PHẦN CHUNG Dành cho học sinh học chương trình nâng cao và chương trình chuẩn: Câu 1 1đ.. Nêu vai trò của các sắc tố trong quang hợp?. Nêu các sản phẩm trong pha sáng của quá trình quang
Trang 1SỞ GD-ĐT THỪA THIÊN -HUẾ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THPT VINH XUÂN Năm học 2008 - 2009
Môn: Sinh học 11
Thời gian : 45 phút
I PHẦN CHUNG (Dành cho học sinh học chương trình nâng cao và chương trình chuẩn):
Câu 1 (1đ) Nitơ có vai trò gì đối với thực vật?
Câu 2 (1đ) Nêu vai trò của các sắc tố trong quang hợp?
Câu 3 (1đ) Thoát hơi nước ở lá qua những con đường nào? Con đường nào là chủ yếu?
Câu 4 (1đ) Nêu các sản phẩm trong pha sáng của quá trình quang hợp ?
Câu 5 (1đ) Nêu các biện pháp nâng cao năng suất cây trồng?
Câu 6 (1đ) Nêu những hình thức biến đổi thức ăn và nơi xảy ra hình thức đó trong ống tiêu hóa ở động vật ăn
thực vật?
Câu 7 (1đ) Nêu các giai đoạn chính của chu trình Canvin ?
Câu 8 (1đ) Hướng động là gì? Nêu các kiểu hướng động?
II PHẦN RIÊNG (Học sinh chỉ làm 1 trong 2 phần : Phần A hoặc phần B )
Phần A: Câu hỏi dành cho học sinh học chương trình chuẩn:
Câu 9 (1đ) Động lực nào giúp cho dòng nước và muối khoáng di chuyển từ rễ lên lá?
Câu 10 (1đ) Tim hoạt động như thế nào?
Phần B: Câu hỏi dành cho học sinh học chương trình nâng cao:
Câu 11 (1đ) Giai đoạn nào của hô hấp tạo nhiều ATP nhất ? Vì sao?
Câu 12 (1đ) Nêu cơ chế điều hòa tim mạch ở người?
- HẾT -
ĐÁP ÁN SINH HỌC 11 - HỌC KÌ I - NĂM HỌC 08-09
Trang 21 - Nitơ là nguồn nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu, vừa có vai trò cấu trúc vừa có vai tròchuyển hóa vật chất và năng lượng 1 điểm 2
- Carotenoit truyền năng lượng thu được cho chl b
- Chlorophyl b truyền năng lượng thu được cho chla
- Chlorophyl a truyền năng lượng thu được cho quang phân li nước và quang hóa 1 điểm
3 - Qua khí khổng là chủ yếu.- Qua cutin và khí khổng 1 điểm
5 -Tăng diện tích bộ lá, tăng cường độ quang hợp và tăng hệ số kinh tế bằng cách áp
dụng các biện pháp kĩ thuật (chăm sóc, bón phân, chọn giống, ) 1 điểm
6 -Tiêu hóa cơ học ở miệng và dạ dày ( hoặc dạ cỏ), tiêu hóa học ở dạ dày (dạng múikhế ) và ruột non, tiêu hóa sinh học ở dạ cỏ, manh tràng. 1điểm 7
- Giai đoạn tiếp nhận CO2: chất tiếp nhận là RiDP
- Giai đoạn khử: APG AlPG
- Giai đoạn tái tạo chất nhận: từ AlPG tái tạo RiDP 1điểm 8
- Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực đối với tác nhân kích thích theo
hướng xác định
- Các kiểu: hướng sáng, hướng trọng lực, hướng hóa, hướng nước, hướng tiếp xúc 1điểm
Câu hỏi dành cho học sinh học chương trình chuẩn:
9 - Áp suất rễ, lực hút do thoát hơi nước ở lá, lực liên kết giữa các phân tử nước và vớithành tế bào mạch gỗ. 1điểm
10 - Tim hoạt động tự động và theo chu kì Mỗi chu kì tim gồm: pha co tâm nhĩ, pha co
11
- Chuỗi chuyền electron
- 10NADH 30 ATP
- 2FADH2 4 ATP 1điểm 12
- Khi huyết áp cao thụ quan TW đối giao cảm tim đập chậm,
mạch dãn
- Khi huyết áp giảm thụ quan TW giao cảm tim đập nhanh ,
mạch co
1điểm