1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de va dap an thi hsg vong huyen mon sinh hoc 8 75483

9 147 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 75,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

de va dap an thi hsg vong huyen mon sinh hoc 8 75483 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớ...

Trang 1

Phòng giáo dục đề thi học sinh giỏi lớp 8 cấp huyện

Môn : sinh học ( Thời gian làm bài 150 phút )

Câu 1: (2 điểm)

a) Sắp xếp các dữ kiện sau đây sao cho phù hợp với đường đi của chất dinh dưỡng:

A Tĩnh mạch chủ dưới B Mao mạch ruột

C Tĩnh mạch cửa gan D Tâm nhĩ phải

b) Sắp xếp các dữ kiện sau đây sao cho phù Phũng giỏo dục đề thi học sinh giỏi lớp 8 cấp huyện

Mụn : sinh học ( Thời gian làm bài 150 phỳt )

Cõu 1: (2 điểm)

a) Sắp xếp cỏc dữ kiện sau đõy sao cho phự hợp với đường đi của chất dinh dưỡng:

A Tĩnh mạch chủ dưới B Mao mạch ruột

C Tĩnh mạch cửa gan D Tõm nhĩ phải

b) Sắp xếp cỏc dữ kiện sau đõy sao cho phự hợp với đường đi của nước tiểu:

C Búng đỏi D ống dẫn nước tiểu

Cõu 2: (2 điểm)

Hóy ghộp cho phự hợp giữa cấu tạo và chức phận từ cỏc dữ kiện cho dưới đõy:

1 Màng cứng A Điều tiết để nhỡn rừ

2 Thể thủy tinh B Tạo buồng tối

3 Màng lưới C Bảo vệ cầu mắt

4 Màng mạch D Nhận kớch thớch ỏnh sỏng màu

sắc

Cõu 3: (1 điểm)

Những điểm nờu sau đõy, điểm nào là chức năng của enzim amilaza:

A Xỳc tỏc chuyển húa Lipớt thành Glixờrin và axớt bộo

B Sỏt trựng đường ruột

C Xỳc tỏc quỏ trỡnh chuyển húa tinh bột thành đường

D Xỳc tỏc quỏ trỡnh chuyển húa Prụtờin thành axớt amin

Cõu 4: (3 điểm)

a) Một người kộo một vật nặng 10 kg từ nơi thấp lờn độ cao 8m thỡ cụng của cơ sinh ra là bao nhiờu ?

A 50 J; B 500J C 1000J; D 800J

Đề chính

thức

Đề chớnh

thức

Trang 2

b) Giải thớch ý em cho là đỳng?

Cõu 5: (4 điểm)

a) Cấu tạo và chức năng của hồng cầu? b) Cơ chế của hiện tượng đụng mỏu ?

Cõu 6: (4 điểm)

Một người hụ hấp bỡnh thường là 18 nhịp/ 1 phỳt, mỗi nhịp hớt vào với một lượng khớ là 420 ml Khi người ấy tập luyện hụ hấp sõu

12 nhịp/ 1 phỳt, mỗi nhịp hớt vào là 620 ml khụng khớ

a) Tớnh lưu lượng khớ lưu thụng, khớ vụ ớch ở khoảng chết, khớ hữu ớch ở phế nang của người hụ hấp thường và hụ hấp sõu?

b) So sỏnh lượng khớ hữu ớch giữa hụ hấp thường và hụ hấp sõu? c) ý nghĩa của việc của hụ hấp sõu?

( Biết rằng lượng khớ vụ ớch ở khoảng chết của mỗi nhịp hụ hấp là

150 ml )

Cõu 7: (4 điểm)

a) Nờu chức năng của cỏc bào quan: Lưới nội chất, Ribụxụm, Ti thể, Trung thể ?

b) Điểm khỏc nhau cơ bản giữa tế bào thực vật và tế bào động vật ? Trong tế bào động vật: bộ phận quan trọng nhất của tế bào là bộ phận nào ? Vỡ sao?

Họ tờn thớ sinh: ……….……… SBD

(Đề thi gồm 1 trang)

phũng giỏo dục bỏ thước hướng dẫn chấm

Kỳ thi học sinh giỏi lớp 8 cấp huyện mụn : sinh học 8 Ngày 18 thỏng 4 năm 2007

Cõu 1: (2 điểm)

Cõu 2: (2 điểm)

(Mỗi ý ghộp đỳng cho 0,5 điểm.)

Cõu 3: (1 điểm)

Cõu 4: (3 điểm)

b) Giải thớch:

Gọi cụng sinh ra của cơ để kộo vật là A Ta cú: A = F.s (1,0

điểm)

Theo bài ra ta cú: 10 kg thỡ trọng lượng F = 100N thay vào ta cú :

Trang 3

A = 100.8 = 800 (J) (1,0 điểm)

Cõu 5: (4 điểm)

a, Cấu tạo, chức năng của hồng cầu (2,0 điểm)

+ Cấu tạo: Là tế bào khụng nhõn đường kớnh 7-8 µm độ dày 1-2 µm

- Hỡnh dạng: Là tế bào hỡnh đĩa lừm 2 mặt ( tăng diện tớch tiếp xỳc)

(0,25 điểm)

- Thành phần chủ yếu là Hb + Sắc đỏ cú chứa sắt khụng cú nhõn

(0,25 điểm)

+ Chức năng: Vận chuyển ễxi từ phổi đến cỏc tế bào ( liờn kết lừng

lẽo ) (0,5 điểm)

- Vận chuyển CO2 từ tế bào về tim lờn phổi thải ra ngoài

(0,5 điểm)

- Hồng cầu kết hợp chặt chẽ với CO

- Mụi trường bị CO làm cản trở việc tạo khớ giữa cơ thể với mụi trường

cơ thể bị ngộ độc

(0,5 điểm)

b, Cơ chế đụng mỏu : (2,0 điểm)

Hồng cầu

Tế bào mỏu: Bạch cầu

- Thành phần mỏu: Tiểu cầu

Huyết tương: 90%, H2O 10% gồm cỏc chất khỏc ;

Na+, Ca++

(0,5 điểm)

* Quỏ trỡnh: Cỏc yếu tố trờn đều tham gia vào quỏ trỡnh đụng mỏu tạo nờn sợi huyết và cục mỏu, bịt kớn lại vết thương

- Cơ chế:

+ Khi mạch mỏu vỡ dưới tỏc dụng của enzim do tiểu cầu giải phúng hoặc được cung cấp từ gan và Ca++ Chuyển Fibrinozen hũa tan

Sợi Fibrin khụng hoàn toàn tan được chộo thành mạng lưới giữ chặt cỏc yếu tố đặc trưng tạo thành cục mỏu đụng

(1,5 điểm)

- Nếu HS vẽ được sơ đồ sau càng tốt

(0,5 điểm)

H/C

Trang 4

Tế bào Bạch cầu

Tiểu cầu

Huyết tương Pr ( hũa tan) Pr khụng tan cục mỏu đụng

Cõu 6: (4 điểm)

a/ Theo đề bài ra, khi người ta hụ hấp bỡnh thường khớ lưu thụng trong 1 phỳt là :

- Lưu lượng khớ ở khoảng chết mà người đú hụ hấp thường là ( vụ ớch ):

- Lượng khớ hữu ớch 1 phỳt hụ hấp thường là:

b/ Khi người đú hụ hấp sõu:

- Lưu lượng khớ lưu thụng là:

- Lưu lượng khớ vụ ớch ở khoảng chết là:

- 1 phỳt người đú hụ hấp sõu với lưu lượng khớ là :

điểm)

d/ Lượng khớ hụ hấp sõu hơn hụ hấp thường là:

Cõu 7: (4 điểm)

rừ ràng cấu tạo của màng gồm 4 lớp

+ 2 lớp Pr ở ngoài, 2 lớp là lipit trờn màng cú khe hở (1,0

điểm)

Khỏc nhau:

- Màng xenlulụ và phõn ứng - Màng Li, Pr

- Lục lạp, Sắc lạp và vụ sắc lạp,

HS ghi là lạp thể (cho điểm)

- Cú khụng bào lớn quyết định - Khụng cú khong bào thẩm thấu của tế bào

- Khụng cú trung thể - Cú trung thể

(Trung tử với trung cầu) (0,5

điểm)

Trang 5

- Chất dự trữ là Hydratcacbon - Chất dự trữ là Glucụzen.

(0,5 điểm)

+ Trong tế bào bộ phận quan trọng nhất là nhõn, đúng vai trũ di truyền… ( nếu HS trỡnh bày nhõn cú chứa AND và A RN cũng cho điểm tối đa )

Hướng dẫn chấm này gồm 2 trang Điểm của toàn bài là tổng điểm thành phần, khụng làm trũn số.

hợp với đường đi của nước tiểu:

C Bóng đái D ống dẫn nước tiểu

Câu 2: (2 điểm)

Hãy ghép cho phù hợp giữa cấu tạo và chức phận từ các dữ kiện cho dưới đây:

5 Màng cứng A Điều tiết để nhìn rõ

6 Thể thủy tinh B Tạo buồng tối

7 Màng lưới C Bảo vệ cầu mắt

8 Màng mạch D Nhận kích thích ánh sáng màu

sắc

Câu 3: (1 điểm)

Những điểm nêu sau đây, điểm nào là chức năng của enzim amilaza:

A Xúc tác chuyển hóa Lipít thành Glixêrin và axít béo

B Sát trùng đường ruột

C Xúc tác quá trình chuyển hóa tinh bột thành đường

D Xúc tác quá trình chuyển hóa Prôtêin thành axít amin

Câu 4: (3 điểm)

a) Một người kéo một vật nặng 10 kg từ nơi thấp lên độ cao 8m thì công của cơ sinh ra là bao nhiêu ?

A 50 J; B 500J C 1000J; D 800J

b) Giải thích ý em cho là đúng?

Câu 5: (4 điểm)

a) Cấu tạo và chức năng của hồng cầu? b) Cơ chế của hiện tượng đông máu ?

Câu 6: (4 điểm)

Một người hô hấp bình thường là 18 nhịp/ 1 phút, mỗi nhịp hít vào với một lượng khí là 420 ml Khi người ấy tập luyện hô hấp sâu 12 nhịp/ 1 phút, mỗi nhịp hít vào là 620 ml không khí

Trang 6

a) Tính lưu lượng khí lưu thông, khí vô ích ở khoảng chết, khí hữu ích

ở phế nang của người hô hấp thường và hô hấp sâu?

b) So sánh lượng khí hữu ích giữa hô hấp thường và hô hấp sâu?

c) ý nghĩa của việc của hô hấp sâu?

( Biết rằng lượng khí vô ích ở khoảng chết của mỗi nhịp hô hấp là 150

ml )

Câu 7: (4 điểm)

a) Nêu chức năng của các bào quan: Lưới nội chất, Ribôxôm, Ti thể, Trung thể ?

b) Điểm khác nhau cơ bản giữa tế bào thực vật và tế bào động vật ? Trong tế bào động vật: bộ phận quan trọng nhất của tế bào là bộ phận nào ? Vì sao?

Họ tên thí sinh: ……….……… SBD

(Đề thi gồm 1 trang)

phòng giáo dục bá thước hướng dẫn chấm

Kỳ thi học sinh giỏi lớp 8 cấp huyện môn : sinh học 8 Ngày 18 tháng 4 năm 2007

Câu 1: (2 điểm)

Câu 2: (2 điểm)

(Mỗi ý ghép đúng cho 0,5 điểm.)

Câu 3: (1 điểm)

Câu 4: (3 điểm)

b) Giải thích:

Gọi công sinh ra của cơ để kéo vật là A Ta có: A = F.s (1,0

điểm)

Theo bài ra ta có: 10 kg thì trọng lượng F = 100N thay vào ta có :

Câu 5: (4 điểm)

a, Cấu tạo, chức năng của hồng cầu (2,0 điểm)

+ Cấu tạo: Là tế bào không nhân đường kính 7-8 µm độ dày 1-2 µ m

- Hình dạng: Là tế bào hình đĩa lõm 2 mặt ( tăng diện tích tiếp xúc)

(0,25 điểm)

- Thành phần chủ yếu là Hb + Sắc đỏ có chứa sắt không có nhân

(0,25 điểm)

Trang 7

+ Chức năng: Vận chuyển Ôxi từ phổi đến các tế bào ( liên kết lõng

lẽo ) (0,5 điểm)

- Vận chuyển CO2 từ tế bào về tim lên phổi thải ra ngoài

(0,5 điểm)

- Hồng cầu kết hợp chặt chẽ với CO

- Môi trường bị CO làm cản trở việc tạo khí giữa cơ thể với môi trường

cơ thể bị ngộ độc

(0,5 điểm)

b, Cơ chế đông máu : (2,0 điểm)

Hồng cầu

Tế bào máu: Bạch cầu

- Thành phần máu: Tiểu cầu

Huyết tương: 90%, H2O 10% gồm các chất khác ;

Na+, Ca++

(0,5 điểm)

* Quá trình: Các yếu tố trên đều tham gia vào quá trình đông máu tạo nên sợi huyết và cục máu, bịt kín lại vết thương

- Cơ chế:

+ Khi mạch máu vỡ dưới tác dụng của enzim do tiểu cầu giải phóng hoặc được cung cấp từ gan và Ca++ Chuyển Fibrinozen hòa tan

Sợi Fibrin không hoàn toàn tan được chéo thành mạng lưới giữ chặt các yếu tố đặc trưng tạo thành cục máu đông

(1,5 điểm)

- Nếu HS vẽ được sơ đồ sau càng tốt

(0,5 điểm)

H/C

Tế bào Bạch cầu

Tiểu cầu

Huyết tương Pr ( hòa tan) Pr không tan cục máu đông

Câu 6: (4 điểm)

Trang 8

a/ Theo đề bài ra, khi người ta hô hấp bình thường khí lưu thông trong 1 phút là :

- Lưu lượng khí ở khoảng chết mà người đó hô hấp thường là ( vô ích ):

- Lượng khí hữu ích 1 phút hô hấp thường là:

b/ Khi người đó hô hấp sâu:

- Lưu lượng khí lưu thông là:

- Lưu lượng khí vô ích ở khoảng chết là:

- 1 phút người đó hô hấp sâu với lưu lượng khí là :

điểm)

d/ Lượng khí hô hấp sâu hơn hô hấp thường là:

Câu 7: (4 điểm)

rõ ràng cấu tạo của màng gồm 4 lớp

+ 2 lớp Pr ở ngoài, 2 lớp là lipit trên màng có khe hở (1,0

điểm)

Khác nhau:

- Màng xenlulô và phân ứng - Màng Li, Pr

- Lục lạp, Sắc lạp và vô sắc lạp,

HS ghi là lạp thể (cho điểm)

- Có không bào lớn quyết định - Không có khong bào

thẩm thấu của tế bào

- Không có trung thể - Có trung thể

(Trung tử với trung cầu) (0,5

điểm)

- Chất dự trữ là Hydratcacbon - Chất dự trữ là Glucôzen

(0,5 điểm)

+ Trong tế bào bộ phận quan trọng nhất là nhân, đóng vai trò di truyền… ( nếu HS trình bày nhân có chứa AND và A RN cũng cho điểm tối đa )

Hướng dẫn chấm này gồm 2 trang

Trang 9

Điểm của toàn bài là tổng điểm thành phần, không làm tròn số.

Ngày đăng: 27/10/2017, 23:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w