ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1.. Vì cùng môi trường nên tốc độ truyền sóng như nhau không phụ thuộc và tần số S=v.t Câu 5.. Vì ta sáng đi từ nước ra không khí nên theo định luật khúc xạ ánh sáng
Trang 1SỞ GD-ĐT THANH HÓA HƯỚNG DẪN CHẤM
TRƯỜNG THPT LƯƠNG ĐẮC BẰNG ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 – LẦN 2 NĂM HỌC 2016-2017
MÔN THI: VẬT LÝ
Trang 2ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1 mã 666, Câu 6 Mã 777, Câu 13 mã 888, câu 7 mã 999 chọn C
Câu 2 mã 666, Câu 19 Mã 777, Câu 15 mã 888, câu 10 mã 999 chọn A
Câu 3 mã 666, Câu 20 Mã 777, Câu 20 mã 888, câu 23 mã 999 chọn B
f
Câu 4 mã 666 , Câu 4 Mã 777, Câu 4 mã 888, câu 20 mã 999 Chọn C
HD Vì cùng môi trường nên tốc độ truyền sóng như nhau không phụ thuộc và tần số S=v.t
Câu 5 Mã 666, Câu 9 Mã 777, Câu 2 mã 888, câu 15 mã 999 Chọn C
Câu 6 Mã 666, Câu 21 Mã 777, Câu 17 mã 888, câu 5 mã 999 Chọn D
Câu 7 Mã 666, Câu 22 Mã 777, Câu 8 mã 888, câu 24 mã 999 chọn D
Câu 8 Mã 666, Câu 16 Mã 777, Câu 10 mã 888, câu 12 mã 999 chọn A
Câu 9 Mã 666, Câu 3 Mã 777, Câu 19 mã 888, câu 22 mã 999 Chọn A
Câu 10 Mã 666, Câu 4 Mã 777, Câu 21 mã 888, câu 13 mã 999 Chọn A
Câu 11 Mã 666, Câu 5 Mã 777, Câu 12 mã 888, câu 1 mã 999 Chọn A
Câu 12 Mã 666, Câu 6 Mã 777, Câu 22 mã 888, câu 16 mã 999 Chọn A
Câu 13 Mã 666, Câu 7 Mã 777, Câu 1 mã 888, câu 14 mã 999Chọn D
Câu 14 Mã 666, Câu 10 Mã 777, Câu 3 mã 888, câu 19 mã 999 Chọn C
Câu 15 Mã 666, Câu 11 Mã 777, Câu 7 mã 888, câu 8 mã 999 Chon B
f =
60
np
=480.3
60 = 24 (Hz)
Câu 16 Mã 666, Câu 12 Mã 777, Câu 5 mã 888, câu 3 mã 999 Chon D
Ta có: |A1 - A2 | ≤ A ≤ A1 + A2 2 cm ≤ A ≤ 8 cm
Câu 17 Mã 666, Câu 1 Mã 777, Câu 16 mã 888, câu 21 mã 999 Chọn C
.
U N U Thế số : N2= 484.1000
220 = 2200 vòng
Câu 18 Mã 666 Câu 2 Mã 777, Câu 18 mã 888, câu 6 mã 999 Chọn C
Vì ta sáng đi từ nước ra không khí nên theo định luật khúc xạ ánh sáng ta có: n.Sini= 1.Sinr
Cùng góc tới i, chiết suất không khí là 1 nên n càng lớn r càng lớn, do ntím>nLam>nLục>nvàng=> rt>rLu>rLa>rv
Câu 19 Mã 666, Câu 14 Mã 777, Câu 9 mã 888, câu 11 mã 999 Chọn B
Ta có λ =v / f Thay số vào ta có λ = 7,5 m
Câu 20 Mã 666, Câu 15 Mã 777, Câu 13 mã 888, câu 2 mã 999 chọn A
Câu 21 Mã 666, Câu 23 Mã 777, Câu 23 mã 888, câu 17 mã 999 Chọn C
Chu kì T=1s nên t 1,5s T T / 2 Nên S= 4A+2A=6A= 24cm
Câu 22 Mã 666, Câu 24 Mã 777, Câu 24 mã 888, câu 18 mã 999 Chọn C
Độ rộng vùng quang phổ bậc 1 là Δx1 = 1( d t)D
a
= 0, 475 mm
Câu 23 Mã 666, Câu 17 Mã 777, Câu 11 mã 888, câu 4 mã 999 Chọn B
Vì LC = 1/ 4f22 nên ZL = ZC => UR=U = không đổi đổi khi R thay đổi
Câu 24 Mã 666, Câu 18 Mã 777, Câu 14 mã 888, câu 9 mã 999 Chọn D
f1=f<f2=1,5f nên v1<v2
0
3f
Câu 25 Mã 666, Câu 27 Mã 777, Câu 25 mã 888, câu 32 mã 999 chọn B
HD 2,5 k.i6=>4,1k10=> k = 5,6,7,8,9,10 có 6 vị trí
Câu 26 Mã 666, Câu 37 Mã 777, Câu 36 mã 888, câu 38 mã 999chọn B
Số hạt Phô tôn hồng ngoại chiếu tới là: NP =E E.
h.c
Số hạt tải điện được sinh ra là N1 = 8.1010-2.1010= 6.1010 => vì cứ một phô tôn bị hấp thụ thì có hai hạt tải điện
Trang 3sinh ra là e và lỗ trống nên số hạt phô tôn gây ra quang điện trong là N2 = N1/2 = 3.1010 => N2/NP=1/25
Câu 27 Mã 666, Câu 38 Mã 777, Câu 39 mã 888, câu 30 mã 999 Chọn A
U
I
R 25
R
Câu 28 Mã 666, Câu 31 Mã 777, Câu 31 mã 888, câu 27 mã 999 Chọn D
Ta có:
1 1min
1 1min
hc
eU
hc hc
neU
U1=
( 1)
hc n
en
Câu 29 Mã 666, Câu 32 Mã 777, Câu 32 mã 888, câu 34 mã 999 Chọn B
Lúc t = 0, vì 2 vật có cùng biên độ, cùng đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương nên M trùng N Khi hai vật
đi ngang qua nhau, vì chu kỳ của M lớn hơn nên M đi chậm hơn nên theo hình vẽ ta có:
N + M = (1)
Và theo bài cho ta có: N N M
Từ (1) và (2) ta có: M = /6 A = 10 20
sin 6
cm
SN = 30cm
Câu 30 Mã 666, Câu 39 Mã 777, Câu 37 mã 888, câu 31 mã 999 Chọn C
- Phương trình có dạng u acos( t 2 x)
2
6 )
/ (
6 rad s f Hz
- Ta có : 2 x
= x => 2m
2
v = .f = 2.3 = 6(m/s)
Câu 31 Mã 666, Câu 40 Mã 777, Câu 40 mã 888, câu 36 mã 999 Chọn B
Điểm trên MN gần O nhất là chân đường cao H hạ từ O của tam giác đều OMN Nên OH = OM 3
2
LH – LM = 10 log(IH/IM) => LH – LM = 10 log (OM²/OH²) => LH = LM + 10 log (4/3) ≈ 29 dB
Câu 32 Mã 666, Câu 28 Mã 777, Câu 26 mã 888, câu 33 mã 999 Chọn C
Io = ωQo = 10–5 A
Do i và q vuông pha nên (i/Io)² + (q/Qo)² = 1 => |q| = 8.10–10 C
Câu 33 Mã 666, Câu 29 Mã 777, Câu 28 mã 888, câu 40 mã 999 Chọn D
ta có 2 v
2cm
Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ
- Phương trình đường tròn tâm (I) là:
(I) : x2 (y 15) 2 152 x2 y2 30y 0 (*)
- Phương trình Hypelbol (H) tiếp xúc với (I), giả sử (H) cắt trục ox tại điểm
có hoành độ a thì phương trình (H) là
1 (**)
a c a
- (H) tiếp xúc với (I) khi phương trình tung độ giao điểm của (I) và (H) có
duy nhất 1 nghiệm Nên từ (*) và (**) ta có:
1
, có một nghiệm y 0 a 12cm
- Vì 2 nguồn giống nhau nên ta xét 1 phía dương của trục ox các cực đại cách O là x=k
2
=k(cm) không
Trang 4tính O ta có để các (H) cực đại cắt (I) 0<k 12 có 12 giá trị của k
- Kết luận: vì có dấu = tại k = 12 nên tiếp xúc, do đó trên đường tròn có 23.2+2=48 điểm cực đại thuộc đường tròn (I)
Câu 34 Mã 666, Câu 25 Mã 777, Câu 38 mã 888, câu 29 mã 999 Chọn A
Nhiệt lượng Q = I2Rt Xét trong một chu kì:
Q = I2RT = 22RT
3 + 4
2R2T
3 I2 = 4 32
3 3 = 12 I = 2 2 A
Câu 35 Mã 666, Câu 26 Mã 777, Câu 33 mã 888, câu 35 mã 999 Chọn D
t1
2
t 2
P
P
Câu 36 Mã 666, Câu 35 Mã 777, Câu 30 mã 888, câu 26 mã 999 chọn C
rn= n2r0 =36r0=> n = 6
- Bước sóng nhìn thất nhỏ nhất là ánh sáng tím ứng với e từ P về L : hc 5 2 1 1
36 4
- Bước sóng lớn nhất ứng với e từ P về O: 6 5
max
36 25
- suy ra: Lấy (2) chia (1) ta có
max
11
36 25
1 1 200
36 4
Câu 37 Mã 666, Câu 36 Mã 777, Câu 35 mã 888, câu 37 mã 999Chọn D
1 2
1 2
2
1
1
2
1
p
p p
p
n
Câu 38 Mã 666, Câu 30 Mã 777, Câu 27 mã 888, câu 39 mã 999Chọn B
2
Câu 39 Mã 666, Câu 33 Mã 777, Câu 34 mã 888, câu 28 mã 999Chọn C
O là bụng, xem như trên đoạn AB có sóng dừng, OM</4<ON</2 suy ra M, N ngược pha
Vì t 0,05s T / 2 nên
M
u (t 0,05) ( 6) 6cm=>
b
N
b
A cos
2 MO
2
Câu 40 Mã 666, Câu 34 Mã 777, Câu 29 mã 888, câu 25 mã 999Chọn C
*) Từ đồ thị ta suy ra tinhs từ lúc t = 0 thì;
+) uAB cực đại lần đầu lúc: t1 = t0+ 4
= t0+1/400
+) uR cực đại lần đầu lúc t2 = t0+ 1/300- 4
= t0 + 1/300-1/400 < t1
*) Do đó uAB sớm pha hơn uR một góc là (t1 t )2 / 6
P P P U.I.cos RI 300(W)