1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Kế toán tài chính - GV Lê Thị Bích Thảo - Tài liệu học tập Ke toan ĐT TC

68 170 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kế toán tài chính - GV Lê Thị Bích Thảo - Tài liệu học tập Ke toan ĐT TC tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận á...

Trang 1

KẾ TOÁN TÀI CHÍNH DN 2

NĂM 2017

Trang 2

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

Trang 3

I Đầu tư chứng khoản kinh doanh

Chứng khoán nắm giữ vì mục đích kinh doanh, mua bán kiếm lời

1218

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

Trang 4

Quy định

Hạch toán theo giá thực tế mua chứng khoán

Chứng khoán nắm giữ mục đích kinh doanh

Trích lập dự phòng vào cuối niên độ kế toán khi giá thị trường < giá ghi sổ

Mở sổ chi tiết theo dõi từng loại CK

Gtt = Giá mua + chi phí mua

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

4

Trang 6

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

Ghi nhận cổ tức chogiai đoạn trước / sau

ngày đầu tư

Ví dụ 1

Ngày 1/9/N Công ty A mua 10.000 cổ phiếu X, giá

mua 25.000 đ/cp Cuối năm, công ty nhận cổ tức

3.000 đ/cp bằng tiền

Ngày 2/1/N Công ty A mua 10.000 cổ phiếu Y, giá mua

100.000 đ/cp Cuối năm, công ty nhận cổ tức 5.000 đ/cp

bằng tiền

6

Trang 7

Chuyển nhượng chứng khoán

Giá bán > Giá ghi sổ

Giá bán < Giá ghi sổ

Chi phí phát sinh liên quan đến giao dịch khi chuyển nhượng

Hạch toán vào 635

Xử lý thanh lý chứng khoán khi đáo hạn Giống chuyển nhượng

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

Trang 8

Ví dụ 2: Có thông tin như sau:

1 Mua 50.000 cổ phiếu công ty M, giá mua 20.000 đ/cp,

trả bằng tiền ký quỹ , phí môi giới 1.000.000 đồng trả bằng tiền ngân hàng.

2 Mua 200 trái phiếu A, mệnh giá 1.000.000 đ, giá mua

hàng.

khoán Y, số tiền 2.001.500.000 đ, phí mở tài khoản ký quỹ 500.000 đ.

4 Mua 40.000 cổ phiếu Y, tổng giá mua 2.000.000.000 đ,

phí môi giới 1.500.000, trả toàn bộ bằng tiền ký quỹ.

Trang 9

Ví dụ 2 (tt):

6 Nhận tiền cổ tức của cổ phiếu H cho năm 20x1, cổ tức

1.500 đ/cp Biết rằng số cổ phiếu H này công ty mua vào vào ngày 1/4/20x1 Tổng số CP là 20.000

bằng tiền gởi NH.

20x1, cổ tức 2.500 đ/cp Biết rằng, cổ phiếu M này công ty mua vào ngày 14/5/20X1

9 Bán 100 trái phiếu A, giá bán 1.200.000 đ/trái phiếu,

đã thu tiền gởi NH

10 Nhận tiền mặt tiền lãi trái phiếu năm 20x1 của công ty

A và công ty B Biết rằng, trái phiếu này được đầu tư vào ngày 1/1/20x1 Lãi trái phiếu 8%

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

Trang 10

II Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

đãi phải mua tại thời điểm tương

lai, thương phiếu,

( TK 1288 )

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

10

Trang 11

Chương 4 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

Trang 12

Ví dụ 3:

1 Mua 100 trái phiếu, mệnh giá 1 triệu đồng, kỳ hạn 2

năm, đã thanh toán bằng tiền mặt Lãi suất 10%/năm,lãnh lãi hàng tháng

2 Chuyển khoản 1 tỷ đồng mở tài khoản tiền gởi tiết kiệm,

lãi suất 6,5%, kỳ hạn 6 tháng, lãnh lãi vào cuối mỗitháng Cuối mỗi tháng tiền lãi được tự động chuyển vàotài khoản tiền gởi thanh toán của công ty

3 Mua 100 tờ kỳ phiếu ngân hàng VietinBank trả tiền mặt,

mệnh giá 1.000.000 đồng, thời hạn 3 tháng, lãi suất0,5%/ tháng, thu lãi định kỳ hàng tháng bằng tiền gởingân hàng

4 Chi tiền mặt mua tín phiếu kho bạc, mệnh giá 50 triệu

đồng, lãi suất 0,7%/tháng, thời hạn 3 tháng Lãi nhậnkhi đáo hạn

5 Chuyển khoản cho đơn vị bạn vay mượn 200 triệu

đồng, lãi suất 6%/tháng, thời hạn 3 tháng, lãi nhận khithu hồi vốn

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

12

Trang 13

Ví dụ 3(tt):

6 Chuyển khoản 400 triệu đồng thanh toán tiền

mua trái phiếu X, mệnh giá 500 triệu Lãi suất 10%, thời hạn 2 năm, lãi lãnh tại ngày mua bằng cách khấu trừ tiền thanh toán

7 Chuyển khoản mua 100 trái phiếu công ty B,

mệnh giá 3.000.000 đ, lãi suất 10%/năm, lãnh lãi khi đáo hạn, thời hạn 2 năm

8 Chi tiền mặt mua 500 trái phiếu chính phủ,

mệnh giá 50.000 đ, thời hạn 5 năm, lãnh lãi khi đáo hạn

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

Trang 14

Hoán đổi cổ phiếu, sử dụng giá trị hợp lý

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

14

Trang 15

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

BCC

III Đầu tư vốn vào công ty

Trang 16

1 Đầu tư vào công ty con

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

16

Trang 17

Sở hữu trực tiếp

Công ty A sở hữu 2.600 cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết trong tổng số 5.000 cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết đang lưu hành của công

ty B A đang nắm giữ 52% (2.600/5.000) quyền biểu quyết tại công ty B

A đang nắm giữ 52% (2.600/5.000) quyền biểu quyết tại công ty B

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

Xác định quyền kiểm soát vào công ty con

Trang 18

Sở hữu gián tiếp

 Công ty X sở hữu 8.000 cổ phiếu có quyền

biểu quyết trong tổng số 10.000 cổ phiếu có quyền biểu quyết đang lưu hành của công ty cổ phần Y.

 Công ty Y đầu tư vào Công ty TNHH Z với tổng

số vốn là: 600 triệu đồng trong tổng số 1.000 triệu đồng vốn điều lệ đã góp đủ của Z.

 Công ty cổ phần X đầu tư tiếp vào công ty

TNHH Z là 200 triệu đồng trong 1.000 triệu đồng vốn điều lệ đã góp đủ của Z.

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

18

Trang 19

trực tiếp

tại công ty Z

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

Trang 20

Quyền biểu quyết của công ty X với công ty

+

80% quyền biểuquyết của công ty

Trang 21

Lợi ích gồm

Lợi ích trực tiếp Lợi ích gián tiếp

Xác định theo tỷ lệ sở

hữu một phần hoặc

toàn bộ tài sản thuần

của công ty con

% lợi ích gián tiếp của công ty mẹ tại công ty con

% lợi ích tại công ty con đầu tư trực tiếp

% lợi ích của công ty con đầu tư trực tiếp tại công ty con đầu tư gián tiếp

=

x

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

Trang 22

Cty C là con của C.ty A

Cty B Cty C

Công ty mẹ A

Lợi ích trực tiếp 80%

Cổ đông không kiểm soát

Lợi ích trực tiếp 20% 25%

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

22

Trang 23

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

Trang 24

Ví dụ 4

1 Mua 1.000.000 cổ phiếu của công ty X, giá mua 40.000 đ/cổ

phiếu, trả bằng tiền gởi NH Giao dịch này làm cho công ty trởthành công ty mẹ của X

2 Chuyển 5.000 triệu đồng trái phiếu, kỳ hạn 5 năm để đầu tư vào

công ty Y Giao dịch này làm cho công ty năm giữ > 50% quyềnkiểm soát công ty Y

3 Đầu tư vào công ty Z bằng tài sản cố định hữu hình, Nguyên giá

20 tỷ đồng, hao mòn lũy kế 30% Giao dịch này làm cho công tynắm giữ > 50% quyền kiểm soát công ty Z Giá trị đánh giá lạitài sản cố định đem đi đầu tư là 15 tỷ đồng

4 Đầu tư vào công ty M bằng tài sản cố định hữu hình, Nguyên giá

10 tỷ đồng, hao mòn lũy kế 20% Giao dịch này làm cho công tynắm giữ > 50% quyền kiểm soát công ty M Giá trị đánh giá lạitài sản cố định đem đi đầu tư là 7 tỷ đồng

5 Đầu tư vào công ty H bằng một tài sản là TS đang xây dựng cơ

bản, giá trị ghi sổ 12 tỷ đồng, giá trị đánh giá lại là 11 tỷ đồng,nắm giữ > 50% quyền kiểm soát

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

24

Trang 25

Ghi nhận khoản lãi nhận được từ công ty con :

Nợ TK 138 ( nhận thông báo chia lãi)

Trang 26

Ví dụ 5

1 Công ty X thông báo chia cổ tức trong năm N 4.000 đ/cp.

Biết rằng công ty mua công ty X vào tháng 1/7/N

2 Nhận thông báo chia cổ tức của công ty M 3.000đ/cp, biết

rằng việc đầu tư vào công ty M thực hiện vào ngày 1/3/N Công ty nắm giữ 70.000 cổ phiếu M

3 Công ty Y thông báo chia cổ tức năm N 2.500 đ/cp, biết rằng

việc đầu tư vào công ty Y thực hiện vào 1/10/N, công ty năm giữ 250.000 cổ phiếu Y.

4 Công ty Z thông báo chia cổ tức năm N 3.400 triệu đồng,

biết rằng việc đầu tư vào công ty Z thực hiện vào ngày 1/4/N

5 Công ty A&A thông báo chia cổ tức năm N 1.800 triệu đồng,

biết rằng khoản đầu tư vào công ty A&A thực hiện từ ngày 3/4/N

6 Công ty B thông báo chia cổ tức năm N 1.000 triệu đồng,

biết rằng khoản đầu tư này thực hiện vào ngày 1/12/N.

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

26

Trang 27

2 Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết

Nguyên tắc Hoạt động hợp tác kinh doanh không

thành lập pháp nhân Đồng kiểm soát các chính sách HĐKD

Phân loại thành đầu tư vào công ty liên kết nếu nắm giữ 20% đến <50% quyền biểu quyết bên nhận đầu tư

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

Trang 28

Khi đầu tư Nợ 222

Có 111 / 112 Mua cổ phiếu, hoặc chi tiền

Khi tăng khoản

đầu tư

Nợ 222

Có 228

Có 111

Giảm khoản đầu tư (<20%)

Khoản đầu tư mới ( 20%) Khoản đầu tư bổ sung

Chênh lệch giảm khi chuyển đổi

Chênh lệch tăng khi chuyển đồi

Nếu đầu tư bằng tài sản hàng hóa, tư bằng TSCĐ Giá trị đầu tư theo giá đánh giá của các bên góp vốn Phần

chênh lệch xử lý vào 711 hoặc 811

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

28

Trang 30

Ví dụ 6

1 Mua 300.000 cổ phiếu của công ty K, giá mua 50.000 đ/cổ

phiếu, trả bằng tiền gởi NH Giao dịch này làm cho công ty nắm giữ 30% quyền kiểm soát công ty K

2 Chuyển khoản đầu tư vào công ty H 3 tỷ đồng, giao dịch này

làm cho công ty nắm giữ 40% quyền kiểm soát công ty H

3 Đầu tư vào công ty C bằng một TSCĐ hữu hình, nguyên giá

5 tỷ, hao mòn 10%, giá đánh giá lại 3,5 tỷ đồng Giao dịch này làm cho công ty nắm giữ 20% quyền kiểm soát công ty C

4 Đầu tư vào công ty D bằng một khoản hàng tồn kho, giá gốc

2 tỷ đồng, giá đánh giá lại 2,2 tỷ đồng Giao dịch này làm cho công ty thành nhà đầu tư nắm giữ 20% quyền kiểm soat công

ty D

5 Công ty K thông báo chia cổ tức năm N 20.000 đ/cp, thời

điểm đầu tư vào công ty K vào đầu năm N

6 Công ty H thông báo chia cổ tức năm N 500 triệu đồng, thời

điểm đầu tư vào công ty H vào 1/6/N

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

30

Trang 31

2 Đầu tư khác

Nguyên tắc Không nắm quyền kiểm soát ,

đồng kiểm soát, có ảnh hưởng

đáng kể

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

Trang 32

Ví dụ 7

1 2/1/N, Mua 100.000 cổ phiếu của công ty L, giá mua 100.000

đ/cổ phiếu, trả bằng tiền gởi NH Giao dịch này làm cho công

ty nắm giữ 15% quyền kiểm soát công ty L

2 1/4/N, Chuyển khoản đầu tư vào công ty N 3 tỷ đồng, giao

dịch này làm cho công ty nắm giữ 10% quyền kiểm soát công

ty N

3 2/1, Đầu tư vào công ty Q bằng một TSCĐ hữu hình, nguyên

giá 6 tỷ, hao mòn 20%, giá đánh giá lại 4,5 tỷ đồng Giao dịch này làm cho công ty nắm giữ 15% quyền kiểm soát công ty Q

4 Cuối năm, Công ty L thông báo chia cổ tức năm N 40.000

Trang 33

IV Hợp đồng hợp tác kinh doanh đồng kiểm soát

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

BCC

Thỏa thuận bằng hợp đồng hợp tác kinh doanh giữa các bên, không thành lập pháp nhân độc lập

Hợp tác xây dựng tài sản, hợp tác trong một số hoạt động kinh doanh

Chia sản phẩm, doanh thu, lợi nhuận sau thuế

Theo dõi là khoản nợ phải trả đối với phần đóng góp của các bên tham gia hợp tác kinh doanh

Trang 34

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

Trang 35

 Bên nhận vốn góp không ghi vào vốn chủ sở hữu mà

ghi nhận vào TK 338

 Rủi ro về chính sách đối với trường hợp BCC chia

lợi nhuận sau thuế : Khoản lãi nhận từ BCC vẫn phải nộp thuế TNDN, khấu hao TSCĐ dùng cho hoạt động BCC không được tính là chi phí được trừ, các khoản chi phí được chia nhưng hóa đơn đầu vào không mang tên bên kế toán và quyết toán thuế của BCC

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

Trang 36

 Các bên khác tham gia BCC được hưởng một

khoản lợi nhuận cố định mà không phụ thuộc vào kết quả kinh doanh thì được xem là hợp đồng thuê tài sản

 Nếu BCC quy định các bên khác trong BCC chỉ

được phân chia lợi nhuận nếu kết quả hoạt động của BCC có lãi, đồng thời phải gánh chịu lỗ, trường hợp này mặc dù hình thức pháp lý của BCC là chia lợi nhuận sau thuế nhưng bản chất của BCC là chia doanh thu, chi phí

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

36

Trang 37

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

1 BCC theo hình thức TS đồng kiểm soát

Trang 38

2 Hợp đồng hợp tác kinh doanh “ tài sản đồng kiểm soát”

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

38

Trang 39

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

Khi góp tiền mua tài sản đồng KS

Giá trị hợp lý <CP đầu tư xây dựng

Giá trị hợp lý >CP đầu tư xây dựng

Hạch toán theo dõi CP phát sinh, chia lợi ích giống trường hợp BCC đồng

Trang 40

Ví Dụ 8 Công ty A và B ký hợp đồng hợp tác dưới hình thức

“đồng kiểm soát tài sản”, khoản phân chia doanh thu quy định bên

A được hưởng 60%, bên B được hưởng 40% Chi phí phát sinhriêng mỗi bên gánh chịu, chi phí phát sinh chung phân bổ cho mỗibên theo tỷ lệ hưởng doanh thu, khoản chi phí chung sẽ do bên Atheo dõi, ghi sổ, sau đó lập bảng phân bổ và chuyển cho bên Bgánh chịu

Các nghiệp vụ phát sinh trong thời gian hợp tác như sau:

Hạch toán bên A :

I Chi phí riêng mỗi bên gánh chịu

1 Chuyển khoản thanh toán tiền mua tài sản cố định phục vụ

hợp đồng kinh doanh, giá mua gồm 10% thuế GTGT 49,5 triệuđồng

2 Chi trả tiền mặt mua dịch vụ thuê ngoài phục vụ sản xuất sản

phẩm theo hợp đồng liên doanh 3.300.000 (Gồm 10% VAT)

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

40

Trang 41

3 Chi tiền mặt mua nguyên vật liệu, phục vụ ngay cho hoạt động

sản xuất kinh doanh, giá mua gồm 10% thuế GTGT 2,2 tỷđồng, đã thanh toán 30% bằng tiền gởi ngân hàng

4 Chuyển khoản thanh toán tiền lương thuê lao động trực tiếp

phục vụ kinh doanh 380 triệu đồng

5 Xuất công cụ dụng cụ phục vụ cho hợp đồng liên doanh trị giá

20 triệu đồng

6 Tính khấu hao TSCĐ phục vụ hợp đồng liên doanh 55 triệu

đồng

Chi phí chung, bên A theo dõi :

1 Tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm phải thanh

toán theo hợp đồng liên doanh 300 triệu đồng

2 Chi phí thuê máy móc phục vụ sản xuất sản phẩm theo hợp

đồng liên doanh 350 triệu đồng

3 Chi tiền mặt thanh toán chi phí nhân viên phục vụ sản xuất và

tiền thuê dụng cụ sản xuất 50 triệu đồng

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

Trang 42

Hạch toán chi phí riêng bên B:

1 Xuất kho nguyên liệu trực tiếp sản xuất theo hợp đồng

liên doanh, trị giá xuất kho 700 triệu đồng

2 Mua nguyên liệu nhập kho trị giá 1 tỷ đồng, chưa bao

gồm 10% thuế GTGT, trong đó đưa thẳng vào sản xuấttheo hợp đồng liên doanh 800 triệu đồng, nhập kho 200triệu đồng

3 Tiền lương phải trả cho công nhân trực tiếp tham gia

sản xuất theo hợp đồng liên doanh 600 triệu đồng,trong đó đã trả tiền mặt 400 triệu đồng

4 Tiền thuê nhà xưởng tạm để phục vụ sản xuất theo hợp

đồng liên doanh, giá gồm 10% thuế GTGT 22 triệuđồng

5 Nhận bảng phân bổ chi phí sản xuất chung từ bên A, kế

toán hạch toán vào sổ kế toán

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

42

Trang 43

Trong kỳ, hoàn thành 50.000 sản phẩm,

▪ Giao bên A bán thu tiền mặt Giá bán gồm 10% thuế

GTGT 220.000 đ/sản phẩm Bên A đã xuất hóa đơnbán hàng và lập bảng phân bổ doanh thu cho bên B

▪ Bên A chuyển tiền trả cho bên B khoản doanh thu bên

B được hưởng

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

Trang 44

Ví dụ 9 Công ty A và B ký hợp đồng hợp tác dưới hình thức

“đồng kiểm soát tài sản”, khoản phân chia doanh thu quy địnhbên A được hưởng 70%, bên B được hưởng 30% Chi phí phátsinh riêng mỗi bên gánh chịu, chi phí phát sinh chung phân bổcho mỗi bên theo tỷ lệ hưởng doanh thu, khoản chi phí chung sẽ

do bên A theo dõi, ghi sổ, sau đó lập bảng phân bổ và chuyểncho bên B gánh chịu

Chi phí phát sinh được tập hợp như sau :

Nội dung chi phí Chi phí

riêng Bên A

Chi phí riêng bên B

CP chung cần phân bổ

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp 600,000 50,000

Chi phí nhân công trực tiếp 40,000 300,000 50,000 Chi phí sản xuất chung 90,000 200,000 150,000

Cộng 730,000 550,000 200,000

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

44

Trang 45

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

Sử dụng tài khoản 138 ; 338 để theo dõi khoản góp của của

bên, không ghi nhận vào TK 411

Khi trả vốn góp, kế toán ghi nhận đảo lại bút toán khi ghi nhận góp vốn

Trang 46

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

Trang 47

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

Trang 48

Ví dụ 10: Công ty X và Y ký hợp đồng hợp tác liên doanh hoạt

động kinh doanh đồng kiểm soát để sản xuất sản phẩm A

Theo dõi chi phí phát sinh tại công ty X :

1 Công ty X đã chi tiền trả tiền mua nguyên liện để sản xuất sản

phẩm A, giá gồm 10% thuế GTGT 495 triệu đồng, chưa thanhtoán tiền

2 Công ty X chi tiền mặt mua một số dụng cụ phục vụ sản xuất,

giá mua chưa thuế 10 triệu đồng, thuế GTGT 10%

3 Công ty X tính tiền lương công nhân trực tiếp sản xuất sản

phẩm A : 60 triệu đồng, trích các khoản BHXH, BHYT, BHTN,KPCĐ theo quy định hiện hành

4 Chi tiền mặt trả tiền thuê dịch vụ mua ngoài phục vụ sản xuất

15,2 triệu đồng

Chương 5 Kế toán các khoản đầu tư tài chính

48

Ngày đăng: 28/10/2017, 04:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w