Giá trị của V là Câu 6: Nhôm không bị hòa tan trong dung dịch nào sau đây?. Khối lượng ancol etylic thu được là Câu 8: Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?. Ph
Trang 1SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1 NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN THI: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 121
Họ, tên thí sinh: SBD:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65;
Ag = 108; Ba = 137; Mg = 24
Câu 1: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
Câu 2: este nào sau đây có tên gọi là vinylaxetat?
Câu 3: Cho các chất và ion: Fe2+, Fe, Cu Dãy sắp xếp theo chiều tăng tính khử là
A Fe2+ < Cu < Fe B Cu < Fe < Fe2+ C Fe2+ < Fe < Cu D Fe < Cu < Fe2+
đktc) Giá trị của V là
Câu 6: Nhôm không bị hòa tan trong dung dịch nào sau đây?
Câu 7: Cho 10kg glucozơ chứa 10% tạp chất lên men thành ancol etylic với hiệu suất phản ứng là 75% Khối lượng ancol etylic thu được là
Câu 8: Kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường?
trị của m là
lại thấy khối lượng thanh sắt là 23,2 gam Lượng đồng bám vào thanh sắt là
Câu 11: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
oxit Y Thể tích dung dịch H2SO4 0,5M (loãng) vừa đủ để phản ứng hết với hỗn hợp Y là
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức, mạch hở thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ VCO 2 : VH 2 O = 1 : 2 (các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) CTPT của 2 amin đó là
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Mg, Al trong dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít khí (đktc) Phần trăm về khối lượng Mg trong hỗn hợp đầu là
Câu 16: Dãy nào sau đây gồm các kim loại đều có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện?
Trang 2Câu 17: Cho các chất sau: Glucozơ, saccarozơ, mantozơ, xenlulozơ, fructozơ, tinh bột Số chất có phản ứng tráng bạc là
Câu 18: Polime nào dưới đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Câu 19: Thể tích khí Clo (đktc) vừa đủ để phản ứng hết với 4,8 gam Mg là
khan thu được sau phản ứng là
là?
Câu 24: Tinh bột thuộc loại?
Câu 25: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch gồm glyxin, amoni clorua, metyl amoni clorua,
phenyl amoni clorua, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn Số chất khí thu được là
Câu 26: Cho các phát biểu sau
(a) peptit mạch hở phân tử chứa 2 liên kết peptit – CO – NH - được gọi là đipeptit
(b) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng 6 cạnh (dạng α và dạng β )
(c) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen
(d) Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, nhiệt độ) có thể tham gia phản ứng tráng bạc
(e) Phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa phenol và axit axetic
Số phát biểu đúng là
Câu 27: Nguyên tố Cr (Z=24) có vị trí trong bảng tuần hoàn là
cho m(gam) glyxin, phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH thì thu được b(gam) muối khan Biết a – b = 0,29 Giá trị của m là
dung dịch gồm NaNO3 và HCl thu được dung dịch Y chứa m gam muối ( trong Y không có axit dư) và 3,696 lít(đktc) hỗn hợp khí Z gồm 2 khí trong đó có một khí không màu,dễ hóa nâu trong không khí Tỉ
khối của Z so với hiđro là 4,394.Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây ?.
trơ, hiệu suất 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây Sau điện phân thu được V1 lít khí ở catot và V2 lít khí ở anot ( các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Tỉ lệ V1 : V2 là
Câu 31: Khi điện phân dung dịch AgNO3 (với điện cực trơ) Quá trình xáy ra ở anot là
A 2H2O → O2 + 4H+ + 4e B 4H+ +NO3− + 3e → NO + 2H2O
C Ag+ + 1e → Ag D 2H2O + 2e → 2OH- + H2
1,25M (loãng), thu được dung dịch X và 7,84 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là
Trang 3A 38,6g B 62,6g C 45,7g D 38,8g
dùng 0,4 mol NaOH trong dung dịch, sau phản ứng thu được chất hữu cơ Y đơn chức và m gam hỗn hợp hai muối của hai axit cacboxylic đơn chức Cho toàn bộ lượng Y trên tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng thu được 43,2 gam Ag Giá trị m gần nhất với giá trị nào sau đây
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol tripeptit X có công thức Ala – Gly- Val rồi đẫn toàn bộ sản phẩm cháy ( gồm khí và hơi) đi từ từ qua bình đựng dung dịch Ba(OH)2 dư đến phản ứng hoàn toàn Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm so với khối lượng dung dịch Ba(OH)2 ban đầu.
A giảm 26,34 gam B tăng 26,34 gam C giảm 25,62 gam D giảm 27,18 gam
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn một este X đơn chức, mạch hở (phân tử có số liên kết π nhỏ hơn 3) thì thể tích O2 cần dùng để phản ứng bằng
8
9 lần thể tích CO2 thoát ra (các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ,
áp suất) Nếu đốt cháy hoàn toàn m(gam) X thì thu được 11,5g hỗn hợp gồm CO2 và H2O Giá trị của m là
dung dịch B và 9,52 lít khí (đktc) Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch B để thu được kết tủa lớn nhất Lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 10,2 gam chất rắn Kim loại M là
dung dịch X thu được dung dịch Y và b gam kết tủa, sục tiếp CO2 đến dư vào dung dịch Y thu thêm được 7,8 gam kết tủa nữa Giá trị của a và b lần lượt là
A 28 gam và 15,6 gam B 32 gam và 7,8 gam C 28 gam và 23,4 gam D 32 gam và 15,6 gam
Câu 38: Cho các phát biểu sau
(a) Nhỏ dung dịch Br2 vào anilin có kết tủa trắng xuất hiện.
(b) Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo.
( c) Tất cả các este khi phản ứng với dung dịch kiềm đều thu được sản phẩm là muối và ancol.
( d) Etylamin phản ứng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra chất khí không màu, không mùi.
Số phát biểu đúng là :
dung dịch X chứa 16,2g hỗn hợp muối Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl đã tham gia phản ứng là
toàn Khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng hay giảm so với khối lượng của dung dịch A ban đầu
A Tăng 3,25 gam B Giảm 2,24 gam C Tăng 3,61 gam D Giảm 3,25 gam
- HẾT