1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (ĐẠI SỐ 10)

15 1,8K 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Phương Trình Đường Thẳng
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 481 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ TIẾT HỌCKÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ TIẾT HỌC... BÀI TẬP VỀ.

Trang 1

KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ TIẾT HỌC

KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ TIẾT HỌC

Trang 2

BÀI TẬP

VỀ

Trang 3

 Phương trình tham số của đường thẳng

đi qua điểm và có vectơ chỉ phương là

0 0 ; 0

M x y

1 2 0

 1; 2 

u   u u 0 1

0 2

x x tu

y y tu

 

 

 

*Phương trình đường thẳng đi qua điểm

và có hệ số góc k là

t R

Trang 4

Phương trình tổng quát

 ;  0

Phương trình của đường thẳng đi qua điểm

và có vectơ pháp tuyến là :

Pt đt cắt Ox tại A(a;0),cắt Oy tại B(0;b) là:

x y

a b

ab   (pt đt theo đoạn chắn)

Trang 5

Vị trí tương đối của hai đường thẳng

1

 

1 1 1

2 2 2

0 1 0

a x b y c

a x b y c

Để xét vị trí tương đối của hai đường thẳng và

ta xét số nghiệm của hệ phương trình

1 // 2

 

Hệ (1) vô nghiệm :

1

 cắt 2

Hệ (1) có một nghiệm:

 

Hệ (1) có vô số nghiệm :

Trang 6

Góc giữa hai đường thẳng

1 2 1 1 2 2

.

; cos ;

*

 

 



0

ax bx c   

 0;  ax0 2by0 2 c

d M

a b

 

Khoảng cách từ điểm đến đưòng thẳng

có phương trình được cho bởi công thức

Trang 7

  : 1 5

2 4

d

 

 

Bµi 1: Tìm 1 ®iÓm M thuéc ® êng th¼ng(d) và

1 vect¬ chØ ph ¬ng trong mçi tr êng hîp sau:

t  

víi

  d : x y   2 0 

Trang 8

1; 2 5; 4

M u

 

0; 2

1;1

M

u  

b

Trang 9

 4;5 ;   6; 1 ; 1;1   

ABC

Bài 2: Cho có

a)Viết pttq cạnh BC;

b)Viết pttq của đ ờng cao AH;

c)Suy ra toạ độ điểm H.

Trang 10

BC

 7; 2

BC 

lµ VTCP

Pttq cña c¹nh BC ®i qua B(-6;-1) nhËn

2 x  6  7(y 1) 0

lµm vect¬ ph¸p tuyÕn:

 2; 7 

BC

n

   

2 x 7 y 5 0

   

a)

Trang 11

b) Pttq của đường cao AH đi qua

A(4;5)nhận làm VT pháp tuyến:

7(x-4)+2(y-5)=0

7x+2y-38=0

c)Toạ độ điểm H là nghiệm của hệ pt:

(7; 2)

BC 

256

53

256 111

x

y H

Trang 12

VËy bk cña ® êng trßn lµ 2.

Gi¶i

Bµi 3: TÝnh bk cña ® ng trßn cã t©m I(1:5) vµ tiÕp xóc víi ờng trßn cã t©m I(1:5) vµ tiÕp xóc víi

® êng th¼ng  : 4x  3y   1 0

 

 2

2

4.1 3.5 1 10

5

R d I       

 

 Vì đtròn tâm I(1;5)tiếp xúc với đt nên : 

Trang 13

1: 2 0

2 : 3 1 0

d y

 

  

Bµi 4: Tìm góc giữa 2 ®ường th¼ng:

Gi¶i

lµ gãc gi a 2 ® êng th¼ng d1 vµ d2 ữa 2 ®­êng th¼ng d1 vµ d2 Gäi 

 

1

2

0;1 3; 1

n n

0

60

 

 

 2  2

2

2

 

Trang 14

Hãy chọn phương án đúng:

1.cho ptts của đt d: Trong các pt sau,pt nào là pttq của đt d?

(A) 2x+y-1=0 (B) 2x+3y+1=0

(C) x+2y+2=0 (D) x+2y-2=0

2.Cho đt d:3x+5y+2006=0.Tìm mệnh đề sai :

(A) (d)có vectơ pháp tuyến

(B) (d) có VTCP

(C) (d) có hệ số góc

5

 

(3;5)

(5; 3)

5

k 

Trang 15

3.Cho tgiác ABC có A(1;2),B(3;1),C(5;4).pt nào sau đây là pt đường cao của tgiác vẽ từ A?

(A) 2x+3y-8=0 (B) 3x-2y-5=0

(C)5x-6y+7=0 (D) 3x-2y+5=0

4.Cho 2 đt d1: 2x+y+4-m=0 và

d2: (m+3)x+y-2m-1=0 d1//d2 khi:

(A) m=1 (B) m=-1

(C)m=2 (D) m=3

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w