1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de va dap an kiem tra chat luong hki sinh hoc 10 56664

3 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 49,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

de va dap an kiem tra chat luong hki sinh hoc 10 56664 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập...

Trang 1

ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I 2009 -2010

MÔN: SINH HỌC - KHỐI 10

A PHẦN CHUNG: (5đ)

Câu 1: Trình bày cấu trúc hóa học và chức năng của ATP? (1.5đ)

Cấu trúc: ATP gồm: bazo nito andenin, đường ribo, 3 nhóm photphat trong đó có hai nhóm P cuối cùng dể gãy sinh năng lượng

Chức năng:

-Tổng hợp nên các chất cần thiết cho tế bào

- Vận chuyển các chất qua màng

- Sinh công cơ học

Câu 2: Enzim là gì ? Những yếu tố nào ảnh hưởng đến hoạt động của enzim?(1,5đ)

Enzim là chất xúc tác sinh học có bản chất là protein được tổng hợp trong tế bào sống (0,25đ) ,

E làm tăng tốc độ của phản ứng mà không bị biến đổi sau phản ứng mỗi loại enzim thường chỉ xúc tác cho một

phản ứng (0,25đ)

Những yếu tố ảnh hưởng đến hoạt tinh enzim

Nhiệt độ: (0,25đ)

- Trong giới hạn nhiệt hoạt tính của enzim tỷ lệ thuận với nhiệt độ

- Nhiệt độ quá thấp enzim ngừng hoạt động

- Nhiệt độ quá cao enzim biết tính

Ví dụ đúng

Độ pH: (0,25đ)

- Mỗi enzim chỉ hoạt động trong 1 giới hạn pH xác định

Ví dụ đúng

Nồng độ enzim và cơ chất: (0,25đ)

- Hoạt tính của enzim thường tỷ lệ thuận với nồng độ enzim và cơ chất

Chất ức chế hoặc hoạt hoá enzim: (0,25đ)

- Một số hoá chất có thể làm tăng hoặc giảm hoạt tính của enzim

Ví dụ đúng

Câu 3: Chú thích hình vẽ sau: nêu chức năng của khung xương(1,75)?

1 Chất nền ngoại bào(0,25đ)

2 Glycoprotein(0,25đ)

3 Khung xương tế bào(0,25đ)

4 Colesteron(0,25đ)

5 Photpholipit(0,25đ)

6 Protien xuyên màng(0,25đ)

7 Protein liên kết(0,25đ)

* Chức năng của khung xương tế bào (0,25đ)

- Ổn định hình dạng tế bào

- Ổn định vị trí các bào quan, giúp TB di chuyển

B PHẦN RIÊNG: (5đ)

I Dành cho học sinh học chương trình cơ bản

1/ Từ cấu tạo của tế bào động vật và thực vật hãy chỉ ra những điểm khác biệt giữa hai loại tế bào này ?

Trang 2

Tế bào động vật (0,5đ) Tế bào thực vật(0,5đ)

Không có hoặc có rất nhỏ Không bào

2/ Trình bày cấu tạo và chức năng của ty thể và lạp thể? (1,5đ)

a Ty thể:

- Có 2 lớp màng bao bọc, màng ngoài nhẵn, màng trong gấp khúc tạo thành các mào có đính nhiều enzim hô hấp

chất nền chứa ADN và ribôxôm (0,5đ)

- Giữ chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động sống của tế bào (0,25đ)

b Lục lạp:

- Là bào quan chỉ có ở tế bào thực vật có 2 lớp màng bao bọc: chất nền gọi là stroma (có ADN và ribôxôm) và

các Grana(do các túi dẹt tilacôit xếp chồng lên nhau - tilacôit chứa diệp lục và enzim quang hợp) (0,5đ)

- Là nơi diễn ra quá trình quang hợp (0,25đ)

3/ Tính chọn lọc của màng thể hiện ở những điểm nào trong quá trình trao đổi chất? Phân biệt vận

chuyển thụ động và vận chuyển chủ động (2,5đ)

Tính chọn lọc của màng sinh chất:

Lớp photpholipid chỉ qua những phân tử không phân cực và có kích thước nhỏ (0,25đ)

Kênh protein cho qua các phân tử phân cực có kích thước lớn nhưng phải phù hợp cấu trúc với nhau(0,25đ) Bơm protein đặc hiệu với mỗi loại chất chủ động lấy các chất vào hay thải các chất ra (0,25đ)

Phân biệt vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động

Câu 4: Khi nhiệt độ cao enzim mất đi hoặt tính vì:

Enzim có bản chất là protein nếu nhiệt độ cao cấu trúc không gian của protein bị phá vỡ dẫn đến enzim mất đi

hoạt tính (0,25đ)

Vận chuyển thụ động

a Khái niệm: (0,25đ)

Là phương thức vận chuyển qua màng mà không

tiêu tốn năng lượng, theo nguyên lý khuếch tán

từ nơi có nồng độ chất tan cao đến nơi có nồng

độ chất tan thấp

b Cơ chế: (0,25đ)

Chất tan khuếch tán qua màng theo 2 cách

a.Qua lớp photpholipit:

Đối với nước và các chất tan không phân cực (CO2,

O2)

b.Qua kênh protein:

Đối với các chất phân cực, chất có kích thước lớn

c Điều kiện: (0,25đ)

- Chênh lệch nồng độ chất tan giữa TM trong TB và

MT ngoài TB

- Kênh protein có cấu trúc phù hợp với chất vận

chuyển

- Không cần tiêu năng lượng

Vận chuyển chủ động

a Khái niệm: (0,25đ)

Là phương thức vận chuyển qua màng từ nơi có nồng

độ chất tan thấp đến nơi có nồng độ chất tan cao và tiêu tốn năng lượng

b Cơ chế: (0,25đ)

Chất tan đi từ môi trường có nồng độ chất tan thấp đến

nơi môi trường có nồng độ chất cao hơn nhờ các “bơm pro” đặc chủng cho từng loại chất vận chuyển

c Điều kiện: (0,25đ)

- Có sự tham gia của bơm pro đặc chủng

- Tiêu tốn năng lượng

Ngày đăng: 27/10/2017, 23:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w