1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de kiem tra hki sinh hoc 10 nang cao thpt nguyen dang 80423

3 198 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 49,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Thành tế bào vi khuẩn có cấu tạo từ chất nào?. Câu 7: Loại tế bào nào dưới đây có mạng lưới nội chất hạt phát triển.. Năng lượng là sự phân giải do các phản ứng sinh hoá tạo ra..

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÁNG ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2007 - 2008 MÔN: Sinh 10 Nâng Cao

Thời gian làm bài: 60 phút

Họ, tên thí sinh: Lớp … Ngày thi …./ /…… Mã đề thi 325

I./ Phần trắc nhiệm (Thí sinh chọn câu trả lời đúng nhất và tô tròn vào đáp án) 6 điểm.

Câu 1: Tập hợp nào toàn đường đơn?

A Galactozơ, saccarozơ,fructozơ, hexozơ B Glucozơ, fructôzơ, galactozơ, hexozơ.

C Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, hexozơ D Fructôzơ, glucôzơ, saccarôzơ, lactôzơ.

Câu 2: Thành tế bào vi khuẩn có cấu tạo từ chất nào?

C Lớp kép photpholipit và protêin D Peptiđoglican.

Câu 3: Nhiễm sắc thể đơn chuyển thành nhiễm sắc thể kép diễn ra ở pha (hay kì ) nào?

Câu 4: Kì trung gian gồm các pha theo trình tự:

A G2, S, G1 B G2, G1, S C G1, S, G2 D G1, G2, S

Câu 5: Công thức chung của axitamim là:

A NH2 - R - COOH B NH2 - COOH - R C NH-R-COOH-NH D R - COOH - NH2

Câu 6: Kết quả của giai đoạn đường phân một phân tử glucôzơ tạo ra:

A 2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

B 6 phân tử H2O và 6 CO2.

C 2 phân tử Axêtyl CoA, 4ATP, 2 NADH, 1 FADH2

D Glicozen và phốtpho liphit.

Câu 7: Loại tế bào nào dưới đây có mạng lưới nội chất hạt phát triển?

A Tế bào gan B Tế bào thần kinh C Tế bào bạch cầu D Tế bào biểu bì.

Câu 8: Năng lượng là gì?

A Năng lượng là sự tích luỹ ánh sáng mặt trời.

B Năng lượng là đại lượng đặc trưng sinh công.

C Năng lượng là sự phân giải do các phản ứng sinh hoá tạo ra.

D Năng lượng là sản phẩm các loại chất đốt (dầu lửa, than đá,củi…).

Câu 9: Loại tế bào nào dưới đây chứa nhiều ti thể?

A Tế bào cơ tim B Tế bào cơ C Tế bào bạch cầu D Tế bào gan.

Câu 10: Đường lactôzơ có ở đâu?

Câu 11: Các cấp phân loại được sắp xếp từ thấp đến cao như thế nào?

A Loài - chi - họ - bộ - giới -lớp - ngành B Loài – chi - họ - bộ - ngành - lớp - giới.

C Chi - loài - họ - bộ - lớp - ngành - giới D Loài – chi - họ - bộ - lớp - ngành - giới.

Câu 12: Cấu trúc prôtêin của cơ thể bị biến tính bởi yếu tố nào?

A Liên kết phân cực của các phân tử nước B Sự có mặt của khí CO2

Câu 13: Kì nào trong giảm phân có bộ nhiễm sắc thể đơn bội kép ?

Câu 14: Thế nào là hô hấp?

A Hô hấp là quá trình tổng hợp chất hữu cơ và tích luỹ năng lượng cho tế bào.

B Hô hấp là quá trình cây xanh nhận CO2 và thải O2

C Hô hấp là quá trình chuyển đổi năng lượng diễn ra trong tế bào sống.

D Hô hấp là quá trình động vật hấp thụ O2 và thải CO2

Câu 15: Điểm khác nhau giũa ti thể và lục lạp là gì?

1 Lục lạp đảm nhận chức năng quang hợp, còn ti thể đảm nhận chức năng hô hấp

2 Màng trong ti thể gấp nếp tạo thành nhiều mào, còn màng trong lục lạp trơn không gấp nếp

Trang 2

4 Ti thể có ở tế bào thực vật và động vật, còn lục lạp có ở tế bào thừc vật.

5 Ti thể có chứa ADN, còn lục lạp không chứa ADN

A 1, 2, 3, 5 B 2, 3, 4, 5 C 1, 3, 4, 5 D 1, 2, 3, 4.

Câu 16: Protêin được chuyển ra ngoài theo trình tự nào?

A Màng nhân  Lưới nội chất hạt  L ưới nội chất trơn  Bộ máy gôngi  Màng sinh chất.

B Màng nhân  Lưới nội chất trơn  Lưới nội chất hạt  Bộ máy gôngi.

C Màng nhân  Lưới nội chất trơn  Bộ máy gôngi  Màng sinh chất.

D Lưới nội chất trơn  Lưới nội chất hạt  Lizoxom  Màng sinh chất.

Câu 17: Số lượng NST ở tế bào con được sinh ra qua giảm phân:

A Giống hệt tế bào mẹ (2n) B Giảm đi một nữa (n).

C Gấp ba tế bào mẹ (3n) D Gấp đôi tế bào mẹ (4n).

Câu 18: Chức năng nào dưới đây không đúng với ADN ?

A Mang các gen tham gia vào cơ chế điều hoà sinh tổng họp prôtêin.

B Mang thông tin di truyền vào các riboxom để tổng hợp protêin.

C Mang thông tin di truyền qui định sự hình thành các tính trạng của cơ thể.

D Nhân đôi để duy trì thông tin di truyền ổn điịnh qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

Câu 19: Đặc điểm của tế bào vi khuẩn là:

1 Thành tế bào cấu tạo từ peptiđôglican

2 Màng sinh chất cấu tạo bởi lipôprotêin

3 Vật chất di truyền là ADN trần dạng vòng

4 Các bào quan chưa có màng bao bọc

5 Bắt màu bởi thuốc nhuộm gram

6 Có riboxom loại 80s và loại70s

A 1, 2, 3, 4, 6 B 2, 3, 4, 5, 6 C 1, 2, 3, 4, 5 D 1, 3, 4, 5, 6.

Câu 20: Nhóm sinh vật nào sau đây thuộc giới nguyên sinh?

A Trùng lông, thuỷ tức, tảo nâu, tảo đỏ B Thuỷ tức, tảo nâu, tảo đỏ,nấm nhầy.

C Trùng bào tử,thuỷ tức, tảo nâu, nấm nhầy D Trùng amíp, trùng roi, tảo đỏ, nấm nhầy.

Câu 21: Những điểm giống nhau giữa ADN và protêin là gì?

1 Được tổng hợp trong nhân tế bào

2 Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

3 Có tính đa dạng và đặc trưng

4 Có khối lượng và kích thước lớn

5 Được tổng hợp theo khuôn mẫu ADN

A 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 4, 5 C 1, 3, 4, 5 D 1, 2, 4, 5.

Câu 22: Khi hạ nhiệt độ xuống O0C tế bào sẽ bị chết vì:

A Nước trong tế bào đóng băng, phá huỷ cấu trúc tế bào.

B Liên kết hiđro giữa cás phân tử nước bền vững, ngăn cản sự kết hợp với các chất khác.

C Các enzim bị mất hoạt tính mọi hoạt phản ứng sinh hoá hoá trong tế bào không thực hiện được.

D Sự trao đổi chất giữa các tế bào và môi trường không thực hiện được.

Câu 23: Màng tế bào được cấu tạo bằng những thành phần cơ bản:

A Hai lớp phân tử protêin và một lớp phân tử lipit ở giữa.

B Hai lớp phân tử phôtpholipit trên có các lỗ nhỏ được cấu tạo bởi các phân tử protêin xuyên màng.

C Các phân tử lipit xen kẽ đều đặn với các phân tử protêin.

D Lớp phân tử kép phôtpholipit được xen kẽ bởi những phân tử protêin và một lượng nhỏ polisaccarit.

Câu 24: Những điểm chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?

1 Thành xenlullozơ 2 Lục lạp 3 Tự dưỡng 4 Không bào lớn 5 Trung thể

A 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 4, 5 C 1, 3, 4, 5 D 1, 2, 3, 5.

II./ Phần tự luận: (4 điểm)

1 Bài tập: Ở một loài sinh vật có 250 tế bào sinh tinh và 250 tế bào sinh trứng Sau giảm phân tạo ra bao nhiêu trứng và bao nhiêu tinh trùng? (1 điểm)

2 ATP là gì? Tại sao nói ATP là đồng tiền năng lượng của tế bào?( 1 điểm)

3 Hãy kể tên các loại vi sinh vật hoá năng lượng mà em biết.(1 điểm)

4 Hô hấp tế bào là gì? Hãy cho biết các giai đoạn của hô hấp Mỗi giai đoạn diễn ra ở đâu? Nguyên liệu

và sản phẩm chính của quá trình hô hấp là gì?(1 điểm)

Trang 3

- HẾT

Ngày đăng: 27/10/2017, 23:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w