tỉnh Vinh Phúc NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN Năm tài chính Nam tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 thang 01 va kết thúc tại ngày 31 tháng 12 hang nam Đơn v
Trang 1CONG TY CO PHAN DAU TU DET MAY G.HOME
BAO CAO TAI CHINH RIENG
Quý 4 năm 2016
Trang 2CONG TY CO PHAN BAU TU DET MAY G.HOME
Thôn Đại Phúc, xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tính Vĩnh Phúc
MỤC LỤC
Trang
Trang 3
CONG TY CO PHAN DAU TU DET MAY G.HOME
Thôn Đại Phúc, xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên tỉnh Vĩnh Phúc
KHÁI QUÁT VẺ CÔNG TY Công ty Cô phân Đầu tư Dệt may G.Home trước đây là Công ty TNHH MTV G.Home được thành lập
và hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 2500395568 ngày 20 tháng 4 năm 2010 do Sở
Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc cấp,
Công ty thực hiện chuyển đổi hình thức sở hữu từ Công ty TNHH MTV sang Công ty Cổ phần hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay đổi lần thứ 04 ngày 18 tháng 4 năm 2014 do Sở Kế hoạch và Đâu tư tỉnh Vĩnh Phúc cấp
Vốn điều lệ hiện nay của Công ty theo G
144.000.000.000 đồng chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay đôi lần 6 là
Hoạt động chính của Công ty trong năm tải chính kết thúc tại ngày 31 tháng 12 năm 2016 bao gồm:
Tru sở chính của Công ty đặt tại thôn Đại Phúc, xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên tỉnh Vĩnh Phúc TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH VÀ KẾT QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
h hình tài chính tại ngảy 31 tháng 12 năm 2016 và kết quá hoạt động kinh doanh của Công ty cho kỷ
tài chính kết thúc cùng ngày được trình bảy trong Báo cáo tài chính riêng đính kèm báo cáo này (từ trang
Ông Nguyễn Sinh Quyền Ủy viên
Ba Tran Thi Kieu Nga Ủy viên Ông Hoàng Xuân Viện Ủy viên
GIÁM DOC VA KE TOAN TRUONG Giám đốc và Kế toán trưởng trong năm và đến thời điểm lập báo cáo này
Bà Nguyễn Thị Hương Huyền Kê toán trưởng
Trang 4
CONG TY CO PHAN DAU TU DET MAY G.HOME
Thôn Đại Phúc, xã Đạo Đức huyện Bình Xuyên, tỉnh Vinh Phúc
BANG CAN DOI KE TOAN
|
3 / Đầu tư năm giữ đến ngày đáo hạn 123 6.000.000.000 3.000.000.000
III | Các khoản phải thu ngắn hạn 130 170.678.741.490 | 101.845.563.268
1 | Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131| V.03 116.702.119.963 84.524.360.890
2 | Tra trước cho người bán ngắn hạn 132 31.496.076.415 9.068 95
5, | Phải thu về cho vay ngắn hạn 135| V.04 8.000.000.000 -
6 | Phải thu ngắn hạn khác I36| V.04 | 14.480.545.112
1 | Chỉ phí trả trước ngăn hạn I5ãI| V.I0 295.398.883 | 373.007.822
2 | Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ 152 215.219.911 2.477.535.940
Trang 5CONG TY CO PHAN DAU TU DET MAY G.HOME
Thôn Đại Phúc xã Đạo Đức huyện Bình Xuyên tinh Vinh Phúc
Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)
- Giá trị hao mòn lầy kể (*) 226 (3.436.393.808) (641.030.310)
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 229 (48 554.000) (48,554,000)
IV, | Tai san do dang dai han 240 V.06 5.332.962.900 4.679.475.464
đài hạn
2 | Chỉ phí xây dựng cơ bản dở dang 242 5.332.962.900 4.679.475.464
V, | Đầu tư tài chính đài hạn 250 V.02 35.139.109.465 18.279.238.556
1, | Dau tu yao công ty con 251 19.459.109.465 18.279.238.556
2 | Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết 252 15.680.000.000 Ế
dai han (*)
TONG CONG TAI SAN 270 451.078.512.835 | 322.992.122.607
Trang 6CONG TY CO PHAN BAU TU DET MAY G.HOME
Thôn Đại Phúc xã Đạo Đức huyện Bình Xuyên tình Vĩnh Phúc
Bảng cân đối kế toán (tiếp theo)
Don vi tinh: VND
{| Phải trả người bán ngăn hạn 311 V.12,|, 35.369.412.674 22.595.485.838
2 | Nguoi mua tra tiền trước ngắn hạn 312 ' 2.190.31743 34.124.307.666
5 | Chỉ phí phải trả ngắn hạn 315 V.]4 1.005.691.162 4 374.057.103
10 | Vay và nợ thuê tải chính ngắn hạn 320 | VI 207.743.230.156 | 137.677.466.116
8 | Quy dau tw phat trién 418 | | 1.394.393.020 | 461.695.416
Lợi nhuận sau thuế chưa phản phói lũy kẻ | 421a +3.619.814.858 3.143.114.189 ['
đên cuối kỳ trước
Lợi nhuận sau thuế chưa phản phối kỳ 421h | 12.531.195.111 | 6.860.921.477
rely
Trang 7
CONG TY CO PHAN DAU TU’ DET MAY G.HOME
Thôn Đại Phúc: xã Đạo Đức huyện Bình Xuyên tỉnh Vĩnh Phúc
BÁO CÁO KẾT QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
Tir 01 thang 10 nam 2016 dén ngay 31 thang 12 nam 2016
1 Doanh thu bán hàng và cung câp 01 VL0I 96.385.850.975 84.052.155.134
kinh doanh
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế - 50 "2.173.492.276 3.213.343.734
16 Chi phí thuế TNDN hoãn lại 52
19 Lãi suy giảm trên cô phiếu, 7
Trang 8CONG TY CO PHAN DAU TU DET MAY G.HOME
Thôn Đại Phúc xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên tính Vĩnh Phúc
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
Từ 01 tháng 10 năm 2016 đến 31 tháng 12 năm 2016
1, Lưu chuyên tiền từ hoạt động kinh doanh
| Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác dì 132.615.644.970 | 95.297.893.502
2, Tiền chỉ trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ = (114.770.241.744) | (90.641.993.551)
3 Tiền chỉ trả cho người lao động 03 | (2361.764.797) | (3514.538.151)
5 Tiền chỉ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 0 (546.420.841)
Lưu chuyên tt thuần từ hoạt động kinh doanh 20 2,547,252,668 | (5,752,491,667)
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiên chỉ để mua sắm xây dựng TSCĐ và các tài sản dài 21 - 4,442,667
hạn khác
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng ban TSCD va các tài sản dài | 22 -
hạn khác
4 Tiên thu hồi cho vay, bản lại các công cụ nợ của đơn vị 24 - | 12.001.000.000
Lien chuyên tiền thuần từ hoạt động dau tw 30 | (11,103,725,083) | 5,569,588,670
IIL Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở _ | 31 - -
hữu
3 Tiền chỉ trả ¿ốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu | 32 -
34
Trang 9
CONG TY CO PHAN BAU TU DET MAY G.HOME
Thôn Đại Phúc xã Đạo Đức huyện Bình Xuyên tĩnh Vĩnh Phúc
| Lưu chuyên tiên thuận từ hoạt động tài chính g 1 9,086,445,892 (186.529.137)
| Lưu chuyền tiền thuần trong năm | “0 529,973,477 (369,432,134)
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ | 60 | 3,323,004.211 | 1205225717
| Anh hướng của thay đôi ty gia hổi đoái quy đối ngoại tệ „ # | 481.762 (9.938.978)
Trang 10CONG TY CO PHAN DAU TU DET MAY G.HOME
Thôn Đại Phúc, xã Đạo Đức huyện Bình Xuyên tỉnh Vĩnh Phúc
BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH
Quý 4 năm 2016 và cho kỳ kế toán kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2016
1 DAC DIEM HOAT DONG CUA DOANH NGHIEP
Hoạt động chính của Công ty trong kỳ kết thúc tại ngày 31 thang 12 nam 2016 bao gồm
~_ Sản xuất bông, tam, chan vi tinh;
~_ Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) sản xuất đệm;
- Mua ban hang may mặc mua bán phụ liệu may mặc:
- Gia céng hang may mac
04, Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường
Chủ kỳ sản xuất kinh doanh thông thường của Công ty không quá 12 tháng
05 Cấu trúc doanh nghiệp
Tỷ lệ lợi ích của Quyên biêu quyết của
ngày cudi ky Cuối kỳ Dau ky
Lâm Thao xã Hợp Hòa, huyện Lâm
“Thao, tỉnh Phú Thọ
~_ Công ty liên doanh, liên kết:
Quyền biêu quyết của
Tỷ lệ lợi ích của ÿ lệ lợi ích của Công tr
ngày cuối Cuỗi kỳ) — Đầm kỳ
2 Xã Đức Hòa Hạ, Huyện Đức Hòa,
06 Tuyên bố yề khả năng so sánh thông tin trên Báo cáo tài chính riêng,
Kẻ từ ngày 01 “tháng 01 năm 2015 Công ty đã áp dụng Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngài
tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn Chế độ kế toán doanh nghiệp thay thế Quyết nh
số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Thông tư số
244/2009/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2009 của Bộ Tài chính
Trang 11
Thôn Dai | Phúc xã Đạo Đúc
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)
TU DET MAY G.HOME
huyện Bình Xuyên tỉnh Vinh Phúc
NĂM TÀI CHÍNH, ĐƠN VỊ TIỀN TỆ SỬ DỤNG TRONG KẾ TOÁN
Năm tài chính
Nam tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 thang 01 va kết thúc tại ngày 31 tháng 12 hang nam
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong, kế toán
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghỉ chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)
CHUAN MUC VA CHẾ ĐỘ KẺ TOÁN ÁP DUNG
Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam ban hành theo thông tư số 200/2014/TT-
BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014, các chuân mực kế toán Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành và
các văn bản sửa đổi, bổ sung, hướng dẫn thực hiện kèm theo
'Tuyên bố yề việc tuân thú Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán
Báo cáo tài chính riêng được lập và trình bày phù hợp với các chuẩn mực kể toán, chế độ kế toán
doanh nghiệp Việt Nam hiện hành
CÁC CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG
Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán
Tỷ giá giao dịch thực tế đối với các giao dịch bằng ngoại tệ phát sinh trong năm:
- Ty gid giao dich thye tế khi mua bán ngoại tệ là tỷ giá được quy định trong hợp đồng mua, bán
ngoại tỆ giữa Công ty và ngân hang thương mại:
khoản để nhận vốn của nhà đầu tư tại ngày góp vốn:
- Tỷ giá khi ghi nhận nợ phải thu là tý giá mua của ngân hàng thương mại nơi Công ty chỉ định
khách hàng thanh toán tại thời điểm giao dịch phát sinh:
~_ Tỷ giá khi ghỉ nhận nợ phải trả là tỷ giá bản của ngân hàng thương mại nơi Công ty dự kiến giao
địch tại thời điểm giao dịch phát sinh:
thương mại nơi Công ty thực hiện thanh toán
Ty gia giao dịch thực tế khi đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại thời điềm lập Báo
cáo tài chính riếng:
._ Đối với khoản mục phân loại là tài sản áp dụng tỷ giá mua ngoại tệ:
~ Đếi với khoản mục phân loại là nợ phải trả áp dụng tỷ giá bán ngoại tệ của ngân hàng thương
mại nơi Công ty thường xuyên có giao dịch
Tất cả các khoản chênh lệch tý giá thực tế phát sinh trong năm và chênh lệch do đánh giá lại số dư
của năm tài chính
Trang 12
CONG TY CO PHAN DAU TU DET MAY G.HOME
Thôn Đại Phúc, xã Đạo Đức huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiêp theo)
02
03
Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền
Các khoản tiền bao gồm tiền mặt, tiền gửi ngan hang, tiền đang chuyền,
Các khoản tương đương tiên là các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 03 tháng có khả năng chuyên
đổi để dàng thành tiền và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kế từ ngày mua khoản
đầu tư đó
Các khoản đầu tư tài chính
Chứng khoản kinh doanh:
Khoản đầu tư được phân loại là chứng khoán kinh doanh khi nắm giữ vì mục đích mua bán để kiếm
Chứng khoán kinh doanh được ghi số kế toán theo giá góc Giá gốc của chứng khoán kinh doanh
được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản thanh toán tại thời điểm giao dịch phát sinh cộng
các chỉ phí liên quan đến giao dịch mua chứng khoán kinh doanh
Thời điểm ghỉ nhận các khoản chứng khoán kinh doanh là thời điểm Công ty có quyền sở hữu cụ
thể như sau:
~_ Đối với chứng khoán niêm yết: Được ghi nhận tại thời điêm khớp lệnh
- Đối với chứng khoán chưa niêm yết: Được ghỉ nhận tại thời điểm chính thức có quyền sở hữu
theo qui định của pháp luật, Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn bao gồm: Các khoản tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn và
các khoản cho vay nắm giữ đến ngày đáo hạn với mục đích thu lãi hàng kỳ và các khoản đầu tư nắm
giữ đến ngày đáo hạn khác
Khi có các bằng chứng chắc chắn cho thấy một phần hoặc toàn bộ khoản đầu tư có thê không thu
hồi được và số tồn thất được xác định một cách đáng tin cậy thì tôn thất được ghi nhận vào chi phí
tài chính trong năm và giảm trừ trực tiếp giá trị đầu tư
Các khoản đầu tre vào Công ty con, Công ty liên doanh, liên kết -
Cong ty con
Công ty con là doanh nghiệp chịu sự kiểm soát của Công ty Việc kiểm soát đạt được khi Công ty
có khả năng kiểm soát các chính sách tài chính và hoạt động của doanh nghiệp nhận đầu tư nhằm
thu được lợi ích kinh tế từ các hoạt động của doanh nghiệp đó
Công ty liên kết
Công ty liên kết là doanh nghiệp mà Công ty có ảnh hưởng đáng kể nhưng không có quyền kiểm
soát đối với các chính sách tài chính và hoạt động Ảnh hưởng đáng kể thê hiện ở quyền tham gia
vào việc đưa ra các quyết định về chính sách tài chính và hoạt động của doanh nghiệp nhận đầu tư
nhưng không kiêm soát các chính sách này
Giá trị ghỉ số của các khoản đầu tư vào các Công ty con, Fone ty liên doanh liên kết được xác định
thec giá gốc Giá gốc bao gồm giá mua hoặc khoản góp vốn cộng các chỉ phí liên quan trực tiếp đến
việc đầu tư Trường hợp đầu tư bằng tài sản phi tiên tệ, giá phí khoản đâu tu được ghi nhận theo giá
trị hợp lý của tài sản phỉ tiền tệ tại thời điểm phát sinh
Trang 13
`
CONG TY CO PHAN BAU TU DET MAY G.HOME
Thôn Đại Phúc, xã Đạo Đức huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
Bản thuyết mình Báo cáo tài chính (tiếp theo)
4
06
07
Dự phòng giảm giá đầu tư vào Công ty con Công ty liên kết liên doanh được lập khi đơn vị nhận đầu
tư phát sinh lỗ, ngoại trừ trường hợp khoản lỗ đó đã nằm trong dự kiến của Công ty khi quyết định
đầu tư Dự phòng giảm giá đầu được hoàn nhập khi đơn vị nhận đầu tư sau đó tạo ra lợi nhuận đề bù
trừ cho các khoản lỗ đã được lập dự phòng trước kia Khoản dự phòng chỉ được hoàn nhập trong
phạm ví sao cho giá trị ghỉ số của khoản dau tư không vượt quá giá trị ghỉ số của khoản đầu tư này khi
gia định không có khoan dự phòng nào đã được ghỉ nhận
Các khoản cho vay
Các khoản cho vay được xác định theo giá gốc trừ các khoản dự phòng phải thu khó đòi Dự
phòng phải thu khó đòi của các khoản cho vay được lập căn cứ vào dự kiến mức tốn thất có thẻ
Các khoản nợ phải thu
Nợ phải thu là số tiền có thẻ thu hồi của khách hàng hoặc của các đối tượng khác Nợ phải thu được
trình bảy theo giá trị ghi số trừ đi các khoản dự phòng phải thu khó đòi
Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho
Hàng tồn kho được ghỉ nhận theo giá gốc, Trường hợp giá trị thuần có thê thực hiện được thấp hơn
giá gốc thì phải tính theo giá trị thuần có thể thực hiện được Giá gốc hàng tôn kho bao gồm chi phi
mua, chi phi chế biến và các chí phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tồn kho ở
địa điểm và trạng thái hiện tại
Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền
Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường xuyên
Nguyên tie ghi nhận và khấu hao tài sản cố định
Nguyên tắc ghỉ nhận TSCĐ liữu hình, TSCĐ vô hình, TSCĐ thuê tài chính
Tài sản cố định hữu hình, vô hình được ghi nhận theo giá gốc Trong quá trình sử dụng tải sản cổ
định hữu hình tài sản có định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá giá trị hao mòn luy kế và giá
trị còn lại
Tài sản có định thuê tài chính được ghỉ nhận nguyên g giá theo giá tr hợp lý hoặc giá trị hiện tại của
khoản thanh toán tiền thuê tối thiêu (không bao gồm thuế GTGT) và các chỉ ghi trực tiếp phát sinh
ban đầu liên quan đến TSCĐ thuê tài chính Trong quá trình sử dụng, tải sản có định thuê tải chính
được ghỉ nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại
Phương pháp khẩu hao TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình, TSCP thuê tài chính
Tài sản cố định được khấu hao theo phương pháp đường thắng dựa trên thời gian hữu dụng ước
tính Cụ thê như sau:
TSCD thué tai chinh duge trich khau hao theo thoi gian thué trén hợp đồng thuê tải chính
Trang 14
CONG TY CO PHAN DAU TU’ DET MAY G.HOME
Thôn Đại Phúc, xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên tỉnh Vĩnh Phúc
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)
được hạch toán vào chỉ phí tra trước đề phân bề dân vào két quả hoạt động kinh doanh trong các kỷ kế
toán sau
Việc tính và phân bỏ chỉ phí trả trước đài hạn vào chỉ phí sản xuất kinh doanh từng kỳ kế toán được
căn cứ vào tính chất, mức độ từng loại chỉ phí dé lựa chọn phương pháp và tiêu thức phân bô hợp lý
Chỉ phí trả trước được phân bỗ dần vào chỉ phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thăng
Nguyên tie ghi nhận nợ phải trả và chi phi phải trả
Các khoản nợ phải trả và chỉ phí phải trả được ghí nhận cho số tiễn phải trả trong tương lai liên quan
đến hàng hóa va dich vụ đã nhận được Chỉ phí phải trả được ghi nhận dựa trên các ước tỉnh hợp lý
về số tiền phải trả
Việc phân loại các khoản nợ phải trả là phải trả người bán chỉ phí phải trả và phải trả khác được
thực hiện theo nguyên täc sau:
dịch mua hàng hóa, dịch vụ tài sản và người bán là đơn vị độc lập với Công ty bao gồm cả các khoản phải trả khi nhập khâu thông qua người nhận ủy thác
hoặc đã cute cấp cho người mua nhưng chưa chỉ trả do chưa có hóa đơn hoặc chưa đủ hồ sơ, tài liệu kế toán và các khoản phải trả cho người lao động vẻ tiền lương nghỉ phép các khoản chỉ phí sản xuất, kinh doanh phải trích trước,
- Phải trả khác phản ánh các khoản phải trả không có tính thương mại không liên quan đến giao
dich mua, bán, cũng cấp hàng hóa dịch vụ
Nguyên tắc ghỉ nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính
Giá trị khoản nợ phải trả thuê tài chính là tổng số tiền phải trá được tính bằng giá trị hiện tại của
khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu hoặc giá trị hợp lý của tài sản thuê
Các khoản vay và nợ phải trả thuê tải chính được theo đối theo từng đối tượng cho vay, từng khé
ước vay nợ và kỳ hạn phải trả của các khoản vay, nợ thuê tài chính Trường hợp vay nợ bằng ngoại
tệ thì thực hiện theo dõi chỉ tiết theo nguyên tệ
Nguyên tắc ghi nhận doanh thu chưa thực hiện
Doanh thu chưa thực hiện gồm ( doanh thu nhận trước như: số tiền của khách hàng đã trả trước cho
một hoặc nhiều năm tải chính về cho thuê tài sản
Doanh thu chưa thực hiện được kết chuyên vào Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ theo số
tiền được xác định phù hợp với từng năm tải chính
Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối phán ánh kết quả kinh doanh (lãi, lỗ) sau thuế thu nhập doanh
nghiệp và tình hình phân chỉa lợi nhuận hoặc xử lý lỗ của Công ty
Cổ tức phải tr cho các cổ đông được ghi nhận là khoản phải trả trong Bảng Cân đối kế toán của
Công ty sau khi có thông báo chia cô tức của Hội đồng Quản trị Công ty
Trang 15
CONG TY CO PHAN DAU TU DET MAY G.HOME
Thon Dai Phic xã Dao Đức, huyện Bình Xuyên tỉnh Vĩnh Phúc
Bản thuyết minh Bao cáo tài chính (tiếp theo)
13
14
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu
Doanh thu bán hàng
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
giao cho người mua:
- Công ty không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền
kiểm soát hàng hóa:
Doanh thu bán hàng được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản tiền đã thu hoặc sẽ thu được
theo nguyên tắc kế toán dồn tích, Các khoản nhận trước của khách hàng không được ghỉ nhận là
doanh thu trong năm
Doanh thu củng cấp địch vụ
Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghí nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách
đáng tin cậy Trường hợp việc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận
trong kỳ theo kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán của kỳ đó
Kết quả của giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn tất cả các điều kiện sau:
~ Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
- Xác định được phần công việc đã hoàn thành vảo ngày lập Bảng cân đối kế toán;
- — Xác định được chỉ phí phát sinh cho giao dịch và chỉ phí đề hoàn thành giao dịch cung cấp
dich vu do
Doanh thu hoat dong tai chinh
Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cô tức lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu
hoạt động tài chính khác được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (02) điêu kiện sau:
- Co kha năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó;
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn
Nguyên tắc ghi nhận giá vốn hàng bán
Giá vốn hàng bán phản ánh trị giá vốn của sản phẩm hàng hóa, địch vụ bán trong năm
Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phí tài chính
Các khoản chỉ phí được ghi nhận vào chỉ phí tài chính gồm:
Trang 16
CONG TY CO PHAN DAU TU’ DET MAY G.HOME
“Thôn Đại Phúc, xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên tỉnh Vĩnh Phúc Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)
17 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) hiện hành
suất thuế TNDN trong năm hiện hành
V THONG TIN BO SUNG CHO CAC KHOAN MUC TRINH BAY TRONG BANG CAN DOL
01 Tiền
~ Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn 1.319.584.123 80.564.433
Trang 18
CONG TY CO PHAN DAU TU DET MAY G.HOME
Thôn Đại Phúc, xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
Bán thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)
(1): Theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 2600943070 ngày 28 thang 07 nam 2015 do So ké
hoạch và Dau tu tinh Phú Thọ cấp và Điều lệ tổ chức và hoạt động Công ty Cô phan Texnam Công
ty đầu tư vào Công ty Cô phần Texnam số tiền 34.200.000.000 VND, tương đương 95.00% vốn điều
lệ Trong năm 2016 Công ty đã đầu tư 1.179.870.909 VND Tại ngày kết thúc kỷ 31.12.2016 Công
ty đã đầu tư 19.459.109.465 VND, tương đương 54.05% vốn điêu lệ Vốn điều lệ còn phải đầu tư vào
Công ty Cô phần Texnam là 14.740.890.535 VND
(1U) Theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp só 110800773 thay đổi ngày 30 tháng 06 năm 2016 do
sở kế hoạch và đâu tu tinh Long An cap, tong số vốn điều lệ là 32.000.000.000 VND
Cac giao dich trong yếu giữa Công ty và Công ty liên kết trong kỳ:
03 Phải thu của khách hàng
Số cuối kỳ Số đầu năm Phải thu của khách hàng ngắn hạn 116.702.119.963 84.524.360.890
- Công ty CP SX và thương mại Việt Han TLP 2.776.050.366 -
- Phải thu ngắn hạn của khách hàng khác 100.453.097.157 82.452.887.855
Don vj tinh: VND