Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ bới giun... - Đọc sai hoặc khụng đọc được dừng quỏ 5 giõy/ vần khụng tớnh điểm.. -Viết sai hoặc khụng viết được: khụng được điểm.. - Viết sai hoặc khụng
Trang 1PHÒNG GD & ĐT YÊN MINH
TRƯỜNG TH BẠCH ĐÍCH
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KÌ I
MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1 NĂM HỌC: 2010 – 2011
I KIỂM TRA ĐỌC
1 Vần:
om, ăn, inh, iên, âng, anh, uông
uôm, ắt, iêng, an, ung, êm, un, âm
2 Từ:
Bánh ngọt, thanh kiếm, chôm chôm
ao chuôm, chốn tìm, đỏ thắm
3 Câu:
Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ bới giun
II KIỂM TRA VIẾT (60 phút)
1 Vần: ( Mỗi vần viết 1 dòng)
ôn; ong, inh; am; ot; uôn; uông; ay
2.Từ: (Mỗi từ viết 1 dòng)
cơn mưa; cá biển; cây thông; vòng tròn
3.Câu:
Khi đi em hỏi
Khi về em chào
Miệng em chúm chím
Mẹ có yêu không nào?
Trang 2đáp án VÀ THANG ĐIỂM
MễN TIẾNG VIỆT – LỚP 1
I KIỂM TRA ĐỌC (10 ĐIỂM)
1 Vần: (3 điểm)
- Đọc thành tiếng cỏc vần được 3 điểm
- Đọc đỳng, to, rừ ràng, đảm bảo thời gian quy định được 0,2 điểm/ vần
- Đọc sai hoặc khụng đọc được ( dừng quỏ 5 giõy/ vần khụng tớnh điểm)
2 Từ: (3 điểm)
- Đọc thành tiếng cỏc từ được 3 điểm
- Đọc đỳng, to, rừ ràng, đảm bảo thời gian quy định được 0,5 điểm/ từ
- Đọc sai hoặc khụng đọc được trừ 0,5 điểm/ từ
3 Cõu: (4 điểm)
- Đọc đỳng, to, rừ ràng, trụi chảy, đảm bảo thời gian quy định được 4 điểm
- Đọc sai, khụng đọc được 1 tiếng/ cõu, mỗi tiếng trờn cõu trừ 0,2 điểm
II KIỂM TRA VIẾT (10 ĐIỂM)
1 Vần: (2 điểm)
- Viết đỳng, thẳng dũng, đỳng cỡ chữ: được 0,25 điểm/ vần.
- Viết đỳng, khụng đều nột, khụng đỳng cỡ chữ: được 0,1 điểm/ vần.
-Viết sai hoặc khụng viết được: khụng được điểm.
2 Từ ngữ: (4 điểm)
- Viết đỳng, thẳng dũng, đỳng cỡ chữ: được 1 điểm/ từ.
- Viết đỳng, khụng đều nột, khụng đỳng cỡ chữ: được 0,5 điểm/ từ.
- Viết sai hoặc khụng viết được: khụng được điểm.
3 Cõu: (4 điểm)
- Viết đỳng cỏc từ ngữ trong cõu, thẳng dũng, đỳng cỡ chữ:
Trang 3được 1,5 điểm/ dòng thơ – 0,25 điểm/ chữ.
- Viết không đều nét, không đúng cỡ chữ: được 0,5 điểm/ dòng thơ – 0,15 điểm/ chữ.
- Viết sai hoặc không viết được: không tính điểm.