THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT 1.1 CÁC THÔNG SỐ ĐẦU VÀO VÀ YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG ĐẦU RA 1.1.1 Lưu lượng thành phần nước thải Lưu lượng nước thải thực tế của TTTM XX bao gồm các loại nước thải phát sinh từ các khu vực chúng tôi gọi theo nguồn gốc phát sinh như đây: • Dòng thải 1 – Nước thải từ các khu nhà bếp của nhà hàng, khu ẩm thực trong TTTM, … • Dòng thải 2 – Nước thải từ các bể phốt từ các hoạt động của TTTM: văn phòng, rạp chiếu phim, …. • Dòng thải 3 – Nước thải từ khu chế biến thực phẩm, làm bánh trong TTTM, …. • Thành phần đặc trưng của nước thải TTTM XX là các chỉ tiêu: BOD5, COD, TSS (cặn lơ lửng), chất dinh dưỡng (N, P), dầu mỡ, váng nổi và Coliform … • Lưu lượng nước được tính toán là 100 m3ngày đêm. Hệ số vượt tải K = 1.21.3.
Trang 1THIẾT KẾ KỸ THUẬT
HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - CÔNG
Trang 2THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT
HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - CÔNG
Trang 3KÝ HIỆU & THUẬT NGỮ VIẾT TẮT
Aeroten Bể xử lý sinh học hiếu khí bằng bùn hoạt tính
Airlift “Bơm vận chuyển nước, bùn bằng khí”
BOD Biological Oxygen Demand - Nhu cầu oxy sinh học
BOD 5 Nhu cầu oxy sinh học sau 05 ngày
chuyển bằng
khí (airlift)
Là công nghệ mới, sử dụng khí từ máy thổi khí cấp cho
bể Aeroten để vận chuyển bùn/nước bằng dòng khí theonguyên tắc injector
Bùn dư Là lượng bùn cần phải thải bỏ sau quá trình xử lý
Bùn hoạt tính Là bùn trong bể aeroten mà trong đó chứa phần lớn làcác vi sinh vật
CH Hydrocacbon hay dầu mỡ
Chỉ danh ô
nhiễm
Nhằm chỉ các thông số ô nhiễm có trong nước thải baogồm nồng độ các chỉ tiêu như BOD, COD, SS, kim loạinặng, …
COD Chemical Oxygen Demand - Nhu cầu oxy hoá học
DCS Distributed Control System - Hệ thống điều khiển phân
tán
ĐV Đơn vị
ĐVN Đồng Việt Nam
Extended
Aeration Thông khí kéo dài - một phương pháp của công nghệ xửlý nước thải bằng bùn hoạt tính sử dụng bể Aeroten
F/M Food/Microorganism ratio - Tỷ lệ lượng thức ăn (hay chất
thải) trên một đơn vị vi sinh vật trong bể Aeroten
Giá trị giả định Là các chỉ danh thông số đầu vào để làm cơ sở tính toán,thiết kếHDPE Đường ống vật liệu HDPE (High Density Polyetylen)
Trang 4(Hay bùn hoạt tính)
MTK Máy thổi khí
N Nitơ - hay hàm lượng nitơ có trong nước thải để cho visinh vật hấp thụ
m 3 Mét khối tiêu chuẩn
SVI Tỷ số thể tích bùn - Một thông số dùng để xác định khảnăng lắng của bùn hoạt tínhTCCP Tiêu chuẩn cho phép
QCVN Quy chuẩn Việt Nam
Trang 5THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT
1.1 CÁC THÔNG SỐ ĐẦU VÀO VÀ YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG
ĐẦU RA
1.1.1 Lưu lượng & thành phần nước thải
Lưu lượng nước thải thực tế của TTTM XX bao gồm các loại nước thảiphát sinh từ các khu vực chúng tôi gọi theo nguồn gốc phát sinh như đây:
Dòng thải 1 – Nước thải từ các khu nhà bếp của nhà hàng, khu ẩm thực
trong TTTM, …
Dòng thải 2 – Nước thải từ các bể phốt từ các hoạt động của TTTM:
văn phòng, rạp chiếu phim, …
Dòng thải 3 – Nước thải từ khu chế biến thực phẩm, làm bánh trong
1.1.2 Thành phần và tính chất nước thải đầu vào
Thành phần và tính chất của nước thải đầu vào để thiết kế công nghệTXLNT được dựa trên kinh nghiệm tại thực tế một số công trình tương tự đãđược triển khai
Giá trị đầu vào và đầu ra của hệ thống XLNT TTTM XX như bảng sau:
Giá trị tính toán đầu vào
Nồng độ các chất ô nhiễm sau xử lý QCVN 14/2008 mức
Trang 6TT Thông số Đơn vị
Giá trị tính toán đầu vào
Nồng độ các chất ô nhiễm sau xử lý QCVN 14/2008 mức
15.000-≤5.000
1.2.1 Cơ sở để lựa chọn công nghệ
Đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư, công nghệ để thiết kế cho HTXLNT TTTM XXphải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:
- Công nghệ được lựa chọn phải đáp ứng được các yêu cầu về xử lý
các chất ô nhiễm có trong nước thải, công nghệ phù hợp với điều kiện
thực tế MẶT BẰNG khu vực.
- Các hạng mục công nghệ được xây dựng trên sàn tầng hầm B1, phíatrên có nắp kín để thu gom và xử lý mùi
- Vận hành đơn giản
- Chi phí đầu tư, chi phí vận hành và chi phí bảo dưỡng bảo trì thấp
- Tiêu chuẩn nước sau xử lý phải đạt QCVN 14/2008, cột B
- HTXLNT phải ổn định và có độ tin cậy cao, đáp ứng được những biếnđộng khi có sự cố về chất lượng và lưu lượng nước thải từ nguồn phátthải
- Hệ thống xử lý phải được vận hành tự động hóa hoàn toàn
1.2.2 Phân tích lựa chọn công nghệ
Căn cứ vào điều kiện thực mặt bằng thực tế của TTTM XX và các hệthống XLNT đã áp dụng thành công cho các công trình có tính chất tương tự vềđặc tính nước thải đầu vào như dự án, căn cứ vào khả năng áp dụng thànhcông của từng công nghệ xử lý nước thải đã được áp dụng tại Việt Nam, chúngtôi đề xuất phương án công nghệ sinh học AO để áp dụng cho HTXLNT choTTTM XX
1.2.2.1 Sơ đồ công nghệ:
Trang 7NƯỚC THẢI TỪ TTTM
MÁY THỔI KHÍ
NƯỚC THẢI SAU XỬ LÝ ĐẠT QCVN 14/2008 – MỨC B
ĐƯỜNG NƯỚC THẢI ĐƯỜNG KHÍ
BỂ CHỨA BÙN BƠM
Hình 1: Sơ đồ công nghệ HTXLNT TTTM XX
1.2.2.2 Thuyết minh dây chuyền công nghệ:
Quy trình dòng thải trong công nghệ đã lựa chọn qua các hạng mục sau:
khí (bể phốt) trong Trạm XLNT tập trung để giảm bớt nồng độ các chất ô nhiễm hữu cơ sau đó đưa sang cụm bể điều hòa để hòa trộn với các dòng thải khác trước khi xử lý sinh học.
- Các dòng nước thải khác: phát sinh từ các khu vực trong TTTM XX
Bể tách mỡ cục bộ (đặt ngay tại các nguồn phát sinh nước thải)
Hệ thống thu gom & truyền dẫn Bể tách mỡ thứ cấp & bể điều hòa Cụm xử lý sinh học thiếu khí & hiếu khí (Anoxic – Oxic) Bể lắng thứ cấp Bể khử trùng và chứa nước sau xử lý Nguồn tiếp nhận.
Trang 8- Nước thải từ các khu vực nhà hàng, khu chế biến thực phẩm trong siêuthị, TTTM được thu gom về các bể gom kết hợp tách mỡ cục bộ tạinguồn, sau đó được thu gom và vận chuyển về ngăn bể tách mỡ thứcấp đặt trong Trạm XLNT tập trung Bể tách mỡ thứ cấp này có chứcnăng loại bỏ hết các loại dầu mỡ & váng nổi còn lại để tránh làm ảnhhưởng đến chất lượng nước sau xử lý
- Nước thải từ các nguồn WC, nhà bếp sau khi đi qua công đoạn xử lýcục bộ (bể phốt & bể tách mỡ) sẽ được đưa sang bể Bể điều hoà để kếthợp với các dòng nước thải khác (tắm giặt, rửa, …) Bể này có tác dụngthu gom các dòng nước thải khác nhau để điều hòa lưu lượng, ổn địnhnồng độ & thành phần các chất ô nhiễm trong nước thải trước khi sang
bể xử lý sinh học Trong bể điều hoà có lắp đặt hệ thống sục khí thôdưới đáy bể để đảo trộn các dòng nước thải với nhau
- Nước thải từ điều hoà được bơm sang cụm bể xử lý sinh học Trongcụm bể này áp dụng cả công đoạn xử lý Thiếu khí và hiếu khí Dưới đáy
bể này có lắp hệ thống phân phối khí dạng bọt mịn nhằm mục đích cungcấp oxy cho quá trình phát triển của vi sinh vật qua đó làm tăng hiệu quả
xử lý các chất hữu cơ hoà tan có trong nước thải Đồng thời hệ thống sụckhí đáy bể còn có chức năng là khuấy trộn đều nước thải với lượng bùnhoạt tính tuần hoàn về, ngoài ra còn nhằm tăng cường khả năng tiếp xúcgiữa vi sinh vật với nước thải và nâng cao khả năng khuyếch tán oxy
- Nước sau xử lý sinh học được đưa sang bể lắng thứ cấp, tại bể này hỗnhợp bùn – nước được phân ly, bùn có trọng lượng lớn sẽ tự lắng xuốngdưới, nước trong sẽ dâng lên phía trên đi sang ngăn chứa nước & khửtrùng
- Tại ngăn khử trùng, các vi sinh vật sẽ bị tiêu diệt sau đó nước đượcbơm ra nguồn tiếp nhận Nước sau xử lý đạt tiêu chuẩn QCVN 14/2008
- Xử lý bùn: Phần bùn dư từ bể xử lý sinh học được bơm về bể phốt đểtiếp tục phân hủy kỵ khí làm giảm thể tích bùn và sau đó định kỳ đượchút đi bởi xe hút bùn của Cty Môi trường đô thị
1.2.3 Giải pháp thiết kế kiến trúc và xây dựng công trình:
1.2.3.1 Phương án thiết kế xây dựng Trạm XLNT
Phương án thiết kế kiến trúc và xây dựng Trạm XLNT TTTM XX như sau:
- Toàn bộ các hạng mục bồn bể công nghệ được xây dựng trong tầnghầm B1 của tòa nhà trên khuôn viên có diện tích khoảng ~150m2 (baogồm cả phòng máy & quản lý vận hành) Phía trên cụm bể xử lý được
đổ nắp làm kín để thu khí thải Trên nắp bể có bố trí các cửa thăm, cửalên xuống để quản lý và vận hành Tram XLNT
- Bể được xây dựng bằng BTCT
- Phòng máy & quản lý vận hành hệ thống được kết hợp cùng với hệthống bể công nghệ để thuận tiện cho việc quản lý vận hành
Trang 9- Các máy móc, thiết bị (tủ điện - điều khiển, máy thổi khí, bồn hóa chất,bồn xử lý khí được …) được bố trí lắp đặt trong nhà điều hành, nhà đặtmáy thổi khí đảm bảo an toàn phòng cháy chữa cháy.
- Hệ thống khử mùi và thông gió: Giữa các bể phát sinh mùi làm lỗ thôngtrần để thu gom toàn bộ lượng khí phát sinh đưa về hệ thống xử lý.Với vị trí hệ thống xử lý nước thải được bố trí như trên khi tiến hành xâydựng sẽ có một số ưu điểm sau:
- Phù hợp với mặt bằng xây dựng đã được phê duyệt;
- Không gây ảnh hưởng tới môi trường xung quanh, mỹ quan khu vực
- Dễ dàng trong quá trình vận hành cũng như quản lý;
- Tiết kiệm được chi phí xây dựng do hợp khối các công trình; Tiết kiệmchi phí lắp đặt đường ống và máy bơm
1.2.3.2 Phương án XỬ LÝ MÙI
Thực tế vận hành tại các hệ thống xử lý nước thải tòa nhà TTTM cho thấy,các điểm phát sinh mùi trong hệ thống xử lý nước thải là: bể yếm khí – bểphốt, bể gom nước thải, bể điều hòa nước thải, bể xử lý sinh học Thànhphần khí ô nhiễm chủ yếu gồm: Sunfua (H2S), Amoniac (NH3),
Do vậy, nhiệm vụ đặt ra là phải xử lý triệt để các chất khí ô nhiễm này trướckhi xả ra môi trường
Giải pháp của của chúng tôi như sau: Thiết kế một hệ thống thu gom và xử lýmùi từ các hạng mục phát sinh trong Trạm XLNT TTTM XX Nguyên tắc hoạtđộng của hệ thống xử lý khí là tháp hấp phụ khí thải, khí được làm sạchtrước khi xả ra ngoài môi trường
Trang 10BỂ PHỐT XỬ LÝ YẾM KHÍ MTK
NƯỚC THẢI SAU XỬ LÝ ĐẠT
QCVN 14/2008 – MỨC B
ĐƯỜNG NƯỚC THẢI
ĐƯỜNG KHÍ ĐƯỜNG BÙN
CỤM BỂ XỬ LÝ SINH
HỌC - AO
BỂ CHỨA BÙN
BỂ GOM KẾT HỢP BỂ ĐIỀU HÒA
NƯỚC THẢI TỪ TÒA NHÀ TTTM
Hình 2: Sơ đồ công nghệ xử lý khí cho HTXLNT XX
1.3 THUYẾT MINH TÍNH TOÁN CÔNG NGHỆ
1.3.1 Nguyên lý & cơ chế của quá trình xử lý bằng công nghệ AO
Sơ đồ công nghệ tính toán như hình sau:
Trang 11Hình 3: Sơ đồ công nghệ tính toán bể AO
Cơ chế khử Nitơ trong nước thải được mô tả như sau:
Hình 4: Cơ chế khử Nitơ trong nước thải theo công nghệ sinh học AO
Theo hình vẽ thì quá trình khử Nito bằng phương pháp sinh học trải qua các bước như sau:
ứng:
NH 4 + + 1.5O 2 -> NO 2 - + 2H + + H 2 O
Vi khuẩn Nitrit hóa
Trang 12Bước 2: Oxy hóa NO 2 thành NO 3 do các vi khuẩn nitrat hóa theo phản ứng:
NO 2 - + 0.5O 2 -> NO 3 - + 2H + + H 2 O
NH 4 + + 2O 2 -> NO 3 - + 2H + + H 2 O
sinh khối được viết như sau:
4CO 2 + HCO 3 - + NH 4 + + H 2 O -> C 5 H 7 O 2 N + 5O 2
Tổng hợp các quá trình trên bằng phản ứng sau:
NH 4 + + O 2 + HCO 3 - -> C 5 H 7 O 2 N + NO 3 - + H 2 O + H 2 CO 3
II CÁC YÊU CẦU VỀ THIẾT KẾ
1 Nước thải vào: Nước thải tòa nhà TTTM
2 Tái sử dụng: Không yêu cầu
3 Lượng nước thải tính toán: 100 m3/ngày đêm, hệ số K = 1.2 -1.3
4 Nước thải sau xử lý: đạt tiêu chuẩn Việt Nam QCVN 14:2008/BTNMT cột B
III CÁC THÔNG SỐ ĐỂ THIẾT KẾ
4 Lưu lượng tính toán thiết kế 4.2 m 3 /giờ
Bảng 1: Các thông số nước thải trước xử lý:
TT Thông số Đơn vị Giá trị
Vi khuẩn Nitrat hóa
Vi khuẩn thiếu khí
Vi khuẩn thiếu khí
Vi khuẩn thiếu khí
Trang 132 BOD (20oC) mg/l 350 - 400
Bảng 2: Các thông số nước thải sau xử lý - đạt QCVN 14/2008: BTNMT, cột B
TT Thông số Đơn vị Giá trị
ống phi kim loại
Trang 14II.3 Phân phối khí
Đo mức chênh áp, kiểm soát mức nước trong bể, điều khiển hoạt động của bơm nước thải
1.Lựa chọn các thông số đầu vào
2 Thể tích chứa nước của
3 Bể sinh học hiếu khí
1 Thể tích bể tính toán m 3 70.40
Lượng Oxy cần thiết cho
bể Aeroten phân huỷ COD, BOD, Nitơ: Qtt = (Q(So- S)/1000/f
Trang 15=0.007)
6 Máy thổi khí sinh học & đường kính
thiếu khí & hiếu khí
6 Thể tích toàn bộ bể lắng m3 46.75
0,4kw
ống phi kim loại
Trang 164 Tính đường kính ống dẫn nước từ bể
sinh học sang bể lắng
số K = 1,2 tương đương với Q = 120m3/ngày
ống phi kim loại
VII HỆ THỐNG THU GOM VÀ XỬ LÝ KHÍ
Trang 17I HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC & ĐIỀU KHIỂN
Cung cấp nguồn cho các thiết bị điện & dẫn tín hiệu điểu khiển bao gồm: dây cáp các loại và máng cáp
IX LÔ ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ & PHỤ KIỆN CÁC LOẠI
2
Đường ống công nghệ &
phụ kiện: côn, tê cút, măng sông, khớp nối mềm, giá
đỡ, van các loại
Đường ống, van, Tê, cút, bích các loại Vật liệu: INOX/PVC
X NHÀ ĐIỀU HÀNH & PHA HÓA CHẤT
Nhà đặt máy thổi khí, máy
ép bùn & chứa bùn, khu hóa chất, phòng đặt tủ điện điều khiển & quản lý vận hành
m2
-ĐIỀU KHIỂN THEO KẾT QUẢ TÍNH TOÁN
xứ
Đơn vị
Khối lượng
I CỤM BỂ TÁCH MỠ KẾT HỢP BỂ ĐIỀU HÒA
Trang 18Stt Nội dung Hãng - Xuất xứ Đơn vị lượng Khối
Cung cấp khí dạng bọt khí thô dưới đáy bể.
Dùng để đảo trộn và nâng cao hiệu quả của bể
tách mỡ
Thông số kỹ thuật:
- Kiểu: Đĩa (Disc), Bọt thô (Coarse bubble)
- Lưu lượng thiết kế: 0-13m3/hr
- Đường kính:127mm (5inches)
- Đầu nối: ren 27mm
Dùng để đỡ ống phân phối khí cố định dưới
đáy bể
Thông số kỹ thuật:
Gia công chế tạo theo thiết kế.
Vật liệu: SUS304
Dùng để cung cấp khí cho bể điều hòa nước
thải và bể tách mỡ, DN40
Dùng để vận chuyển nước thải từ bể điều hòa
sang bể xử lý sinh học
Thông số kỹ thuật:
G7 hoặc tương đương
-Lưu lượng: 6-8m3/hr
-Cột áp: 8-10mH2O
Dùng để đo mức nước thải để điều khiển bơm
Cung cấp khí dạng bọt khí thô dưới đáy bể
Dùng để nâng cao hiệu quả xử lý Nito trong
công đoạn thiếu khí
Thông số kỹ thuật:
- Kiểu: Đĩa (Disc), Bọt thô (Coarse bubble)
- Lưu lượng thiết kế: 0-13m3/hr
- Đường kính:127mm (5inches)
- Đầu nối: ren 27mm
Dùng để đảo trộn trong bể thiếu khí để nâng
cao hiệu quả của công đoạn xử lý nito
Trang 19Stt Nội dung Hãng - Xuất xứ Đơn vị lượng Khối
Thông số kỹ thuật:
- P = 0.75-1.1kW
Cung cấp khí dạng bọt mịn dưới đáy bể sinh
học
Thông số kỹ thuật:
- Kiểu: Đĩa (Disc), Bọt mịn (Fine bubble)
- Lưu lượng thiết kế: 0.0 – 10 m3N/hr
- Vật liệu: Màng: EPDM; Khung: PVC/ABS
- Đầu nối: nối khởi thuỷ (Saddle Mount)
hoặc nối ren.
Dùng để đỡ ống phân phối khí cố định dưới
đáy bể
Thông số kỹ thuật:
Gia công chế tạo theo thiết kế.
Vật liệu: SUS304
Loại đệm cố định hoặc moving để tăng cường
mật độ bùn trong bể xử lý sinh học
Dùng để đỡ ống phân phối khí cố định dưới
Dùng để cung cấp khí cho quá trình xử lý sinh
Dùng để vận chuyển dòng bùn hồi lưu về bể xử
lý sinh học và bùn dư về ngăn chứa của bể
Trang 20Stt Nội dung Hãng - Xuất xứ Đơn vị lượng Khối
phốt
Thông số kỹ thuật :
-Lưu lượng: 3-5m3/hr
-Cột áp: 8-10mH2O
Thông số kỹ thuật:
Gia công chế tạo theo thiết kế.
Vật liệu: SUS304
Cung cấp hóa chất trợ lắng để tăng cường hiệu
quả trong bể lắng thứ cấp
Thông số kỹ thuật :
Lưu lượng: 50-70 l/h, Cột áp: 5bar-7bar.
Công suất: 0.37 kw, 3 pha, 380 VAC/50Hz
Vật liệu đầu bơm: PP
Dùng để chứa hóa chất cung cấp cho quá trình
Dùng để khuấy trộn PAC
Thông số kỹ thuật :
Motor Power: 0.4 KW, Motor Voltage: 380V/ 3
phase/ 50 Hz/ 4 poles, Protection: IP55/Class F
Motor Type: Standard
Output Speed: 85.3 rpm
Output Torque: 79.8 Nm
IV BỂ KHỬ TRÙNG
Dùng để vận chuyển dòng bùn hồi lưu về bể xử
lý sinh học và bùn dư về ngăn chứa của bể
phốt
Thông số kỹ thuật :
Lưu lượng: 50-70 l/h, Cột áp: 5bar.
Công suất: 0.37 kw, 3 pha, 380 VAC/50Hz
Vật liệu đầu bơm: PP
Trang 21Stt Nội dung Hãng - Xuất xứ Đơn vị lượng Khối
Dùng để chứa hóa chất cung cấp cho quá trình
xử lý nước thải
Thông số kỹ thuật :
Dung tích chứa: V = 1000lít
Vật liệu chế tạo bồn: PVC
Dùng để vận chuyển nước sau xử lý lên nguồn
tiếp nhận
Thông số kỹ thuật :
-Lưu lượng: 6-8m3/hr
-Cột áp: 20-25mH2O (có thể điều chỉnh theo
cao độ thực tế của công trình)
Dùng để đo mức nước thải để điều khiển bơm
Cung cấp trọn bộ theo thiết kế của Nhà thầu.
Dùng để thu gom và hút khí thài sinh ra từ hệ
thống xử lý
Thông số kỹ thuật:
Công suất: P = 2.2kW
Lưu lượng: Q = 500-1000 m3/h
Áp suất: H = 170-100 mmH20 (có thể thay đổi
cho phù hợp với thực tế công trình)
Truyền động gián tiếp
Ống thoát ngưng nước xả đáy.
Vật liệu chế tạo: Inox304
VI HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC & ĐIỀU KHIỂN
Hãng sản xuất - Xuất xứ:
Vỏ tủ: Việt Nam
Thiết bị đóng cắt: Schneider, IDEC, …
Bộ điều khiển: Siemens - China
Dùng để cấp nguồn và điều khiển các hoạt
động của thiết bị công nghệ
Trang 22Stt Nội dung Hãng - Xuất xứ Đơn vị lượng Khối
Cung cấp trọn bộ, bao gồm:
Tủ điện: vật liệu vỏ bằng thép, sơn tĩnh điện
Các thiết bị lắp đặt trong tủ: MCCB, rơ le,
attomat, CB, ….
Hệ thống điều khiển & phần mềm: Logo
(Siemens - China)
Hãng sản xuất - Xuất xứ:
Cáp điện: Cadivi - Việt Nam hoặc tương đương
Giá đỡ: Việt Nam
Cung cấp trọn bộ, bao gồm: dây cáp và các
phụ kiện máng cáp, giá đỡ các loại đủ để lắp
đặt toàn bộ các thiết bị điện động lực (Không
1 Cung cấp trọn bộ, bao gồm:
- Đường ống dẫn nước thải (trong nội bộ trạm
xử lý và kết nối sau xử lý lên đến cos +0.00).
- Đường ống cấp khí, thu khí thải.
- Đường ống dẫn bùn, hóa chất.
Vật liệu: Inox304/PVC
Việt Nam/Đài Loan hoặc tương đương
Cung cấp trọn bộ lô van, giá đỡ, phụ kiện
đường ống công nghệ, bulong, tăc kê, ….
Cung cấp trọn gói bao gồm: Nhân công lắp đặt,
máy thi công, vật tư phụ cho đường ống, thiết
bị công nghệ, điện và điều khiển.
VIII CÁC HẠNG MỤC CÔNG VIỆC KHÁC
Bao gồm phân lập, nuôi cấy vi sinh, cung cấp
hóa chất để vận hành chạy thử toàn bộ hệ
thống đến khi nước đạt tiêu chuẩn xả thải.
Bao gồm công tác lập hồ sơ xin cấp phép xả
thải, chi phí nộp hồ sơ thẩm định tại cơ quan
quản lý nhà nước.
Tập kết vật tư đến chân công trình