_ Dự phòng gš giảm giá chứng khoản kinh doanh Œ.. Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản tiền và các khỏan tương đương tiền: Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồngtiền sử dụng trong
Trang 1TAP DOAN DAU KHi QUOC GIA VIET NAM Mau sé BOL - DN
TONG CONG TY PHAN BON VA HOA CHAT DAU KHI- CTCP (Ban hanh theo Thong te s6 200/2014/TT-BTC
Địa chỉ: Số 43 Mạc Đĩnh Chỉ, phường DaKao, quận 1,TP HCM ngày 22/12/2014 của Bộ Tài Chính)
BANG CAN DOI KẾ TOÁN
Tại ngà 30 tháng 09 năm 2016
Đơn vị tính - Dỗng
1
2 _ Dự phòng gš giảm giá chứng khoản kinh doanh Œ) —— lai To Cố AT -
|3 Đầu tư năm giữ đến ngày đáo hạn CC 2 J} 35 5.000 900 000 SỐ ~ 70,000, 000,000
2.Trá trước cho người ban ngan han 132 497 08i 082 oad | 596 396 818 230
[3 Phai thu ng noi bộ ngắn hạn a1 oo —_ 133 : 7 - ca -
4 | Phai thu theo tiến độ kế hoach hợp hợp đồng xây dựng 7 134 - TA SỐ ¬
Trang 2Thuyét
Trang 3
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ tư THƯỚC SỐ “la2la co 488 591.028.189 - _806.2 260 24I 770
Trang 6NỌ8 NÿHd
Trang 7TONG CONG TY PHAN BON VÀ HÓA CHẤT DẬU KHÍ - CTCP
Dia chi: s6 43 Mac Dinh Chi P Da Kao Quan |
(Ban hành theo thông trr 200:2014:TT-BTC ngày 22/12/2013 qia Bộ Tài chính)
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE CONG TY ME
(Theo phương pháp gián tỐp ) cho kỳ loạt động từ ngày 01/01/2016 đến ngày 30/09/2016
|1 Lợi nhuận trước thuế / - OL =e 161 648,516,649 ¬ _1,351,032,743,299
- Lãi, lỗ chênh lệch ty ga hôi đoái do đánh gi: giá á lại các khoản | aa 33.095.831 ngs er
3 Lợi nhuận từ hoạt động KD frrớc thay đổi vốn tiếu dong 08 oo — 1/293,607,745 600 — 1, 659, 470 ,050, 738
¡_ - Tăng giảm các ác khoản phải thu CỐ _ | 089 | | (158819295016 22 001.5 344.050
| - - Tang, g giảm hàng tồn kho - CỐ SỐ c TÔ | _ _337.554/246.287|_ _ 41.701 186 659 _- Bh tra ( không bao gồm m Bi vay v phai trả va II 142.727.916.591 (409.455.396.656
_ giảm chị phí trả trước — c | 12 | | 5,286.968.695 23 383 3.946 717
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đi nộp is | — ~ (247.846.346.008) (167.979.501.668
- Tién thu khác từ Ì hoạt động kinh doanh - _ - l6 _ c en oe _
- Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh - k1 — (1ã9786.492363) _ _Q76 031 291 004 Lưu chuyên tiền thuần từ hoạt động kinh d doanh - —— _| 20 1,178,251,088,116 993,090, 538, 836
1 Tiền chi dé mua sim XD TSCD và các TS dài hạn khác 21 _ (561 670.3( 360 321) _— (750.666.5 374 601
2 Tiền thu từ thanh lý nhượng bán TSCĐ và các TS dai hạn khả 22 — — _ 19.280, 822 761
3 Tién chi cho vay mua các công cụ nợ của on vị khác — 23 1 1 77 7 7ô ốc c — (310.0 000 000 000 : Tiên thu hồi ¡ cho vay ban lại các công cụ nợ của én vị khác 24- — 35, 000.000.000 = 1.245.382.915
l6 Tiền thu hoi dau tr góp vôn vào đơn vị khác CS 26 _ 58.796,800,000 3.207.000.000
7 Tiền thu lãi cho vay cô tức và lợi nhuận được chia — 27 210,156,264.099 221.268.575.580
II Lưu chuyển tiễn từ hoạt động tii chính - - — mĩ —— ñ _ = p - CC 7 _
1
|1 Tiền thu từ phát hành cô phiêu — —} 3L | " “1144 000.( 000.( 000 Do
|2 Tiên mua lại CP của DN Œ& ph/hành - en a
3 Tiền va vay ngăn hạn chi: hạn nhận được - _ 33 | _—_ 5,780.162.536| 201.745.000.000
Ø -Cô tire, lợi nhuận, đ trả a cho chu so hữu —_ 1 36 | | _Œ, 536, 067 411, 600 (569.778.849.625 - Nar u chuyén tiền thuần từ hoạt đ ộng Bi chính yf AO _ (1,649/017490267) 65,033,849,625 Lưu chuyển tiền thuần | trong ky (50 = 20+30+40) 50 |_ (728,483,698,373 (190,608,104,134)
Ảnh hưởng của thay đôi tỷ gia hdi đoái quy đôi ngoại tệ 1 — | 6] | CỐ
Tiền và tương đương tn cuối kỳ (70 = 50+60+61) 70 m 460,3 329, 460, 215 4,567,386,486,158
Trang 8TONG CONG TY PHAN BON VA HOA CHAT DAU KHi - CTCP
(Ban hành theo thông tư số 200/2014/TT-BTC
ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)
BAN THUYET MINH BAO CAO TÀI CHÍNH CÔNG TY MẸ
4 Dac diém hoat động của la doanh nghiệp trong năm _äi chính có ảnh _
hưởng đến báo cáo tài chính " - -
JU Ky kết toán, đơn vị tiền t tệ Sử ứ dụng trong kế toán _
1 Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản tiền và các khỏan tương đương tiền:
Phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác ra đồngtiền sử dụng trong
kế tóan ap Cac chinh sach | dung
2 Chính ì sách kế toán đối với hàng tồn kho: s¿
- Nguyên tc € ghi nhận hàng tồn kho
- Phương pháp tính giá trị hàng tồn kho
- Phuong, phap hach toan hang tồn kho
“|Kê khai thường xuyên —-
Theo giá gôc
Đồng Việt Ni Nam |
Binh quan gia quyén ¬
- Lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho
3 Ghi nhận và khấu hao TSCĐ và bất động sản đầu tư:
- - Nguyên t tắc ghi nhận TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính) _
- Phương pháp khấu hao TSCĐ (hữu hình, vô hình, thuê tài chính) _
4 Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao bất động sản đầu tu:
5 Nguyên tắc ghi nhận các khỏan đầu tư tài chính:
- Các khỏan đầu tư vào công ty con, công ty liên kết, g
kinh doanh: đồng kiểm sóat
- Cac khoan đầu tư chứng khóan ngắn hạn;
- Các khỏan đầu tư ngắn hạn, dài hạn khác
- Phương pháp lập dự phòng gi giảm giá ( dau tư ngăn hạn, đài hạn
6 Nguyên tắc ghi nhận và vốn hóa các khóan chỉ phí đi vay :
- Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí đi vay CS
- Ty lệ vốn hóa được sử dụng để xác định chỉ phí di vay được vốn hóa
7- Nguyên tắc ` phi nhận và vốn hóa các khéan chi phi khác:
| + Chi phi trả trước
-_+ Chỉ phí khác
Trang 9
- Phương pháp phân bỏ chi phí trả trước —
- Phương pháp phân bộ lợi thế thương mại —
8 Nguyên tắc ghi nhận chỉ phí phải trả
9 Nguyên tắc và phương pháp s chỉ nhận các khỏan dự phòng phải trả
11 Nguyên tắc và phương pháp ø ghi nhận doanh thu:
ci Doanh thu bán hang,
- Doanh thu cung cap dich vu
- Doanh thu hoat dong tài chính SỐ
L- Doanh thu hợp đồng xây dựng
12 Nguyên tắc và phương pháp g ghi nhan chi phi tài chính -
13 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí thuế thu nhập doanh
nghiệp hiện hành, chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hõan lại
J
14 Các nghiệp vụ dự phòng rủi ro hối đóai
V Các sự kiện hoặc giao dịch trọng yêu trong kỳ kê tóan giữa niên độ
Theo giá trị và thời gian sử dụng
Trang 10
VI- Thông tin bố sung cho các khoản mục tình bay trong Băng cân đối kế toán
Phai thu cac bén lién quan
Téng Công ty CP Dịch vụ Kỹ thuật Dâu khí V Việt ‘Nam (PTSC) | 27,872,500] 97,038,480
- - Phải thu về cô phan | hóa —Ố TU ỐC — có S ¬ TT ˆ / — ` s— CỐ - TỐ
-Kiquy,kiargc Lo 29,000,000f 000
- Công ty CP DT tài chính Céng doar đoàn DKVN [ - CC — 110, 143,267,289 | — 110, 143, 267 289
- Cong ty CP Hoa diu va Xo soi Dau khí (PVTEX - _ _ 108,428 169.497 101 207,873,164
- Cong ty CP kinh doanh khi hoa bng Mién Bac - 7 12,792,091,037 12,792,091,037
- Hàng mua đang đi trên đường 37759.863.737 |_ _ 79,999.169.183 |
Cộng giá gốc của hàng tôn kho 791,810,414,266 (1,324,232,249) 1,129,364,660,553 -
* Giá trị ghi số của hàng tồn kho đàng dé thé
chap, cam cô đảm bảo các khóan nợ phải trả
* Giá trị hòan nhập dự phòng giám giá hàng tôn
kho trong năm
* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích
thêm dự phòng giâm giá hàng tồn kho
b Xây ding co bản dỡ dụng — — SỐ : _ 880,602,445,763} _ - 608, 740,263,8 ,873
- Dự án Amoniac TT TS 7 7ốẽ 7 7 ẽ xẽ | — _ 46248899367
- DA nang céng sat phan wrong NH3 NM —
Trang 1511 - Tăng giãm bất đông sản đầu tư:
Số cuối kỳ (30/09/2016)
(01/01/2016) Sô phải nộp So da nop (30/09/2016)
~ Thuế xuất nhập khâu " tf 1642/60/8350 16422609630 - _—_
|-ThuéTNDN | 65,108,176,133| 222956.969382|} 247.846,346.008 40,218.799,507|
|-ThuéTNCN 2668.674413 52859308401 53.054.462.883 2,473,519,931 L- Thuế tải nguyên _ 29.44] 280 284513600 285390080 _ 28.564.800
- Thuế bảo vệ mdi trường 6,936,000] 44594000 34.514.000 17,016,000
- Phải thu nhà nước
(01/01/2016) Sô phải thu Sô đã thu (20/09/2016)
Trang 16VI- Thông tin bỗ sung cho các khoản mục trình bày trong Báng cân đối kế toán
oo - Chỉ phí thành lập d doanh nh nghiệp ¬ _ ¬
- Chi phí công cụ dụngcụu - SỐ _ 1461, 920 04 — "871.896 526
Tông Công ty Khí Việt Nam - CTCP (PVGas)
Tong Công ty CP Xây lắp Dâu khí Việt Nam (PVC)
Tông Công ty Công nghệ năng lượng Dâu khi Việt Nam - - -CTCP (EIC)
Tông Công ty CP Dịch vụ Kỹ thuật Dâu khí Việt Nam am (PTS!
181,005,506,599 165.794.453, 389 3.224.635.137 1.666.237.375
_ 132509.629764
8.394.696.761 2.967.481.441
Tông ( Công ty CP Vận tải Dâu khí (PV Trans) —_ 1585.282, 500 TS _126.477.3 383
Tông Công ty CP CP Dich vu tong hop dau khi (Petrosetco) | 94, 668 058 Poe 42900 000
- Báo hmy lo - ——— 12846060) _ 16/064.100
- Bảo hiểm thất At nghiép re ee 7,109,140 pe ¬ _ 7.366.0 020
_- Nhận ký quỹ, ký cược ngăn hạn
- Các khoản phải trả, phải nộp khác _
4.227.374.865 `
30.814.171.839 | 986,323,724.668 3.233.141.465
- Các khoản phải trả phải nộp khác
a Ngan han
- Doanh thu nhan trước
- Doanh thu từ chương trình KH truyề én thống
- Doanh thu khác
Trang 17b Dài hạn: l
- - Doanh thu nhận trudc _
- Doanh thu từ chương trìr trình KH truyền thông
- Dự phòng báo h bao hành sản pham hàng hoá
- - Dự phòng bảo hành công trình xây dựng
- - Dự phòng tái cơ câu
ˆ - Dự phòng phải trả khác (Chi phí sửa chữa TSCĐ
lb Dài hạn
'- Dự phòng bảo hành san phâm hàng hoá _
- Dự phòng bảo hành công trình xâv dựng _
- Dự phòng tái cơ câu
- Dự phòng phải trả à khác (Chỉ phí sửa chữa TSCĐ
48.214, 2935 886 |
_263.793.103.448
39,680,210,527
~~ 39.680.210, 527 96,551, 724,140
Trang 19VI- Thông tin bỗ sung cho các khoăn mục trình bày trong Băng cân đối kế toán
20 Tài sản thuế thu nhập hõan lại và thuế thu nhập hõan lại phái trả
- Tài sản thuế thu nhập hõan lại liên quan đến khỏan chênh lệch tạm
chua su dung
|- Tài sản thuế thu nhập hõan lại liên quan dén khoan uu daitinhthuéf Ma
- Khỏan hòan nhập tài sản thuế thu nhập hõan lại đã được ghi nhận - Sa SỐ
từ các năm trước
- Thuê thu nhập hõan lại phải trả phát sinh từ các khỏan chênh lệch
tạm thời chịu thuế
|- Khỏan hòan nhập thuế thu nhập hõan lại phải trà đã được ghi nhận | co Cố
* Giá trị trái phiêu đã chuyên thành cô phiêu trong năm
* Số lượng cô phiêu quỹ 65,740 65,740
213 Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cô tức, chia 30/09/2916 91/01/2016 lợi nhuận
—— | _ + Vốn góp đầu năm _ 3,800,000,000,000 3,800,000,000,000
- Cổ tức, lợi nhuận đã chia
+ Cổ tức đã công bồ trên cô phiéu phé thong : 587,001,390,000 | 1,519,737,040,000
+ Cô tức đã công bố trên cô phiếu ưu đãi : CC TS 7 7 7 7
- Cô tức của cỗ phiêu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận
- Số lượng cô phiểu đăng ký phát hành _ - 391,400,000 | _ 391,400,000_
* Ménh gid cô phiếu đang lưu hành: 10,000 10,000
212 Thu nhập và chỉ phí, lãi hoặc lỗ được hạch toán trực tiếp vào Vốn chú sở hữu theo qui định của các chuẩn mực kế
“°*“ ltoán cụ thể
Trang 20Tổng số tiền thuê tối thiếu trong tương lai của Hợp đồng thuê |
hoạt động TSCĐ không húy ngang theo các thời hạn ị
|Doanh thu sản: phâm - trong nước
Doanh thu sản phâm nhập khâu, tự doanh _ _1,089,224,193,826
| ÍTrong đó : + Doanh thu thuần trao đôi h hàng hoá —_ 1,558,398 502,234 _— 1,921,350, 327,519
Doanh thu thuần sản phẩm nhập khâu, tự doanh 494,643,164,665 268,025,453,302
_ | - Gia von của hàng hóa sản xuât trong nước 686,023,056,266 960,766,925,979_
| _ |- Giá vốn của hàng hóa sản phâm nhập Ì khâu, Tự doanh ¬ 470,362,725,811 |_ _ 259,139,033,069
| - Giá trị còn lai, chi phí nhượng bán, thanh ly của BĐS đầu tư đã bán CỐ Am 7 - ¬ |
- | - Chi phí kinh doanh Bắt động sản đầu "/“ ad SỐ _ 7 SỐ SỐ _ ; - oo
- Dự phòng : giảm giá hàng nhập khâu tồn kho
4_ |Doanh thu hoạt động tài chính (Mã số 21) Quý 3/2016 Quý 3/2015
| |- Lãi bán hàng trả chậm, chiết khau thanh t toán — CỐ SỐ TS S777 ST
—_— |- Chiết khâu thanh tóan, lãi bán hàng trả chậm MA - ¬
_—_ |-Dự phòng g giảm giá chứng khoán “kinh doanh va tôn thất đầu tư _ _ (335,870,286)| 35.70744491 l5
Trang 21
§_ |Chi phí bán hàng và chi phí quàn lý doanh nghiệp Quý 3/2016 Quý 3/2015
a Các khoản chỉ phí QLDN phát sinh trong ky 110,342,660,547 102,521,881,678
- Chi phi dung cụ đô dùng CS SỐ 7 _ _ 859,057,940 | 444,354" 186
_ |b Cúc khoản chỉ phí BH phi i sinh trong ky 129,396, 855,872 151,419,421,578
— |Chỉ phí vật liêu ban hang — _ _ " _ 4132539 | _ 523,002,846 |Chỉ phí dụng cụ đồ dùng bán hàng ae _ 28/853632|_ 24888110
9_ |Chỉ phí sản xuất kinh doanh theo yêu tô Quý 3/2016 Quý 3/2015
_ |-Chi phí nguyên vật liệu CỐ _ CỐ _572208469/739| _ 620,727,712/476
-Chi phi khấu hao tai sản có định - 63,273,629,059_ — 54, 372,745, 018
-Chi phí khác bằng tiền - ; có ——_ 136,734.304,104_ 98.494.808.229
10 |Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành (MS 51) Quý 3/2016 Quý 3/2015
- Chi phí thuê thu nhập doanh nghiệp tính trên thu nhập chịu thuê
năm hiện hành
- Điều chỉnh chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp của các năm trước a SO
- Téng chi phi thué thu nhap doanh nghiép hién hành 40,218,799 507 ~78,360,739,949
11 |Chỉ phí thuê thu nhập doanh nghiệp hõan lại (MS 52) Quý 3/2016 Quý 3/2015
- Chi phí thuê thu nhập doanh nghiệp hõan lại phát sinh từ các
~~ | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hõan lại phát sinh từ viechoanf —- rs ă
nhập tài sản thuế thu nhập hõanlại |
| - Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp héan lai phat sinhtừviệc | - cố ˆ
_—_ |hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phái trả _- CC 7 —
- Tông chỉ phí Thuế Thu nhập doanh nghiệp hoãn lại -
VH - Thông tin bồ sung cho các khôan mục trình bày trong Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
- Các giao dịch không bằng tiền ảnh hưởng đến báo cáo luân
34 |chuyén tiền tệ và các khoản tiền do doanh nghiệp năm giữ nhưng 30/06/2016 01/01/2016
không được sử dụng
- Mua tài sản bằng cách nhận các khoản nợ liên quan trực tiếp
34.1 hoặc thông qua nghiệp vu cho thuê tài chính x A oa mans abe
7 ˆ - -Ì = Mua doanh nghiép t thong qua phat b hành ‹ cô phiếu " cố 1" ˆ ˆ
342 | Mua và thanh lý công ty con hoặc đơn vị kinh doanh khác
Trang 22- Trình bày giá trị và lý do của các khoán tiền và tương đương
tiền lớn do doanh nghiệp nam giữ nhưng không được sứ dụng do
có sự hạn chế của pháp luật hoặc các ràng buộc khác mà doanh
¡nghiệp phải thực hiện
34.3
VI - Những thông tin khác
1 - Những khoắn nợ tiềm tàng, khoản cam kết và những thông tin tài chính khác:
2 - Những sự kiện phát sinh sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:
3 - Thông tin về số dư chủ yếu với các bên liên quan tại ngày 30/09/2016
Phải thu khách hàng
Trả trước cho nhà cung cấp
Tổng Công ty Tư vấn Thiết kế Dầu khí - CTCP (PVE) 78,400,000 Tông Công ty CP Xây lip Dầu khí Việt Nam (PVC) 5,118,217,417
Phai tra nha cung cap
Vién Dau khi Viét Nam (VPI) 162,187,554 Céng ty CP PVI 111,693,895 Tổng Công ty Khí Việt Nam - CTCP (PVGas) 165,794,453,389 Tông Công ty CP Xây lắp Dầu khí Việt Nam (PVC) 3,224,635,137
Tổng Công ty Công nghệ năng lượng Dầu khi Việt Nam - CTCP
(EIC) 1,666,237,375 Tổng Công ty CP Dịch vụ Kỹ thuật Dầu khí Việt Nam (PTSC) §,040,230,140 Tổng Công ty CP Vận tái Dầu khí (PVTrans) 1,585,282,500 Tổng Céng ty CP Dich vy téng hop dau khi (Petrosetco) 694,668,058
Phai thu khac
4 - Trình bày tài sản, doanh thu, kết quả kinh doanh theo bộ phận (Theo lĩnh vực kinh doanh hoặc khu vực địa lý) theo quy định của Chuẩn mực kế tóan số 28 "Báo cáo bộ phan"
5 - Thông tin so sánh (những thay đôi về thông tin trong báo cáo tài chính của các niên độ kế toán trước) : Lợi nhuận Q3 nă
2016 giảm so với cùng kỳ năm 2015 do giá bán năm 2016 giảm so với cùng kỳ năm 2015, làm cho lợi nhuận giảm tương ứng j
6 -Thông tin về hoạt động liên tục:
Trang 23TONG CONG TY PHAN BON & HOA CHAT DAU KHÍ - CTCP Miẫu số B 01-DN/HN
Địa chỉ : 45 Viạc Dinh Chị phường đa kao quận ! Tp HCM (Ban hành theo TT số 202/2014/TT-BTC
BANG CAN DOI KE TOÁN HỢP NHẤT
Tai ngay 30 thang 09 nam 2016
A.TÀI SAN NGAN HAN (100=110+120+130+140+150 100 - 6,842,362,296,042 8,082,320,730,170
LTién va cac khoan tương đương tiền 110 Vi 4,223.260,836.,628 5.620,0 048,266,789
2.Các khoản tương đương tiền SỐ 112 4.399.060.394 141 5.438.500 0.000.000
UL Đầu tư tài chính ngắn hạn MU 120 VI - 85,000,000,000 80,950,000,000
3 Đầu tư năm giữ đến ngày đáo hạn : Ms 123 85.000.000.000 80.950.000.000
IH Các khoản phải thu ngẵn hạn dS 130 808,205,668,304 $21,016,398,013
1 Phải thu ngắn hạn của khách hang SỐ 431 - _VI2 - 280.547.989 939 s 1 10,593.51 516.567
2.Tra truéc cho người bán ngắn hạn — — m 494.806.905 05.096 599,720.73 399, 730.490
1 Chỉ phí trả trước ngăn hạn rn oe lãi VI135 6.319.471 651 _ 16.806.463.175
2 Thuế GTGT được khấu trừ a — | 152 119 788, 268, 68.816 104 007 880 744
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước fe 153 3 152.818.774 - 4.131.823.091