Giá trị của a là Câu 20: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng Câu 21: Cho 0,2 mol axit - amino propionic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được
Trang 1SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2016 -2017
MÔN THI: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 210
Họ, tên thí sinh: SBD:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65;
Ag = 108; Ba = 137; Mg = 24.
Câu 1: Cho các phát biểu sau
(a) protein có phản ứng màu biure.
(c) Glucozơ còn được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín.
(d) Phân tử amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
(e) Ở điều kiện thích hợp triolein tham gia phản ứng cộng H2.
Số phát biểu đúng là
Câu 2: Cho các loại tơ sau: tơ lapsan, tơ nitron, tơ nilon – 6,6, tơ visco, tơ axetat, tơ capron, tơ nilon – 7
Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ nhân tạo
Câu 3: Dùng khí CO (vừa đủ) để khử hoàn toàn 1,2 (gam) hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3 thu được 0,88 (gam) hỗn hợp 2 kim loại Khối lượng CuO trong hỗn hợp X ban đầu là
Câu 4: Trùng hợp monome CH2 = CH – Cl thu được polime có tên gọi là
Câu 5: Cho 22,5 gam glucozơ lên men rượu thấy thoát ra 3,36 (lit) CO2 (đktc) Hiệu suất của quá trình lên men là
Câu 6: Đồng phân của saccarozơ là
Câu 7: Dung dịch NaOH không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 8: Thể tích khí O2 (đktc) vừa đủ để phản ứng hết với 5,4 gam Al là?
Câu 9: Phương pháp điều chế kim loại kiềm là
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 16 gam hỗn hợp Mg, Fe bằng 1 lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% (loãng) sau phản ứng thu được 8,96 (lit) H2 (đktc) và dung dịch Y Khối lượng dung dịch Y là
Câu 11: Trùng ngưng 1 tấn axit 6 – amino hexanoic với H = 75% thì khối lượng polime thu được là
Câu 12: Xà phòng hóa hoàn toàn 40,3 gam chất béo cần vừa đủ 0,15 mol KOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
Câu 13: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 (lit) CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M Khối lượng kết tủa thu được là
Trang 2Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 12,8 gam Cu vào dung dịch HNO3 đặc thu được V (lit) NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Giá trị của V là
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 15,5g hỗn hợp Mg, Al, Fe bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 8,96 (lit)
NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là
Câu 16: Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều phản ứng với
Câu 17: Cho phản ứng: CH3COO – CH2 – CH = CH2 + NaOH CH3COONa + X
Chất X là:
Câu 18: Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất
Câu 19: Ngâm 1 lá Zn trong 200 ml dung dịch AgNO3 aM, phản ứng xong khối lượng lá Zn tăng lên 1,51gam Giá trị của a là
Câu 20: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
Câu 21: Cho 0,2 mol axit - amino propionic tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được dung dịch X chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức, mạch hở thu được CO2, H2O, N2 trong đó
VCO 2: VH 2 O = 4:7 Các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất CTPT của amin là
Câu 23: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch CuSO4 tạo ra Cu?
Câu 24: Alanin có công thức là
Câu 25: Cho vào mỗi dung dịch riêng biệt sau: FeCl3; CuSO4; HCl; ZnSO4; NaCl; AgNO3; HNO3 một đinh sắt sạch Số trường hợp xảy ra sự ăn mòn điện hóa là
Câu 26: Tiến hành điện phân ( điện cực trơ, hiệu suất 100%) 160 gam dung dịch hỗn hợp gồm
Fe2(SO4)325% và CuSO4 10% với cường độ dòng điện không đổi I = 5A trong thời gian 9650 giây Dung dịch thu được sau điện phân có khối lượng là m gam Giá trị của m là
Câu 27: Cho m (g) hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, valin tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được (m + 7,3) gam muối Nếu cho m (g) hỗn hợp trên phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối thu được là
Câu 28: Cho các phát biểu sau
(a) amino axit có tính lưỡng tính
(b) Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 tạo thành hợp chất có màu tím.
(c) Dung dịch lysin không làm đổi màu quỳ tím.
(d) Hiđro hóa glucozơ hoặc fructozơ đều thu được sobitol.
Số phát biểu đúng là
Câu 29: Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3 Số cặp chất có phản ứng với nhau là
Trang 3A 3 B 5 C 4 D 2
Câu 30: Cho một thanh sắt dư vào 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 0,25M và HCl 1,5M Sau phản ứng thu được dung dịch Y( không chứa muối amoni) và hỗn hợp khí Z gồm 2 khí Biết rằng thể tích 2 khí trong Z là như nhau, tỉ khối của Z so với hiđro là 8 Cho vào dung dịch Y một lượng dư dung dịch AgNO3
thì thu được m gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau
đây?
Câu 31: Cho a gam Fe vào dung dịch chứa y mol CuSO4 và z mol H2SO4 loãng, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được khí H2; a gam Cu và dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Mối quan hệ giữa y và z là
Câu 32: Biết rằng xảy ra các phản ứng sau:
Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu; Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2
Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa
A Fe2+ < Fe3+ < Cu2+ B Fe2+ < Cu2+ < Fe3+ C Fe3+ < Fe2+ < Cu2+ D Fe3+ < Cu2+ < Fe2+
Câu 33: Cho 29,4 gam H2N – C3H5(COOH)2 (axit glutamic) phản ứng với 500 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng hoàn toàn đem cô cạn dung dịch thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 34: Hòa tan hết 10,02 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al2O3 bằng dung dịch HNO3 thu được 6,72 (lit)
NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và dung dịch A, cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư rồi lọc lấy kết tủa đem nung nóng trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 6 gam chất rắn Thành phần phần trăm khối lượng Al trong X là
Câu 35: Este X mạch hở có CTPT C9H16O4 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được muối của axit hữu cơ hai chức Y và 5,3 gam hỗn hợp 2 ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho hỗn hợp 2 ancol này phản ứng hoàn toàn với CuO dư, đun nóng Lượng kim loại thu được cho vào dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được 4,48 lit NO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc) Phân
tử khối của axit Y gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn tetrapeptit X có công thức Ala – Gly – Ala – Val rồi dẫn toàn bộ sản phẩm vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 37: Chất hữu cơ X có CTPT C8H8O2 Biết rằng 6,8 gam X phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được 9,9 gam hỗn hợp muối Số CTCT thỏa mãn của X là
Câu 38: X là trieste của glixerol và hai axit Y, Z (Y là axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở còn Z là axit no, mạch hở có 1 liên kết đôi C=C trong phân tử) Cho m (gam) X phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được 7,15g muối và một lượng glixerol Lượng glixerol này phản ứng vừa đủ với 1,225g Cu(OH)2 Mặt khác nếu đem đốt cháy m(gam) X thì tổng khối lượng CO2 và H2O thu được là a(gam) Giá trị a gần
nhất với giá trị nào sau đây ?
Câu 39: Nguyên tố Ni (Z = 28) có vị trí trong bảng tuần hoàn là
Câu 40: Một hỗn hợp X gồm Ba và Al Cho m gam X tác dụng với nước dư thu được 1.344 (lit) khí (đktc) Mặt khác, khi cho 2m gam X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 20,832 (lit) khí (đktc) Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
- HẾT