Đọc thành tiếng các vần: 2 điểm.. Đọc thành tiếng các bài tập đọc và trả lời được một trong hai câu hỏi 5 điểm... Viết chính tả: tập chép 4 điểm Bài thơ: Tặng cháu.. - Đọc sai hoặc khôn
Trang 1MÔN: TIẾNG VIỆT – LỚP 1
I KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
1 Đọc thành tiếng các vần: (2 điểm)
- Ap, ươp, oăn, oang, oăt, uya, uân, uyên, uych, oach.
2 Đọc thành tiếng các từ: (3 điểm)
-Múa sạp, bếp lửa, rau diếp, chích chòe, dài ngoẵng, luýnh quýnh.
3 Đọc thành tiếng các bài tập đọc và trả lời được một trong hai câu hỏi (5 điểm)
+ Thăm số 1: Bài Trường em (Trang 46)
- Trong bài trường học được gọi bằng gì?
- Trường học là ngôi nhà thứ hai của em, vì
+ Thăm số 2: Bài Tặng cháu (Trang 49)
- Bác Hồ tặng vở cho ai?
- Bác mong các cháu làm điều gì?
+ Thăm số 3: Bài Cái nhãn vở (Trang 52)
- Bạn Giang viết những gì trên nhãn vở?
- Bố Giang khen bạn ấy thế nào?
+ Thăm số4: Bài Bàn tay mẹ (Trang 55)
- Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình?
- Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình đối với đôi bàn tay mẹ ?
+ Thăm số 5: Bài Cái Bống (Trang 58)
- Bống đã làm gì để giúp mẹ nấu cơm?
- Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
Trang 2II KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)
1 Viết vần: (2 điểm)
- Ap, oa, oay, oăng
2 Viết từ ngữ: (2 điểm)
- Lớp học, lễ phép, giàn mướp, đêm khuya
3 Viết chính tả: (tập chép) (4 điểm)
Bài thơ: Tặng cháu.
Vở này ta tặng cháu yêu ta
Tỏ chút lòng yêu cháu gọi là
Mong cháu ra công mà học tập
Mai sau cháu giúp nước non nhà
Hồ Chí Minh
- Bài tập chính tả: ( 2 điểm)
+ Điền chữ: n hay l ? + Điền chữ: C hay K ?
Con cò bay ả bay a á vàng; thước ẻ
Trang 3Híng dÉn chÊm ®iÓm
MÔN TIẾNG VIỆT – LỚP 1
I KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
1 Đọc thành tiếng các vần (2 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định được 0,2 điểm/ vần
- Đọc sai hoặc không đọc được ( dừng quá 5 giây/ vần, không tính điểm)
2 Đọc thành tiếng các từ (3 điểm)
- Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo thời gian quy định được 0,5 điểm/ từ
- Đọc sai hoặc không đọc được trừ 0,5 điểm/ từ
3 Đọc thành tiếng các bài tập theo hình thức bốc thăm và trả lời được 1 trong 2 câu hỏi được 5 điểm
- Đoc: (4 điểm)
+ Đọc đúng, to, rõ ràng đảm bảo thời gian quy định được 4 điểm
+ Đọc sai hoặc không đọc được trừ 0,2 điểm/ tiếng trong bài
+ Đọc chậm, phát âm sai chưa chuẩn trừ 0,5 điểm
- Trả lời câu hỏi: (1 điểm)
+ Trả lời đúng nội dung câu hỏi được 1điểm/ câu
+ Trả lời chưa rõ ràng, chưa đúng nội dung câu câu hỏi trừ 0,5 điểm, không tính điểm
II KIỂM TRA VIẾT (10 điểm)
1 Vần: (2 điểm)
- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: được 0,5 điểm/ vần.
- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: được 0,25 điểm/ vần.
- Viết sai hoặc không viết được: không được điểm.
2 Từ: (2 điểm)
- Viết đúng, thẳng hàng, đúng cỡ chữ được 0,5 điểm/ từ.
- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: được 0,25 điểm/ từ.
- Viết sai hoặc không viết được: không được điểm.
3 Chính tả: (4 điểm)
- Viết đúng các con chữ trong bài, thẳng dòng, đúng cỡ chữ được 4 điểm
- Viết không đều, không đúng cỡ chữ, trừ 0,25 điểm/ tiếng, chữ
- Viết sai, không viết được, không tính điểm
Trang 4+ Điền chữ: n hay l ? + Điền chữ: C hay K ?
Con cò bay lả bay la Cá vàng; thước kẻ