4 .Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí A.. Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 2 cm.. Hai điện tích điểm bằng nhau đặt
Trang 1A Điện tích của vật A và D trái dấu B Điện tích của vật A và D cùng dấu.
C Điện tích của vật B và D cùng dấu D Điện tích của vật A và C cùng dấu
3 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện
B Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện
C Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện
D Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi
4 Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí
A tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích B tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích
C tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích
D tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
5 Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trong chân không Khoảng cách giữa chúng là:
6 Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 5.10-9 (cm), coi rằng prôton và êlectron là các điện tích điểm Lực tương tác giữa chúng là:
Trang 2A lực hút với F = 9,216.10-12 (N) B lực đẩy với F = 9,216.10-12 (N)
C lực hút với F = 9,216.10 -8 (N) D lực đẩy với F = 9,216.10-8 (N)
7 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 2 (cm) Lực đẩy giữa chúng
là F = 1,6.10-4 (N) Độ lớn của hai điện tích đó là:
A q1 = q2 = 2,67.10-9 (μC) B q1 = q2 = 2,67.10-7 (μC)
C q 1 = q 2 = 2,67.10 -9 (C) D q1 = q2 = 2,67.10-7 (C)
8 Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 = 2 (cm) Lực đẩy giữa chúng là F1 = 1,6.10-4 (N) Để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F2 = 2,5.10-4 (N) thì khoảng cách giữa chúng là:
A r2 = 1,6 (m) B r 2 = 1,6 (cm). C r2 = 1,28 (m) D r2 = 1,28 (cm)
9 Hai điện tích điểm q1 = +3 (μC) và q2 = -3 (μC),đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm) Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:
A lực hút với độ lớn F = 45 (N) B lực đẩy với độ lớn F = 45 (N)
10 Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước (ε = 81) cách nhau 3 (cm) Lực đẩy giữa chúng bằng 0,2.10-5 (N) Hai điện tích đó
A trái dấu, độ lớn là 4,472.10-2 (μC) B cùng dấu, độ lớn là 4,472.10-10 (μC)
C trái dấu, độ lớn là 4,025.10-9 (μC) D cùng dấu, độ lớn là 4,025.10 -3 (μC).
11 Tại đỉnh A của một tam giác cân có điện tích q1 > 0 Hai điện tích q2, q3 ở hai đỉnh còn lại Lực điện tác dụng lên q1 song song với đáy BC của tam giác Tình huống nào sau đây không thể xảy ra?
13 Một hệ hai điện tích điểm q1 = 10-6 C và q2 = -2.10-6 C đặt trong không khí, cách nhau 20cm Lực tác
dụng của hệ lên một điện tích điểm q0 = 5.10-8 C đặt tại điểm giữa của đoạn thẳng nối giữa hai điện tích trên
sẽ là:
Trang 3tổng hợp tác dụng lên điện tích q0 bằng 0 Điểm M cách q1 một khoảng
15 Tại ba đỉnh A, B, C của một tam giác đều cạnh a = 0,15m có ba điện tích qA = 2 µC ; qB = 8 µC ; qC = - 8
µC Véc tơ lực tác dụng lên điện tích qA có độ lớn
A F = 5,9 N và hướng song song với BC
B F = 5,9 N và hướng vuông góc với BC
C F = 6,4 N và hướng song song với BC
D F = 6,4 N và hướng song song với AB
16 Đường kính trung bình của nguyên tử Hidro là d = 10-8 cm Giả thiết electron quay quanh hạt nhân Hidro dọc theo quỹ đạo tròn Biết khối lượng electron m = 9,1.10-31 kg, vận tốc chuyển động của electron là bao nhiêu?
A v = 2,24.10 6 m/s B v = 2,53.106 m/s C v = 3,24.106 m/s D v = 2,8.106 m/s
17 Hai điện tích điểm q và 4q đặt cách nhau một khoảng r Cần đặt điện tích thứ 3 Q có điện tích dương hay
âm và ở đâu để điện tích này cân bằng, khi q và 4q giữ cố định
A Q > 0, đặt giữa hai điện tích cách 4q khoảng r/4
B Q < 0, đặt giữa hai điện tích cách 4q khoảng 3r/4
C Q > 0, đặt giữa hai điện tích cách q khoảng r/3
D Q tùy ý đặt giữa hai điện tích cách q khoảng r/3
18 Có hai điện tích q1= 2.10-6 C, q2 = - 2.10-6 C, đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau một khoảng 6cm Một điện tích q3= 2.10-6 C, đặt trên đường trung trực của AB, cách AB một khoảng 4 cm Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1 và q2 tác dụng lên điện tích q3 là
Trang 4không khí Đặt một điện tích q3 tại điểm C Tìm vị trí, dấu và độ lớn của q3 để hệ 3 điện tích q1, q2, q3 cân bằng?
A q 3 = - 4,5.10 -8 C; CA = 6cm; CB = 18cm
B q3 = 4,5.10-8C; CA = 6cm; CB = 18cm
C q3 = - 4,5.10-8C; CA = 3cm; CB = 9cm
D q3 = 4,5.10-8C; CA = 3cm; CB = 9cm
21 Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
A khả năng tác dụng lực của điện trường
B phương chiều của cường độ điện trường
C khả năng sinh công của điện trường
D độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường
22 Nếu điện tích dịch chuyển trong điện trường sao cho thế năng của nó tăng thì công của của lực điện
trường
23 Khi một điện tích q di chuyển trong một điện trường từ một điểm A có thế năng tĩnh điện 2,5 J đến một điểm B thì lực điện sinh công 2,5 J Tính thế năng tĩnh điện của q tại B sẽ là
24 Một electron chuyển động dọc theo đường sức của một điện trường đều Cường độ điện trường E =
200V/m Vận tốc ban đầu của electron là 3.105 m/s, khối lượng của electron là 9,1.10-31kg Tại lúc vận tốc bằng không thì nó đã đi được đoạn đường bao nhiêu ?
25 Tìm phát biểu đúng về mối quan hệ giữa công của lực điện và thế năng tĩnh điện
A Công của lực điện cũng là thế năng tĩnh điện
B Công của lực điện là số đo độ biến thiên thế năng tĩnh điện
Trang 5C Lực điện thực hiện công dương thì thế năng tĩnh điện tăng
D Lực điện thực hiện công âm thì thế năng tĩnh điện giảm
26 Một electron bay từ bản âm sang bản dương của tụ điện phẳng Điện trường giữa hai bản tụ có cường độ 9.104 V/m Khoảng cách giữa hai bản là d = 7,2 cm Khối lượng của e là 9,1.10-31kg Vận tốc đầu của
electron là không Vận tốc của electron khi tới bản dương của tụ điện là
A 4,77.10 7 m/s B 3,65.107 m/s C 4,01.106 m/s D 3,92.107 m/s
27 Một electron chuyển động dọc theo một đường sức của điện trường đều có cường độ 364 V/m Electron xuất phát từ điểm M với vận tốc 3,2.106 m/s Electron đi được quãng đường dài bao nhiêu thì vận tốc của nó bằng không ?
A 2,94.105 m/s B 3,75.105 m/s C 3,1.10 5 m/s D 4,75.105 m/s
31 Nguyên tử Heli (4He2) gồm hạt nhân mang điện tích +2e và hai electron chuyển động trên cùng một quĩ đạo tròn có bán kính r0 = 0,53.10-10 m Cho các hằng số e = 1,6.10-19 C và k = 9.109 Nm2/C2 Thế năng điện trường của electron xấp xỉ bằng
A 17,93.10-18 J B 17,39.10-17 J C -1,739.10 -17 J. D -17,93.10-18 J
32 Xác định thế năng của điện tích q1 = 2.10-8 C trong điện trường điện tích q2 = -16.10-8 C Hai điện tích
Trang 6cách nhau 20 cm trong không khí Lấy gốc thế năng ở vô cực
A tăng lên hai lần B giảm đi hai lần C tăng lên bốn lần. D giảm đi bốn lần
35 Dấu của các điện tích q1, q2 trên hình 1.1 là
A q1 > 0, q2 < 0
B q1 < 0, q2 > 0
C q 1 < 0, q 2 < 0
D Chưa biết chắc chắn vì chưa biết độ lớn của q1, q2
36 Biết rằng bán kính trung bình của nguyên tử của nguyên tố bằng 5.10-9 cm Lực tĩnh điện giữa hạt nhân
và điện tử trong nguyên tử đó:
A Lực đẩy, có độ lớn F = 9,2.108 N B Lực đẩy, có độ lớn F = 2,9.108 N
C Lực hút, có độ lớn F = 9,2.10 -8 N D Lực hút, có độ lớn F = 2,9.10-8 N
37 Hai điện tích điểm đặt cách nhau 20 cm trong không khí, tác dụng lên nhau một lực nào đó Hỏi phải đặt hai điện tích trên cách nhau bao nhiêu ở trong dầu để lực tương tác giữa chúng vẫn như cũ, biết rằng hằng số điện môi của dầu bằng ε = 5
Trang 738 Hai điện tích q1 = 2.10-6 C; q2 = -2.10-6 C đặt tại hai điểm A và B trong không khí Lực tương tác giữa chúng là 0,4N Xác định khoảng cách AB
A bằng nhau
B quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch lớn hơn
C quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích lớn hơn thì có góc lệch nhỏ hơn
D quả cầu nào tích điện có độ lớn điện tích nhỏ hơn thì có góc lệch nhỏ hơn
42 Hai điện tích điểm q1, q2 khi đặt trong không khí chúng hút nhau bằng lực F, khi đưa chúng vào trong dầu
có hằng số điện môi ε =2 thì lực tương tác giữa chúng là F' với
43 Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không?
A Có phương là đường thẳng nối hai điện tích
B Có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích
C Có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích
D Là lực hút khi hai điện tích trái dấu
Trang 845 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Điện môi là môi trường cách điện
B Hằng số điện môi của chân không bằng 1
C Hằng số điện môi của một môi trường cho biết lực tương tác điện tích trong môi trường đó nhỏ hơn khi chúng đặt trong chân không bao nhiêu lần
D Hằng số điện môi có thể nhỏ hơn 1
46 Có thể áp dụng định luật Cu – lông để tính lực tương tác trong trường hợp
A tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm đặt gần nhau
B tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau
C tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau
D tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn
47 Có thể áp dụng định luật Cu – lông cho tương tác nào sau đây?
A Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường
B Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường
C Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước
D Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường
48 Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong
Trang 9A chân không
B nước nguyên chất
C dầu hỏa
D không khí ở điều kiện tiêu chuẩn
49 Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định Khi lực đẩy Cu – lông tăng 2 lần thì hằng số điện môi
50 Sẽ không có ý nghĩa khi ta nói về hằng số điện môi của
51 Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-4 C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực có độ lớn 10-3 N thì chúng phải đặt cách nhau
52 Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì hút nhau 1 lực là 21 N Nếu đổ đầy dầu hỏa có hằng số điện môi 2,1 vào bình thì hai điện tích đó sẽ
A hút nhau 1 lực bằng 10 N. B đẩy nhau một lực bằng 10 N
53 Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì lực tương tác Cu – lông giữa chúng là 12 N Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 4 N Hằng
số điện môi của chất lỏng này là
54 Có ba tụ điện C1 = C2 = C; C3 = 2C Để có điện dung Cb = C thì các tụ được ghép theo cách
A C1 nt C2 nt C3 B C1 // C2 // C3 C (C1 nt C2) // C3 D (C 1 // C 2 ) nt C 3
55 Hai tụ điện có điên dung C1 = 2µF, C2 = 3µF lần lượt được tích điện đến hiệu điện thế U1 = 200 V, U2 =
400 V Sau đó nối hai cặp bản tích điện cùng dấu của hai tụ điện với nhau Hiệu điện thế của bộ tụ có giá trị nào sau đây ?
Trang 1056 Có ba tụ điện giống nhau có C = 2µF được mắc thành bộ Cách mắc nào sau đây cho bộ tụ điện có điện dung tương đương Cb = 3µF?
A Mắc nối tiếp 3 tụ
B Mắc song song 3 tụ
C Mắc một tụ nối tiếp với hai tụ song song
D Mắc một tụ song song với hai tụ nối tiếp
57 Một bộ gồm ba tụ ghép song song C1 = C2 = C3/2 Khi được tích điện bằng nguồn có hiệu điện thế 45 V thì điện tích của bộ tụ điện bằng 18.10-4
C Tính điện dung của các tụ điện
59 Hai tụ điện C1 = 1µF và C2 = 3µF mắc nối tiếp Mắc bộ tụ đó vào hai cực của nguồn điện có hiệu điện thế
U = 4 V Tính điện tích của bộ tụ điện
A 3,0.10-7 C B 3,0.10 -6 C C 3,6.10-7 C D 3,6.10-6 C
60 Đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu đoạn mạch gồm hai tụ điện C1 và C2 ghép nối tiếp Kết luận nào sau đây là đúng ?
A Điện dung tương đương của bộ tụ là C = C1 + C2
B Điện tích của bộ tụ được xác định bới Q = Q1 + Q2
C Điện tích trên tụ có giá trị bằng nhau
D Hiệu điện thế của các tụ có giá trị bằng nhau
61 Có ba tụ điện giống nhau cùng có điện dung C Thực hiện 4 cách mắc sau:
I Ba tụ mắc nối tiếp
Trang 11II Ba tụ mắc song song
III Hai tụ mắc nối tiếp rồi mắc song song với tụ thứ ba
IV Hai tụ mắc song song rồi mắc nối tiếp với tụ thứ ba
Ở cách mắc nào điện dung tương đương của bộ tụ có giá trị Ctđ > C ?
62 Hai tụ điện C1 = 3µF; C2 = 6µF ghép nối tiếp vào một đoạn mạch AB với UAB = 10 V Hiệu điện thế của
66 Có 3 tụ điện C1 = 2µF, C2 = C3 = 1µF mắc như hình vẽ Nối hai đầu của bộ tụ vào hai cực của nguồn điện
có hiệu điện thế U = 4 V Tính điện tích của các tụ điện
Trang 1269 Bốn tụ điện được mắc thành bộ theo sơ đồi dưới C1 = 1µF; C2 = 3µF; C3 = 3µF Khi nối hai điểm M, N với nguồn điện thì tụ điện C1 có điện tích Q1 = 6µC và cả bộ tụ điện có điện tích Q = 15,6 µF Tính hiệu điện
Trang 13thế đặt vào bộ tụ điện và điện dung của tụ điện C4 ?
70 Tích điện cho tụ điện có điện dung C1 = 20 µF, dưới hiệu điện thế 200 V Sau đó nối tụ điện C1 với tụ điện C2 có điện dung 10µF, chưa tích điện Sử dụng định luật bảo toàn điện tích, hãy tính điện tích của mỗi tụ điện sau khi nối chúng song song với nhau
Trang 1472
Cho 5 tụ điện C1 = 6 µF, C2 = 8 µF, C3 = 4 µF, C4 = 5 µF, C5 = 2 µF được mắc như hình vẽ
Điện áp hai đầu mạch là UAB = 12 V Giá trị UNM là
A Trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do
B Trong vật cách điện có rất ít điện tích tự do
C Xét về toàn bộ, một vật trung hòa điện sau đó được nhiễm điện do hưởng ứng thì vẫn là một vật trung hòa điện
D Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hòa điện
75 Trong trường hợp nào dưới đây sẽ không xảy ra hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng? Đặt một quả cầu mang điện ở gần một
Trang 15C thanh kim loại mang điện âm D thanh nhựa mang điện âm
76 Vào mùa hanh khô, nhiều khi kéo áo len qua đầu, ta thấy có tiếng nổ lốp đốp nhỏ Đó là do
A hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc
B hiện tượng nhiễm điện do cọ xát
C hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng
D cả ba hiện tượng nhiễm điện nêu trên
77 Khi nói về electron phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Hạt êlectron là hạt mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10-19 C
B Hạt êlectron là hạt có khối lượng m = 9,1.10-31kg
C Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion
D Êlectron không thể di chuyển từ vật này sang vật khác
78 Theo thuyết êlectron phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron
B Một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron
C Một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương
D Một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm electron
79 Vật bị nhiễm điện do cọ xát vì
A các điện tích bị mất đi
B electron chuyển từ vật này sang vật khác
C các điện tích tự do được tạo ra trong vật
D vật bị nóng lên
80 Ba quả cầu kim loại lần lượt tích điện là +3C, -7C, -4C Nếu cho chúng tiếp xúc nhau thì diện tích của hệ
là
Trang 1681 Có 3 vật dẫn, A nhiễm điện dương, B và C không nhiễm điện Để B và C nhiễm điện trái dấu độ lớn bằng nhau thì
A cho A tiếp xúc với B, rồi cho A tiếp xúc với C
B cho A tiếp xúc với B rồi cho C đặt gần B
C cho A gần C để nhiễm điện hưởng ứng, rồi cho C tiếp xúc với B
D nối C với B rồi đặt gần A để nhiễm điện hưởng ứng, sau đó cắt dây nối
82 Bốn vật kích thước nhỏ A, B, C, D nhiễm điện Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D Biết A nhiễm điện dương Hỏi B, C, D nhiễm điện gì?
83 Hai quả cầu kim loại giống nhau mang điện tích q1 và q2 với |q1|=|q2| , đưa chúng lại gần thì chúng hút nhau Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi sau đó tách ra thì mỗi quả cầu sẽ mang điện tích
84 Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện Trong các nhận định sau, nhận định nào không đúng?
A Proton mang điện tích là + 1,6.10-19 C
B Khối lượng notron xấp xỉ khối lượng proton
C Tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh nguyên tử
D Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố
85 Hạt nhân của một nguyên tử oxi có 8 proton và 9 notron, số electron của nguyên tử oxi là
86 Tổng số proton và electron của một nguyên tử có thể là số nào sau đây?
87 Điều kiện để 1 vật dẫn điện là
Trang 17C vật nhất thiết phải làm bằng kim loại. D vật phải mang điện tích
88 Một thanh thép mang điện tích -2,5.10-6 C, sau đó nó lại được nhiễm điện để có điện tích 5,5.10-6 C
Trong quá trình nhiễm điện lần sau, thanh thép đã
A nhận vào 1,875.10 13 electron. B nhường đi 1,875.1013 electron
C nhường đi 5.1013 electron D nhận vào 5.1013 electron
89 Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?
A Cọ chiếc vỏ bút lên tóc
B Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện
C Đặt một vật gần nguồn điện
D Cho một vật tiếp xúc với viên pin
90 Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào không liên quan đến nhiễm điện?
A Về mùa đông lược dính rất nhiều tóc khi chải đầu
B Chim thường xù lông về mùa rét
C Ôtô chở nhiên liệu thường thả một sợi dây xích kéo lê trên mặt đường
D Sét giữa các đám mây
91 Về sự tương tác điện, trong các nhận định dưới đây, nhận định sai là
A Các điện tích cùng loại thì đẩy nhau
B Các điện tích khác loại thì hút nhau
C Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau
D Hai thanh thủy tinh sau khi cọ xát vào lụa, nếu đưa lại gần nhau thì chúng sẽ đẩy nhau
92 Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do?
93 Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện Trong các nhận định sau, nhận định nào không đúng?
A Proton mang điện tích là + 1,6.10-19 C
Trang 18B Khối lượng notron xấp xỉ khối lượng proton
C Tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh nguyên tử
D Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố
94 Nếu nguyên tử đang thừa –1,6.10-19 C điện lượng mà nó nhận được thêm 2 electron thì nó
95 Nếu nguyên tử oxi bị mất hết electron nó mang điện tích
A +1,6.10-19 C B –1,6.10-19 C C +12,8.10 -19 C. D -12,8.10-19 C
96 Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng là hiện tượng
A Đầu thanh kim loại bị nhiễm điện khi đặt gần 1 quả cầu mang điện
B Thanh thước nhựa sau khi mài lên tóc hút được các vụn giấy
C Mùa hanh khô, khi mặc quần vải tổng hợp thường thấy vải bị dính vào người
D Quả cầu kim loại bị nhiễm điện do nó chạm vào thanh nhựa vừa cọ xát vào len dạ
97 Khi độ lớn điện tích thử đặt tại một điểm tăng lên gấp đôi thì điện thế tại điểm đó
A không đổi B tăng gấp đôi C giảm một nửa D tăng gấp 4
98 Đơn vị của điện thế là vôn (V) 1V bằng
99 Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định nào dưới đây không đúng?
A Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường
B Đơn vị của hiệu điện thế là V/C
C Hiệu điện thế giữa hai điểm không phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó
D Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó
Trang 19điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức
A U = E.d B U = E/d C U = q.E.d D U = q.E/q
101 Trong một điện trường đều, nếu trên một đường sức, giữa hai điểm cách nhau 4 cm có hiệu điện thế 10
V, giữa hai điểm cách nhau 6 cm có hiệu điện thế là
102 Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m Độ lớn cường độ điện trường là
1000 V/m2 Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là
103 Giữa hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 4 cm có một hiệu điện thế không đổi 200 V Cường
độ điện trường ở khoảng giữa hai bản kim loại là
106 Điện thế là đại lượng đặc trưng riêng cho điện trường về
A khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường
B khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường
C khả năng tác dụng lực tại một điểm
D khả năng sinh công tại một điểm
107 Khi UAB > 0, ta có:
A Điện thế ở A thấp hơn điện thế tại B
Trang 20B Điện thế ở A bằng điện thế ở B
C Dòng điện chạy trong mạch AB theo chiều từ B → A
D Điện thế ở A cao hơn điện thế ở B
108 Một điện tích q = 10-6 C di chuyển từ điểm A đến điểm B trong một điện trường, thì được năng lượng 2.10-4 J Hiệu điện thế giữa hai điểm A và B là
A VB = -2000 V; VC = 2000 V B VB = 2000 V; VC = -2000 V
C VB = -1000 V; VC = 2000 V D VB = -2000 V; VC = 1000 V
Trang 21electron từ C đến D là
A -3,2.10-19 J B 3,2.1017 J C 19,2.1017 J D -1,92.10-17 J
113 Một quả cầu nhỏ khối lượng 3,06.10-15 kg nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song song nằm ngang
nhiễm điện trái dấu Điện tích của quả cầu đó bằng 4,8.10-18 C Hai tấm kim loại cách nhau 2 cm Hiệu điện thế đặt vào hai tấm đó là ( lấy g = 10 m/s2)
114 Trong đèn hình của máy thu hình, các electron được tăng tốc bởi hiệu điện thế 25000 V Hỏi khi
electron đập vào màn hình thì vận tốc của nó bằng bao nhiêu ? Coi vận tốc ban đầu của electron nhỏ Coi khối lượng của electron bằng 9,1.10-31 kg và không phụ thuộc vào vận tốc Điện tích của electron bằng -
1,6.10-19 C
A 9,64.108 m/s B 9,4.107 m/s C 9.108 m/s D 9,54.107 m/s
115 Có hai điện tích điểm q1 = 10-8 C và q2 = 4.10-8 C đặt cách nhau r = 12 cm Tính điện thế của điện
trường gây ra bởi hai điện tích trên tại điểm có cường độ điện trường bằng không
115 Hai điện tích điểm q1 = -1,7.10-8 C và q2 = 2.10-8 C nằm cách điện tích điểm q0 = 3.10-8 C những đoạn a1
= 2 cm và a2 = 5 cm Cần phải thực hiện một công bằng bao nhiêu để đổi vị trí của q1 cho q2?
A 3.10-4 J B -3.10-4 J C 2.10-5 J D -2.10-5 J
116 Một proton bay theo phương của một đường sức điện Lúc proton ở điểm A thì vận tốc của nó bằng
2,5.104 m/s Khi bay đến B vận tốc của proton bằng không Điện thế tại A bằng 500 V Hỏi điện thế tại điểm
B bằng bao nhiêu Cho biết proton có khối lượng 1,67.10-27kg và có điện tích 1,6.10-19