Đốt cháy hết 7,2 gam cacbon trong khí oxi tạo thành khí cacbonnic.. Tính khối lượng và thể tích khí oxi tham gia phản ứng ở đktc.. Tính khối lượng khí CO2 tạo thành sau phản ứng theo hai
Trang 1Mụn : Hoỏ học lớp 8 (Đề 1) Thời gian làm bài: 45 phỳt
Họ và tờn: .Lớp:
Điểm Lời phờ của giỏo viờn Cõu I: Hóy tớnh toỏn và điền cỏc giỏ trị thớch hợp vào cỏc ụ trống trong bảng sau: Chất khớ Tỉ khối đối với H2 m (g) n (mol) V (đktc) Số phõn tử SO 2 12,8 gam CO 2 5,6 lớt O 2 1,8.1026 Cõu II: Chọn hệ số thớch hợp lập PTHH của cỏc phản ứng hoỏ học sau: 1, P + O2 -> P2O5 2, NaOH + H2SO4 -> Na2SO4 + H2O 3, Fe2O3 + HCl -> FeCl3 + H2O 4, Al2(SO4)3 + KOH -> Al(OH)3 + K2SO4 Cõu III: 1, Tớnh % về khối lượng của cỏc nguyờn tố trong hợp chất cú CTHH MgSO4 2, Lập CTHH của hợp chất tạo bởi 80%Cu và 20%O về khối lượng Biết phõn tử khối của hợp chất là 80 đvC Câu IV Đốt cháy hết 7,2 gam cacbon trong khí oxi tạo thành khí cacbonnic 1 Lập phương trình hoá học 2 Tính khối lượng và thể tích khí oxi tham gia phản ứng ở đktc 3 Tính khối lượng khí CO2 tạo thành sau phản ứng theo hai cách (Cho: Mg = 24; S = 32; O = 16; C = 12; Cu = 64)
Trang 2
………
………
………
KIỂM TRA HỌC KỲ I Mụn : Hoỏ học lớp 8 (Đề 2) Thời gian làm bài: 45 phỳt Họ và tờn: Lớp:
Điểm Lời nhận xột của giỏo viờn Cõu I: Hóy tớnh toỏn và điền cỏc giỏ trị thớch hợp vào cỏc ụ trống trong bảng sau: Chất khớ Tỉ khối đối với H2 m (g) n (mol) V (đktc) Số phõn tử Cl 2 14,2 gam CO 2 11,2 lớt N 2 2,4.1025 Cõu II: Chọn hệ số thớch hợp lập PTHH của cỏc phản ứng hoỏ học sau: 1, Na + O2 -> Na2O 2, Ca(OH)2 + H2SO4 -> CaSO4 + H2O 3, Fe2O3 + H2 -> Fe + H2O 4, Al2(SO4)3 + NaOH -> Al(OH)3 + Na2SO4 Cõu III: 1, Tớnh % về khối lượng của cỏc nguyờn tố trong hợp chất cú CTHH FeSO4 2, Lập CTHH của hợp chất tạo bởi 40%S và 60%O về khối lượng Biết phõn tử khối của hợp chất là 80 đvC Câu IV Đốt cháy hết 5,4 gam nhôm trong khí oxi tạo thành nhôm oxit (Al2O3) 1 Lập phương trình hoá học 2 Tính khối lượng và thể tích khí oxi tham gia phản ứng ở đktc 3 Tính khối lượng Al2O3 tạo thành sau phản ứng theo hai cách (Cho: Fe = 56; S = 32; O = 16; Cl = 35,5; Al = 27; N = 14; C = 12)
Trang 3
………
………
………
………
KIỂM TRA HỌC KỲ I Mụn : Hoỏ học lớp 8 (Đề 3) Thời gian làm bài: 45 phỳt Họ và tờn: Lớp:
Điểm Lời nhận xột của giỏo viờn
Cõu I: Hóy tớnh toỏn và điền cỏc giỏ trị thớch hợp vào cỏc ụ trống trong bảng sau:
Chất khớ Tỉ khối đối với H2 m (g) n (mol) V (đktc) Số phõn
tử
Cõu II: Chọn hệ số thớch hợp lập PTHH của cỏc phản ứng hoỏ học sau:
1, K + O2 -> K2O
2, NaOH + SO3 -> Na2SO4 + H2O
3, Al2O3 + HCl -> AlCl3 + H2O
4, Fe2(SO4)3 + NaOH -> Fe(OH)3 + Na2SO4
Cõu III:
1, Tớnh % về khối lượng của cỏc nguyờn tố trong hợp chất cú CTHH ZnSO4
2, Lập CTHH của hợp chất tạo bởi 60%Mg và 40%O về khối lượng Biết phõn tử khối của hợp chất là 40 đvC
Câu IV Đốt cháy hết 2,4 gam cacbon trong khí oxi tạo thành khí cacbonnic
1 Lập phương trình hoá học
2 Tính khối lượng và thể tích khí oxi tham gia phản ứng ở đktc
3 Tính khối lượng khí CO2 tạo thành sau phản ứng theo hai cách
(Cho: Mg = 24; S = 32; O = 16; C = 12; Zn = 65; N = 14)
Trang 4
………
………
………
KIỂM TRA HỌC KỲ I Mụn : Hoỏ học lớp 8 (Đề 4) Thời gian làm bài: 45 phỳt Họ và tờn: Lớp:
Điểm Lời nhận xột của giỏo viờn
.Cõu I: Hóy tớnh toỏn và điền cỏc giỏ trị thớch hợp vào cỏc ụ trống trong bảng sau:
Chất khớ Tỉ khối đối với H2 m (g) n (mol) V (đktc) Số phõn tử
Cõu II: Chọn hệ số thớch hợp lập PTHH của cỏc phản ứng hoỏ học sau:
1, H2 + O2 -> H2O
2, Ca(OH)2 + P2O5 -> Ca3(PO4)2 + H2O
3, Fe3O4 + H2 -> Fe + H2O
4, Al2(SO4)3 + NaOH -> Al(OH)3 + Na2SO4
Cõu III:
1, Tớnh % về khối lượng của cỏc nguyờn tố trong hợp chất cú CTHH CaSO4
2, Lập CTHH của hợp chất tạo bởi 75%C và 25%H về khối lượng Biết phõn tử khối của hợp chất là 16 đvC
Câu IV Đốt cháy hết 16,2 gam nhôm trong khí oxi tạo thành nhôm oxit (Al2O3)
1 Lập phương trình hoá học
2 Tính khối lượng và thể tích khí oxi tham gia phản ứng ở đktc
3 Tính khối lượng Al2O3 tạo thành sau phản ứng theo hai cách
Trang 5
………