Trắc nghiệm :3 điểm Câu 1: Nhóm các chất đều phản ứng được với Nước là : A.. P2O5 ; CaO Câu 2: Khí Hidro được bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không vì Hidro là khí C.. có tác dụng với O
Trang 1Nội dung /mức độ Biết Hiểu Vận dụng Trọng số
Hiđro
Tính chất vật
lí, ứng dụng đ/c
H 2
Xác định các loại phản ứng
T/c hóa học của
H 2 , PƯ thế
Viết PTHH dựa vào T/c HH, đ/c H 2
Số câu
Điểm
1 0,5đ
1 1đ
2 1đ
3 1đ
7 3,5đ
nước
Viết PTHH dựa vào T/c HH của nước
Tính toán theo PTHH
nhận biết chất dựa vào tc hh
Số câu
Điểm
2 1đ
2 0,5đ
1 0,5đ
1 1đ
6 3đ
Axit, bazơ, muối
Gọi tên, phân loại các hợp chất
Số câu
Điểm
1 2đ
1 2đ
BT định lượng tính
theo PTHH
t/c hh và điều chế H 2
Số câu
Điểm
2 1,5đ
2 1,5đ Tổng: Số câu
Số điểm
%
1 0,5đ 5%
1 1đ 10%
4 2đ 20%
6 3,5đ 35%
1 0,5đ 5%
3 2,5đ 25%
14 10đ 100%
ĐỀ BÀI:
I Trắc nghiệm :(3 điểm)
Câu 1: Nhóm các chất đều phản ứng được với Nước là :
A CaO, H2 B CuO; O2 C Na2O , P D P2O5 ; CaO
Câu 2: Khí Hidro được bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không vì Hidro là khí
C có tác dụng với Oxi trong không khí D ít tan trong nước.
Câu 3: Cho chất X vào H2O được dung dịch làm đổi màu quì tím thành xanh: Chất X là:
A Mg B P2 O5 C BaO D Fe2O3
Câu 4: Đốt khí Hiđro trong không khí sẽ có
C ngọn lửa màu xanh nhạt D khói đen và hơi nước tạo thành
Trang 2Câu 5: Phản ứng giữa khí H2 với khí O2 gây nổ khi
A tỉ lệ về khối lượng của Hiđro và Oxi là 2 : 1 B tỉ lệ về số nguyên tử Hiđro và số nguyên tử
Oxi là 4 : 1
C tỉ lệ về số mol Hiđro và Oxi là 1 : 2 D tỉ lệ về thể tích Hiđro và Oxi là 2 : 1
Câu 6: Khối lượng nước thu được khi đốt 112 lít khí H2 (đktc) trong khí O2 dư là
Tự luận : (7 điểm)
Câu 1(2đ): Hãy phân loại và gọi tên các chất có công thức hoá học sau: K2O, HBr, CaCO3, Fe(OH)3, H2SO4, Ba(OH)2, CO2, Mg(HCO3)2
Câu 2(2,5đ): Lập PTHH hoàn thành chuyển đổi sau(ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
Hãy cho biết mỗi phản ứng thuộc loại nào?
H3PO4
Fe3O4 → Fe → H2→ H2O
KOH
Câu 3(1đ): Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các chất bột đựng trong các lọ bị
mất nhãn sau: MgO; K2O; CaO; P2O5
Câu 4(1,5đ)Cho 19,5 gam Kẽm vào bình chứa dung dịch axit clohidric
a Viết phương trình hóa học của phản ứng
b Tính khối lượng axit clohiđric cần dùng
c Nếu dùng toàn bộ lượng chất khí vừa sinh ra ở phản ứng trên để khử 48gam sắt(III)oxit thu được m gam chất rắn Tính khối lượng m?
(Cho Zn = 65 ; H = 1 ; Cl = 35,5 ; Fe = 56 ; O= 16)
ĐÁP ÁN
Trắc
nghiệm:
(3 điểm)
Câu 1 : D
Câu 2 : B Câu 3 : C Câu 4: C Câu 5: D Câu 6: A
0,5đ/câu đúng
Tự luận:
(7 điểm)
Câu 1 (2đ)
Oxit bazơ: K2O: Kali oxit
Oxit axit: CO2: Cacbonđioxit
0,25đ/chấ
t đúng
Trang 3Axit không có oxi: HBr: Axit bromhiđric
Axit có oxi: H2SO4: Axit sunfuric
Bazơ tan trong nước: Ba(OH)2: Bari hiđroxit
Bazơ không tan trong nước: Fe(OH)3: Sắt (III) hiđroxit
Muối trung hoà: CaCO3: Canxi cacbonat
Muối axit: Mg(HCO3)2: Magie hiđrocacbonat
Câu 2 (2,5đ)
PTHH:
Fe3O4 + 4H2 → t0 3Fe + 4H2O (p/ư thế)
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (p/ư thế)
H2 + O2 → t0 H2O (p/ư hóa hợp)
3H2O + P2O5 → 2H3PO4 (p/ư hóa hợp)
2H2O + 2K → 2KOH + H2 (p/ư thế)
0,25đ/pư đúng
Câu 3 (1đ)
Cho các mẩu thử vào nước sau đó nhúng quỳ tím vào các
dd thu được;
MgO: không tan
K2O: tan tạo dd trong suốt làm quỳ tím chuyển xanh
CaO: Tan, tạo dd đục làm quỳ tím chuyển xanh
P2O5: Tan, tạo dd làm quỳ tím chuyển đỏ
0,25đ/chấ
t nhận biết được
Câu 4 (1,5đ)
a Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
0,3mol 0,6mol 0,3mol
0,25đ
19,5
0,3( ) 65
Zn
0,25đ
2 0,6( )
HCl Zn
36,5 0,6 21,9( )
HCl
c Fe2O3 + 3H2
o
t
→
2Fe + 3H2O 0,1mol 0,3mol 0,2mol
0,25đ
Trang 42 3
48 0,3( ) 160
Fe O
H
Ta có tỉ lệ:
; Fe2O3 dư ; m gồm Fe2O3 dư và Fe
(0,3 0,1) 160 0, 2 56 43, 2( )
0,25đ