1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de va dap an kiem tra hki hoa hoc 10 96380

3 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 47,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X 2.. Cho biết vị trí nguyên tố X trong bảng tuần hoàn có giải thích 3.. Sau phản ứng thu được các muối nitrat và sản phẩm khử là V lít hỗn

Trang 1

ư ờng THPT Yên Lạc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Môn: Hoá học - Lớp 10

Thời gian: 45 phút

Câu 1: (3 đ iểm)

Nguyên tố X ở ô thứ 17 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

1 Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X

2 Cho biết vị trí nguyên tố X trong bảng tuần hoàn (có giải thích)

3 Cho biết tính chất hoá học cơ bản của nguyên tố X

Câu 2: (4 đ iểm)

Cân bằng các phản ứng oxi hoá - khử sau Cho biết chất oxi hoá, chất khử, sự oxi hoá,

sự khử ?

1 K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 → Cr2(SO4)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 + H2O

2 KMnO4 + H2SO4 + H2O2 → O2 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

3 M2Ox + HNO3 → M(NO3)3 + NO2 + H2O

Sau khi cân bằng hãy cho biết với giá trị nào của x thì phản ứng (3) là:

- Phản ứng trao đổi

- Phản ứng oxi hoá - khử

Câu 3: (3 đ iểm)

Hoà tan hết 19,3 gam hỗn hợp gồm Fe và Al (tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 3) vào dung dịch HNO3 vừa đủ Sau phản ứng thu được các muối nitrat và sản phẩm khử là V lít hỗn hợp khí X gồm NO và NO2 Tỉ khối của X so với hiđro bằng 17 Tính V (ở đktc)

……… Hết………

Thí sinh không được sử dụng bất cứ tài liệu gì

(kể cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học)

Trang 2

Trường THPT Yên Lạc Hướng dẫn chấm kiểm tra học kì 1

Môn: Hoá học - Lớp 10

Bài Nội dung Điểm Bài 1

(3 đ)

Nguyên tử nguyên tố X có Z = 17

1 Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là: 1s22s22p63s23p5

2 Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học

- Số thứ tự nguyên tố: 17

- Chu kì 3 vì có 3 lớp e

- Nhóm VII A vì có 7 e lớp ngoài cùng và e cuối cùng điền vào phân lớp p

3 Tính chất hoá học cơ bản của nguyên tố X:

- X có tính phi kim

- Hoá trị cao nhất của X với oxi là VII; hoá trị với hiđro là I

- Công thức của oxit cao nhất: X2O7, là oxit axit

Công thức hiđroxit tương ứng: HXO4, là axit mạnh

- Công thức của hợp chất khí với hiđro: HX

( Học sinh có thể tìm ra X là Cl và thay vào các công thức trên)

0,5 1

1,5

Bài 2

(4 đ)

1

+6 +2 +3 +3

K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 → Cr2(SO4)3 + Fe2(SO4)3 + K2SO4 +H2O

Chất oxi hoá: K2Cr2O7 ; chất khử: FeSO4

Sự oxi hoá 2 Fe+2 → 2 Fe+3 + 2e 3

Sự khử 2 Cr+6 + 6e → 2 Cr+3 1

K2Cr2O7 + 6 FeSO4 + 7 H2SO4 → Cr2(SO4)3 + 3 Fe2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O

2

+7 -1 +2 0

KMnO4 + H2O2 + H2SO4 → K2SO4 + MnSO4 + O2 + H2O

Chất oxi hoá: KMnO4 ; chất khử: H2O2

Sự oxi hoá 2O-1 → O0

2 + 2e 5

Sự khử Mn+7 + 5e → Mn+2 2

2 KMnO4 + 5 H2O2 + 3 H2SO4 → K2SO4 +2 MnSO4 + 5 O2 + 8 H2O

3

+x +5 +3 +4

M2Ox + HNO3 → M(NO3)3 + NO2 + H2O

Chất oxi hoá: HNO3, Chất khử: M2Ox

Sự oxi hoá 2 M+x → 2 M+3 + (6 - 2x) 1

Sự khử N+5 + 1e → N+4 (6 - 2x)

1

1

1

Trang 3

M2Ox + (12 - 2x) HNO3 → 2 M(NO3)3 + (6 - 2x) NO2 + (6 -x) H2O

- Để PƯ (3) là PƯ trao đổi thì x = 3

- Để PƯ (3) là PƯ oxi hoá - khử thì x = 1 hoặc x = 2

1

Bài 3

(3 đ)

Đặt: nFe = x ; nAl = y → 3x = 2y (1)

Và 56 x + 27 y = 19,3 (2)

Từ (1) và (2) → x = 0,2 y = 0,3

- Chất khử là: Fe và Al

Sự oxi hoá: Fe0 → Fe+3 + 3e

0,2 0,6

Al0 → Al+3 + 3e

0,3 0,9

→ Tổng số mol e nhường là 1,5 (mol)

- Hỗn hợp khí X có MX = 34

Đặt nNO = a ; nNO2 = b

Tính được a = 3b

- Chất oxi hoá HNO3

Sự khử: N+5 + 3e → N+2

9b 3b

N+5 + 1e → N+4

b b

→ Tổng số mol e nhận là 10b (mol)

- Theo định luật bảo toàn e: → 10b = 1,5

→ b = 0,15 (mol)

- Thể tích hỗn hợp khí X là: V = 4b 22,4 = 13,44 (lít)

0,5

0,75

0,5

0,75 0,5

Ngày đăng: 28/10/2017, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w