de kiem tra trac nghiem sinh hoc khoi 10 53224 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về t...
Trang 1KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM HỌC KÌ II
Môn: Sinh 10 NC
Số câu trắc nghiệm: 50
Câu 1: Vi khuẩn Axêtic là tác nhân của quá trình nào sau đây?
A) Biến đổi axit axêtic thành Glucôzơ
B) Chuyển hoá rượu thành axit axêtic
*C) Chuyển hoá glucôzơ thành rượu
D) Chuyển hoá glucôzơ thànhaxit axêtic
Câu 2: Quá trình biến đổi rượu thành đường glucôzơ được thực hiện bởi:
*A) Nấm men B) Vi khuẩn
C) Nấm sợi D) Vi tảo
Câu 3: Sản phẩm nào sau đây được tạo ra từ quá trình lên men lactic?
A) Axit glutamic *b Sữa chua
C) Polisaccarit D) Đisaccarit
Câu 4: Trong gia đình, có thể ứng dụng hoạt động của vi khuẩn lactic để thực hiện
quá trình nào sau đây?
A) Làm tương B) làm nước mắm
Câu 5: Người ta có thể sử dụng VSV để sản xuất kẹo, xirô là nhờ chúng tiết ra hệ
enzim:
A) xenlulaza *B) amilaza
Câu 6: Trong thời gian 100 phút, từ một tế bào vi khuẩn đã phân bào tạo ra tất cả 32
tế bào mới Hãy cho biết thời gian cần thiết cho một thế hệ tế bào trên là bao nhiêu? A) 2 giờ B) 60 phút C) 40 phút *D) 20 phút
Câu 7: Từ 8 vi khuẩn E Coli đều phân bào 4 lần, số tế bào tạo ra:
Câu 8: Việc làm tương, nước chấm là lợi dụng quá trình:
*A) phân giải prôtêin B) lên men rượu
C) lên men lactic D) phân giải polisaccarit
Câu 9: Trong sơ đồ chuyển hoá sau, cho biết X là chất nào?
CH3CH2OH + O2 X + H2O + Năng lượng
A) Axit lactic *B) Axit axêtic
C) Rượu êtilic D) Axit xitric
Câu 10: Làm sữa chua là ứng dụng của quá trình:
Trang 2A) lên men êtilic B) phân giải xenlulôzơ
C) phân giải tinh bột *D) lên men lactic
Câu 11: Người ta có thể sử dụng VSV để xử lí rác thải, bã thải làm thức ăn cho vật
nuôi là nhờ chúng có thể tiết ra hệ enzim:
Câu 12: Sản phẩm của quá trình lên men rượu là:
*A) êtanol và CO2 B) êtanol và O2
C) nấm men rượu và CO2 D) nấm men rượu và O2
Câu 13: Sinh sản bằng bào tử vô tính và hữu tính chỉ có ở sinh vật nào sau đây?
A) Trùng đế giày B) Trùng roi xanh
Câu 14: Loại VSV nào sau đây có khả năng sử dụng N2 trực tiếp từ khí quyển thông qua quá trình cố định đạm:
C) VK lưu huỳnh *D) VK lam
Câu 15: VSV như thế nào được gọi là VSV vi hiếu khí?
*A) Chỉ sinh trưởng được trong môi trường có nồng độ ôxi thấp hơn nồng độ ôxi khí quyển
B) Chỉ sinh trưởng được trong môi trường có nhiều ôxi
C) Chỉ sinh trưởng được trong môi trường không có ôxi
D) Có thể sinh trưởng được trong cả môi trường có ôxi hoặc không có ôxi
Câu 16: VK giang mai cần nồng độ ôxi thấp hơn 2 – 10% và bị chết ở nồng độ ôxi
khí quyển thấp hơn 20% VK giang mai thuộc loại VSV nào sau đây:
A) VSV hiếu khí *B) VSV vi hiếu khí
C) VSV kị khí không bắt buộc D) VSV kị khí bắt buộc
Câu 17: Dựa vào khả năng chịu đựng nhiệt độ, người ta chia VSV thành bao nhiêu
nhóm?
Câu 18: Dựa vào sự thích nghi với độ pH của môi trường, người ta chia VSV thành
mấy nhóm?
Câu 19: Những VSV sinh trưởng được với độ pH = 6-8 thuộc loại nào sau đây?
A) VSV ưa axit *B) VSV ưa trung tính
C) VSV ưa kiềm D) VSV ưa axit và kiềm
Câu 20: Hiện tượng co nguyên sinh sẽ xảy ra khi cho VSV vào môi trường nào sau
đây:
A) Môi trường nhược trương B) Môi trường đẳng trương
*C) Môi trường ưu trương D) môi trường nước tinh khiết
Câu 21: Tại sao các gói hải sản đông lạnh bán trong siêu thị, bao nilon lại được rút
chân không?
A) Để giảm độ ẩm
B) Để vô trùng
Trang 3C) Tạo điều kiện kị khí, vì đa số VK gây hư hỏng thực phẩm là kị khí.
*D) Tạo điều kiện kị khí, vì đa số VK gây hư hỏng thực phẩm là hiếu khí Chỉ sinh trưởng được trong môi trường có nhiều ôxi
Câu 22: Tại sao sau cơn mưa các đống rơm hoặc đống rác thường bị bốc khói?
A) Do có độ ẩm phù hợp, các VSV ưa nhiệt phát triển, nên bốc hơi nước
B) Do có độ ẩm phù hợp, các VSV ưa nhiệt phát triển, enzim phân giải làm nóng lên
*C) Do có độ ẩm phù hợp, các VSV ưa nhiệt phát triển, phân giải cơ chất, làm cho đống rơm nóng lên và bay hơi nước
D) Do có độ ẩm phù hợp, các VSV ưa độ ẩm phát triển, làm cho đống rơm bốc khói
Câu 23: Quá trình phân giải ngoại bào có ý nghĩa gì đối với tế bào VSV?
*A) Cung cấp chất dinh dưỡng B) Bảo vệ tế bào
C) Loại bỏ các chất không cần thiết D) Tổng hợp các chất
Câu 24: Người ta có thể sử dụng VSV trong công nghiệp thuộc da, làm tương, chế
biến thịt là nhờ chúng có thể tiết ra hệ enzim:
A) xenlulaza *B) prôtêaza
Câu 25: Những VSV sống ở vùng Nam cực và Bắc cực thuộc nhóm VSV nào sau
đây:
A) VSV ưa ấm *B) VSV ưa lạnh
C) VSV ưa nhiệt D) VSV ưa siêu nhiệt
Câu 26: Để nuôi cấy VSV trên môi trường đặc, người ta thêm vào môi trường lỏng
chất nào sau đây?
Câu 27: Căn cứ vào đâu mà người ta chia thành 3 loại môi trường (tự nhiên, tổng hợp
và bán tổng hợp) nuôi cấy VSV trong phòng thí nghiệm?
A) Tính chất vật lí của môi trường B) Thành phần VSV
*C) Thành phần chất dinh dưỡng D) Mật độ VSV
Câu 28: Môi trường tư nhiên phân biệt với môi trường tổng hợp ở những điểm nào
sau đây?
A) Gồm các chất có nguồn gốc tự nhiên
B) Có thành phần các chất không xác định
C) Gồm các chất có thành phần xác định
*D) Cả A và B
Câu 29; VK nitrat hoá, VK ôxi hoá lưu huỳnh, VK hidrô có kiểu dinh dưỡng nào sau
đây?
A) Quang tự dưỡng *B) Hoá tự dưỡng
C) Hoá dị dưỡng D) Quang dị dưỡng
Câu 30: Chất nào sau đây là một trong những sản phẩm của quá trình lên men lactic:
C) C2H5OH D) prôtêin
Trang 4Câu 31: Chất nào sau đây là một trong những sản phẩm của quá trình lên men êtilic?
*A) C2H5OH B) Axit amin
C) Axit lactic D) Glucôzơ
Câu 32 : Xác định hợp chất tại vị trí có dấu (?) trong phản ứng sinh hoá sau đây:
(Glucôzơ)n + ADP-glucôzơ (Glucôzơ)n+1 + (?)
Câu 33: Ở VK và tảo, quá trình tổng hợp pôlisaccarit được khởi đầu bằng:
Câu 34: Các nguyên tố cần cho hoạt hoá các enzim là:
A) Các nguyên tố đại lượng. B) C,H,O
C) C,H,O,N *D) Các nguyên tố vi lượng (Zn, I, Mn, )
Câu 35: Chất nào sau đây có tác dụng diệt khuẩn có tính chọn lọc?
A) Các hợp chất phênol B) Phoocmalđêhit
*C) Chất kháng sinh D) Rượu
Câu 36: Đặc điểm sinh sản của virut là:
A) Sinh sản bằng cách phân đôi
*B) Sinh sản dựa vào nguyên liệu của tế bào chủ
C) Sinh sản hữu tính
D) Sinh sản tiếp hợp
Câu 37: Vỏ capxit của virut được cấu tạo bằng chất:
A) Axit đêôxiribônuclêic *B) Prôtêin
C) Axit ribônuclêic D) Đisaccarit
Câu 38: Cấu tạo của 1 virion gồm:
A) axit nuclêic và capsit B) axit nuclêic và vỏ ngoài
C) capsit và vỏ ngoài
*D) vỏ là prôtêin, lõi là axit nuclêic và vỏ ngoài
Câu 39: Phagơ là virut gây bệnh cho:
*A) vi khuẩn B) thực vật
Câu 40: Lõi của virut HIV là:
A) ADN B) ADN và ARN *C) ARN D) Prôtêin
Câu 41: Virut có thể tổng hợp được axit nuclêic và prôtêin là nhờ:
A) có vỏ capsit B) có vỏ ngoài
C) có kích thước nhỏ *D) sử dụng enzim và nguyên liệu của tế bào
Trang 5Câu 42: Quá trình nhân lên của virut trong tế bào chủ bao gồm mấy giai đoạn:
Câu 43: Virut xâm nhập vào tế bào thực vật qua vật trung gian là:
C) virut khác D) ong, bướm
Câu 44: Trong số các virut sau, loại virut chứa ADN (hai mạch) là:
*C) phagơ T2 D) virut cúm
Câu 45: Chu trình tan là chu trình:
A) lắp axit nuclêic vào prôtêin vỏ
B) bơm axit nuclêic vào tế bào chất
C) đưa cả nuclêôcapsit vào tế bào chất
*D) virut nhân lên và phá vỡ tế bào
Câu 46: Biểu hiện của người bệnh vào giai đoạn đầu của nhiễm virut HIV là:
A) Xuất hiện các bệnh nhiễm trùng cơ hội
*B) Không có triệu chứng rõ rệt
C) Trí nhớ giảm sút
D) Xuất hiện các rối loạn tim mạch
Câu 47: Virut độc là loại virut:
A) không làm tan tế bào vật chủ
B) tiết ra enzim để tiêu diệt tế bào vật chủ
*C) làm tan tế bào vật chủ
D) kết hợp với tế bào vật chủ và nhân lên
Câu 48: Đối với những người nhiễm HIV, người ta có thể tìm thấy virut này ở:
A) nước tiểu, mồ hôi
B) đờm, mồ hôi
C) nước tiểu, đờm, mồ hôi
*D) máu, tinh dịch, dịch nhày âm đạo
Câu 49: Bệnh truyền nhiễm sau đây không lây truyền qua đường hô hấp là:
*A) bệnh AIDS B) bệnh SARS
Câu 50: Miễn dịch thể dịch là miễn dịch:
A) mang tính bẩm sinh
*B) sản xuất ra kháng thể
Trang 6C) sản xuất ra kháng nguyên.
D) có sự tham gia của tế bào T độc