1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

chuyen de cac loai hop chat vo co 66250

3 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi oxit bazơtưng ứng với một bazơ Ví dụ: Oxit bazơ Na 2 O bazơ tương ứng là NaOH; Oxit bazơ CuO bazơ tưng ứng CuOH 2 Oxit Định nghĩa oxit:axit Định nghĩa oxit:là Định nghĩa oxit:oxit Đị

Trang 1

các loại hợp chất vô cơ

Oxit

Định nghĩa oxit:Định Định nghĩa oxit:nghĩa Định nghĩa oxit:oxit: là hợp chất của oxi với nguyên tố hoá học khác

Định nghĩa oxit:Cách Định nghĩa oxit:thành Định nghĩa oxit:lập Định nghĩa oxit:công Định nghĩa oxit:thức Định nghĩa oxit:oxit: Định nghĩa oxit:Dựa trên quy tắc hoá trị để lập công thức oxit

A x B b = ax = by = BSCNN( của a và b) x =

a

BSCNN

; y=

b BSCNN

Ví dụ :Al x O y  III.x = II.y  x =

III

6

= 2 ; y =

II

6

= 3 CT oxit : Al 2 O 3

Định nghĩa oxit:Tên Định nghĩa oxit:gọi Định nghĩa oxit:của Định nghĩa oxit:oxit

Tên oxit = tên nguyên tố (ghi hoá trị, nếu nguyên tố có nhiều hoa trị) + oxit

Ví dụ : CaO : Canxi oxit Fe 2 O 3 : Sắt (III) oxit

 Định nghĩa oxit:tính Định nghĩa oxit:chất Định nghĩa oxit:hóa Định nghĩa oxit:học Định nghĩa oxit:của Định nghĩa oxit:oxit:

° Định nghĩa oxit:Tác Định nghĩa oxit:dụng Định nghĩa oxit:với Định nghĩa oxit:nước Định nghĩa oxit:: Một số oxit kim loại tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ ( những

oxit này do đó cũng tan trong nước) Ví dụ : Na 2 O + H 2 O  2NaOH

Những oxit kim loại tác dụng với nước là: Na 2 O, K 2 O, CaO, BaO, LiO 2 , SrO, RbO 2 , CsO 2

Nhiều oxit phi kim tác dụng với H 2 O tạo thành dung dịch axit tạo thành muối và nước

Ví dụ: SO 3 + H 2 O  H 2 SO 4 N 2 O 5 + H 2 O  2HNO 3

° Định nghĩa oxit:Tác Định nghĩa oxit:dụng Định nghĩa oxit:với Định nghĩa oxit:axit: Nhều kim loại tác dụng với axit tạo thành muối và nước

Ví Định nghĩa oxit:dụ: Định nghĩa oxit:CuO + 2HCl  CuCl2 + H 2 O Na 2 O + H 2 SO 4  Na 2 SO 4 + H 2 O

° Tác dụng với kiềm : Nhiều oxit phi kim tác dụng với kiềm tạo thành muối và nước

Ví dụ: CO 2 + 2NaOH  Na 2 CO 3 CO 2 + Ca(OH) 2  CaCO 3 + H 2 O

 Định nghĩa oxit:Phân Định nghĩa oxit:loại Định nghĩa oxit:oxit

Dựa vào tính chất hoá học người ta chia là hai loại chính là oxit bazơ và oxit axit

Oxit Định nghĩa oxit:bazơ Định nghĩa oxit:là Định nghĩa oxit:oxit Định nghĩa oxit:tác Định nghĩa oxit:dụng Định nghĩa oxit:được Định nghĩa oxit:với Định nghĩa oxit:axit Định nghĩa oxit:tạo Định nghĩa oxit:thành Định nghĩa oxit:muối Định nghĩa oxit:và Định nghĩa oxit:nước.

Ví dụ: Na 2 O, K 2 O, CaO, Fe 2 O 3 , Al 2 O 3 , CuO,

Chỉ có kim loạimới tạo ra oxit bazơ Mỗi oxit bazơtưng ứng với một bazơ

Ví dụ: Oxit bazơ Na 2 O bazơ tương ứng là NaOH; Oxit bazơ CuO bazơ tưng ứng Cu(OH) 2

Oxit Định nghĩa oxit:axit Định nghĩa oxit:là Định nghĩa oxit:oxit Định nghĩa oxit:tác Định nghĩa oxit:dụng Định nghĩa oxit:với Định nghĩa oxit:kiềm Định nghĩa oxit:tạo Định nghĩa oxit:thành Định nghĩa oxit:muối Định nghĩa oxit:và Định nghĩa oxit:nước Định nghĩa oxit:Ví dụ: SO3 , SO 2, , P 2 O 5 , N 2 O 5

Oxit phi kim yhường là oxit axit ( trừ CO, NO, ) Mỗi oxit axit tương ứng với mỗi axit

Ví dụ: oxit axit SO 2 axit tương ứng là H 2 SO 3 ; oxit axit SO 3 axit tương ứng là H 2 SO 4

Trong axit, tổng hoá trị của oxy = tổng hoá trị của ( phi kim + hiđrô )

 Định nghĩa oxit:Canxi Định nghĩa oxit:oxit Định nghĩa oxit:– Định nghĩa oxit:sản Định nghĩa oxit:xuất Định nghĩa oxit:đá Định nghĩa oxit:vôi

Canxi Định nghĩa oxit:oxit ( vôi sống ) :CaO ( M= 56 ) là chất rắn, mầu tắng, tan trong nước

Tính Định nghĩa oxit:chất Định nghĩa oxit:hoá Định nghĩa oxit:học Định nghĩa oxit:của Định nghĩa oxit:CaO Định nghĩa oxit:: Định nghĩa oxit:

- Tác dụng với axit tạo thành muối và nước : CaO + 2HCl  CaCl 2 + H 2 O

- Tấc dụng với nước ( phản ứng tôi vôi ) Tạo thành Caxihiđrôxit : CaO+ H 2 O Ca(OH) 2

- Tác dụng oxit axit tạo thành muối : CaO + CO 2  CaCO 3 

Sản xuất vôi – ưng dụng của vôi : Những phản ứng hoá học xảy ra khi nung vôi

C + O 2  CO 2 + Q ( 1 ) Nhiệt toả ra ở phản ứng (1) phân huỷ đá vôi CaCO 3

CaCO 3 900 d CaO + CO 2

axit

Trang 2

 Định nghĩa oxit:Định Định nghĩa oxit:nhĩa Định nghĩa oxit:axit Định nghĩa oxit:: là hợp chất mà phân tử có một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit.

Vi dụ: HCl , H 2 SO 4 , HNO 3 , H 3 PO 4 ,

Trong axit , hoá trị gốc axit= số nguyên tử hiđrô

 Định nghĩa oxit:Phân Định nghĩa oxit:loại Định nghĩa oxit:và Định nghĩa oxit:gọi Định nghĩa oxit:tên Định nghĩa oxit:axit Định nghĩa oxit:: Định nghĩa oxit:gồm Định nghĩa oxit:2 Định nghĩa oxit:loại

° Axit không có oxy : Tên gọi axit = axit + tên phi kim + hiđrô

Ví dụ : HCl : axit clohiđric

° Axit có oxy : Một nguyên tố phi kim có thể tạo ra một vài axit có oxy.

Nếu axit ứng với giá trị cao của phi kim ( axit có nhiều oxy hơn ), thì :

Tên axit= axit + tên phi kim + ic Ví dụ : H 2 SO 4 : axit sunfuric

Nếu axit ứng với hoá trị thấp của phi kim ( hay có ít oxy hơn ), thì

Tên axit = axit + tên phi kim + ơ Ví dụ : H 2 CO 3 : axit sunfurơ

 Định nghĩa oxit: Định nghĩa oxit:Tính Định nghĩa oxit:chất Định nghĩa oxit:hoá Định nghĩa oxit:học Định nghĩa oxit:của Định nghĩa oxit:axit

° Dung Định nghĩa oxit:dịch Định nghĩa oxit:axit Định nghĩa oxit:làm Định nghĩa oxit:quỳ Định nghĩa oxit:tím Định nghĩa oxit:hoá Định nghĩa oxit:đỏ

° Định nghĩa oxit:Tác Định nghĩa oxit:dụng Định nghĩa oxit:với Định nghĩa oxit:bazơ Định nghĩa oxit:tạo Định nghĩa oxit:thành Định nghĩa oxit:muối Định nghĩa oxit:và Định nghĩa oxit:nước: Định nghĩa oxit: HCl + NaOH  NaCl + H2 O

° Định nghĩa oxit:Tác Định nghĩa oxit:dung Định nghĩa oxit:với Định nghĩa oxit:oxit Định nghĩa oxit:bazơ Định nghĩa oxit:tạo Định nghĩa oxit:muối Định nghĩa oxit:và Định nghĩa oxit:nước Định nghĩa oxit: Định nghĩa oxit:: Định nghĩa oxit: Định nghĩa oxit:6HCl + Fe2 O 3  2FeCl 3 + 3H 2 O

° Định nghĩa oxit:Tác Định nghĩa oxit:dụng Định nghĩa oxit:với Định nghĩa oxit:kim Định nghĩa oxit:loại Định nghĩa oxit:đứng Định nghĩa oxit:trước Định nghĩa oxit:hiđrô Định nghĩa oxit:tạo Định nghĩa oxit:thành Định nghĩa oxit:muối Định nghĩa oxit:và Định nghĩa oxit:giải Định nghĩa oxit:phóng Định nghĩa oxit:hiđrô Định nghĩa oxit:

Fe + H 2 SO 4 ( loãng) FeSO 4 + H 2  Fe + 2HCl  FeCl 2 + H 2 

- Đối với axit có tính oxy hoá: Cu + H 2 SO 4(đặc )  CuSO 4 + SO 2 + H 2 O

Nếu kim loại có nhiều hoá trị chỉ tạo ra muôi với hoá trị thấp của kim loại

° Định nghĩa oxit:Tác Định nghĩa oxit:dụng Định nghĩa oxit:với Định nghĩa oxit:muối Định nghĩa oxit:tạo Định nghĩa oxit:thành Định nghĩa oxit:muối Định nghĩa oxit:mới Định nghĩa oxit:và Định nghĩa oxit:axit Định nghĩa oxit:mới Định nghĩa oxit:: Định nghĩa oxit:Na2 CO 3 + 2HCl  NaCl + CO 2 + H 2 O ( phản ứng này xảy ra theo điều kiện phản ứng trao đổi )

bazơ

 Định nghĩa oxit:Định Định nghĩa oxit:nghĩa Định nghĩa oxit:bazơ

Bazơ là hợp chất mà phân tử có một nguyên tử kim loại liên kết với mộy hay nhiều nhóm

hiđrôxit ( - OH ) ; Ví dụ : NaOH ; KOH ; Ca(OH) 2 ; Mg(OH) 2 ;

Trong bazơ : Hóa trị của kim loại = số nhóm OH

 Định nghĩa oxit:Gọi Định nghĩa oxit:tên Định nghĩa oxit:bazơ

Tên bazơ = tên kim loại ( kèm theo hoá trị , nếu kim loại có nhiều hoá trị ) + hiđrôxit

Ví dụ : NaOH : Natri hiđroxit; Fe(OH) 2 : sắt (II) hiđrôxit; Fe(OH) 3 : sắt (III) hiđrôxit

 Định nghĩa oxit:Phân Định nghĩa oxit:loại Định nghĩa oxit:bazơ Định nghĩa oxit:: Định nghĩa oxit:Dựa vào tính tan của bazơ trong nước người ta chia làm 2 loại

° Định nghĩa oxit:Bazơ Định nghĩa oxit:tan Định nghĩa oxit:trong Định nghĩa oxit:nước (bazơ kiềm) : NaOH ; KOH ; Ca(OH)2 ; Ba(OH) 2

° Định nghĩa oxit:Bazơ Định nghĩa oxit:không Định nghĩa oxit:tan Định nghĩa oxit:trong Định nghĩa oxit:nước Định nghĩa oxit:: Định nghĩa oxit: Cu(OH)2 ; Mg(OH) 2 ; Al(OH) 3 ;

 Định nghĩa oxit: Định nghĩa oxit:Tính Định nghĩa oxit:chất Định nghĩa oxit:hoá Định nghĩa oxit:học:

° Tính chất hoá học chung : Bazơ tác dụng với axit tạo thành muối và nước

Ví dụ : 2NaOH + H 2 SO 4  Na 2 SO 4 + H 2 O

° Tính chất hoá học riêng : Các chất kiềm tác dụng với oxit axit tạo muối và nước ;

2NaOH + CO 2  Na 2 CO 3 + H 2 O

- Các dung dịch kiềm làm quỳ tím hoá xanh

- Các bazơ không tan bị phân huỷ ở nhiệt cao tạo thành muối và nước.

Ví dụ : Cu(OH) 2  CuO + H 2 O

muối

 Định nghĩa oxit: Định nghĩa oxit:Định Định nghĩa oxit:nghĩa Định nghĩa oxit:muối Định nghĩa oxit:: Muối là hợp chất mà phân tử gồm nguyên tử kim loại , liên kết với gốc axit:

Ví dụ : NaCl ; Na 2 SO 4 ; Na 3 PO 4

Trong muối : Tổng số hoá trị kim loại = tổng số hoá trị gốc axit

Trang 3

 Định nghĩa oxit:Phân Định nghĩa oxit:loại Định nghĩa oxit:muối Định nghĩa oxit::

1 Muối trung hoà : Na 2 SO 4 ; CaCO 3 ; Na 3 PO 4

2 Muối axit : NaHSO 4 ; Ba(HSO 4 ) 2 ; KHSO 4 ;

 Định nghĩa oxit:Tính Định nghĩa oxit:chất Định nghĩa oxit:hoá Định nghĩa oxit:học Định nghĩa oxit:của Định nghĩa oxit:muối Định nghĩa oxit::

1 Tác dụng với ãit tạo thành muối mới và axit mới Điều kiện phản ứng :

- Muối mới không tan trong axit mới hoặc

- Axit tạo thành yếu hơn hoặc dễ bay hơi hơn axit ban đầu

Ví dụ : CaCO 3 + 2HCl  CaCl 2 + CO 2  + H 2 O

2 Tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối mới và bazơ mới Điều kiện phản ứng là muối hoặc bazơ mới không tan VD: CuSO 4 + NaOH  Cu(OH) 2 + Na 2 SO 4

tác dụng với nhau tạo thành muối kết tủa

VD : AgNO 3 + NaCl  AgCl  + NaNO 3

 Định nghĩa oxit: Định nghĩa oxit:Cách Định nghĩa oxit:học Định nghĩa oxit:thuộc Định nghĩa oxit:bảng Định nghĩa oxit:tính Định nghĩa oxit:tan

- Tất cả muối nitơrat ( - NO 3 ) đều tan

- Hầu hết các muối clorua ( - Cl ) đều tan trừ AgCl

- Hầu hết các muối sunfat ( = SO 4 ) đều tan trừ muối của các kim loại Ba; Ca; Pb; Ag

- Phần lớn các muối sunfit ( =SO 3 ) đều không tan trừ muối của Na ; K

- Phần lớn các muối cacbonat( = CO 3 ) không tan trừ Na và K

- Phần lớn các muối sunfua ( = S ) không tan trừ muối các kim loại mạnh

- Phần lớn các muối phophat đều không tan trừ muối của Na; K

- Tất các muối axit đều tan

Ngày đăng: 28/10/2017, 03:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w