Nguyên lý kế toán - GV Lê Thị Bích Thảo - Tài liệu học tập Chapter5 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ...
Trang 1CH NG 5
K TOÁN CÁC QUÁ TRÌNH CH Y U
TRONG DNSX&TM
Trang 3Phư ng pháp tính thu giá tr giá tăng
• Ph ương pháp tính thuế GTGT theo phương
pháp khấu trừ
• Ph ương pháp tính thuế GTGT theo phương
pháp trực tiếp
Trang 45.1 K TOÁN CÁC Y U T CH Y U C A
QUÁ TRÌNH S N XU T
5.1.1 K toán nguyên vật liệu
1 Xuất kho nguyên vật liệu đưa vào khâu chế tạo SP 500.000đ
2 Mua nguyên vật liệu trả bằng tiền mặt, giá mua chưa có thuế GTGT là 1.000.000đ, thuế suất thuế GTGT 10% Chi phí vận chuyển: 20.000đ Số nguyên vật liệu này được đưa ngay vào khâu chế tạo SP
3 Xuất kho nguyên vật liệu 8.000.000đ Trong đó dùng cho việc: SX
SP 5.000.000đ, quản lý phân xưởng: 1.000.000đ, quản lý DN: 1.000.000đ, bán hàng: 1.000.000đ
4 Mua nguyên vật liệu trả bằng tiền gửi ngân hàng, giá mua chưa có thuế GTGT: 15.000.000đ, thuế suất thuế GTGT 10% Chi phí vận chuyển trả bằng tiền mặt 50.000đ Số nguyên vật liệu trên được phân phối như sau: Nhập kho 10.000.000đ, đưa ngay vào khâu chế tạo SP: 5.050.000đ
Yêu c u: Hãy định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trên
Trang 55.1.2 K toán công c d ng c
- Khái niệm
CCDC là những tư liệu lao động dùng trong quản
lý và sản xuất của DN, không đủ tiêu chuẩn về giá trị hay thời gian sử dụng quy định cho TSCĐ
Trang 6- Định khoản nhập kho CC – DC
DN h ạch toán HTK theo PP kê khai TX
+ DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ
Nợ TK 153
Nợ TK 133
Có TK111,112,331, …
Trang 7- Định khoản xuất kho CC – DC
Trang 8Đ nh kho n xu t kho CC – DC
Loại CC-DC phân bổ 2 lần
- Ngay khi xuất kho CCDC:
Nợ TK242: Giá trị CCDC
Có TK153: tổng trị giá xuất kho CC – DC
- Phân bổ lần đầu 50% giá trị CCDC:
Trang 9Đ nh kho n xu t kho CC – DC
Loại CC-DC phân bổ n lần
- Ngay khi xuất kho CCDC KT ghi:
Nợ TK242: 100% giá trị CCDC
Có TK153: Tổng trị giá xuất kho CC – DC
- Mức phân bổ 1 l n = Tổng giá trị CCDC xuất dùng / số l n phân bổ
Phân bổ giá trị CCDC từng kỳ (l n)
Nợ TK627, 641, 642: muc pbo 1 lan
Có TK242:
Trang 10
1 Mua một số CCDC, giá mua ghi trên hoá đơn bán hàng là 5.000.000đ Chi phí liên quan đến việc mua sắm là 200.000đ Các khoản trên đã được chi trả đủ bằng tiền mặt CCDC sau khi mua được cho nhập kho
2 Xuất dùng một số CCDC có giá thực tế là 2.000.000đ cho các bộ phận: - SX SP: 1.000.000đ - QLDN: 400.000đ - bán hàng: 600.000đ (CCDC thuộc loại phân bổ hai lần giá trị)
3 Xuất dùng một CCDC có giá thực tế là 2.000.000đ cho bộ phận QLDN (CCDC thuộc loại phân bổ 4 lần )
4 Mua một số CCDC, giá mua ghi trên hoá đơn là 4.000.000, thuế suất thuế GTGT10%, chi phí khác có liên quan đến việc mua CCDC là 200.000đ Các khoản trên đều được chi trả bằng tiền mặt Số CCDC này được phân phối như sau:
Cho nhập kho một phần có giá thực tế là 3.200.000đ
Dùng cho bộ phận chế tạo SP một phần có giá thực tế là 1.000.000đ (CCDC thuộc loại phân bổ một lần giá trị)
Yêu c u: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế trên
Trang 11+
Các khoản giảm tr (nếu có)
-
Trang 125.1.5 K toán tiền lư ng và
các kho n trích theo lư ng
- Khái niệm về l ng
Tiền lương của người lao động do hai bên thoả thuận trong hợp đồng lao động và được trả theo năng suất lao động, chất lượng và hiệu quả công việc Mức lương của ngưười lao động không được thấp hơn mức
lương tối thiểu do Nhà nước quy định (điều 55 của luật lao động Việt Nam)
Trang 14Các khoản trích theo l ng(từ ngày 01/6/2017 theo nghị định 44/2017/NĐ-CP)
Trang 16 Khi trích BHXH, BHYT, KPCD, BHTN theo
Trang 17 Khi tạm ứng lương cho CNV:
Trang 18Có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại Công ty sản xuất dây cáp điện AN TOÀN trong tháng 8/201X như sau:
Công ty chi tiền mặt tạm ứng lương kỳ I cho cán bộ công nhân viên 120 triệu đồng
Kế toán tính lương phải trả trong tháng cho các bộ phận: Công nhân SX 150 triệu đồng, Nhân viên phân xưởng 50 triệu đồng, Quản lý DN 80 triệu đồng, Bán hàng 40 triệu đồng
Trích BHXH, BHYT, KPCĐ,BHTN theo tiền lương trên
Công ty nộp đủ BHXH, BHYT, KPCĐ,BHTN của tháng này cho các cơ quan quản lý bằng chuyển khoản
Công ty trả lương kỳ II tháng này cho công nhân viên bằng tiền mặt
Yêu c u: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế trên
Trang 215.1.8 K TOÁN T P H P CPSX VÀ TÍNH GIÁ THÀNH S N PH M
Tập hợp CPSX
Tính giá thành sản phẩm
Trang 23=
Trang 24Các đ nh kho n
Kết chuyển thành phẩm nhập kho:
Nợ TK155: M + (B+D+F) – N
Có TK154: M + (B+D+F) – N
Trang 26- Phân bổ chi phí
+ Tiêu thức phân bổ
Đối với tiền lương chính của công nhân sản xuất:
Tiền lương định mức Giờ công định mức
Đối với chi phí sản xuất chung:
Nguyên vật liệu chính Nguyên vật liệu trực tiếp Tiền lương chính của công nhân sản xuất
Trang 27- Phân bổ chi phí
+ Công thức phân bổ
Chi phí cần phân
bô cho spA
Tổng chi phí cần phân bổ Tổng tiêu thức cần phân bổ
của sp A
Trang 285.1.9 K TOÁN TIÊU TH THÀNH PH M
Khái niệm về tiêu thụ thành phẩm:
Các định khoản:
Trang 30Ví d :
1 Bán lô thành phẩm M cho khách hàng A có số
l ợng 2 cái, đ n giá xuất kho là 5tr/cái, giá bán
6trđ/cái, thuế GTGT 10%, ch a thu tiền của khách hàng
Định khoản? ĐVT: Trđ
Trang 32LN tr ớc thuế = Doanh thu, TN khác – chi phí
Thuế TNDN = LN tr ớc thuế * Thuế suất (TNDN)
LN sau thuế = LN tr ớc thuế - Thuế TNDN
Trang 33+ Tính chi phí thuế TNDN hiện hành:
Có TK911: (K+L+Y+Q) - U
Trang 34S Đ XÁC Đ NH
K T QU KINH DOANH