1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de thi hkii sinh hoc 11 nang cao 99897

3 163 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 54,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

de thi hkii sinh hoc 11 nang cao 99897 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả cá...

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Họ và tên: Môn: Sinh học 11 - Nâng cao.

Lớp: Mã đề: 036

Thời gian: 45 phút (Không tính thời gian giao đề)

1/ Cân bằng nội môi là

a sự duy trì than nhiệt người ở 36,70C b sự duy trì độ pH trong máu người khoảng 7,35-7,45

c sự duy tì nồng độ glucôzơ trong máu người ở 0,1 % d sự duy trì ổn định của môi tường trong cơ thể

2/ Các chất nào sau đây được hấp thụ qua màng ruột đi theo con đường máu?

a Axit amin, đường đơn b Vitamin tan trong dầu, axit amin, đường đơn

c Lipit, axit amin d Lipit, vitamin tan trong dầu

3/ Qúa trình hô hấp của cây tạo ra các axit (R-COOH), và nhờ quá trình trao đổi nitơ các axit này có thêm gốc -NH2 để tạo thành

a aspactic b alanin c glutamin d axit amin

4/ Tiêu hoá là quá trình

a biến đổi các chất d.dưỡng có trong thức ăn hành các chất những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

b tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài cơ thể

c biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng d làm thay đổi thức ăn thành chất hữu cơ

5/ Nơi xảy ra các phản ứng quang phân li nước và quá trình tổng hợp ATP trong quang hợp là

a grana b strôma c xoang tilacôit d hạt tinh bột

6/ Các sắc tố quang hợp hấp thụ n.lượng ánh sáng và truyền vào diệp lục trung tâm phản ứng theo sơ đồ sau:

a Diệp lục a →Diệp lục b → Diệp lục b ở trung tâm phản ứng

b Carotênôit → Diệp lục a → Diệp lục b → Diệp lục a ở trung tâm phản ứng

c Carotênôit →Diệp lục b →Diệp lục a → Diệp lục a ở trung tâm phản ứng

d Diệp lục b →Diệp lục a → Diệp lục a ở trung tâm phản ứng

7/ Hạt (grana) gồm các tilacôit chứa

a nhiều enzim cacbôxi hoá c hệ sắc tố, các chất truyền điện tử và nhiều enzim cacbôxi hoá

b hệ sắc tố và nhiều enzim cacbôxi hoá d hệ sắc tố, các chất truyền điện tử và các trung tâm phản ứng

8/ Ở người, nếu tim co theo nhịp 75 lần đập trong một phút thì chu kì tim kéo dài

a 0,1 giây b 0,3 giây c 0,8 giây d 0,4 giây

9/ Điều nào sau đây không phải là vai trò của hô hấp đối với cơ thể thực vật?

a Năng lượng ở dạng nhiệt cần để duy trì hoạt động sống của cơ thể

b Sản phẩm là nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho mọi sinh vật

c Tạo ra các sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất hữu cơ khác

d Năng lượng tích luỹ trong ATP được sử dụng cho nhiều hoạt động sống: vận chuyển vật chất trong cây, sinh trưởng, tổng hợp chất hữu cơ

10/ Hoạt động của tim có tính tự động là do

a nút xoang nhĩ có k.năng tự phát nhịp xung, nút nhĩ thất nhận và truyền xung theo bó His tới mạng Puôc-kin.

b nút nhĩ thất có k.năng tự phát nhịp xung, nút xoang nhĩ nhận và truyền xung theo bó His tới mạng Puôc-kin.

c nút nhĩ thất, nút xoang nhĩ đều có khả năng tự phát nhịp xung và truyền theo bó His tới mạng Puôc-kin

d nút xoang nhĩ , nút nhĩ thất, bó His, mạng Puôc-kin đều có khả năng tự phát nhịp xung

11/ Cấu tạo của tế bào khí khổng có

a mép trong và mép ngoài rất mỏng b mép trong và mép ngoài dày

c mép trong rất dày, mép ngoài mỏng d mép trong rất mỏng, mép ngoài dày

12/ Các tia sáng nào sau đây xúc tiến quá trình hình thành cacbonhiđrat?

a Tia sáng xanh tím b Tia sáng vàng c Tia sáng xanh lục d Tia sáng đỏ

13/ Ý nghĩa của tuần hoàn máu là

a hút và đẩy máu trong mạch máu b vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bô phận khác

c cung cấp các chất glucôzơ, ôxi, CO2 cho t.bào h.động, đồng thời đưa các chất thải đến thải ở thận , phổi

d cung cấp các chất d.dưỡng, ôxi cho tế bào hoạt động, đồng thời đưa các chất thải đến thải ở thận , phổi

14/ Tỉ lệ % thể tích CO2 hít vào và thở ra ở người là

a hít vào: 0,03% ; thở ra: 4,10% b hít vào: 79,01% ; thở ra: 79,50%

c hít vào: 20,96% ; thở ra: 79,50% d hít vào: 20,96% ; thở ra: 16,40%

15/ Động tác hít vào của chim sẽ làm

a túi khí trước, sau đều phồng b túi khí trước, sau đều xẹp

Trang 2

c túi khí trước phồng, túi khí sau xẹp d túi khí trước xẹp, túi khí sau phồng

16/ Cho phương trình phản ứng sau: C3H8O3 (Glixêrin) + 26O2 = 18 CO2 + 18 H2O RQ của phương trình trên lá:

17/ Nơi chứa bào quan thực hiện chức năng quang hợp của lá là

a biểu bì trên b biểu bì dưới c mô giậu d mô khuyết

18/ So sánh hiệu quả năng lượng của quá trình hô hấp hiếu khí và lên men 1 phân tử glucôzơ (không tính sự tiêu phí năng

lượng mất 2 ATP) nào sau đây là đúng?

a Năng lượng của quá trình hô hấp hiếu khí thấp gấp 19 lần năng lượng của quá trình lên men

b Năng lượng của quá trình hô hấp hiếu khí cao gấp 19 lần năng lượng của quá trình lên men

c Năng lượng của quá trình hô hấp hiếu khí cao gấp 38 lần năng lượng của quá trình lên men

d Năng lượng của quá trình hô hấp hiếu khí thấp gấp 38 lần năng lượng của quá trình lên men

19/ Sự di chuyển của nước vào các ion khoáng từ đất vào tế bào lông hút đi xuyên qua tế bào chất của tế bào, được gọi là

con đường nào sau đây?

a Con đường chất nguyên sinh - không bào c Con đường thành tế bào - gian bào

b Con đường gian bào - thành tế bào d Con đường không bào - chất nguyên sinh

20/ Điểm bão hoà ánh sáng là

a trị số ánh sáng mà từ đó cường độ quang hợp không tăng thêm dù cho cường độ ánh sáng tiếp tục giảm

b chỗ cường độ ánh sáng có cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp

c chỗ cường độ ánh sáng có cường độ quang hợp lớn bằng cường độ hô hấp

d trị số ánh sáng mà từ đó cường độ quang hợp không tăng thêm dù cho cường độ ánh sáng tiếp tục tăng

21/ Tham gia tiêu hoá thức ăn ở dạ dày có

a enzim cacboxypeptitdaza b enzim chimotripsin c enzim trepsin d enzim pepsin

22/ Ở bò sát có sự pha trộn máu giàu O2 với máu giàu CO2 ở tâm thất vì

a tim có 3 ngăn và vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn b tim có 3 ngăn và vách ngăn ở tâm thất hoàn toàn.

c tim có 4 ngăn và vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn d tim có 2 ngăn và vách ngăn ở tâm thất hoàn toàn 23/ Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào dưới đây trao đổi khí hiệu quả nhất?

a Phổi của động vật có vú b Phổi của bò sát cDa của giun đất d Phổi và da của ếch nhái.

24/ Ưu điểm của tiêu hoá thức ăn ở đ.vật có túi tiêu hoá so với thức ăn của động vật chưa có cơ quan tiêu hoá là

a có lỗ thong để lấy thức ăn

b tiêu hoá các chất dinh dưỡng phức tạp thành các chất dinh dưỡng đơn giản

c tiêu hoá được thức ăn có kích thước lớn hơn

d có enzim tiêu hoá

25/ Điều nào sau đây không phải là chiều hướng tiến hoá ủa hệ tiêu hoá ở động vật?

a Từ tiêu hoá nội bào đến tiêu hoá ngoại bào b Từ tiêu hoá cơ học đến tiêu hoá hoá học

c Từ không có cơ quan tiêu hoá đến có cơ quan tiêu hoá, từ túi tiêu hoá đến ống tiêu hoá

d Sự chuyển hoá của các bộ phận trong ống tiêu hoá

26/ Nếu nồng độ CO2 từ 0,01 đến 0,32 thì cường độ ánh sáng ảnh hưởng như thế nào đến c.độ quang hợp?

a Khi nồng độ CO2 tăng, giảm cường độ ánh sáng sẽ làm tăng cường độ quang hợp

b Khi nồng độ CO2 tăng, tăng cường độ ánh sáng sẽ làm giảm cường độ quang hợp

c Khi nồng độ CO2 tăng, tăng cường độ ánh sáng sẽ làm tăng cường độ quang hợp

d Khi nồng độ CO2 tăng, giảm cường độ ánh sáng sẽ làm giảm cường độ quang hợp

27/ Qúa trình cacboxyl hoá PEP thành AOA của thực vật C4 xảy ra ở

a lục lạp tế bào mô giậu và CO2 được cung cấp từ quá trình decacboxyl hoá AM tạo axit pyruvic

b lục lạp tế bào mô giậu và CO2 được cung cấp từ không khí

c lục lạp tế bào bao bó mạch và CO2 được cung cấp từ không khí

d lục lạp tế bào bao bó mạch và CO2 được cung cấp từ quá trình decacboxyl hoá AM tạo axit pyruvic

28/ Cơ chất (strôma) có cấu trúc dạng keo lỏng, độ nhớt cao, trong suốt và chứa

a hệ sắc tố và nhiều enzim cacbôxi hoá

b hệ sắc tố, các chất truyền điện tử và các trung tâm phản ứng

c hệ sắc tố, các chất truyền điện tử và nhiều enzim cacbôxi hoá

d nhiều enzim cacbôxi hoá

29/ Dạ dày của động vật nhai lại có 4 ngăn Trong đó, ngăn nào là dạ dày chính thức?

a Dạ múi khế b Dạ lá sách c Dạ tổ ong d Dạ cỏ

30/ Nhờ ATP và NADPH là sản phẩm của pha sáng tiến hành khử APG trong giai đoạn khử của chu trình Canvin thành

Trang 3

a Fructôzơ-1,6- điphôphat b APG c Ribulôzơ-1,5-điphôtphat dALPG

Mã đề: 036

¤ Đáp án của đề thi: 036

8[ 1]c

16[ 1]a

24[ 1]c

Ngày đăng: 28/10/2017, 00:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w