Xỏc định bài toỏn, Mụ tả thuật toỏn và viết chương trỡnh c.. Biến a thuộc kiểu dữ liệu số thực và biến b thuộc kiểu dữ liệu kớ tự b.. Biến a thuộc kiểu dữ liệu số nguyờn và biến b thuộc
Trang 1Trường : THCS Trần Cao Vân
Họ và tên:
Lớp: ……
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ I
Năm học: 2011 – 2012 Môn thi : TIN HỌC – KHỐI 8
I TRẮC NGHIỆM :
Trang 21 Xỏc định bài toỏn là:
a Viết thuật toỏn của bài toỏn
b Tỡm INPUT và OUTPUT
c Viết chương trỡnh
d Cỏc cõu trờn đều sai
2 Quỏ trỡnh giải toỏn trờn mỏy tớnh gồm cỏc bước:
a Mụ tả thuật toỏn và viết chương trỡnh
b Xỏc định bài toỏn, Mụ tả thuật toỏn và viết chương
trỡnh
c Xỏc định bài toỏn và viết chương trỡnh
d Cõu a và b đỳng
3 Cỏc kiểu dữ liệu nào sau đõy khụng phải là
kiểu dữ liệu trong ngụn ngữ lập trỡnh Pascal:
a Chuỗi b Kớ tự c.Số nguyờn d Hằng
4 Cõu lệnh sau cho kết quả là gỡ? Write(‘5’+’6’)
5 Cõu lệnh Readln; mang ý nghĩa gỡ?
a Nhập giỏ trị cho biến
b Xuất giỏ trị của biến
c Tạm dừng chương trỡnh để xem kết quả
d Cõu lệnh thiếu
6 Tổ hợp phớm Alt + F5 cú chức năng gỡ?
a Xem màn hỡnh kết quả
b Chạy chương trỡnh
c Thoỏt khỏi Pascal
d Dịch chương trỡnh
7 Khai bỏo sau cú ý nghĩa gỡ?
Var a: integer; b: Char;
a Biến a thuộc kiểu dữ liệu số thực và
biến b thuộc kiểu dữ liệu kớ tự
b Biến a thuộc kiểu dữ liệu số nguyờn và
biến b thuộc kiểu dữ liệu xõu kớ tự
c Biến a thuộc kiểu dữ liệu số nguyờn và
biến b thuộc kiểu dữ liệu kớ tự
d Cỏc cõu trờn đều sai
8 Cõu lệnh: a:=a+1; cú ý nghĩa gỡ?
a Gỏn giỏ trị biến a cho a rồi cộng thờm 1 đơn vị
b Lấy giỏ trị a cộng thờm 1 đơn vị rồi gỏn cho biến a
c Cõu a và b sai d Cõu a và b đỳng
9 Sau khi thực hiện đọan lệnh:
Begin c:=a; a:=b; b:=c; End; Kết quả là :
a Hoỏn đổi giỏ trị của hai biến a, c
b Hoỏn đổi giỏ trị của hai biến a, b
c Hoỏn đổi giỏ trị của hai biến b, c
d Cỏc cõu trờn đều SAI
10 Biến là gỡ?
a Là đại lượng cú giỏ trị khụng thay đổi
trong quỏ trỡnh thực hiện chương trỡnh
b Là đại lượng cú giỏ trị thay đổi trong quỏ trỡnh thực hiện chương trỡnh
c Là đại lượng dựng để tớnh toỏn
d Là đại lượng dựng để khai bỏo tờn chương trỡnh
11 Tỡm điểm sai trong đoạn khai bỏo sau:
Const lythuongkiet :=2010;
a Dư dấu bằng (=)
b Dư dấu hai chấm
c Tờn hằng khụng được quỏ 8 kớ tự
d Từ khúa khai bỏo hằng sai
12 Hóy chỉ ra tờn chương trỡnh đặt sai trong cỏc tờn dưới đõy:
a Program baitap1; b Program bai tap1;
c Program 1_baitap1; d Cõu b và c sai
13: Tính giá trị cuối cùng của c, biết rằng;
a:=3; b:=5;
a:=a+b; c:=a+b;
14: Cho biết kết quả của đoạn chơng trình sau:
a:- 3; b:=5;
If a>b then c:=a+b;
Giá trị của c là bằng bao nhiêu?
A c=3; B c=5;
C c=8; D c không xác định.
15 Cấu trúc điều kiện dạng đầy đủ có dạng:
A if <điều kiện > then <câu lệnh 1> ; else <câu lệnh 2>;
B if <điều kiện > then <câu lệnh 1> else <câu lệnh 2>;
C if <điều kiện> then <câu lệnh >;
D if <câu lệnh 1> then <câu lệnh 2>;
16 Trong các tên sau đây, tên nào là hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal:
A Tam giac; B end; C Tamgiac; D 3so
17 Để thực hiện việc tính tổng của hai biến nguyên a và b, phép gán nào sau đây là đúng:
A Tong=a+b; B Tong:=a+b;
C Tong:a+b; D.Tong(a+b);
18 Dãy kí tự 2010 thuộc kiiểu dữ li u nào sau đây:ệu nào sau đây:
A String B Integer C Real D.Char
19 A đợc khai báo là biến với kiểu dữ liệu là số nguyên, x là biến với kiểu dữ liệu là xâu, phép gán nào sau đây là hợp lệ:
A A:= 4.5; B X:= ‘1234’;
C X:= 57; D.A:= ‘Quang Nam’;
20 Để thoát Pascal, em dùng tổ hợp phím:
A Alt + F9; B Alt + X;
C Ctrl + F9; D Tất cả đều đúng
21 Để lưu chương trỡnh đang soạn, em thực hiện:
a Ấn phớm F2 b Ấn phớm F3
c Ấn phớm Ctrl + S d Ấn phớm Ctrl+F9
22 Để đúng chương trỡnh đang soạn, em thực
hiện:
a Ấn phớm F3 b Ấn phớm Alt + F3
Trang 3c Ấn phím Ctrl + S d Ấn phím Ctrl+F9
23 Để mở chương trình mới , em thực hiện:
a Ấn phím F3 b Vào File chọn New
c Ấn phím Ctrl + N d Cả a và b đều đúng
24 Để mở một tệp chương trình cũ, (đã lưu
trên đĩa) em thực hiện:
a Vào File chọn Open b Ấn Ctrl + N
c Ấn phím F3 d Cả a và c đều đúng
Trang 4II TỰ LUẬN :
Câu 1: Hãy xác định Input, Output và mô tả thuật toán để giải bài toán : Nhập vào chiều cao của 4 bạn
A, B, C, D rồi ghi ra kết quả là tên bạn cao nhất cùng với chiều cao của bạn đó
Câu 2: Viết chương tr ình nhập vào 1 số nguyên từ bàn phím, cho biết số nhập vào là số chẵn hay
số lẻ (Dùng If Then Else) (2 điểm)
a Khai báo một biến kiểu số nguyên
b Thân chương trình gồm các lệnh
- Nhập giá trị cho một biến kiểu số nguyên đã khai báo trên
- Nếu số nguyên vừa nhập chia hết cho 2 thì in ra màn hình thông báo là số chẵn Ngược lại
in ra màn hình thông báo là số lẻ
C©u 3: ViÕt ch¬ng tr×nh giải bµi to¸n sau: “TÝnh ®iÓm trung b×nh nghÒ vµ xÕp lo¹i cho b¹n Lan
gåm 2 phÇn lÝ thuyÕt vµ thùc hµnh, biÕt ®iÓm thùc hµnh cã hÖ sè 3, ®iÓm lÝ thuyÕt cã hÖ sè 1”
Gồm: Nhập điểm LT, nhập điểm TH sau đó lập công thức để tính điểm TB như đề yếu câu và ghi kết quả
ĐTB và ghi xếp loại theo qui định: DTB>=9: Loại Giỏi; DTB>=7: Khá ;DTB>=5: TB ; còm lại: Rớt.
INPUT: Chiểu cao 4 bạn A, B, C, D Var a: integer;
OUTPUT: Tên bạn cao nhất và chiều cao bạn đó Begin
CN A ;
Nếu B > CN thì CN B
Nếu C > CN thì CN C
Nếu D > CN thì CN D
Nếu A = CN thì ghi ra ‘Bạn A cao nhất với
chiều cao là’, CN
Nếu B = CN thì ghi ra ‘Bạn B cao nhất với
chiều cao là’ , CN
Nếu C = CN thì ghi ra ‘Bạn C cao nhất với
chiều cao là’ , CN
Nếu D = CN thì ghi ra ‘Bạn D cao nhất với
chiều cao là’ , CN
Kêt thúc
If a mod 2 = 0 then write(a, ‘la so chan ‘) else Write(a, ‘la so le’);
Readln;
End
Câu 3:
Var LT, TH, DTB: real ; xl: STRING;
Begin Write(‘Nhap diem ly thuyet, diem thuc hanh: ’); Readln(lt,th);
DTB:= (lt + th*3)/4 ;
If dtb>=9 then xl:= ‘Gioi’ esle
If dtb>=7 then xl:= ‘Kha’ else
If dtb>= 5 then xl:= ‘Tbinh’ else xl:= ‘Hong’; Writeln(‘Ket qua DTB va xep loai:’);
Write(‘Diem trung binh la:’, dtb:5:2);
Write(‘Xep loai la :’,xl);
Readln;
End
Trả lời phần trắc nghiệm :