BCTC hợp nhất quý 1 năm 2015 0 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh v...
Trang 1
CONG TY CO PHAN PACIFIC DINCO
Báo cáo tài chính hợp nhất
Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2015 đến 31/03/2015 !
Trang 2
CONG TY CO PHAN PACIFIC DINCO
Lô C20-C21 CCN Thanh Vinh, H Hòa Vang, TP Đà Nẵng
MỤC LỤC
Báo cáo tài chính hợp nhất
Bảng cân đối kế toán hợp nhất Báo cáo kết quả kinh doanh hợp nhất Báo cáo lưu chuyển tiền tệ hợp nhất
Thuyết minh Báo cáo tài chính hợp nhất
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2015 đến 31/03/2015
Trang 3CÔNG TY CO PHAN PACIFIC DINCO
Lô C20-C21 CCN Thanh Vinh, H Hòa Vang, TP Đà Nẵng
BANG CAN DOI KE TOAN
Ngay 31 thang 03 nam 2015
BAO CAO TAI CHINH HOP NHAT Cho ky ké todn tir ngay 01/01/2015 dén 31/03/2015
Mẫu số B 01 - DN/HN (Ban hành theo TT số 202/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
I Tiền và các khoản tương đương tiền I0 5 12.135.380.198 7.525.622.699
1 _ Phải thu ngắn hạn của khách hàng 131 6 71.825.079.119 65.691.623.279
2 Trả trước cho người bán ngắn hạn 132 3.293.438.171 3.228.380.092
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 153 id 122.778.030 59.586.671
3 Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn 254 “ >
Trang 4
CÔNG TY ©O PHAN PACIFIC DINCO L6 €20-C21 CCN Thanh Vinh, H Hòa Vang, TP Đà Nẵng
BANG CAN DOI KE TOAN (tiép theo)
Ngày 31 tháng 03 năm 2015
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HOP NHAT
Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2015 đến 31/03/2015
3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313 19 2.629.368.177 1.180.260.996
§ _ Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318 - -
1 _ Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 338 23 4.410.281.600 48.700.000
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 4lla 81.000.000.000 81.000.000.000
4 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 41 24 8.538.642.616 3.261.443.559
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước 421a 3.261.443.559 15.652.900
Trang 5
CONG TY CO PHAN PACIFIC DINCO
Lô C20-C21 CCN Thanh Vinh, H Hòa Vang, TP Đà Nẵng
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2015 đến 31/03/2015
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT Cho ky ké todn tir ngay 01/01/2015 dén 31/03/2015
Mau sé B 02 — DN/HN (Ban hanh theo TT s6 202/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
es Ma Thuyét Qui I - 2015 Qui I - 2014 CHI TIEU số minh VND VND
1 Doanh thu bán hàng và c.cấp dịch vụ 01 25 68.792.264.460 28.965.999.880 3 Các khoản giảm trừ doanh thu 2 23 540.909
” Doanh thu thuần về bán hàng và CC dịch vụ 10 25 68.792.264.460 28.965.458.980
4 Giá vốn hàng bán ll 26 59.207.620.140 26.550.609.043
5 _ Lợi nhuận gộp bán hàng và c.cấp dịch vụ 20 9.584.644.320 2.414.849.937
6 Doanh thu hoạt động tài chính 1i 27 55.870.490 7.494.938
7 Chỉ phí hoạt động tài chính 3) 628 425.104.807 460.217.648 Trong đó: Lãi vay 23 425 104.807 460.217.648
9 Chi phí bán hàng 25 “ -
10 Chi phi quan ly doanh nghiép 26 2.264.916.969 933.515.932
11 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 6.950.493.034 1.028.611.295 :2 Thu nhập khác 3l 29 10.012.002 42.220.684
13 Chỉ phí khác 32 30 12.687.418 20.450.000
14 Lợi nhuận khác 40 (2.675.416) 21.770.684
15 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 31 6.947.817.618 1.050.381.979
16 Chi phí thuế TNDN hiện hành ot Si 1.413.921.163 240.863.035
17 Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại J- 3 “
18 Lợi nhuận sau thuế TNDN 6) 31 5.533.896.455 809.518.944
19 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ 61 5.271.199.057 809.518.944
20 Lợi nhuận sau thuế của cổ đông không kiểm soát 62 256.697.398 °
21 Lãi cơ bản trên cổ phiếu 70 32 652 221
*¿._ Lãi suy giảm trên cô phiếu 71 652 221
Trang 6CÔNG TY CỔ PHẢN PACIFIC DINCO
Lô C20-C21 CCN Thanh Vinh, H Hòa Vang, TP Đà Nẵng
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE
Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2015 đến 31/03/2015
BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2015 đến 31/03/2015
Mẫu số B 03— DN/HN (Ban hành theo TT số 202/2014/TT-BTC Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
CHÍ TIÊU Mã số Quý 1 - 2015 VND Quý 1 - 2014 VND
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác 01 66.636.261.511 25.362.781.218
2 Tiền chỉ trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ 02 (49.745.647.592) (23.684.508.304)
3 Tiền chỉ trả cho người lao động 03 (3.769.560.310) (1.381.670.184)
5, Tiền chỉ nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05 (727.372.838) (375.010.216)
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06 390.194.551 1.410.860.188
7 Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 07 (3.630.154.796) (2.218.035.219) Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 8.742.644.955 (1.389.051.411)
II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chỉ để mua sắm XD TSCĐ và các TS dài hạn khác 21 (6.273.000.000) -
> Tién thu tir thanh ly, nhugng ban TSCD và các TS dài hạn khác Z2 - 3
3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác 23 - -
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại các CC nợ của đơn vị khác 24 :
7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia OT 3 R
HI Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
> Tiền chỉ trả vốn góp cho các CSH, mua lại CP của DN đãPH 32 4 4
3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 28.439.194.950 18.286.146.404
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 2.390.112.544 (3.183.315.435)
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái qui đổi ngoại tệ 61 4
Đà Nẵng, ngày 29 tháng 04 năm 2015
Trang 4 Các Thuyết mình kèm theo từ trang 5 đến trang 19 là bộ phận hợp thành của Báo cáo tài chính này
Trang 7
L6 C20-C21 CCN Thanh Vinh, H Hòa Vang, TP Đà Nẵng Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2015 đến 31/03/2015
THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cân được đọc đông thời với các Báo cáo tài chính)
1 Đặc điểm hoạt động
Céng ty Cé phan Pacific Dinco (sau day goi tắt là “Công ty”) được thành lập theo Giấy chứng nhận đầu
tư số 321032000105 do Ủy ban Nhân dân Thành phố Đà Nẵng cấp ngày 05/01/2010 gồm 03 cỗ đông
sáng lập: Công ty Cô phân Dinco, Pacific Inde Asset Management Ltd và ông Đặng Tiến Đức Sau khi
đã quá thời hạn góp vôn mà Pacific Inde Asset Management Ltd Hoa Kỳ không nộp tiền góp vốn, các bên thống nhất chuyển phần vốn Pacific Inde Asset Management Ltd đăng ký góp cho ông Lê Trường
Kỹ Ngày 18/10/2010, Công ty được Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phó Đà Nẵng cấp Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế số 0401333013 Đến nay, Công ty đã 07 lần điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và lần điều chỉnh gần nhất vào ngày 25 tháng 12 năm 2014 với mã sỐ doanh nghiệp là 0401333013 Công ty là đơn vị hạch toán độc lập, hoạt động sản xuất kinh doanh theo Luật Doanh nghiệp, Điều lệ Công ty và các quy định pháp lý hiện hành có liên quan
Ngành nghề kinh doanh chính
e Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất bê tông thương phẩm và câu kiện bê tông đúc sẵn;
e Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chỉ tiết: Kinh doanh vận tải hàng bằng ô tô;
e — Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chỉ tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng;
e — Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chỉ tiết: Bán máy móc thiết bị xây dựng;
e Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chỉ tiết: Thi công cảnh quan sân vườn;
e — Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chỉ tiết: Trồng và chăm sóc cây xanh;
e — Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chỉ tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây
dựng:
° | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chỉ tiết: Xây dựng công trình cầu, đường;
e _ Xây dựng nhà các loại Chỉ tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp;
œ Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Bán buôn hóa chất, phụ gia xử lý chống thâm
Các Công ty con Công ty Cô phân Khoáng sản Sơn Phước
e Địa chỉ trụ sở chinh: Tang 2 — 173A Nguyễn Lương Bằng, Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng
e Hoạt động chính: Khai thác đá (chỉ được hoạt động khi đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
Địa điểm khai thác: xã Hòa Ninh, huyện Hòa Vang, Thành phô Đà Nẵng); San lâp mặt băng; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; Kinh
doanh vận tải bằng ô tô
e, Tỷ lệ lợi ích của Công ty mẹ: 76,27%
° Quyền biểu quyết của Công ty mẹ: 76,27%
Công ty Cổ phân Bê tông Dineo Chu lai e_ Địa chỉ trụ sở chính: KCN va Hau cần cảng Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam
e Hoạt động chính: Sản xuất gạch bê tông khí chưng áp; sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; sản xuất
bê tông thương phẩm; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
Trang 8CONG TY CO PHAN PACIFIC DINCO BAO CAO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT
Lô C20-C21 CCN Thanh Vinh, H Hòa Vang, TP Đà Nẵng Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2015 đến 31/03/2015
THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT (tiếp theo)
(Các Thuyết-minh này là bộ phận hợp thành và cân được đọc đông thời với các Báo cáo tài chính)
2
e _ Tỷ lệ lợi ích của Công ty mẹ: 98,04%
e Quyền biểu quyết của Công ty mẹ: 98,04%
Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Niên độ kế toán bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 hàng năm Riêng báo £ cáo
tài chính này được lập cho kỳ kê toán từ ngày 01/01/2015 đến ngày 31/03/2015
3
Báo cáo tài chính hợp nhất và các nghiệp vụ kế toán được lập và ghi sổ bằng Đồng Việt Nam (VND) Chế độ kế toán áp dụng
Công ty áp dụng Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014, hệ thông Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các qui định về sửa đổi, bổ sung có liên quan của Bộ Tài chính
Báo cáo tài chính được lập phù hợp với Chuẩn mực và Chế độ kế toán Việt Nam
Hình thức kế toán: Nhật ký chung
Tóm tắt các chính sách kế toán chủ yếu áp dung
Cơ sở hợp nhất báo cáo tài chính
Công ty con
Công ty con là các đơn vị do Công ty kiểm soát Sự kiểm soát tồn tại khi Công ty có khả năng trực tiếp
hay gián tiệp chỉ phôi các chính sách tài chính và hoạt động của các Công ty con nhằm thu được lợi ích
từ các hoạt động của các công ty này Báo cáo tài chính của các công ty con được hợp nhất trong báo cáo tài chính hợp nhất từ ngày Công ty bắt đầu kiểm soát đến ngày kết thúc kiêm soát
Các báo cáo tài chính hợp nhất bao gồm các báo cáo tài chính của Công ty và các Công ty con Các báo cáo tài chính của công ty con được lập cho cùng kỳ kế toán với Công ty, áp dụng các chính sách kế
toán nhất quán với các chính sách kế toán của Công ty Các bút toán điều chỉnh được thực hiện đối với
bất kỳ khác biệt nào trong chính sách kế toán nhằm đảm bảo tính nhất quán giữa các Công ty con và
Công ty
Lợi ích của cổ đông thiểu số trong tài sản thuần của Công ty con hợp nhất được xác định là một chỉ
tiêu riêng biệt tách khỏi phần vốn chủ sở hữu của cổ đông của Công ty Lợi ích của cổ đông thiểu số
báo gồm giá trị các lợi ích của cỗ đông thiêu số tại ngày hợp nhất kinh doanh ban đầu và phân lợi ích
của cổ đông thiểu số trong sự biến động của tổng vốn chủ sở hữu kẻ từ ngày hợp nhất kinh doanh Các khoản lỗ tương ứng với phần vốn của cỏ đông thiểu số vượt quá phần vốn của họ trong tông vôn chủ
sở hữu của công ty con được tính giảm vào lợi ích của Công ty trừ khi cổ đông thiểu số có nghĩa vụ
ràng buộc và có khả năng bù đắp khoản lỗ đó
Các giao dịch được loại trừ khi hợp nhất
Tất cả các số dư và giao dịch nội bộ, kể cả các khoản lãi hay lỗ chưa thực hiện phát sinh từ các giao dịch trong nội bộ bị loại trừ hoàn toàn khi lập báo cáo tài chính hợp nhât
42 Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền bao gồm: Tiền mặt, tiền gửi ngân hàng và tiền đang chuyển
Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá `
3 tháng kể từ ngày mua, có khả năng chuyên đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và không có
nhiều rủi ro trong chuyên đôi thành tiền
Trang 6
Trang 9
Lô C20-C21 CCN Thanh Vinh, H Hòa Vang, TP Đà Nẵng Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2015 dén 31/03/2015
THUYET MINH BAO CAO TAI CHINH HOP NHAT (tiép theo)
(Các Thuyết mình này là bộ phận hợp thành và cần được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)
4.3 Các khoản phải thu
Các khoản phải thu được trình bày trên báo cáo tài chính theo giá trị ghi số các khoản phải thu khách
hàng và phải thu khác
Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá trị dự kiến bị tổn thất do các khoản phải thu không
được khách hàng thanh toán phát sinh đôi với số dư các khoản phải thu tại thời điểm kết thúc niên độ
kê toán Việc trích lập dự phòng thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày
07/12/2099 của Bộ Tài chính
4.4 Chính sách kế toán đối với hàng tồn kho
Hàng tồn kho được ghỉ nhận theo giá thấp hơn giữa giá gốc và giá trị thuần có thể thực hiện được Giá
gốc hàng tồn kho bao gồm chỉ phí mua, chỉ phí chế biến và các chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát
sinh để có được hàng tồn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại Giá trị thuần có thể thực hiện là giá bán
ước tính trừ đi chỉ phí ước tinh để hoàn thành hàng tồn kho và chi phí ước tính cần thiết cho việc tiêu
thụ chúng
Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ được xác định theo phương pháp bình quân gia quyền và hạch toán kế toán
theo phương pháp kê khai thường xuyên
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập khi giá trị thuần có thẻ thực hiện được của hàng tồn kho nhỏ
hơn giá gốc Việc trích lập dự phòng thực hiện theo Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009
của Bộ Tài chính
4.5 Các khoản đầu tư tài chính khác
Các khoản đầu tư tài chính khác được ghi nhận theo giá gốc Dự phòng giảm giá được lập cho các
khoảr đầu tư nếu phat sinh tại ngày kết thúc niên độ kế toán Việc trích lập dự phòng thực hiện theo
hướng dẫn tại Thông tư số 228/2009/TT-BTC ngày 07/12/2009 và Thông tư số 89/2013/TT-BTC ngày
28/06/2013 của Bộ Tài chính
4.6 Tài sản cô định hữu hình
Nguyên giá
Tài sản cố định hữu hình được phản ánh theo nguyên giá trừ đi khấu hao lũy kế
Nguyên giá bao gồm giá mua và toàn bộ các chỉ phí mà Công ty bỏ ra để có được tài sản cố định tính
đến thời điểm đưa tài sản cố định đó vào trạng thái sẵn sàng sử dụng Các chỉ phí phát sinh sau ghi
nhận bạa đầu chỉ được ghi tăng nguyên giá tài sản cô định nêu các chi phi này chăc chăn làm tăng lợi
ich kinH tế trong tương lai do sử dụng tài sản đó Các chỉ phí không thỏa mãn điêu kiện tăng được ghi
nhận là chi phí trong kỳ
Khấu hao
Khấu hao được tính theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính của tài sản
Mức khấu hao phù hợp với Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 04 năm 2013 của Bộ Tài
chính
Nhà cửa, vật kiến trúc s—9 Máy móc thiết bị 4—10
` Phương tiện vận tải 4-10
Trang 10CÔNG TY CO PHAN PACIFIC DINCO BAO CAO TAI CHINH HOP NHAT
Lô C20-C21 CCN Thanh Vinh, H Hòa Vang, TP Đà Nẵng Cho kỳ kế toán từ ngày 01/01/2015 đến 31/03/2015
THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT (tiếp theo)
(Các Thuyết minh này là bộ phận hợp thành và cân được đọc đồng thời với các Báo cáo tài chính)
4.7 Tài sản cô định thuê tài chính
Nguyên giá
Tài sản cố định hữu hình thuê tài chính được phản ánh theo nguyên giá trừ đi khấu hao lũy kế
Nguyên giá được ghỉ nhận bằng giá trị hợp lý của tài sản thuê hoặc giá trị hiện tại của khoản thanh 5
toán tiền thuê tối thiểu cộng với các chỉ phí trực tiếp phát sinh ban đầu liên quan đến hoạt động thuê tài chính
Khấu hao
Khấu hao được tính theo phương pháp đường thẳng dựa trên thời gian hữu dụng ước tính của tài sản
Mức khấu hao phù hợp với Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 04 năm 2013 của Bộ Tài
khoảng thời gian mà lợi ích kinh tế được dự kiến tạo ra
4.9 Các khoản phải trả và chỉ phí trích trước
Các khoản phải trả và chỉ phí trích trước được ghi nhận cho số tiền phải trả trong tương lai liên quan dén hang hoa va dịch vụ đã nhận được không phụ thuộc vào việc Công ty đã nhận được hoá đơn của nhà cung câp hay chưa
4.10 Chỉ phí đi vay
Chi phí đi vay trong giai đoạn đầu tư xây dựng các công trình xây dựng cơ bản dở dang được tính vào giá trị của tài sản đó Khi công trình hoàn thành thì chỉ phí đi vay được tính vào chỉ phí tài chính trong
kỳ
Tất cả các chỉ phí đi vay khác được ghi nhận vào chi phi tài chính trong kỳ khi phát sinh
4.11 Phân phối lợi nhuận thuần
Lợi nhuận thuần sau thuế được trích lập các quỹ và chia cho các cổ đông theo Nghị quyết của Đại hội
Cổ đông thường niên
4.12 Nguyên tắc ghỉ nhận doanh thu
tế và có thể xác định được một cách chắc chắn, đồng thời thỏa mãn điêu kiện sau:
Trang 8