1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT HẠNG MỤC HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI CÔNG SUẤT: 100 M3NGÀY ĐÊM DỰ ÁN TTTM

26 791 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 905,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT 1.1 CÁC THÔNG SỐ ĐẦU VÀO VÀ YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG ĐẦU RA 1.1.1 Lưu lượng thành phần nước thải Lưu lượng nước thải thực tế của TTTM XX bao gồm các loại nước thải phát sinh từ các khu vực chúng tôi gọi theo nguồn gốc phát sinh như đây: • Dòng thải 1 – Nước thải từ các khu nhà bếp của nhà hàng, khu ẩm thực trong TTTM, … • Dòng thải 2 – Nước thải từ các bể phốt từ các hoạt động của TTTM: văn phòng, rạp chiếu phim, …. • Dòng thải 3 – Nước thải từ khu chế biến thực phẩm, làm bánh trong TTTM, …. • Thành phần đặc trưng của nước thải TTTM XX là các chỉ tiêu: BOD5, COD, TSS (cặn lơ lửng), chất dinh dưỡng (N, P), dầu mỡ, váng nổi và Coliform … • Lưu lượng nước được tính toán là 100 m3ngày đêm. Hệ số vượt tải K = 1.21.3.

Trang 1

THIẾT KẾ KỸ THUẬT

HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - CÔNG

Trang 2

THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT

HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - CÔNG

Trang 3

KÝ HIỆU & THUẬT NGỮ VIẾT TẮT

Aeroten Bể xử lý sinh học hiếu khí bằng bùn hoạt tính

Airlift “Bơm vận chuyển nước, bùn bằng khí”

BOD Biological Oxygen Demand - Nhu cầu oxy sinh học

BOD 5 Nhu cầu oxy sinh học sau 05 ngày

chuyển bằng

khí (airlift)

Là công nghệ mới, sử dụng khí từ máy thổi khí cấp cho

bể Aeroten để vận chuyển bùn/nước bằng dòng khí theonguyên tắc injector

Bùn dư Là lượng bùn cần phải thải bỏ sau quá trình xử lý

Bùn hoạt tính Là bùn trong bể aeroten mà trong đó chứa phần lớn làcác vi sinh vật

CH Hydrocacbon hay dầu mỡ

Chỉ danh ô

nhiễm

Nhằm chỉ các thông số ô nhiễm có trong nước thải baogồm nồng độ các chỉ tiêu như BOD, COD, SS, kim loạinặng, …

COD Chemical Oxygen Demand - Nhu cầu oxy hoá học

DCS Distributed Control System - Hệ thống điều khiển phân

tán

ĐV Đơn vị

ĐVN Đồng Việt Nam

Extended

Aeration Thông khí kéo dài - một phương pháp của công nghệ xửlý nước thải bằng bùn hoạt tính sử dụng bể Aeroten

F/M Food/Microorganism ratio - Tỷ lệ lượng thức ăn (hay chất

thải) trên một đơn vị vi sinh vật trong bể Aeroten

Giá trị giả định Là các chỉ danh thông số đầu vào để làm cơ sở tính toán,thiết kếHDPE Đường ống vật liệu HDPE (High Density Polyetylen)

Trang 4

(Hay bùn hoạt tính)

MTK Máy thổi khí

N Nitơ - hay hàm lượng nitơ có trong nước thải để cho visinh vật hấp thụ

m 3 Mét khối tiêu chuẩn

SVI Tỷ số thể tích bùn - Một thông số dùng để xác định khảnăng lắng của bùn hoạt tínhTCCP Tiêu chuẩn cho phép

QCVN Quy chuẩn Việt Nam

Trang 5

THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT

1.1 CÁC THÔNG SỐ ĐẦU VÀO VÀ YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG

ĐẦU RA

1.1.1 Lưu lượng & thành phần nước thải

Lưu lượng nước thải thực tế của TTTM XX bao gồm các loại nước thảiphát sinh từ các khu vực chúng tôi gọi theo nguồn gốc phát sinh như đây:

Dòng thải 1 – Nước thải từ các khu nhà bếp của nhà hàng, khu ẩm thực

trong TTTM, …

Dòng thải 2 – Nước thải từ các bể phốt từ các hoạt động của TTTM:

văn phòng, rạp chiếu phim, …

Dòng thải 3 – Nước thải từ khu chế biến thực phẩm, làm bánh trong

1.1.2 Thành phần và tính chất nước thải đầu vào

Thành phần và tính chất của nước thải đầu vào để thiết kế công nghệTXLNT được dựa trên kinh nghiệm tại thực tế một số công trình tương tự đãđược triển khai

Giá trị đầu vào và đầu ra của hệ thống XLNT TTTM XX như bảng sau:

Giá trị tính toán đầu vào

Nồng độ các chất ô nhiễm sau xử lý QCVN 14/2008 mức

Trang 6

TT Thông số Đơn vị

Giá trị tính toán đầu vào

Nồng độ các chất ô nhiễm sau xử lý QCVN 14/2008 mức

15.000-≤5.000

1.2.1 Cơ sở để lựa chọn công nghệ

Đáp ứng yêu cầu của chủ đầu tư, công nghệ để thiết kế cho HTXLNT TTTM XXphải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:

- Công nghệ được lựa chọn phải đáp ứng được các yêu cầu về xử lý

các chất ô nhiễm có trong nước thải, công nghệ phù hợp với điều kiện

thực tế MẶT BẰNG khu vực.

- Các hạng mục công nghệ được xây dựng trên sàn tầng hầm B1, phíatrên có nắp kín để thu gom và xử lý mùi

- Vận hành đơn giản

- Chi phí đầu tư, chi phí vận hành và chi phí bảo dưỡng bảo trì thấp

- Tiêu chuẩn nước sau xử lý phải đạt QCVN 14/2008, cột B

- HTXLNT phải ổn định và có độ tin cậy cao, đáp ứng được những biếnđộng khi có sự cố về chất lượng và lưu lượng nước thải từ nguồn phátthải

- Hệ thống xử lý phải được vận hành tự động hóa hoàn toàn

1.2.2 Phân tích lựa chọn công nghệ

Căn cứ vào điều kiện thực mặt bằng thực tế của TTTM XX và các hệthống XLNT đã áp dụng thành công cho các công trình có tính chất tương tự vềđặc tính nước thải đầu vào như dự án, căn cứ vào khả năng áp dụng thànhcông của từng công nghệ xử lý nước thải đã được áp dụng tại Việt Nam, chúngtôi đề xuất phương án công nghệ sinh học AO để áp dụng cho HTXLNT choTTTM XX

1.2.2.1 Sơ đồ công nghệ:

Trang 7

NƯỚC THẢI TỪ TTTM

MÁY THỔI KHÍ

NƯỚC THẢI SAU XỬ LÝ ĐẠT QCVN 14/2008 – MỨC B

ĐƯỜNG NƯỚC THẢI ĐƯỜNG KHÍ

BỂ CHỨA BÙN BƠM

Hình 1: Sơ đồ công nghệ HTXLNT TTTM XX

1.2.2.2 Thuyết minh dây chuyền công nghệ:

Quy trình dòng thải trong công nghệ đã lựa chọn qua các hạng mục sau:

khí (bể phốt) trong Trạm XLNT tập trung để giảm bớt nồng độ các chất ô nhiễm hữu cơ sau đó đưa sang cụm bể điều hòa để hòa trộn với các dòng thải khác trước khi xử lý sinh học.

- Các dòng nước thải khác: phát sinh từ các khu vực trong TTTM XX

Bể tách mỡ cục bộ (đặt ngay tại các nguồn phát sinh nước thải)

Hệ thống thu gom & truyền dẫn Bể tách mỡ thứ cấp & bể điều hòa Cụm xử lý sinh học thiếu khí & hiếu khí (Anoxic – Oxic) Bể lắng thứ cấp Bể khử trùng và chứa nước sau xử lý Nguồn tiếp nhận.

Trang 8

- Nước thải từ các khu vực nhà hàng, khu chế biến thực phẩm trong siêuthị, TTTM được thu gom về các bể gom kết hợp tách mỡ cục bộ tạinguồn, sau đó được thu gom và vận chuyển về ngăn bể tách mỡ thứcấp đặt trong Trạm XLNT tập trung Bể tách mỡ thứ cấp này có chứcnăng loại bỏ hết các loại dầu mỡ & váng nổi còn lại để tránh làm ảnhhưởng đến chất lượng nước sau xử lý

- Nước thải từ các nguồn WC, nhà bếp sau khi đi qua công đoạn xử lýcục bộ (bể phốt & bể tách mỡ) sẽ được đưa sang bể Bể điều hoà để kếthợp với các dòng nước thải khác (tắm giặt, rửa, …) Bể này có tác dụngthu gom các dòng nước thải khác nhau để điều hòa lưu lượng, ổn địnhnồng độ & thành phần các chất ô nhiễm trong nước thải trước khi sang

bể xử lý sinh học Trong bể điều hoà có lắp đặt hệ thống sục khí thôdưới đáy bể để đảo trộn các dòng nước thải với nhau

- Nước thải từ điều hoà được bơm sang cụm bể xử lý sinh học Trongcụm bể này áp dụng cả công đoạn xử lý Thiếu khí và hiếu khí Dưới đáy

bể này có lắp hệ thống phân phối khí dạng bọt mịn nhằm mục đích cungcấp oxy cho quá trình phát triển của vi sinh vật qua đó làm tăng hiệu quả

xử lý các chất hữu cơ hoà tan có trong nước thải Đồng thời hệ thống sụckhí đáy bể còn có chức năng là khuấy trộn đều nước thải với lượng bùnhoạt tính tuần hoàn về, ngoài ra còn nhằm tăng cường khả năng tiếp xúcgiữa vi sinh vật với nước thải và nâng cao khả năng khuyếch tán oxy

- Nước sau xử lý sinh học được đưa sang bể lắng thứ cấp, tại bể này hỗnhợp bùn – nước được phân ly, bùn có trọng lượng lớn sẽ tự lắng xuốngdưới, nước trong sẽ dâng lên phía trên đi sang ngăn chứa nước & khửtrùng

- Tại ngăn khử trùng, các vi sinh vật sẽ bị tiêu diệt sau đó nước đượcbơm ra nguồn tiếp nhận Nước sau xử lý đạt tiêu chuẩn QCVN 14/2008

- Xử lý bùn: Phần bùn dư từ bể xử lý sinh học được bơm về bể phốt đểtiếp tục phân hủy kỵ khí làm giảm thể tích bùn và sau đó định kỳ đượchút đi bởi xe hút bùn của Cty Môi trường đô thị

1.2.3 Giải pháp thiết kế kiến trúc và xây dựng công trình:

1.2.3.1 Phương án thiết kế xây dựng Trạm XLNT

Phương án thiết kế kiến trúc và xây dựng Trạm XLNT TTTM XX như sau:

- Toàn bộ các hạng mục bồn bể công nghệ được xây dựng trong tầnghầm B1 của tòa nhà trên khuôn viên có diện tích khoảng ~150m2 (baogồm cả phòng máy & quản lý vận hành) Phía trên cụm bể xử lý được

đổ nắp làm kín để thu khí thải Trên nắp bể có bố trí các cửa thăm, cửalên xuống để quản lý và vận hành Tram XLNT

- Bể được xây dựng bằng BTCT

- Phòng máy & quản lý vận hành hệ thống được kết hợp cùng với hệthống bể công nghệ để thuận tiện cho việc quản lý vận hành

Trang 9

- Các máy móc, thiết bị (tủ điện - điều khiển, máy thổi khí, bồn hóa chất,bồn xử lý khí được …) được bố trí lắp đặt trong nhà điều hành, nhà đặtmáy thổi khí đảm bảo an toàn phòng cháy chữa cháy.

- Hệ thống khử mùi và thông gió: Giữa các bể phát sinh mùi làm lỗ thôngtrần để thu gom toàn bộ lượng khí phát sinh đưa về hệ thống xử lý.Với vị trí hệ thống xử lý nước thải được bố trí như trên khi tiến hành xâydựng sẽ có một số ưu điểm sau:

- Phù hợp với mặt bằng xây dựng đã được phê duyệt;

- Không gây ảnh hưởng tới môi trường xung quanh, mỹ quan khu vực

- Dễ dàng trong quá trình vận hành cũng như quản lý;

- Tiết kiệm được chi phí xây dựng do hợp khối các công trình; Tiết kiệmchi phí lắp đặt đường ống và máy bơm

1.2.3.2 Phương án XỬ LÝ MÙI

Thực tế vận hành tại các hệ thống xử lý nước thải tòa nhà TTTM cho thấy,các điểm phát sinh mùi trong hệ thống xử lý nước thải là: bể yếm khí – bểphốt, bể gom nước thải, bể điều hòa nước thải, bể xử lý sinh học Thànhphần khí ô nhiễm chủ yếu gồm: Sunfua (H2S), Amoniac (NH3),

Do vậy, nhiệm vụ đặt ra là phải xử lý triệt để các chất khí ô nhiễm này trướckhi xả ra môi trường

Giải pháp của của chúng tôi như sau: Thiết kế một hệ thống thu gom và xử lýmùi từ các hạng mục phát sinh trong Trạm XLNT TTTM XX Nguyên tắc hoạtđộng của hệ thống xử lý khí là tháp hấp phụ khí thải, khí được làm sạchtrước khi xả ra ngoài môi trường

Trang 10

BỂ PHỐT XỬ LÝ YẾM KHÍ MTK

NƯỚC THẢI SAU XỬ LÝ ĐẠT

QCVN 14/2008 – MỨC B

ĐƯỜNG NƯỚC THẢI

ĐƯỜNG KHÍ ĐƯỜNG BÙN

CỤM BỂ XỬ LÝ SINH

HỌC - AO

BỂ CHỨA BÙN

BỂ GOM KẾT HỢP BỂ ĐIỀU HÒA

NƯỚC THẢI TỪ TÒA NHÀ TTTM

Hình 2: Sơ đồ công nghệ xử lý khí cho HTXLNT XX

1.3 THUYẾT MINH TÍNH TOÁN CÔNG NGHỆ

1.3.1 Nguyên lý & cơ chế của quá trình xử lý bằng công nghệ AO

Sơ đồ công nghệ tính toán như hình sau:

Trang 11

Hình 3: Sơ đồ công nghệ tính toán bể AO

Cơ chế khử Nitơ trong nước thải được mô tả như sau:

Hình 4: Cơ chế khử Nitơ trong nước thải theo công nghệ sinh học AO

Theo hình vẽ thì quá trình khử Nito bằng phương pháp sinh học trải qua các bước như sau:

ứng:

NH 4 + + 1.5O 2 -> NO 2 - + 2H + + H 2 O

Vi khuẩn Nitrit hóa

Trang 12

Bước 2: Oxy hóa NO 2 thành NO 3 do các vi khuẩn nitrat hóa theo phản ứng:

NO 2 - + 0.5O 2 -> NO 3 - + 2H + + H 2 O

NH 4 + + 2O 2 -> NO 3 - + 2H + + H 2 O

sinh khối được viết như sau:

4CO 2 + HCO 3 - + NH 4 + + H 2 O -> C 5 H 7 O 2 N + 5O 2

Tổng hợp các quá trình trên bằng phản ứng sau:

NH 4 + + O 2 + HCO 3 - -> C 5 H 7 O 2 N + NO 3 - + H 2 O + H 2 CO 3

II CÁC YÊU CẦU VỀ THIẾT KẾ

1 Nước thải vào: Nước thải tòa nhà TTTM

2 Tái sử dụng: Không yêu cầu

3 Lượng nước thải tính toán: 100 m3/ngày đêm, hệ số K = 1.2 -1.3

4 Nước thải sau xử lý: đạt tiêu chuẩn Việt Nam QCVN 14:2008/BTNMT cột B

III CÁC THÔNG SỐ ĐỂ THIẾT KẾ

4 Lưu lượng tính toán thiết kế 4.2 m 3 /giờ

Bảng 1: Các thông số nước thải trước xử lý:

TT Thông số Đơn vị Giá trị

Vi khuẩn Nitrat hóa

Vi khuẩn thiếu khí

Vi khuẩn thiếu khí

Vi khuẩn thiếu khí

Trang 13

2 BOD (20oC) mg/l 350 - 400

Bảng 2: Các thông số nước thải sau xử lý - đạt QCVN 14/2008: BTNMT, cột B

TT Thông số Đơn vị Giá trị

ống phi kim loại

Trang 14

II.3 Phân phối khí

Đo mức chênh áp, kiểm soát mức nước trong bể, điều khiển hoạt động của bơm nước thải

1.Lựa chọn các thông số đầu vào

2 Thể tích chứa nước của

3 Bể sinh học hiếu khí

1 Thể tích bể tính toán m 3 70.40

Lượng Oxy cần thiết cho

bể Aeroten phân huỷ COD, BOD, Nitơ: Qtt = (Q(So- S)/1000/f

Trang 15

=0.007)

6 Máy thổi khí sinh học & đường kính

thiếu khí & hiếu khí

6 Thể tích toàn bộ bể lắng m3 46.75

0,4kw

ống phi kim loại

Trang 16

4 Tính đường kính ống dẫn nước từ bể

sinh học sang bể lắng

số K = 1,2 tương đương với Q = 120m3/ngày

ống phi kim loại

VII HỆ THỐNG THU GOM VÀ XỬ LÝ KHÍ

Trang 17

I HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC & ĐIỀU KHIỂN

Cung cấp nguồn cho các thiết bị điện & dẫn tín hiệu điểu khiển bao gồm: dây cáp các loại và máng cáp

IX LÔ ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ & PHỤ KIỆN CÁC LOẠI

2

Đường ống công nghệ &

phụ kiện: côn, tê cút, măng sông, khớp nối mềm, giá

đỡ, van các loại

Đường ống, van, Tê, cút, bích các loại Vật liệu: INOX/PVC

X NHÀ ĐIỀU HÀNH & PHA HÓA CHẤT

Nhà đặt máy thổi khí, máy

ép bùn & chứa bùn, khu hóa chất, phòng đặt tủ điện điều khiển & quản lý vận hành

m2

-ĐIỀU KHIỂN THEO KẾT QUẢ TÍNH TOÁN

xứ

Đơn vị

Khối lượng

I CỤM BỂ TÁCH MỠ KẾT HỢP BỂ ĐIỀU HÒA

Trang 18

Stt Nội dung Hãng - Xuất xứ Đơn vị lượng Khối

Cung cấp khí dạng bọt khí thô dưới đáy bể.

Dùng để đảo trộn và nâng cao hiệu quả của bể

tách mỡ

Thông số kỹ thuật:

- Kiểu: Đĩa (Disc), Bọt thô (Coarse bubble)

- Lưu lượng thiết kế: 0-13m3/hr

- Đường kính:127mm (5inches)

- Đầu nối: ren 27mm

Dùng để đỡ ống phân phối khí cố định dưới

đáy bể

Thông số kỹ thuật:

Gia công chế tạo theo thiết kế.

Vật liệu: SUS304

Dùng để cung cấp khí cho bể điều hòa nước

thải và bể tách mỡ, DN40

Dùng để vận chuyển nước thải từ bể điều hòa

sang bể xử lý sinh học

Thông số kỹ thuật:

G7 hoặc tương đương

-Lưu lượng: 6-8m3/hr

-Cột áp: 8-10mH2O

Dùng để đo mức nước thải để điều khiển bơm

Cung cấp khí dạng bọt khí thô dưới đáy bể

Dùng để nâng cao hiệu quả xử lý Nito trong

công đoạn thiếu khí

Thông số kỹ thuật:

- Kiểu: Đĩa (Disc), Bọt thô (Coarse bubble)

- Lưu lượng thiết kế: 0-13m3/hr

- Đường kính:127mm (5inches)

- Đầu nối: ren 27mm

Dùng để đảo trộn trong bể thiếu khí để nâng

cao hiệu quả của công đoạn xử lý nito

Trang 19

Stt Nội dung Hãng - Xuất xứ Đơn vị lượng Khối

Thông số kỹ thuật:

- P = 0.75-1.1kW

Cung cấp khí dạng bọt mịn dưới đáy bể sinh

học

Thông số kỹ thuật:

- Kiểu: Đĩa (Disc), Bọt mịn (Fine bubble)

- Lưu lượng thiết kế: 0.0 – 10 m3N/hr

- Vật liệu: Màng: EPDM; Khung: PVC/ABS

- Đầu nối: nối khởi thuỷ (Saddle Mount)

hoặc nối ren.

Dùng để đỡ ống phân phối khí cố định dưới

đáy bể

Thông số kỹ thuật:

Gia công chế tạo theo thiết kế.

Vật liệu: SUS304

Loại đệm cố định hoặc moving để tăng cường

mật độ bùn trong bể xử lý sinh học

Dùng để đỡ ống phân phối khí cố định dưới

Dùng để cung cấp khí cho quá trình xử lý sinh

Dùng để vận chuyển dòng bùn hồi lưu về bể xử

lý sinh học và bùn dư về ngăn chứa của bể

Trang 20

Stt Nội dung Hãng - Xuất xứ Đơn vị lượng Khối

phốt

Thông số kỹ thuật :

-Lưu lượng: 3-5m3/hr

-Cột áp: 8-10mH2O

Thông số kỹ thuật:

Gia công chế tạo theo thiết kế.

Vật liệu: SUS304

Cung cấp hóa chất trợ lắng để tăng cường hiệu

quả trong bể lắng thứ cấp

Thông số kỹ thuật :

Lưu lượng: 50-70 l/h, Cột áp: 5bar-7bar.

Công suất: 0.37 kw, 3 pha, 380 VAC/50Hz

Vật liệu đầu bơm: PP

Dùng để chứa hóa chất cung cấp cho quá trình

Dùng để khuấy trộn PAC

Thông số kỹ thuật :

Motor Power: 0.4 KW, Motor Voltage: 380V/ 3

phase/ 50 Hz/ 4 poles, Protection: IP55/Class F

Motor Type: Standard

Output Speed: 85.3 rpm

Output Torque: 79.8 Nm

IV BỂ KHỬ TRÙNG

Dùng để vận chuyển dòng bùn hồi lưu về bể xử

lý sinh học và bùn dư về ngăn chứa của bể

phốt

Thông số kỹ thuật :

Lưu lượng: 50-70 l/h, Cột áp: 5bar.

Công suất: 0.37 kw, 3 pha, 380 VAC/50Hz

Vật liệu đầu bơm: PP

Trang 21

Stt Nội dung Hãng - Xuất xứ Đơn vị lượng Khối

Dùng để chứa hóa chất cung cấp cho quá trình

xử lý nước thải

Thông số kỹ thuật :

Dung tích chứa: V = 1000lít

Vật liệu chế tạo bồn: PVC

Dùng để vận chuyển nước sau xử lý lên nguồn

tiếp nhận

Thông số kỹ thuật :

-Lưu lượng: 6-8m3/hr

-Cột áp: 20-25mH2O (có thể điều chỉnh theo

cao độ thực tế của công trình)

Dùng để đo mức nước thải để điều khiển bơm

Cung cấp trọn bộ theo thiết kế của Nhà thầu.

Dùng để thu gom và hút khí thài sinh ra từ hệ

thống xử lý

Thông số kỹ thuật:

Công suất: P = 2.2kW

Lưu lượng: Q = 500-1000 m3/h

Áp suất: H = 170-100 mmH20 (có thể thay đổi

cho phù hợp với thực tế công trình)

Truyền động gián tiếp

Ống thoát ngưng nước xả đáy.

Vật liệu chế tạo: Inox304

VI HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC & ĐIỀU KHIỂN

Hãng sản xuất - Xuất xứ:

Vỏ tủ: Việt Nam

Thiết bị đóng cắt: Schneider, IDEC, …

Bộ điều khiển: Siemens - China

Dùng để cấp nguồn và điều khiển các hoạt

động của thiết bị công nghệ

Trang 22

Stt Nội dung Hãng - Xuất xứ Đơn vị lượng Khối

Cung cấp trọn bộ, bao gồm:

Tủ điện: vật liệu vỏ bằng thép, sơn tĩnh điện

Các thiết bị lắp đặt trong tủ: MCCB, rơ le,

attomat, CB, ….

Hệ thống điều khiển & phần mềm: Logo

(Siemens - China)

Hãng sản xuất - Xuất xứ:

Cáp điện: Cadivi - Việt Nam hoặc tương đương

Giá đỡ: Việt Nam

Cung cấp trọn bộ, bao gồm: dây cáp và các

phụ kiện máng cáp, giá đỡ các loại đủ để lắp

đặt toàn bộ các thiết bị điện động lực (Không

1 Cung cấp trọn bộ, bao gồm:

- Đường ống dẫn nước thải (trong nội bộ trạm

xử lý và kết nối sau xử lý lên đến cos +0.00).

- Đường ống cấp khí, thu khí thải.

- Đường ống dẫn bùn, hóa chất.

Vật liệu: Inox304/PVC

Việt Nam/Đài Loan hoặc tương đương

Cung cấp trọn bộ lô van, giá đỡ, phụ kiện

đường ống công nghệ, bulong, tăc kê, ….

Cung cấp trọn gói bao gồm: Nhân công lắp đặt,

máy thi công, vật tư phụ cho đường ống, thiết

bị công nghệ, điện và điều khiển.

VIII CÁC HẠNG MỤC CÔNG VIỆC KHÁC

Bao gồm phân lập, nuôi cấy vi sinh, cung cấp

hóa chất để vận hành chạy thử toàn bộ hệ

thống đến khi nước đạt tiêu chuẩn xả thải.

Bao gồm công tác lập hồ sơ xin cấp phép xả

thải, chi phí nộp hồ sơ thẩm định tại cơ quan

quản lý nhà nước.

Tập kết vật tư đến chân công trình

Ngày đăng: 27/10/2017, 15:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1: Sơ đồ công nghệ HTXLNT TTTM XX - THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT HẠNG MỤC HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI  CÔNG SUẤT: 100 M3NGÀY ĐÊM DỰ ÁN TTTM
Hình 1 Sơ đồ công nghệ HTXLNT TTTM XX (Trang 7)
Hình 2: Sơ đồ công nghệ xử lý khí cho HTXLNT XX - THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT HẠNG MỤC HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI  CÔNG SUẤT: 100 M3NGÀY ĐÊM DỰ ÁN TTTM
Hình 2 Sơ đồ công nghệ xử lý khí cho HTXLNT XX (Trang 10)
Hình 3: Sơ đồ công nghệ tính toán bể AO Cơ chế khử Nitơ trong nước thải được mô tả như sau: - THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT HẠNG MỤC HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI  CÔNG SUẤT: 100 M3NGÀY ĐÊM DỰ ÁN TTTM
Hình 3 Sơ đồ công nghệ tính toán bể AO Cơ chế khử Nitơ trong nước thải được mô tả như sau: (Trang 11)
Hình 4: Cơ chế khử Nitơ trong nước thải theo công nghệ sinh học AO - THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT HẠNG MỤC HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI  CÔNG SUẤT: 100 M3NGÀY ĐÊM DỰ ÁN TTTM
Hình 4 Cơ chế khử Nitơ trong nước thải theo công nghệ sinh học AO (Trang 11)
C5H7O2N: là công thức biểu diễn tế bào vi sinh vật được hình thành Tổng hợp các quá trình trên bằng phản ứng sau: - THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT HẠNG MỤC HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI  CÔNG SUẤT: 100 M3NGÀY ĐÊM DỰ ÁN TTTM
5 H7O2N: là công thức biểu diễn tế bào vi sinh vật được hình thành Tổng hợp các quá trình trên bằng phản ứng sau: (Trang 12)
Bảng 2: Các thông số nước thải sau xử lý - đạt QCVN 14/2008: BTNMT, cộ tB TTThông sốĐơn vịGiá trị - THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT HẠNG MỤC HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI  CÔNG SUẤT: 100 M3NGÀY ĐÊM DỰ ÁN TTTM
Bảng 2 Các thông số nước thải sau xử lý - đạt QCVN 14/2008: BTNMT, cộ tB TTThông sốĐơn vịGiá trị (Trang 13)
3 Bể hình Vuông đáy dốc m 3.87 4Chiều sâu chứa nước m2.80 - THUYẾT MINH THIẾT KẾ KỸ THUẬT HẠNG MỤC HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI  CÔNG SUẤT: 100 M3NGÀY ĐÊM DỰ ÁN TTTM
3 Bể hình Vuông đáy dốc m 3.87 4Chiều sâu chứa nước m2.80 (Trang 15)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w