐ hữu hình của Doanh nghiệp được ghi nhận theo Chuẩn mực kế toán số 03-TSCĐ hữu hình TSCĐ hữu hình được phản ánh theo nguyên giá, hao mòn và giá trị còn lại Nguyên giá TSCĐ bao gồm giá mua và các chi phí liên quan: lắp đặt, chạy thử
- Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính):
Khấu hao TSCĐ hữu hình của Doanh nghiệp theo quyết định 45/2013/TT-BTC ngày 25/04/2013 của Bộ Tài chính, được thực hiện theo phương pháp đường thẳng để trừ dần nguyên giá tài sản qua suốt thời gian sử dụng hữu ích ước tính của tài sản
Trang 14- Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư: Ghi nhận theo giá mua và các chi phí liên quan trực tiếp
- Nguyên tắc và phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư
11- Nguyên tắc kế toán chi phí trả trước
12- Nguyên tắc kế toán nợ phải trả:
Chi phí phải trả của Công ty bao gồm khoản trích trước chi phí công trình, thực tế chưa chi nhưng được ước tính để ghi nhận vào chi phí trong kỳ, dựa trên hợp đồng, biên bản bàn giao nhưng chưa có hóa đơn tài chính
13- Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính
14- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay
Nguyên t ắc ghi nhận chi phí đi vay:
Các khoản vay ngắn hạn của Công ty được ghi nhận theo hợp đồng, khế ước vay, phiếu thu, phiếu chi và chứng từ ngân hàng
15- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả:
Chi phí phải trả của Công ty bao gồm khoản trích trước chi phí công trình, thực tế chưa chi nhưng được ước tính để ghi nhận vào chi phí trong kỳ, dựa trên hợp đồng, biên bản bàn giao nhưng chưa có hóa đơn tài chính
16- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả
18- Nguyên tắc ghi nhận trái phiếu chuyển đổi
- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ
sở hữu: Ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản
- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá
- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối: Số lãi hoặc lỗ từ hoạt động của doanh nghiệp
- Doanh thu bán hàng;
Trang 15- Danh thu dịch vụ;
- Doanh thu hoạt động tài chính;
- Doanh thu hợp đồng xây dựng
- Thu nhập khác
21- Nguyên tắc kế toán các khoản giảm trừ doanh thu
22- Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán: đảm bảo nguyên tắc phù hợp với doanh thu
23- Nguyên tắc kế toán chi phí tài chính:
Chi phí tài chính được ghi nhận trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là tổng chi phí tài chính phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt động tài chính, bao gồm chi phí lãi vay
24- Nguyên tắc kế toán chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp: ghi nhận đầy đủ các chi
phí phát sinh trong kỳ
25- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí
thuế TNDN hoãn lại:
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế
và thuế suất thuế TNDN trong năm hiện hành
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xác định trên cơ sở số chênh lệch tạm thời được khấu trừ, số chênh lệch tạm thời chịu thuế và thuế suất thuế TNDN Không bù trừ chi phí thuế TNDN hiện hành với chi phí thuế TNDN hoãn lại
26- Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác
kết quả hoạt động kinh doanh
Đơn vị tính: Đồng
CaHc khoản tương đương tiêJn -
Trang 162- Các kho ản đầu tư TC
ng ắn hạn
Giá gốc Giá trị hợp lý Dự phòng Giá gốc Giá trị hợp lý Dự phòng
a) Chứng khoán kinh doanh
- Tổng giá trị cổ phiếu; (Chi tiết
từng loại cổ phiếu chiếm từ
10% trên tổng giá trị CP trở lên)
- Tổng giá trị trái phiếu; (Chi
tiết từng loại cổ phiếu chiếm từ
10% trên tổng giá trị TP trở lên)
- Các khoản đầu tư khác
+ Về giá trị
- Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu:
b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
- Các khoản đầu tư khác
Trang 17c) Đầu tư góp vốn vào đơn vị
khác (chi tiết từng khoản đầu tư
theo tỷ lệ vốn nắm giữ và tỷ lệ
quyền biểu quyết);
-+ Cty CP Hồng Hà Hà Nội 9,060,000,000 9,060,000,000 9, 060, 000,000 9,060,000,000 9,060,000,000
+ Cty TNHH Hồng Hà Sài Gòn
+ Cty CP Tứ Hiệp 165,484,580,000 165,484,580,000 1 4 1 , 4 3 6 , 5 8 0, 0 0 0 141,436,580,000 141,436,580,000
+ Cty CP SX Cửa Hoa Kỳ 3,288,520,000 3,288,520,000 3, 288, 520,000 3,288,520,000 3,288,520,000
- Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; 26,300,000,000 22,578,875,612 3,721,124,388 2 6,3 0 0 ,0 0 0 ,00 0 26,300,000,000 22,578,875,612 3,721,124,388
+ Cty CP Sông Đáy Hồng Hà Dầu Khí 26,300,000,000 22,578,875,612 3,721,124,388 26, 300, 000,000 26,300,000,000 22,578,875,612 3,721,124,388
- Đầu tư vào đơn vị khác;
+ Cty CP KD Tổng hợp Việt Lào 4,200,500,000 4,200,500,000 4, 200, 500,000 4,200,500,000
+ Cty Chackkaphanh Mining Group
+ Cty CP XNK Thủy sản Quảng Ninh 2,000,000,000 2,000,000,000 2, 000, 000,000 2,000,000,000
- Tóm tắt tình hình hoạt động của các công ty
con, công ty liên doanh, liên kết trong kỳ;
- Các giao dịch trọng yếu giữa doanh nghiệp và
công ty con, liên doanh, liên kết trong kỳ
- Chi tiết các khoản phải thu của khách hàng chiếm từ
+ CT Trụ sở chính Ngân hàng công thương Việt Nam 13,228,781,986 31,272,887,713
c) Phải thu của khách hàng là các bên liên quan (chi tiết
- Công ty CP Tứ Hiệp Hồng Hà Dầu khí 18,912,110,946
Trang 18-4- Ph ải thu khác
a) Ngắn hạn 82,608,574,326 - 84,142,633,318
Phải thu về cổ phần hoá; - - -
- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia; - - -
Tạm ứng cho công nhân viên - - -
Cổ tức ứng trước - - -
Ứng trước BHXH 2016 - - -
Ký cược, ký quỹ; 4,782,115,840 - 6,629,057,652
Cho mượn; - - -
Các khoản chi hộ; 6,425,040 - -
Phải thu khác 77,820,033,446 - 77,513,575,666
-b) Dài hạn - - -
5- Tài s ản thiếu chờ xử lý (Chi tiết
t ừng loại tài sản thiếu)
a) Tiền;
b) Hàng tồn kho;
c) TSCĐ;
d) Tài sản khác.
Giá gốc Giá trị có thể
thu hồi
Đối tượng
Giá trị có thể thu hồi
Đối tượng nợ
- Tổng giá trị các khoản phải
thu, cho vay quá hạn thanh toán
hoặc chưa quá hạn nhưng khó có
khả năng thu hồi;
(trong đó chi tiết thời gian quá
hạn và giá trị các khoản nợ phải
thu, cho vay quá hạn theo từng
đối tượng nếu khoản nợ phải thu
theo từng đối tượng đó chiếm từ
10% trở lên trên tổng số nợ quá
hạn);
- Thông tin về các khoản tiền
phạt, phải thu về lãi trả chậm…
phát sinh từ các khoản nợ quá
hạn nhưng không được ghi nhận
doanh thu;
- Khả năng thu hồi nợ phải thu
quá hạn
Cộng
6- N ợ xấu
Trang 197- Hàng t ồn kho
Gia gô.c Dư/ pho0ng Gia gô.c Dư/ pho0ng
- Hàng đang đi trên đường; - - -
Nguyên liệu, vật liệu; - - -
Công cụ, dụng cụ; - - -
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang;187,992,845,293 - 129,024,420,189
Thành phẩm; - - -
Hàng hóa; - - -
Hàng gửi bán; - - -
Hàng hóa kho bảo thuế - - -
Cộng 187,992,845,293 - 129,024,420,189
Lý do dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho Cu ối kỳ Đầu năm - Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố bảo đảm các khoản nợ phải trả tại thời điểm cuối kỳ; 8- Tài s ản dở dang dài hạn Giá gốc Giá trị có thể thu hồi Giá gốc Giá trị có thể thu hồi a) Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn (Chi tiết cho từng loại, nêu lí do vì sao không hoàn thành trong một chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường) - - -
Cộng b) Xây dựng cơ bản dở dang (Chi tiết cho các công trình chiếm từ 10% trên tổng giá trị XDCB) - Mua sắm; - - -
- XDCB 3,058,077,863 - 2,925,525,563
+ Dự Án 407 Nguyễn An Ninh 3,058,077,863 - 2,925,525,563
+ Khu đô thị mới Tứ Hiệp - - -
- Sửa chữa - - -
Cộng 3,058,077,863 - 2,925,525,563
Trang 209- T ăng, giảm tài sản cố định hữu hỡnh:
Tài sản cố định hữu hình
Nguyờn giỏ TSCĐ hữu hỡnh
Số dư đầu năm 788,142,094 19,028,794,468 6,778,122,247 364,320,749 26,959,379,558
-Mua trong n ăm - - - -
Đầu tư XDCB hoàn thành - - - -
T ăng khỏc - - - -
Chuy ển sang BĐS Đầu tư - - - -
Thanh lý, nh ượng bỏn - - - -
Gi ảm khỏc - - - -
-Số dư cuối năm 788,142,094 19,028,794,468 6,778,122,247 364,320,749 26,959,379,558 Giỏ trị đó hao mũn luỹ kế Số dư đầu năm 179,892,164 8,563,535,527 1,148,170,698 363,134,976 10,254,733,365 -Kh ấu hao trong năm 148,259,403 2,756,382,652 676,666,800 1,185,773 3,582,494,628 -T ăng khỏc - - - -
Chuy ển sang BĐS Đầu tư - - - -
Thanh lý, nh ượng bỏn - - - -
Gi ảm khỏc - - - -
-Số dư cuối năm 328,151,567 11,319,918,179 1,824,837,498 364,320,749 13,837,227,993
Giỏ trị cũn lại của TSCĐ HH
Tại ngày đầu năm 608,249,930 10,465,258,941 5,629,951,549 1,185,773 16,704,646,193
Tại ngày cuối năm 459,990,527 7,708,876,289 4,953,284,749 - 13,122,151,565
Khoản mục
Trang 2110- T ăng, giảm tài sản cố định vô hình:
Nguyên giá TSCĐ vô hình
Số dư đầu năm - - -
Mua trong n ăm - - - -
T ạo ra từ nội bộ doanh nghiệp - - - -
T ăng do hợp nhất kinh doanh - - - -
T ăng khác - - - -
Thanh lý, nh ượng bán - - - -
Gi ảm khác(phân loại lại) - - -
-Số dư cuối năm - - - - -
-Giá trị đã hao mòn luỹ kế Số dư đầu năm - - - - -
Kh ấu hao trong năm - - - - -
'T ăng khác - - - - -
Thanh lý, nh ượng bán - - - - -
Gi ảm khác - - - - -
-Số dư cuối năm - - - - -
-Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình Tại ngày đầu năm - - - - -
-Tại ngày cuối năm - - - - -
Trang 22- Thuy ết minh số liệu và giải trình khác;