Hướng dẫn tính toán, thiết kế kỹ thuật đồ án đường ô tô chi tiết, dễ hiểu và đầy đủ các thông số kỹ thuật.Hướng dẫn tính toán, thiết kế kỹ thuật đồ án đường ô tô chi tiết, dễ hiểu và đầy đủ các thông số kỹ thuật.Hướng dẫn tính toán, thiết kế kỹ thuật đồ án đường ô tô chi tiết, dễ hiểu và đầy đủ các thông số kỹ thuật.
Trang 1HƯỚNG DẪN LÀM BÀI TẬP
MÔN: THIẾT KẾ YẾU TỐ HÌNH HỌC ĐƯỜNG Ô TÔ
-*** -
CHƯƠNG 1: XÁC ĐỊNH CẤP HẠNG KỸ THUẬT CỦA ĐƯỜNG
1.1 Xác định cấp hạng kỹ thuật của đường:
Từ thành phần và lưu lượng xe đã cho, tính cụ thể số lượng từng loại xe, sau đó quy đổi tất cả về
xe con để tra cấp hạng kỹ thuật của đường
1.2 Xác định tầm nhìn xe chạy
Tính cho loại xe đặc trưng chiếm thành phần nhiều nhất trên đường
1.2.1 Xác định chiều dài tầm nhìn xe chạy theo sơ đồ 1 (chiều dài tầm nhìn trước chướng ngại vật cố định)
1.2.2 Xác định chiều dài tầm nhìn xe chạy theo sơ đồ 2 (Chiều dài tầm nhìn thấy xe ngược chiều)
1.2.3 Xác định chiều dài tầm nhìn xe chạy theo sơ đồ 3 (Chiều dài tầm nhìn thấy xe ngược chiều)
1.2.4 Xác định chiều dài tầm nhìn xe chạy theo sơ đồ 4 (Chiều dài tầm nhìn vượt xe)
Sau khi tính toán, so sánh kết quả tính toán với TCVN 4054-05
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ ĐƯỜNG CONG NẰM
2.1 Xác định bán kính tối thiểu của đường cong nằm
- Khi có siêu cao 8%
- Khi có siêu cao 4%
- Khi không có siêu cao
Sau khi tính toán, so sánh kết quả tính toán với TCVN 4054-05
2.2 Siêu cao và bố trí siêu cao
Chọn 1 đường cong bất kỳ trên bản đồ địa hình có bán kính R, góc ngoặt a, tiến hành tính toán và
bố trí siêu cao cho đường cong đó
2.3 Đường cong chuyển tiếp
Dùng đường cong trên để tính toán bố trí ĐCCT
2.4 Mở rộng mặt đường trong đường cong
Dùng đường cong trên để tính toán bố trí mở rộng
2.5 Nối tiếp các đường cong trên bình đồ
2.6 Đảm bảo tầm nhìn trên đường cong nằm
Dùng đường cong trên để tính toán bố trí đảm bảo tầm nhìn
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ TRẮC DỌC VÀ TRẮC NGANG
3.1 Định độ dốc dọc lớn nhất của đường
Tính cho loại xe tải, từ biểu đồ nhân tố động lực, ứng với chuyển số thấp nhất (chuyển số I), vận tốc nhỏ nhất, tra biểu đồ ta có nhân tố động lực Dmax, từ đó tính ra imax = Dmax – f (lấy f = 0,02)
3.2 Đường cong đứng
3.2.1 Xác định bán kính tối thiểu của đường cong đứng lồi
3.2.2 Xác định bán kính tối thiểu của đường cong đứng lõm
Sau khi tính toán, so sánh kết quả tính toán với TCVN 4054-05
3.3 Vẽ trắc dọc của đường
Vạch 1 phương án tuyến trên bản đồ địa hình, tiến hành rải cọc, đo góc, cắm cong, đo cao để vẽ đường đen của trắc dọc theo mẫu
Bảng thống kê các yếu tố đường cong
đ.cong
1
2
3
…
Đ1
Đ2
Đ3
34
28
35
400
500
300
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Kẻ đường đỏ cho trắc dọc với các điểm khống chế, các phương pháp, nguyên tắc thiết kế đường
đỏ đã học
Trang 2Bảng thống kê vẽ trắc dọc
STT TÊN CỌC K/C LẺ
(m)
K/C CỘNG DỒN (m)
CAO ĐỘ TỰ NHIÊN
(m)
GHI CHÚ
1
2
3
…
A H1
H2
H3
TĐ1
…
0
100
100
100
50
0
100
200
…
35.6 21.3
22
…
3.4 Bề rộng phần xe chạy, lề đường
3.4.1 Bề rộng phần xe chạy
3.4.2 Lề đường
Sau khi tính tốn, so sánh kết quả tính tốn với TCVN 4054-05
3.5 Xác định số làn xe trên đường
BẢNG TỔNG HỢP CÁC YẾU TỐ KỸ THUẬT CỦA TUYẾN
I
1
2
3
…
II
1
…
III
1
2
…
Trên bình đồ
Bán kính Rmin
- SC 8%
- SC 4%
- Khơng sc
Trên trắc dọc
imax
Trên trắc ngang
m
%
-*** -
*) CHÚ Ý:
Yêu cầu của BTL:
1) Thuyết minh: viết tay một mặt trên khổ giấy A4
2) Bản vẽ: vẽ 1 trắc dọc tỉ lệ cao 1:200, dài 1:2000 cho phương án tuyến đường (vẽ bằng tay trên giấy kẻ ly hoặc Autocad theo mẫu thống nhất chung)
3) Đĩng cả thuyết minh và bản vẽ chung 1 cuốn
-*** -
PGS TS Lê Văn Bách