1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de kiem tra 1 tiet sinh hoc 11 co ban 79406

2 146 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 40,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 24: Điểm bù ánh sáng là điểm mà tại đó: A cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp B khi cường độ ánh sáng tăng thì quang hợp không tăng C cường độ quang hợp đạt giá trị cực đại D cườ

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SINH KHỐI 11

Câu 1: Sắc tố quang hợp nào trực tiếp tham ra chuyển năng lượng asmt thành năng lượng hóa học trong các

liên kết cao năng là:

A diệp lục b B diệp lục a C carotenoit D Xantophyl

Câu 2: Màu của hoa, quả ,củ là do yếu tố nào tạo ra:

Câu 3: Thực vật hấp thụ Ni tơ ỏ dạng nào:

A NH4+ và NO2- B NH4+ và NO3- C NH4+ và NO2 D NO2-và NO3

-Câu 4: Enzim khử Nitrat hóa do nguyên tố nào hoạt hóa:

Câu 5: Cây họ đậu cố định Nito được là do:

C do cộng sinh với vi khuẩn cố định đạm D do cộng sinh với vi khuẩn phản nitrat hóa

Câu 6: Một số vi sinh vật cố định Nito được là do :

A có enzim ureaza B có enzim Nitrogenaza C có enzim Amilaza D co auxin

Câu 7: Oxi được tao ra ở:

Câu 8: Bào quan thực hiện nhiệm vụ quang hợp là:

A lục lạp B ti thể C lá D riboxom

Câu 9: Nơi diễn ra pha sáng là:

A Stroma B màng tilacoit C màng trong D chất nền lục lạp

Câu 10: Điểm khác nhau cơ bản giữa thực vật C4 và C3 trong pha tối là:

A ở C4 có 2 quá trình cố định CO2 B cố định CO2 ở C4 diễn ra ban đêm

C chất tách ra để tạo ra hợp chất hữu cơ D điều kiện xảy ra pha tối

Câu 11: Điểm khác nhau cơ bản trong pha tối của C4 và CAM là:

A ở C4 có 2 quá trình cố định CO2 B cố định CO2 ở C4 diễn ra ban đêm

C cố định CO2 ở C4 diễn ra ban ngày D ở C4 không có chu trình canvin

Câu 12: Vi khuẩn phản Nitrat hóa hoạt động mạnh trong điều kiện:

Câu 13: Sản phẩm của pha sáng đi vào pha tối gồm có:

A ATP và NADPH B ATP, NADPH và electron C NADPH D ATP và electron

Câu 14: Cây thiếu Ni tơ thì lá sẽ:

Câu 15: Nguyên tố khoáng điều tiết sự đóng mở khí khổng là:

Câu 16: Chất nhận CO2 đầu tiên của thực vật C3 là:

Câu 17: Chất nhận CO2 đầu tiên của thực vật C4 là:

Câu 18: Pha tối của thực vật C3,C4 và CAM giống nhau ở chỗ:

A chất nhận CO2 đầu tiên B chất ổn định đầu tiên là APG

Câu 19: Cây nào sau đây là thực vật CAM:

Câu 20: Chất tách ra từ chu trình Canvin để tạo glucozo và các chất hữu cơ khác là:

Câu 21: Chất nhận CO2 đầu tiên ở thực vật C3 có:

Câu 22: Ezim ureaza do nguyên tố nào sau đây hoạt hóa:

Câu 23: Nguyên tố khoáng ảnh hưởng tới sự quang phân ly nước là:

Trang 2

Câu 24: Điểm bù ánh sáng là điểm mà tại đó:

A cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp B khi cường độ ánh sáng tăng thì quang hợp không tăng

C cường độ quang hợp đạt giá trị cực đại D cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp

Câu 25: Ánh sáng đỏ sẽ xúc tác tổng hợp:

Câu 26: Thiếu Mo cây không phát triển được là do:

C cây không trao hấp thụ được K D cây không hấp thụ được muối khoáng

Câu 27: ưu điểm của thực vật C4 so với C3 là:

A điểm bù CO2 thấp điểm bão hòa ánh sáng thấp, cường độ quang hợp cao

B điểm bù CO2 cao điểm bão hòa ánh sáng thấp, cường độ quang hợp cao

C điểm bù CO2 thấp điểm bão hòa ánh sáng cao,cường độ quang hợp cao

D điểm bù CO2 cao điểm bão hòa ánh sáng cao, cường độ quang hợp cao

Câu 28: Cây bắt đầu quang hợp khi nồng độ CO2 đạt:

Câu 29: Nhận xét nào sau đây đúng:

A nhiệt độ càng tăng thì cường độ quang hợp càng tăng C cây có thể quang hợp tốt dưới ánh sáng nhân tạo

B ánh sáng tăng thì cường độ quang hợp luôn tăng D có thể trồng cây dưới ánh sáng nhân tạo

Câu 30 sinh vật nào sau đây có khả năng có định nito:

A cây họ đậu B cây ổi C cây khế D tảo lam(vi khuẩn lam)

Chọn đáp án đúng nhất điền vào bảng sau:

Ngày đăng: 28/10/2017, 00:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w