1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Báo cáo quý 4 2016 G20 BC TC quý 4 HN G20

38 66 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 6,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo quý 4 2016 G20 BC TC quý 4 HN G20 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả...

Trang 1

: CONG TY CO PHAN DAU TU DET MAY G.HOME

BAO CAO TAI CHINH HOP NHAT

Quy IV -2016

Trang 2

CÔNG TY CO PHAN DAU TU DET MAY G.HOME

Thôn Đại Phúc, xã Đạo Đức huyện Bình Xuyên tỉnh Vĩnh Phúc

MỤC LỤC

Bản thuyết mình Báo cáo tài chính hợp nhất 10-38

Trang 3

CONG TY CO PHAN DAU TU DET MAY G.HOME

Thon Dai Phiic, x4 Dao Dire, huyén Binh Xuyén, tinh Vinh Phuc

KHAI QUAT VE CONG TY

Công ty Cổ phần Đầu tư Dệt may G.Home trước đây là Công ty TNHH MTV G.Home được thành lập và hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 2500395568 ngày 20 thang 4 năm 2010 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Phúc cấp

y thực hiện chuyên đổi hình thức sở hữu từ Công ty TNHH MTV sang Công ty Cô phân hoạt động theo

y chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thay đôi lần thứ 04 ngày 18 tháng 4 nam 2014 do So Ké hoach va Dau

Hoạt động chính của Công ty trong năm tải chính kết thúc tại ngày 31 tháng 12 năm 2016 bao gồm

- Mua ban hang may mac mua ban phy ligu may mac:

- Gia céng hang may mac

“Trụ sở chính của Công ty đặt tại thôn Đại Phúc xã Đạo Đức huyện Bình Xuyên tỉnh Vĩnh Phúc

TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH HỢP NHÁT VÀ KẾT QUÁ HOẠT ĐỘ

} KINH DOANH HOP NHAT

Tình hình tài chính hợp nhất tại ngày 31 tháng 12 năm 2016 và kết quá hoạt động kinh doanh hợp nhất của

ø ty cho kỳ tài chính kết thúc cùng ngày được trình bảy trong Báo cáo tài chính hợp nhật đính kèm báo cáo

HOI DONG QUAN TRI

Các thành viên của Hội đồng quản trị trong năm và đến thời điểm lập báo cáo nay gồm

Bà Trần Thị Kiều Nga Ủy viên

Ong Hoang Xuân Viện Ủy viên

GIAM DOC VA KE TOAN TRUONG

Giam déc và Kế toán trưởng trong năm và đến thời điểm lập báo cáo này gôm

Ông Nguyễn Hách Chủ tịch HĐQT kiêm Giám đốc

=

Trang 4

CÔNG TY CÓ PHẢN ĐẦU TƯ DỆT MAY G.HOME

Thôn Đại Phúc, xã Đạo Đức huyện Bình Xuyên tỉnh Vĩnh Phúc

BẢNG CÂN ĐÓI KẾ TOÁN HOP NHAT

Tại ngày 31 tháng 12 năm 2016

2 Các khoản tương đương tiền 112

1 Đầu tư tài chính ngắn hạn 120 | V.02

1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 | V.03

2 Trả trước cho người bán ngắn hạn 132

4 Phải thu theo tiền độ kế hoạch HĐXD | 134 |

1 Chỉ phí trả trước ngắn han | 151 | V.I0

2 Thuế GTGT được khẩu trừ ` | 152 Ỷ

322.143.137.373 | 4.414.664.309

11.700.000.000 8.252.650.083

85.924.731.170

85.924.731.170

2.850.743.562 373.007.822 2.471.135.140

Trang 5

CONG TY CO PHAN DAU TU DET MAY G.HOME

Thôn Đại Phúc, xã Đạo Đức huyện Bình Xuyên, tinh Vĩnh Phúc

Bảng cân đôi kế toán (tiếp theo)

HH, Tài sản có định 220 | 96.142.805.490 | 98.818.143.733

1 Tài sản có định hữu hình 221 | V.07 | 15.946.722.035 | 75.806.707.880

|

IV, Tài sản đở dang dài hạn | 240 | V.06 11.812.201.456 11.158.714.020

1 Chi phi san xuất kinh doanh đở dang dài hạn | 241 | - |

2 Chi phí xây dựng cơ bản dỡ dang ` 242 | ° | 11.812.201.456 11.158.714.020

V Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 | V.02 | 15.684.390.735 -

Trang 6

2 Đầu tư vào công ty liên kết liên doanh 232 | | 15.684.390.735 -

NGUON VON ` | Số cuối kỳ Số đầu năm

1 Phải trả người bán ngắn hạn 311 V.12 | 35.369.412.674 22.595.485.838

2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312 | 2,190.317.362 | 4.124.307.666

3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 | V.13 | 10.509.645.276 | 6,611.489.120

5 Chi phi phai trả ngắn han | 318 | V.I4 | 1,005.691,162 | 274.057.103

Trang 7

CONG TY CO PHAN BAU TU DE

Bảng cân đôi kế toán (tiếp theo)

|3 Quỹ đầu tư phát triển 118 | | 1,394.393.020 | | 461.695.416 | |

ONG NGUON VON 440 | 451.326.312.234 | 322.990.480.816 | Người lập biêu

Nguyễn Thị Hương Huyền

ngày !& tháng) năm 2(017

Trang 8

CÔNG TY CO PHAN DAU TƯ DỆT MAY G.HOME

Thôn Đại Phúc, xã Dạo Đức, huyện Bình Xuyên, tính Vĩnh Phúc

BAO CÁO KẾT QUÁ HOẠT DONG KINH DOANH HOP NHAT

lê toán trưởng

Nguyễn Thị Hương Huyền

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 | VL0OI 96.385.850.975 84.052.155.13 4

LAN nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch ' 20 9.409.588.695 8.863.910.905

vì hân lãi hoặc lỗ trong công ty liên doanh liên 24 4.390.735

10 Chi phi quản lý doanh nghiệp 26 | VI.07 1.672.235.406 1.050.687.066

| 10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 2.196.544.121 3.269.720.541

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế | 50 2.130.905.024 3.213.343.734

19 Lợi nhuận sau thuế của Công ty mẹ | 61 1.712.795 3 15 2.488.290, 106

20 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiêm 62 (2.281.802)

soat

19 Lãi suy giảm trên cỗ phiếu 7]

Trang 9

CONG TY CO PHAN BAU TU DET MAY G-HOME

Thén Dai Phic, x4 Dao Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc

BÁO CÁO LUU CHUYÊN TIỀN TẾ HỢP NHÁT Tir 01 thang 10 nim 2016 đến 31 tháng 12 năm 2016

3 Tiên chỉ trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02 |

| (115.516.505.744) | (90.641.993.551)

3 Tiền chi tra cho người lao dong % 03 |_— (2361.764797)|_ (3.514.538.151) |

| (3.698.484.309) |_ (3.508.688.166)

5 Tiền chỉ nộp thuê thu nhập doanh nghiệp š 05 | (546.420.841) | |

6 Tien thu hoi dau tư góp vốn vào đơn vị khác | 26 | s | a]

7 Tién thu lai cho vay cổ tức và lợi nhuận được chia | 27 | 46.274.917 43.384.559 |

Lưu chuyển tien thudn tic hogt động dau tw | 30 | (11.103.725.083) Š.369.588.670

2 Tien chi tra von góp cho các chủ sở hữu mua lại cô phiêu | 32 | |

3 Tiền thu từ đi vay ` | 33 | | — 93324920.153| 55.171.839453 | |s | |

Trang 10

CONG TY CO PHAN pAU TU DET MAY G.HOME

thôn Dại Phúc, xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên tỉnh Vĩnh Phúc

BAO CAO LUU CHUY TIEN TE HOP NHAT ( Tiép theo)

|

| 4.414.604.309 | 82

Tiên và tương đương tiên cuỗi nà

Trang 11

CONG TY CO PHAN DAU TU’ DET MAY G.HOME

Thôn Đại Phúc xã Đạo Đức huyện Bình Xuyên tỉnh Vĩnh Phúc

BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT

Tir 01 tháng 10 năm 2016 đến 31 thang 12 nam 2016

I DAC DIEM HOAT DONG CUA DOANH NGHIỆP

Hoạt động chính của Công ty trong kỳ kết thúc tại ngày 31 tháng 12 năm 2016 bao gồm:

- San xuat bing tam chan vi tinh:

- San xuat hang may sẵn (trừ trang phục) sản xuất đệm;

- Mua ban hang may mặc mua bán phụ liệu may mặc;

Gia công hàng may mặc

04 Chu kỳ sản xuất kinh doanh thông thường

Chu kỳ sản xuất kinh doanh thông thường của Công ty không quá 12 tháng

05 Cấu trúc doanh nghiệp

- Céng ty con:

Tỷ lệ lợi ích của Tên công ty con Địa chỉ Công ty tại

ngày cuỗi kỳ

Quyền biểu quyết của Công ty

Công ty TNHH Golden KCN Hai Son(GD 49%

Trang 12

CONG TY CO PHAN DAU TU DET MAY G.HOME

Thôn Đại Phúc, xã Đạo Dir

Don vi tien tệ sử đụng trong kế toán Đơn vị tiền tệ sử dung trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND)

CHUAN MUC VA CHE DO KÉ TOÁN ÁP DỤNG

Chế độ kế toán áp dụng

Công ty áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam ban hành theo thông tư số 200/2014/TT-

BTC ngày 22 tháng 12 năm 2014 các chuân mực kế toán Việt Nam do Bộ Tài chính ban hành và

các văn bản sửa đối bô sung hướng dẫn thực hiện kèm theo

“Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán

Bao cáo tài chính riêng được lập và trình bày phù hợp với các chuẩn mực kế toán chế độ kế toán

doanh nghiệp Việt Nam hiện hành

CÁC CHÍNH SÁCH KÉ TOÁN ÁP DỤ

Các loại tỷ giá hối đoái áp dụng trong kế toán

Tỷ giá giao dịch thực tế đối với các giao dịch bằng ngoại tệ phát sinh trong năm:

~ Tỷ giá giao dịch thực tế khi mua bán ngoại tệ là tỷ giá được quy định trong hợp đồng mua bán ngoại tệ giữa Công ty và ngân hàng thương mại;

- Ty gid khi gop vốn hoặc nhận góp vốn là tỷ giá mua ngoại tệ của ngân hàng nơi Công ty mở tài

khoản để nhận vốn của nhà đầu tư tại ngày góp vốn:

- Tỷ giá khi ghi nhận nợ phải thu là ty giá mua của ngân hàng thương mại nơi Công ty chỉ định

khách hàng thanh toán tại thời điểm giao dịch phát sinh;

- Ty giá khi ghi nhận nợ phải trả là tỷ giá bán của ngân hàng thương mại nơi Công ty dự kiến giao dịch tại thời điêm giao dịch phát sinh;

~ Tỷ giá khi mua sim tài sản hoặc thanh toán ngay bằng ngoại tệ là ty giá mua của ngân hàng thương mại nơi Công ty thực hiện thanh toán

Ty giá giao dịch thực tê khi đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có góc ngoại tệ tại thời điểm lập Báo

cáo tài chính riêng:

~- Đối với khoản mục phân loại lả tài sản áp dụng ty giá mua ngoại tệ:

Đối với tiền gửi ngoại tệ áp dụng tỷ giá mua của chính ngân hàng nơi Công ty mở tài khoản

Đối với khoản mục phân loại là nợ phải trả áp dụng tỷ giá bán ngoại tệ của ngân hảng thương

mại nơi Công ty thường xuyên có giao dịch

Tất cả các khoản chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong nấm và chênh lệch do đánh giá lại số dư

các khoản mục tiên tệ có gốc ngoại tệ cudi nam được hạch toán vào kết quả hoạt động kinh doanh của năm tài chính

Trang 13

CONG TY CO PHAN DAU TU DET MAY G.HOME

Thôn Đại Phúc xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên tỉnh Vĩnh Phúc Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

02

03

Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản tiền và các khoản tương đương tiền Các khoản tiền bao gồm tiền mặt tiền gửi ngân hàng tiền đang chuyên Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 03 tháng có khả năng chuyên đổi dễ dàng thành tiền và không có nhiều rủi ro trong chuyên đổi thành tiền kế từ ngày mua khoản đầu tư đó

Các khoản đầu tư tài chính

Chứng khoán kinh doanh

~- Đối với chứng khoán niêm yết: Được ghi nhận tại thời điểm khớp lệnh Đối với chứng khoán chưa niêm yết: Được ghi nhận tại thời điêm chính thức có quy Šn sở hữu

theo qui định của pháp luật

z A Pi esc t 3ú b4

Các khoản đầu tr nắm giữ đến ngày đáo hạn

Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn bao gồm: Các khoản tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn và

giữ đến ngày đáo hạn khác

Khi cỏ các bằng chứng chắc chắn cho thấy một phần hoặc toàn bộ khoản đầu tư có thể không thu hồi được và số tôn thất được xác định một cách đáng tin cậy thì tôn thất được ghi nhận vào chỉ phí tài chính trong năm và giảm trừ trực tiếp giá trị đầu tư,

Các khoản đầu tư vào Công ty con Công ty liên doanh liên kết `

Công ty con

Công ty con là doanh nghiệp chịu sự kiêm soát của Công ty Việc kiểm soát đạt được khi Công ty

thu được lợi ich kinh tế từ các hoạt động của doanh nghiệp đó

Giá trị ghỉ số của các khoản đầu tư vào các Công ty con Công ty liên doanh liên kết được xác định theo giá gốc Giá gốc bao gồm giá mua hoặc khoản góp vốn cộng các chỉ phí liên quan trực tiếp đến

việc đầu tư Trường hợp đầu tư bằng tài sản phi tiền tệ giá phí khoản đầu tư được ghi nhận theo giá trị hợp lý của tài sản phi tiền tệ tại thời điểm phát sinh

Trang 14

CONG TY CO PHAN DAU TU DET MAY G.HOME

Thôn Đại Phúc xã Đạo Đức huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc Ban thuyét minh Bao cao tai chinh (tiếp theo)

04

06

07

Dự phòng giảm giá đầu tư vào Công ty con Công ty liên kết liên doanh được lập khi đơn vị nhận đầu

tư phát sinh lỗ ngoại trừ trường hợp khoản lỗ đó đã nằm trong dự kiến của Công ty khi quyết định đầu tư Dự phòng giảm giá đầu được hoàn nhập khi đơn vị nhận đầu tư sau đó tạo ra lợi nhuận đề bù trừ cho các khoản lỗ đã được lập dự phòng trước kia Khoản dự phòng chỉ được hoàn nhập trong phạm vi sao cho giá trị ghi số của khoản đầu tư không vượt quá giá trị ghi sô của khoản đầu tư này khi giả định không có khoản dự phòng nào đã được ghỉ nhận

Các khoản cho vay

Các khoản cho vay được xác định theo giá gốc trừ các khoản dự phòng phái thu khó đòi Dự phòng phải thu khó doi của các khoản cho vay được lập căn cứ vào dự kiến mức tôn thất có thể

xay ra

Các khoản nợ phải thu

Nợ phải thu là số tiền có thê thu hồi của khách hàng hoặc của các đối tượng khác Nợ phải thu được trình bay theo giá trị ghi số trừ đi các khoán dự phòng phải thu khó đòi

Giá trị hàng tồn kho được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền

Hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khai thường Xuyên Nguyên tắc ghỉ nhận và khấu hao tài sản cố định

Nguyên tắc ghỉ nhận TSCĐ liữu hình TSCĐ vô hình TSCĐ thuê tài chính Tài sản có định hữu hình vô hình được ghi nhận theo giá gi góc Tr ong quá trình sử dung, tai san có

trị còn lại

iá trị hao mòn luỹ kế và giá

Tài sản cố định thuê tài chính được ghỉ nhận nguyên giá theo giá trị hợp lý hoặc giá trị hiện tại của

khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu (không bao gồm thuế GTGT) và các chỉ phí trực tiếp phát sinh

ban đầu liên quan đến TSCĐ thuê tài chính Trong quá trình sử dụng tài sản cố định thuê tài chính

được ghi nhận theo nguyên giá hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại

Phương pháp khẩu hao TSCĐ hữu hình TSCĐ vô hình TSCĐ thuê tài chính

Tài sản cố định được khẩu hao theo phương pháp đường thăng dựa trên thời gian hữu dụng ước

tính Cụ thê như sau:

~ Phương tiến vận tải, truyền dẫn - 07 năm

TSCĐ thuê tài chính được trích khẩu hao theo thời gian thuê trên hợp đồng thuê tài chính

Trang 15

CÔNG TY CO PHAN DAU TU DET MAY G.HOME

Thôn Đại Phúc, xã Đạo Đức huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

08 Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí trả trước

Các chỉ phí đã phát sinh liên quan đến kết quả hoạt động sản xuất kinh đoanh của nhiều kỳ kế toán

được hạch toán vào chỉ phí trả trước đề phân bỏ dân vào kết quả hoạt động kinh doanh trong các kỳ kê

toán sau

Việc tính và phân bổ chỉ phí trả trước dài hạn vào chỉ phí sản xuất kinh doanh từng ky kế toán được

căn cứ vào tính chất mức độ từng loại chỉ phí để lựa chọn phương pháp và tiêu thức phân bô hợp lý Chỉ phí trả trước được phân bồ dân vào chỉ phí sản xuât kinh doanh theo phương pháp đường thang

09 Nguyên tắc ghi nhận nợ phải tra va chi phi phải trả

10

1

12

Các khoản nợ phải trả và chỉ phí phải trả được ghỉ nhận cho số tiền phải trả trong tương lai liên quan

đến hàng hóa và dịch vụ đã nhận được Chỉ phí phải trả được ghỉ nhận dựa trên các ước tính hợp lý

về số tiên phải trả

Việc phân loại các khoản nợ phải trả là phải trả người bản chỉ phí phái trả và phải trả khác được

dịch mua hàng hóa dịch vụ tài sản và người bán là đơn vị độc lập với Công ty bao gồm cả

các khoản phải trả khi nhập khâu thông qua người nhận ủy thác

- Chỉ phí phải trả phản ánh các khoản phải trả cho hàng hóa dịch vụ đã nhận được từ người bán

hoặc đã cung cấp cho người mua nhưng chưa chỉ trả do chưa có hóa đơn hoặc chưa đủ hỗ sơ

tài liệu kế toán và các khoản phải trả cho người lao động về tiền lương nghỉ phép các khoản chỉ phí sản xuất kinh doanh phải trích trước

- Phải trả khác phản ánh các khoản phải trả không có tính thương mại không liên quan đến giao

dich mua bán cung cấp hàng hóa dịch vụ

Nguyên tắc ghi nhận vay và nợ phải trả thuê tài chính Giá trị khoản nợ phải trả thuê tài chính là tông số tiền phải trả được tính bằng giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu hoặc giá trị hợp lý của tải sản thuê,

Các khoản vay và nợ phải trả thuê tài chính được theo đối theo từng đối tượng cho vay từng kheé

Nguyên tắc ghi nhận doanh thu chưa thực hiện

một hoặc nhiều năm tài chính về cho thuê tài sản

Doanh thu chưa thực hiện được kết chuyên vào Doanh thu ban hàng và cung cấp dịch vụ theo số tiền được xác định phù hợp với từng năm tài chính

Nguyên tắc ghỉ nhận vốn chủ sở hữu

Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối phản ánh kết quả kinh doanh (lãi lỗ) sau thuế thu nhập doanh nghiệp và tình hình phân chia lợi nhuận hoặc xử lý lỗ của Công ty

Cổ tức phải trả cho các cổ đông được ghi nhận là khoản phải trả trong Bảng Cân đối kế toán của Công ty sau khi có thông báo chia cễ tức của Hội đồng Quản trị Công ty

Trang 16

CONG TY CO PHAN DAU TU DET MAY G.HOME

Thôn Đại Phúc, xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc

Bản thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

13 Nguyên tắc và phương pháp ghí nhận doanh thu

Đoanh thụ bán hàng Doanh thụ bản hàng được ghỉ nhận khí đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau

giao cho người mua;

kiêm soát hàng hóa;

- Công ty đã thu được hoặc

Doanh thu bán hàng được xác định theo giá trị hợp lý của các khoản tiền đã thu hoặc sẽ thu được

theo nguyên tắc kế toán dồn tích Các khoản nhận trước của khách hàng không được ghi nhận là doanh thu trong năm

Doanh thu cung cap dich vu Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách dang tin cậy, Trường, hợp việc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán của kỳ đó

Kết quả của giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn tắt cả các điều kiện sau

Doanh tu hoạt động tài chính

hoạt động tài chính khác được ghí nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (02) điều kiện sau

14 Nguyên tắc ghi nhận giá vốn hàng bán Giá vốn hàng bán phan ánh trị giá vốn của sản phâm hàng hóa dịch vụ bán trong năm

15, Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí tài chính

Các khoản chỉ phí được ghi nhận vào chỉ phí tài chính gồm:

- Chi phi di vay vốn:

- Cac khoản lỗ do thay đổi tỷ giá hối đoái của các nghiệp vụ phát sinh liên quan đến ngoại tệ:

- Chi phi tai chính khác

Trang 17

CONG TY CO PHAN DAU TU' DET MAY G.HOME Thôn Đại Phúc, xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc Bán thuyết minh Báo cáo tài chính (tiếp theo)

17 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chi phi thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) hiện hành Chi phi thué thu nhập doanh nghiệp hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất thuê TNDN trong năm hiện hành

V THONG TIN BO SUNG CHO CAC KHOAN MUC TRINH BAY TRONG BANG CAN DOL

~ Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn 1.329.414.682 82.035.642

Trang 19

CONG TY CO PHAN BAU TU’ DET MAY G.HOME

Thôn Đại Phúc, xã Đạo Đức, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc

Bản thuyết mình Báo cáo tài chính (tiếp theo)

Số cuối kỳ Số đầu năm

- Cong ty CP SX va thuong mai Viet Han TLP .776.050.366 -

khẩu chưa được khẩu trà

Ngày đăng: 28/10/2017, 20:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cân đối kế tốn hợp nhất 3-6 - Báo cáo quý 4 2016 G20 BC TC quý 4 HN G20
Bảng c ân đối kế tốn hợp nhất 3-6 (Trang 2)
BẢNG CÂN ĐĨI KẾ TỐN HỢP NHÁT - Báo cáo quý 4 2016 G20 BC TC quý 4 HN G20
BẢNG CÂN ĐĨI KẾ TỐN HỢP NHÁT (Trang 4)
1. Tài sản cĩ định hữu hình 221 | V.07 | 15.946.722.035 | 75.806.707.880 - Báo cáo quý 4 2016 G20 BC TC quý 4 HN G20
1. Tài sản cĩ định hữu hình 221 | V.07 | 15.946.722.035 | 75.806.707.880 (Trang 5)
Bảng cân đơi kế tốn (tiếp theo) - Báo cáo quý 4 2016 G20 BC TC quý 4 HN G20
Bảng c ân đơi kế tốn (tiếp theo) (Trang 7)
09. Tăng. giảm tài sản cĩ định vơ hình - Báo cáo quý 4 2016 G20 BC TC quý 4 HN G20
09. Tăng. giảm tài sản cĩ định vơ hình (Trang 22)
Cơng ty quân lý rủi ro lãi suât bằng cách phần tích tnđ hình thị trường để cĩ được các lãi suất cĩ lợi nhật - Báo cáo quý 4 2016 G20 BC TC quý 4 HN G20
ng ty quân lý rủi ro lãi suât bằng cách phần tích tnđ hình thị trường để cĩ được các lãi suất cĩ lợi nhật (Trang 38)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w