Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn 1 Nhận biết: tìm một giá trị x thỏa mãn bất phương trình cho trước 2 Nhận biết: tìm tập nghiệm của một bất phương trình dạng ax b+
Trang 1KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG IV Cấp độ
Tên
chủ đề
(nội
dung,chương…)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Chủ đề 1
Bất phương trình
và hệ bpt 1 ẩn
(3 tiết)
Nắm được khái niệm bpt và hệ bpt 1 ẩn
Nắm được 1 số phép biến đổi bpt, giải được hệ bpt đơn giản
Vận dụng giải phương trình có chứa tham số
Số câu: 5
Số điểm 2.0
Tỉ lệ 20%
Số câu: 2
Số điểm 0.8 8%
Số câu: 2
Số điểm 0.8 8%
Số câu: 1
Số điểm 0.4 4%
Số câu: 0
Số điểm 0
Số câu 5 2.0 điểm 20%
Chủ đề 2
Dấu của nhị thức
bậc nhất
(3 tiết)
Biết xét dấu nhị thức bậc nhất Giải được bpt chứa ẩn ở mẫuGiải được bpt
Tìm được m trong căn bậc 2
Số câu: 7 câu
Số điểm 2,8
Tỉ lệ 28 %
Số câu: 3
Số điểm 1,2 12%
Số câu: 2
Số điểm 0,8 8%
Số câu: 1
Số điểm 0,4 4%
Số câu: 1
Số điểm 0.4 4%
Số câu 7 2.8 điểm 28.%
Chủ đề 3
Bất phương trình
bậc nhất 2 ẩn
(3 tiết)
Xác định được điểm thuộc miền nghiệm bpt, hệ bpt
Biểu diễn được miền nghiệm của
bpt
Biểu diễn được miền nghiệm của hệ bpt
ứng dụng vào bài toán thực tế
Số câu: 5 câu
Số điểm 2.0
Tỉ lệ 20%
Số câu: 2
Số điểm 0.8 8%
Số câu: 1
Số điểm 0.4 4%
Số câu: 1
Số điểm 0.4 4%
Số câu: 1
Số điểm 0.4 4%
Số câu 5 2.0 điểm 20%
Chủ đề 4
Dấu của tam thức
bậc hai
(3 tiết)
Nhận biết được tam thức bậc hai vàđọc được BXD tam thức bậc hai
Xét dấu được tam thức bậc hai
Điều kiện để tam thức bậc hai không đổi dấu
Giải được bpt bậc hai
vô nghiệm
Số câu : 8 câu
Số điểm 2,4 Tỉ
lệ24 %
Số câu: 3
Số điểm 1,2 12%
Số câu: 2
Số điểm 0,8 8%
Số câu: 2
Số điểm 0,8 8%
Số câu: 1
Số điểm 0,4 4%
Số câu 8 3.2 điểm 32%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 10
Số điểm 40%
Số câu: 7
Số điểm 30%
Số câu: 5
Số điểm 20%
Số câu: 3
Số điểm 10%
Số câu: 25
10 điểm 100%
Trang 2CHỦ ĐỀ CÂU MÔ TẢ
1 Bất phương
trình và hệ bất
phương trình
bậc nhất một ẩn
1 Nhận biết: tìm một giá trị x thỏa mãn bất phương trình cho trước
2 Nhận biết: tìm tập nghiệm của một bất phương trình dạng ax b+ <0
3 Thông hiểu: tìm mối quan hệ tương đương của hai bất phương trình
4 Thông hiểu: tìm tập nghiệm của một hệ bất phương trình
5 Vận dụng: tìm các giá trị của tham số m thỏa mãn điều kiện cho trước
2 Dấu của nhị
thức bậc nhất
6 Nhận biết: Xét dấu nhị thức bậc nhất với hệ số a > 0
7 Nhận biết: Xét dấu nhị thức bậc nhất với hệ số a < 0
8 Nhận biết: Xét dấu tích của hai nhị thức bậc nhất
9 Thông hiểu: Đưa bpt về dạng thương rồi xét dấu thương của hai nhị thức bậc nhất
10 Vận dụng: Xét dấu nhị thức bậc nhất
11 Thông hiểu: Đưa bpt về dạng thương rồi xét dấu thương của ba nhị thức bậcnhất
12 Vận dụng cao: Sử dụng hằng đẳng thức (a b+ )2; A2 = ⇔ ≥A A 0, rồi xét dấu tích của hai nhị thức bậc nhất
3 Bất phương
trình bậc nhất
hai ẩn
13 Nhận biết: chọn điểm thuộc miền nghiệm bất phương trình
14 Nhận biết: chọn điểm thuộc miền nghiệm hệ bất phương trình
15 Thông hiểu: biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình
16 Vận dụng: biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình
17 Vận dụng cao: bài toán thực tế
4 Dấu của tam
thức bậc hai
18 Nhận biết: bảng xét dấu của tam thức bậc hai
19 Nhận biết: tam thức bậc hai
20 Nhận biết: dẫu của biểu thức khi biết 1 giá trị x cụ thể
21 Thông hiểu: Dấu hiệu tam thức bậc hai không đổi dấu trên ¡ .
22 Thông hiểu: giải được bất phương trình tích
23 Vận dụng: xác định được tam thức bậc hai không đổi dấu trên ¡
24 Vận dụng: tìm được điều kiện của tham số nghiệm trái dấu. m để phương trình bậc hai có hai
25 Vận dụng cao: tìm điều kiện của tham số nghiệm. m để bất phương trình bậc hai vô
Trang 3ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 4 – ĐẠI SỐ 10
Câu 1 Giá trị x= 3 là một nghiệm của bất phương trình:
A 2x− >1 3 B 5− <x 1 C 3x+ <1 4 D 4x− >11 3
Câu 2 Tập nghiệm của bất phương trình 3 2x x− < là:
A T = +∞ (1; ) B T = (3; +∞ ) C T = −∞ ( ;1) D T = −∞ ( ;3).
Câu 3 Bất phương trình nào sau đây tương tương với bất phương trình 2x>1?
A.2x+ x+ > +2 1 x+2 B.2 1 1 1
x
x x
− > −
− −
C 2
4x > 1 D.2x+ x− > +2 1 x−2
Câu 4 Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2 5 0
x x
− ≥
− ≥
A 5 8;
2 3
B
8 5
;
3 2
C
3 2
;
8 5
D
8
; 3
+∞
.
Câu 5 Phương trình x2 − 7mx m− − = 6 0có hai nghiệm trái dấu khi và chỉ khi:
A m> −6 B m< −6 C m<6 D m≥ −6
Câu 6 Nhị thức f x( ) =3x+7 nhận giá trị dương khi và chỉ khi:
3
3
3
3
x>
Câu 7 Nhị thức ( ) 1 3
2
f x = − x− nhận giá trị âm khi và chỉ khi:
A x< −6 B x> −6 C x≥ −6 D x<6
Câu 8 Biểu thức f x( ) (= 2x+1 2) ( −x) nhận giá trị dương trên khoảng nào sau đây?
A 1;2
2
−
2
−∞ − ∪ +∞
1
; 2 2
1
; 2 2
−
Câu 9 Tập nghiệm của bất phương trình 1 2
x≥ là:
A ( ;0) 1;
2
−∞ ∪ +∞÷
2
−∞
1 0; 2
Câu 10 Nhị thức nào sau đây nhận giá trị dương với mọi x lớn hơn −2 là:
A 2x−1 B x−2 C 2x+4 D 6 3 − x
Câu 11 Tập nghiệm của bất phương trình 1 2
1 2
x > x
A (−1;0) (∪ 2;+∞) B (−∞ − ∪; 1) ( )0; 2 C (−∞;0 ) D (0;+∞)
Trang 4Câu 12 Tập nghiệm của \phương trình ( 2 )2 2 ( ) ( )
x − x + x − x+ = −x x− là:
A { }2;3 B ( )2;3 C (−∞; 2) (∪ 3;+∞) D (−∞; 2] [∪ +∞3; ).
Câu 13 Điểm O( )0;0 thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
A.x+3y+ ≤2 0. B.x y+ + ≤2 0 C.− +2x 5y+ ≥2 0 D.2x y+ − ≥8 0
Câu 14 Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình 3 2 0
x y
+ + ≤
A.( )0;1 B.(−1;1 ) C.( )1;3 D (−1;0 )
Câu 15 Miền tô đậm như hình vẽ (kể cả đường thằng d) là miền nghiệm của bất phương trình nào?
A.x y+ >2 B x y+ ≥2 C x y+ <2 D x y+ ≤2.
Câu 16 Miền tô đậm như hình vẽ (kể cả đường thằng d x: −2y− =1 0 và trục hoành) là miền nghiệm
của hệ bất phương trình nào?
A x y−20y− ≥1 0
≤
0
y
≤
0
y
≥
0
y
>
Câu 17 Khẩu phần ăn trong một ngày của một gia đình nọ cần ít nhất 900g chất protit và 400g chất
lipit Biết rằng thị bò chứa 80% protit và 20% lipit, thịt heo chứa 60% protit và 40% lipit, người ta chỉ mua nhiều nhất 1600g thịt bò và 1100g thịt heo Biết giá tiền thịt bò là 220.000VNĐ/kg, thịt heo là
Trang 5110.000VNĐ/kg Số tiền ít nhất mà gia đình này bỏ ra để mua đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng mỗi ngày là:
A.220.000 VNĐ B.209.000VNĐ C.374.000VNĐ D.195.000VNĐ.
Câu 18 Bảng xét dấu của tam thức ( ) 2
f x =x + x+
A
x -∞ -2 -1 +∞
( )
f x + 0 - 0 +
B
x -∞ -1 -2 +∞
( )
f x + 0 - 0 +
C
x -∞ -2 -1 +∞
( )
f x 0 + 0
-D
x -∞ -1 -2 +∞
( )
f x 0 + 0
-Câu 19 Giá trị của m để biểu thức f x( ) =(m2−1)x2+3x+1 là tam thức bậc hai.
A.m 1 = B.m= − 1 C m= ±1 D m≠ ±1
Câu 20 Giá trị x để tam thức f x( ) =x2+5x+4 mang giá trị dương.
A.x= − 4 B.x= − 1 C.x 0.= D x = − 2
f x =ax + +bx c a≠ ∆ = −b ac f x( ) >0, ∀ ∈x ¡ khi:
0
a>
∆ ≥
0 0
a>
∆ >
0 0
a>
∆ <
0 0
a>
∆ ≤
Câu 22 Tập nghiệm bất phương trình ( ) ( )2
2−x x+2 >0 là:
A (−∞; 2) . B (−∞; 2 \) { }−2 . C (−2; 2). D (2;+∞) .
Câu 23 Trong các biểu thức sau, biểu thức nào nhận giá trị âm với mọi x∈¡
A f x( ) = − +x2 2x+3 B f x( ) = −5x2+4x−2
C f x( ) =3x2−2x+1 D f x( ) = −x2.
Câu 24 Phương trình: 2 ( 2 ) 2
2< <m B 1 1
1 2 1
m m
<
>
D 1 < <m 3
Trang 6Câu 25 Bất phương trình x2+2(m−1)x m− 2+3m− <1 0 vô nghiệm khi
2
m< ∨ >m B 1 1
2
2< <m D 1 2
2≤ ≤m
DANH SÁCH NHÓM 1
1 Hoàng Viết Trương Toán Tổ trưởng THPT Buôn Đôn
2 Nguyễn Đức Thanh Toán Giáo viên THPT Buôn Đôn
3 Lương Kim Thu Toán Tổ trưởng THPT Cao Bá Quát
5 Phạm Văn Thắng Toán Tổ trưởng PTDTNT Tây Nguyên
6 Trần Văn Trọng Toán Giáo viên PTDTNT Tây Nguyên
Trang 77 Phan Bá Lê Hiền Toán P.HT THPT Lê Duẩn