từ vựng tiếng Anh lớp 5 bài 1-bài 5 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các l...
Trang 11 Hỏi địa chỉ
What’s your address?
>> It’s+địa chỉ
2 Hỏi 1 nơi nào như thế nào
What’s the (city) like?
(thành phố thì như thế nào)
>> It’s big and busy
Address: địa chỉ Town: thị trấn Pretty: xinh đẹp Lane: đường
nhỏ Island: đảo Large: rộng lớn Street: đường
phố
đông đúc Road: đường
lớn
Busy: bận rộn Hometown:
quê hương Tower: tòa
tháp
Small: nhỏ Far: xa
City: thành phố Quiet: yên tĩnh Village: làng
quê
1 Hỏi bạn làm gì vào buổi sáng/ chiều
What do you do in the morning/
afternoon?
>> I always/usually/often/sometimes…
2 Hỏi bao lâu làm gì
How ofen do you go to the library?
(bao lâu bạn đi đến thư viện)
>> I go to the library once a week
(mình đi đến thư viện 1 lần 1 tuần)
Always: luôn luôn Usually: thông thường Often: thườngxuyên Sometimes:
thỉnh thoảng Brush teeth: đánh răng Do morning exercise: tập
thể dục buổi sáng
Cook dinner:
nấu tối Get up: thức dậy Have breakfast: ăn
sáng Study with a
partner: học với bạn
Go to the library: đi đến thư viện
Go fishing: đi câu cá
Ride a bicycle
to school: cởi
xe đạp đến trường
Go to the cinema: đi đến rạp chiếu phim
Every day: mỗi ngày
Once: 1 lần Twice: 2 lần Week: tuần Month: tháng Once a week: 1
lần 1 tuần Twice a week: 2 lần 1 tuần
1 Hỏi bạn đã đi đâu vào kì nghỉ
Where did you go on holiday?
>> I went to Ha Long Bay
(mình đã đi đến vịnh Hạ Long)
2 Where were you on holiday?
(bạn đã ở đâu vào kì nghỉ)
>> I was …
3 Hỏi đi bằng phương tiện gì
How did you get there?
>> I went by + phương tiện
(Mình đã đi bằng…)
4 What did you do?
(bạn đã làm gì?)
Holiday: kì nghỉ On holiday: vào
kì nghỉ Ha Long bay: vịnh Hạ Long Phu Quoc
island: đảo Phú Quốc
Hoi An ancient town: phố cổ Hội An
Hue Imperial city: cố đô Huế
Do > did Go > went Train: tàu lửa Motorbike: xe
máy Underground: tàu điện ngầm Plane: máy bay
Ms Ngân
Trang 21 Did you…?
>> yes I did
>> no I didn’t
Ex: did you go on a picnic?
(bạn có đi dã ngoại không?)
2 What did you do at the party?
( bạn đã làm gì ở bữa tiệc?)
>> we watched cartoons
(chúng tôi đã xem phim hoạt hình)
Go on a picnic:
đi dã ngoại Enjoy the party: thích bữa tiệc Join the funfair: tham
gai hội chợ vui chơi
Last: vừa rồi Last Sunday: chủ
nhật vừa rồi Think > thought: suy
nghĩ Have > had Play > played Chat >
chatted: trò chuyện Watch >
watched Sing > sang Dance > danced Eat > ate Play hide and
seek: chơi trốn tìm
Have nice food and drink: ăn uống
đồ ăn ngon Chat with
friends: trò chuyện cùng bạn bè
Watch cartoons:
xem phim hoạt hình
There: ở đó
1 Where will you be this weekend?
(bạn sẽ ở đâu cuối tuần này?)
>> I think I’ll be…
2 What will you do?
(bạn sẽ làm gì?)
>> I think I’ll…
>> I don’t know I may…
Think: suy nghĩ Will = ‘ll: sẽ Weekend:
cuối tuần This weekend:
cuối tuần này In the countryside: ở
nông thôn
On the beach: trên bãi biển
At school: ở trường By the sea: ở gần biển At home: ở nhà
In the mountains:
trên núi
Tomorrow: ngày mai Next week: tuần tới
Next month:
tháng tới I don’t know: tôikhông biết May: có thể Explore the
caves: khám phá hang động
Take a boat trip around the islands: đi du thuyền quanh đảo
Build sandcastles: xây lâu đài cát
Swim in the sea: bơi ở biển
Ms Ngân