1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ma tran de va dap an kiem tra 1 tiet hoa hoc 8 13422

3 158 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 45,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các nguyên tố hoá học khác Câu2: Sự oxi hoá là: A.. Sự tác dụng của oxi với kim loại C.. Sự tác dụng của oxi với phi kim D.. Sự tác dụng của oxi với 1 nguyên tố.. Câu3: Oxi không thể tác

Trang 1

Ma trận đề kiểm tra 1 tiết (tiết 46)

Hoá học lớp 8

Nội dung

Mức độ

Trọng số

Tính chất hoá học của

oxi

1 1,5đ

1 1,5đ

1 1,5đ

3 4,5đ

Phản ứng hoá hợp,

phản ứng phân huỷ

1 0,5đ

1 0,5đ

2 1,0đ

Điều chế, ứng dụng

của oxi

1 1,5đ

1 1,5đ

Tổng 5 1,5đ 1 1,5đ 1 0,5đ 2 2,5đ 3 4,0đ 13 10,0đ

I: Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D trước ý đúng:

Câu1: Oxit là hợp chất của oxi với:

A Một nguyên tố kim loại B Một nguyên tố khác

C Một nguyên tố phi kim khác D Các nguyên tố hoá học khác

Câu2: Sự oxi hoá là:

A Sự tác dụng của oxi với 1 chất B Sự tác dụng của oxi với kim loại

C Sự tác dụng của oxi với phi kim D Sự tác dụng của oxi với 1 nguyên tố

Câu3: Oxi không thể tác dụng được với kim loại nào?

Câu4: Trong phòng thí nghiệm ta thường dùng hoá chất nào để điều chế khí oxi?

A H2O B CaCO3 C Zn và H2SO4 D KMnO4

Câu5: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng hoá hợp:

A 2H2 + O2

 →

 → 2KCl + 3O2

C Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 D H2 + CuO →Cu + H2O

Câu6: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng phân huỷ:

A 2H2 + O2

 →

 → 2KCl + 3O2

Trang 2

C Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 D H2 + CuO →Cu + H2O

Câu7: Thành phần không khí gồm:

A 21% khí nitơ; 78% khí oxi; 1% các khí khác

B 21% các khí khác; 78% khí nitơ; 1% khí oxi

C 21% khí oxi; 78% khí nitơ; 1% các khí khác

D 1% khí nitơ; 21% khí oxi; 78% các khí khác

Câu8: Sự cháy là:

A Sự tác dụng của oxi có toả nhiệt

B Sự tác dụng của oxi có phát sáng

C Sự tác dụng của oxi có toả nhiệt hoặc phát sáng

D Sự tác dụng của oxi có toả nhiệt và phát sáng

Phần II: Tự luận (8,0 điểm)

Câu9: (2,5 điểm) Viết các phương trình hoá học xảy ra khi cho các chất: S; P; Fe;

Cu; CH4 tác dụng với oxi

Câu10: (2,0 điểm) Cho các oxit sau: Na2O; P2O5; Fe2O3; SO2 Hãy phân loại và gọi tên

Câu11: (3,5 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí hiđrô (ở đktc) trong bình đựng

khí oxi

a Viết phương trình hoá học xảy ra

b Tính khối lượng nước thu được

c Nếu dùng KClO3 để điều chế lượng oxi trên thì cần khối lượng là bao nhiêu?

B Đáp án và biểu điểm chấm

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm)

(Mỗi câu đúng chấm 0,25 điểm)

Phần II: Tự luận (8,0 điểm)

điểm

PTHH: S + O2

 →

SO2

4P + 5O2

 →

2P2O5

3Fe + 2O2

 →

Fe3O4

2Cu + O2

 →

2CuO

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Trang 3

CH4 + 2O2

 →

CH4 + 2H2o

Câu10

:

2,0 điểm

+ Oxit axit: SO2: Lưu huỳnh đi oxit

P2O5: Đi photpho penta oxit + Oxit bazơ: Na2O: Natri oxit

Fe2O3: Sắt (III) oxit

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

a PTHH: 2H2 + O2

 → 2H2O

b Số mol khí hiđro là:

4, 48

0, 2( )

22, 4 22, 4 2

V

Theo PTHH ta có:

0, 2( )

.0, 2 0,1( )

n O = n H = = mol

Khối lượng nước sinh ra là:

0, 2.18 3, 6( ) 2

0,5 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm

c PTHH: 2KClO3

 → 2KCl + 3O2

Theo PTHH ta có:

.0,1 0,067( )

n KClO = n O = = mol

Khối lượng KClO3 cần dùng là:

0, 2 122,5 8,17( ) 3

3

0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm

Ghi chú: Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 28/10/2017, 03:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w