1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Báo cáo tài chính Quý III năm 2016 | Hong Ha Viet Nam BCTC Quy 3 me

45 165 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo tài chính Quý III năm 2016 | Hong Ha Viet Nam BCTC Quy 3 me tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ...

Trang 1

CÔNG TY CP HỒNG HÀ VIỆT NAM

Địa chỉ: 161A Tô Hiệu – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội

Tel: 04.3.5540 845 Fax: 04.3.5540 847

Báo cáo tài chính Quý 3 năm tài chính 2016 Mẫu số

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

17,693,661,258 156,564,748,550

17,693,661,258 156,564,748,550

102,053,786,616 180,012,014,328

8,887,365,216 8,789,155,472

Trang 2

6 Phải thu ngắn hạn khác 136

82,608,574,326 84,142,633,318

7 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi(*) 137

(61,025,555,900) (61,025,555,900)

- -

187,992,845,293 129,024,420,189

187,992,845,293 129,024,420,189

- -

6,397,822,950 2,566,884,439

42,445,987 -

5,073,499,050 -

1,281,877,913 2,566,884,439

4 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính

Trang 3

6 Ph¶i thu dµi h¹n kh¸c 216

13,122,151,565 16,704,646,193

26,959,379,558 26,959,379,558

(13,837,227,993) (10,254,733,365)

2,919,092,000 2,919,092,000

- -

3,058,077,863 2,925,525,563

1 Chi phÝ s¶n xuÊt, KD dë dang dµi h¹n 241

- -

3,058,077,863 2,925,525,563

206,612,475,612 182,564,475,612

Trang 4

1.§Çu tư vµo c«ng ty con 251

177,833,100,000 153,785,100,000

2 §Çu tư vµo c«ng ty liªn kÕt,liªn doanh 252

26,300,000,000 26,300,000,000

6,200,500,000 6,200,500,000

(3,721,124,388) (3,721,124,388)

- -

42,087,021,310 39,412,827,693

42,087,021,310 39,412,827,693

336,265,701,279 465,249,677,810

180,689,387,090 271,898,165,253

129,053,913,927 118,302,383,394

428,507,904 3,419,872,470

73,257,205 -

971,380,757 18,230,322,866

Trang 5

22,302,025,594 49,934,737,268

8 Vay vµ nî thuª tµi chÝnh dµi h¹n 338 3,072,750,000 3,971,325,000

- -

Trang 6

10 Cổ phiếu ưu đãi 340

273,068,866,830 275,379,864,647

200,000,000,000 200,000,000,000

- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 411a

200,000,000,000 200,000,000,000

- -

59,696,774,500 59,696,774,500

Trang 7

- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ

5,719,853,865 5,550,000,000

615,971,670 3,092,252,562

Trang 8

CÔNG TY CP HỒNG HÀ VIỆT NAM

Địa chỉ: 161A Tô Hiệu – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội

Tel: 04.3.5540 845 Fax: 04.3.5540 847

Báo cáo tài chính Quý 3 năm tài chính 2016 Mẫu số

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Qúy III – Năm 2016

N¨m nay N¨m trưíc N¨m nay N¨m trưíc

1 Doanh thu hµng ho¸ vµ cung cÊp dÞch vô 01 VI.25 73,310,894,514 346,679,053,076 271,942,203,359 594,050,297,667

7 Chi phÝ tµi chÝnh 22 VI.28 881,059,197 2,072,733,071 1,654,226,732 4,758,748,223

15 Chi phÝ thuÕ thu nhËp hiÖn hµnh 51 VI.30 - - - -

Trang 9

CÔNG TY CP HỒNG HÀ VIỆT NAM

Địa chỉ: 161A Tô Hiệu – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội

Tel: 04.3.5540 845 Fax: 04.3.5540 847

Báo cáo tài chính Quý 3 năm tài chính 2016 Mẫu số

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (Phương pháp gián tiếp)

Quý III – Năm 2016

I Lưu chuyển tiền từ hoạt động SX-KD

1.Lợi nhuận trước thuế 1 615,971,670 1,805,982,270

2 Điều chỉnh cho các khoản

- Khấu hao TSCĐ 2 3,582,494,628 2,994,947,466

- Các khoản dự phòng 3 - 9,153,833,700

- Lãi lỗ chênh lệch tỷ giá hoái đoái chưa thực hiện 4 - -

- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 5 -1,385,259,683 - 10,839,202,086

- Chi phí lãi vay 6 1,654,226,732 3,802,324,415

- Các khoản điều chỉnh khác 7 - -

3.Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động 8 4,467,433,347 6,917,885,765

- Tăng, giảm các khoản phải thu 9 75,605,584,436 39,397,642,975

- Tăng, giảm hàng tồn kho 10 -58,968,425,104 - 38,442,927,237

- Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu

-103,227,204,344

- 11,597,433,995

- Tăng giảm chi phí trả trước 12 -2,716,639,604 19,667,639,666

- Tăng giảm chứng khoán kinh doanh 13 - -

- Tiền lãi vay đã trả 14 -1,654,226,732 - 3,802,324,415

- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 15 - - -Tiền thu khác từ hoạt động sản xuất kinh doanh 16 - - -Tiền chi khác từ hoạt động sản xuất kinh doanh 17 -1,051,030,000 - 1,327,345,000

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động sản xuất kinh doanh 20 -87,544,508,001 10,813,137,759

II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

1 Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác 21 -132,552,300 - 6,473,401,432

2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các TS dài hạn khác 22 - 386,363,637

3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 - - 4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 24 - -

5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 -24,048,000,000 - 12,024,000,000

6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 - 28,438,845

7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27 1,385,259,683 10,452,838,450

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 -22,795,292,617 - 7,629,760,500

III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu 31 - - hành 32 - -

3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 142,944,909,725 262,135,037,651

Trang 10

4 Tiền chi trả nợ gốc vay 34 -171,476,196,399 - 269,001,525,330

5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35 - -

36 - -

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 -28,531,286,674 - 6,866,487,679

Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50= 20+30+40) 50 -138,871,087,292 - 3,683,110,420 Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 156,564,748,550 68,199,673,928

61 - -

Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70=50+60+61) 70 17,693,661,258 64,516,563,508

Trang 11

CTY CỔ PHẦN HỒNG HÀ VIỆT NAM Mẫu số B 09 - DN

-TCT - (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

Quý III - Năm 2016

4- Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường

5- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến Báo cáo tài chính

- Danh sách các công ty con;

+ Công ty CP Hồng Hà Hà Nội

- Tỷ lệ lợi ích của Công ty mẹ: 75,50%

- Quyền biểu quyết của Công ty mẹ: 75,50%

+ Công ty CP Tứ Hiệp Hồng Hà Dầu khí

- Tỷ lệ lợi ích của Công ty mẹ: 62,44%

- Quyền biểu quyết của Công ty mẹ: 62,44%

+ Công ty TNHH Xây lắp Hồng Hà Sài

Gòn

- Tỷ lệ lợi ích của Công ty mẹ: 100,00%

- Quyền biểu quyết của Công ty mẹ: 100,00%

+ Công ty CP Sản xuất Cửa Hoa Kỳ

- Tỷ lệ lợi ích của Công ty mẹ: 57,14%

- Quyền biểu quyết của Công ty mẹ: 57,14%

- Địa chỉ: số 18, ngõ 4, phố Phương Mai, phườngPhương Mai, quận Đống Đa, Hà Nội

- Địa chỉ: KĐT Tứ Hiệp, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội

- Địa chỉ: 96/108 Đường Trục, phường 13, Q

Trang 12

- Danh sách các công ty liên doanh, liên kết;

+ Công ty Cổ phần Sông Đáy - Hồng Hà

Dầu khí

- Tỷ lệ phần sở hữu: 43,43%

- Tỷ lệ quyền biểu quyết: 43,43%

- Địa chỉ: Số 102 Thái Thịnh, Đống Đa, Hà Nội

- Danh sách các đơn vị trực thuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc

Thạnh, TP HCM

7- Tuyên bố về khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính: Là số liệu được lấy từ Báo

cáo tài chính năm2015 của Công ty CP Hồng Hà Việt Nam

II- Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

1- Niên độ kế toán (bắt đầu từ ngày 01/01 kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm)

2- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: đồng Việt Nam

III- Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng

Hệ thống kế toán Việt Nam và các quy định hiện hành tại nước CHXHCN Việt Nam

IV- Các chính sách kế toán áp dụng

1- Nguyên tắc chuyển đổi Báo cáo tài chính lập bằng ngoại tệ sang Đồng Việt Nam:

2- Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán

3- Nguyên tắc xác định lãi suất thực tế (lãi suất hiệu lực) dùng để chiết khấu dòng tiền

4- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền

Tiền là chỉ tiêu tổng hợp phản ánh toàn bộ số tiền hiện có của doanh nghiệp tại thời điểm báo cáo, gồm tiền mặt tại quỹ của doanh nghiệp, tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn, được ghi nhận và lập báo cáo theo đồng Việt Nam (“VND”)

Trang 13

5- Nguyên tắc kế toán các khoản đầu tư tài chính

d) Đầu tư vào công ty con; công ty liên doanh, liên kết;

đ) Đầu tư vào công cụ vốn của đơn vị khác;

e) Các phương pháp kế toán đối với các giao dịch khác liên quan đến đầu tư tài chính

Các khoản đầu tư tài chính được ghi nhận theo giá gốc, bắt đầu từ ngày góp vốn đầu tư

Nguyên tắc xác định các khoản phải thu khách hàng dựa theo Hợp đồng và ghi nhận theo Hoá đơn bán hàng xuất cho khách hàng

- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Hàng tồn kho được ghi nhận theo giá gốc

- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho: Giá trị hàng xuất kho được tính theo phương pháp thực tế đích danh

Doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên Giá trị hàng tồn kho được xác định trên cơ sở giá mua cộng chi phí thu mua, vận chuyển

- Phương pháp hạch toán hàng tồn kho:

Giá trị hàng xuất kho được tính theo phương pháp thực tế đích danh

- Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:

- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính):

TSCĐ hữu hình của Doanh nghiệp được ghi nhận theo Chuẩn mực kế toán số 03-TSCĐ hữu hình TSCĐ hữu hình được phản ánh theo nguyên giá, hao mòn và giá trị còn lại Nguyên giá TSCĐ bao gồm giá mua và các chi phí liên quan: lắp đặt, chạy thử

- Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính):

Khấu hao TSCĐ hữu hình của Doanh nghiệp theo quyết định 45/2013/TT-BTC ngày 25/04/2013 của Bộ Tài chính, được thực hiện theo phương pháp đường thẳng để trừ dần nguyên giá tài sản qua suốt thời gian sử dụng hữu ích ước tính của tài sản

Trang 14

- Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư: Ghi nhận theo giá mua và các chi phí liên quan trực tiếp

- Nguyên tắc và phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư

11- Nguyên tắc kế toán chi phí trả trước

12- Nguyên tắc kế toán nợ phải trả:

Chi phí phải trả của Công ty bao gồm khoản trích trước chi phí công trình, thực tế chưa chi nhưng được ước tính để ghi nhận vào chi phí trong kỳ, dựa trên hợp đồng, biên bản bàn giao nhưng chưa có hóa đơn tài chính

13- Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính

14- Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khoản chi phí đi vay

Nguyên t ắc ghi nhận chi phí đi vay:

Các khoản vay ngắn hạn của Công ty được ghi nhận theo hợp đồng, khế ước vay, phiếu thu, phiếu chi và chứng từ ngân hàng

15- Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả:

Chi phí phải trả của Công ty bao gồm khoản trích trước chi phí công trình, thực tế chưa chi nhưng được ước tính để ghi nhận vào chi phí trong kỳ, dựa trên hợp đồng, biên bản bàn giao nhưng chưa có hóa đơn tài chính

16- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận các khoản dự phòng phải trả

18- Nguyên tắc ghi nhận trái phiếu chuyển đổi

- Nguyên tắc ghi nhận vốn đầu tư của chủ sở hữu, thặng dư vốn cổ phần, vốn khác của chủ

sở hữu: Ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu

- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch đánh giá lại tài sản

- Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ giá

- Nguyên tắc ghi nhận lợi nhuận chưa phân phối: Số lãi hoặc lỗ từ hoạt động của doanh nghiệp

- Doanh thu bán hàng;

Trang 15

- Danh thu dịch vụ;

- Doanh thu hoạt động tài chính;

- Doanh thu hợp đồng xây dựng

- Thu nhập khác

21- Nguyên tắc kế toán các khoản giảm trừ doanh thu

22- Nguyên tắc kế toán giá vốn hàng bán: đảm bảo nguyên tắc phù hợp với doanh thu

23- Nguyên tắc kế toán chi phí tài chính:

Chi phí tài chính được ghi nhận trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là tổng chi phí tài chính phát sinh trong kỳ, không bù trừ với doanh thu hoạt động tài chính, bao gồm chi phí lãi vay

24- Nguyên tắc kế toán chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp: ghi nhận đầy đủ các chi

phí phát sinh trong kỳ

25- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành, chi phí

thuế TNDN hoãn lại:

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế

và thuế suất thuế TNDN trong năm hiện hành

Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại được xác định trên cơ sở số chênh lệch tạm thời được khấu trừ, số chênh lệch tạm thời chịu thuế và thuế suất thuế TNDN Không bù trừ chi phí thuế TNDN hiện hành với chi phí thuế TNDN hoãn lại

26- Các nguyên tắc và phương pháp kế toán khác

kết quả hoạt động kinh doanh

Đơn vị tính: Đồng

CaHc khoản tương đương tiêJn -

Trang 16

2- Các kho ản đầu tư TC

ng ắn hạn

Giá gốc Giá trị hợp lý Dự phòng Giá gốc Giá trị hợp lý Dự phòng

a) Chứng khoán kinh doanh

- Tổng giá trị cổ phiếu; (Chi tiết

từng loại cổ phiếu chiếm từ

10% trên tổng giá trị CP trở lên)

- Tổng giá trị trái phiếu; (Chi

tiết từng loại cổ phiếu chiếm từ

10% trên tổng giá trị TP trở lên)

- Các khoản đầu tư khác

+ Về giá trị

- Lý do thay đổi với từng khoản đầu tư/loại cổ phiếu, trái phiếu:

b) Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

- Các khoản đầu tư khác

Trang 17

c) Đầu tư góp vốn vào đơn vị

khác (chi tiết từng khoản đầu tư

theo tỷ lệ vốn nắm giữ và tỷ lệ

quyền biểu quyết);

-+ Cty CP Hồng Hà Hà Nội 9,060,000,000 9,060,000,000 9, 060, 000,000 9,060,000,000 9,060,000,000

+ Cty TNHH Hồng Hà Sài Gòn

+ Cty CP Tứ Hiệp 165,484,580,000 165,484,580,000 1 4 1 , 4 3 6 , 5 8 0, 0 0 0 141,436,580,000 141,436,580,000

+ Cty CP SX Cửa Hoa Kỳ 3,288,520,000 3,288,520,000 3, 288, 520,000 3,288,520,000 3,288,520,000

- Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết; 26,300,000,000 22,578,875,612 3,721,124,388 2 6,3 0 0 ,0 0 0 ,00 0 26,300,000,000 22,578,875,612 3,721,124,388

+ Cty CP Sông Đáy Hồng Hà Dầu Khí 26,300,000,000 22,578,875,612 3,721,124,388 26, 300, 000,000 26,300,000,000 22,578,875,612 3,721,124,388

- Đầu tư vào đơn vị khác;

+ Cty CP KD Tổng hợp Việt Lào 4,200,500,000 4,200,500,000 4, 200, 500,000 4,200,500,000

+ Cty Chackkaphanh Mining Group

+ Cty CP XNK Thủy sản Quảng Ninh 2,000,000,000 2,000,000,000 2, 000, 000,000 2,000,000,000

- Tóm tắt tình hình hoạt động của các công ty

con, công ty liên doanh, liên kết trong kỳ;

- Các giao dịch trọng yếu giữa doanh nghiệp và

công ty con, liên doanh, liên kết trong kỳ

- Chi tiết các khoản phải thu của khách hàng chiếm từ

+ CT Trụ sở chính Ngân hàng công thương Việt Nam 13,228,781,986 31,272,887,713

c) Phải thu của khách hàng là các bên liên quan (chi tiết

- Công ty CP Tứ Hiệp Hồng Hà Dầu khí 18,912,110,946

Trang 18

-4- Ph ải thu khác

a) Ngắn hạn 82,608,574,326 - 84,142,633,318

Phải thu về cổ phần hoá; - - -

- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia; - - -

Tạm ứng cho công nhân viên - - -

Cổ tức ứng trước - - -

Ứng trước BHXH 2016 - - -

Ký cược, ký quỹ; 4,782,115,840 - 6,629,057,652

Cho mượn; - - -

Các khoản chi hộ; 6,425,040 - -

Phải thu khác 77,820,033,446 - 77,513,575,666

-b) Dài hạn - - -

5- Tài s ản thiếu chờ xử lý (Chi tiết

t ừng loại tài sản thiếu)

a) Tiền;

b) Hàng tồn kho;

c) TSCĐ;

d) Tài sản khác.

Giá gốc Giá trị có thể

thu hồi

Đối tượng

Giá trị có thể thu hồi

Đối tượng nợ

- Tổng giá trị các khoản phải

thu, cho vay quá hạn thanh toán

hoặc chưa quá hạn nhưng khó có

khả năng thu hồi;

(trong đó chi tiết thời gian quá

hạn và giá trị các khoản nợ phải

thu, cho vay quá hạn theo từng

đối tượng nếu khoản nợ phải thu

theo từng đối tượng đó chiếm từ

10% trở lên trên tổng số nợ quá

hạn);

- Thông tin về các khoản tiền

phạt, phải thu về lãi trả chậm…

phát sinh từ các khoản nợ quá

hạn nhưng không được ghi nhận

doanh thu;

- Khả năng thu hồi nợ phải thu

quá hạn

Cộng

6- N ợ xấu

Trang 19

7- Hàng t ồn kho

Gia gô.c Dư/ pho0ng Gia gô.c Dư/ pho0ng

- Hàng đang đi trên đường; - - -

Nguyên liệu, vật liệu; - - -

Công cụ, dụng cụ; - - -

Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang;187,992,845,293 - 129,024,420,189

Thành phẩm; - - -

Hàng hóa; - - -

Hàng gửi bán; - - -

Hàng hóa kho bảo thuế - - -

Cộng 187,992,845,293 - 129,024,420,189

Lý do dẫn đến việc trích lập thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tồn kho Cu ối kỳ Đầu năm - Giá trị hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố bảo đảm các khoản nợ phải trả tại thời điểm cuối kỳ; 8- Tài s ản dở dang dài hạn Giá gốc Giá trị có thể thu hồi Giá gốc Giá trị có thể thu hồi a) Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn (Chi tiết cho từng loại, nêu lí do vì sao không hoàn thành trong một chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường) - - -

Cộng b) Xây dựng cơ bản dở dang (Chi tiết cho các công trình chiếm từ 10% trên tổng giá trị XDCB) - Mua sắm; - - -

- XDCB 3,058,077,863 - 2,925,525,563

+ Dự Án 407 Nguyễn An Ninh 3,058,077,863 - 2,925,525,563

+ Khu đô thị mới Tứ Hiệp - - -

- Sửa chữa - - -

Cộng 3,058,077,863 - 2,925,525,563

Trang 20

9- T ăng, giảm tài sản cố định hữu hỡnh:

Tài sản cố định hữu hình

Nguyờn giỏ TSCĐ hữu hỡnh

Số dư đầu năm 788,142,094 19,028,794,468 6,778,122,247 364,320,749 26,959,379,558

-Mua trong n ăm - - - -

Đầu tư XDCB hoàn thành - - - -

T ăng khỏc - - - -

Chuy ển sang BĐS Đầu tư - - - -

Thanh lý, nh ượng bỏn - - - -

Gi ảm khỏc - - - -

-Số dư cuối năm 788,142,094 19,028,794,468 6,778,122,247 364,320,749 26,959,379,558 Giỏ trị đó hao mũn luỹ kế Số dư đầu năm 179,892,164 8,563,535,527 1,148,170,698 363,134,976 10,254,733,365 -Kh ấu hao trong năm 148,259,403 2,756,382,652 676,666,800 1,185,773 3,582,494,628 -T ăng khỏc - - - -

Chuy ển sang BĐS Đầu tư - - - -

Thanh lý, nh ượng bỏn - - - -

Gi ảm khỏc - - - -

-Số dư cuối năm 328,151,567 11,319,918,179 1,824,837,498 364,320,749 13,837,227,993

Giỏ trị cũn lại của TSCĐ HH

Tại ngày đầu năm 608,249,930 10,465,258,941 5,629,951,549 1,185,773 16,704,646,193

Tại ngày cuối năm 459,990,527 7,708,876,289 4,953,284,749 - 13,122,151,565

Khoản mục

Trang 21

10- T ăng, giảm tài sản cố định vô hình:

Nguyên giá TSCĐ vô hình

Số dư đầu năm - - -

Mua trong n ăm - - - -

T ạo ra từ nội bộ doanh nghiệp - - - -

T ăng do hợp nhất kinh doanh - - - -

T ăng khác - - - -

Thanh lý, nh ượng bán - - - -

Gi ảm khác(phân loại lại) - - -

-Số dư cuối năm - - - - -

-Giá trị đã hao mòn luỹ kế Số dư đầu năm - - - - -

Kh ấu hao trong năm - - - - -

'T ăng khác - - - - -

Thanh lý, nh ượng bán - - - - -

Gi ảm khác - - - - -

-Số dư cuối năm - - - - -

-Giá trị còn lại của TSCĐ vô hình Tại ngày đầu năm - - - - -

-Tại ngày cuối năm - - - - -

Trang 22

- Thuy ết minh số liệu và giải trình khác;

Ngày đăng: 29/10/2017, 01:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN - Báo cáo tài chính Quý III năm 2016 | Hong Ha Viet Nam BCTC Quy 3 me
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (Trang 1)
1. Tài sản cố định hữu hình 221 - Báo cáo tài chính Quý III năm 2016 | Hong Ha Viet Nam BCTC Quy 3 me
1. Tài sản cố định hữu hình 221 (Trang 3)
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432 - Báo cáo tài chính Quý III năm 2016 | Hong Ha Viet Nam BCTC Quy 3 me
2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 432 (Trang 7)
Bảng cõn đối kế toỏn tại ngày đầu năm 01/01/2016 - Báo cáo tài chính Quý III năm 2016 | Hong Ha Viet Nam BCTC Quy 3 me
Bảng c õn đối kế toỏn tại ngày đầu năm 01/01/2016 (Trang 42)
Bảng cõn đối kế toỏn tại ngày 30/06/2016 - Báo cáo tài chính Quý III năm 2016 | Hong Ha Viet Nam BCTC Quy 3 me
Bảng c õn đối kế toỏn tại ngày 30/06/2016 (Trang 42)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm