1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Thuyet minh bao cao tai chinh quy II 2016

10 129 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 6,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên tắc xác định các khoản tiền và tương đương tiền 1.1 Nguyên tắc xác định các khoản tiền và tương đương tiền Các Khoản tiền và tương đương tiền bao gồm tiền mặt., tiền gửi ngân hàng

Trang 1

UBND TINH VINH LONG Mau sé B 09-DN

THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH QUÍ II NĂM 2016

UƯ Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp

Công ty TNHH Một thành viên Xổ Số Kiến thiết Vĩnh Long được thành lập theo quyết dinh s6:1617/QD.UBND

ngày 06/07 /2010 của Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Vĩnh Long và theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: 1500171982

đăng ký ngày 03/09/2013, do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long (Được chuyển từ DNNN: Công ty Xổ số Kiến

thiết tỉnh Vĩnh Long; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số: 54.0.6.000002 do Trọng tài kinh tế cấp ngày 04 tháng 11

năm 1992) VĐL : 643.867.994.145 D

1.2 Lĩnh vực kinh doanh Xổ Số Kiến Thiết và kinh doanh dịch vụ

dịch vụ nhà hàng, khách sạn, du lịch

IL Niên độ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán

2.2 Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán VNĐ

IH Chế độ kế toán áp dụng

1 Chế độ kế toán áp dụng : Công ty áp dụng chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam ban hành theo quyết định số:

15/2006/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của Bộ Tài chính

2.Tuyên bố về việc tuân thủ chuẩn mực KT và chế độ KTVN

Nội dung báo cáo tài chính tuân thủ theo chuẩn mực kế toán và chế độ kế toán Việt nam

3 Hình thức kế toán áp dụng: Chứng từ ghi sổ

IV Các chính sách kế toán áp dụng

1 Nguyên tắc xác định các khoản tiền và tương đương tiền

1.1 Nguyên tắc xác định các khoản tiền và tương đương tiền

Các Khoản tiền và tương đương tiền bao gồm tiền mặt., tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển và các khoản đầu tư

ngắn hạn (không quá 3 tháng) có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và không có nhiều rủi ro

trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại thời điểm báo cáo

1.2 Nguyên tắc, phương pháp chuyển đổi các đồng tiền khác

Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh bằng ngoại tệ được qui đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá giao dịch thực tế tại thời

điểm phát sinh nghiệp vụ Tại thời điểm cuối năm các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ được qui đổi theo tỷ giá bình

quân liên ngân hàng do ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố vào ngày kết thúc niên độ kế toán

Chênh lệch tỷ giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ tại

thời điểm cuối năm được kết chuyển vào doanh thu hoặc chỉ phí tài chính trong năm tài chính

Trang 2

2 Các chính sách kế toán đối với hàng tôn kho

2.1 Nguyên tắc đánh giá hàng tôn kho

Hàng tổn kho được tính theo giá gốc Giá vốn hàng tồn kho bao gồm chi phi mua, chí phí chế biến và chỉ phí liên quan trực tiếp khác phát sinh để có được hàng tôn kho ở địa điểm và trạng thái hiện tại

2.2 Phương pháp xác định giá trị hàng tổn kho cuối kỳ:

Giá trị hàng tổn kho cuối kỳ được xác định theo phương pháp bình quân gia quyển

2.3- Phương pháp hạch toán hàng tôn kho :

Công ty áp dụng phương pháp kiểm kê thường xuyên để hạch toán hàng tổn kho

2.4 Phương pháp lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho được lập vào thời điểm cuối năm mà số chênh lệch giữa giá gốc của hàng tồn kho lớn hơn giá trị thuần có thể thực hiện được của chúng

3 Nguyên tắc ghi nhận các khoản phải thu thương mại và phải thu khác

3.1 Nguyên tắc ghi nhận

Các khoản phải thu khác hàng, khoản trả trước cho người bán, phải thu nội bộ, phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng ( nếu có), và các khoản phải thu tại thời điểm báo cáo, nếu:

- Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán dưới 01 năm (hoặc trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh) được phân loại là Tài

sản ngắn hạn

- Có thời hạn thu hồi hoặc thanh toán trên 01 năm (hoặc trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh) được phân loại là Tài

sản đài hạn

3.2 Lập dự phòng phải thu khó đòi

Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá trị dự kiến tổn thất của các khoản nợ phải thu có khả năng không

được khách hàng thanh toán tại thời điểm lập báo cáo tài chính

4 Nguyên tắc ghỉ nhận và khấu hao TSCD :

4.1 Nguyên tắc ghi nhận giá trị TSCĐ hữu hình

Giá trị ban đầu của tài sản cố định hữu hình được ghi nhận theo nguyên giá, sau khi ghi nhận ban đầu, trong quá trình

sử dụng, TSCĐHH được ghi nhận theo nguyên giá, khấu hao lũy kế và giá trị còn lại

Nguyên giá TSCĐ hữu hình bao gồm toàn bộ các chỉ phí mà công ty phải bỏ ra để có được tài sản cố định tính đến

thời điểm đưa tài sản đó vào trạng thái sẳn sàng sử dụng

4.2 Phương pháp khấu hao TSCĐ hữu hình

Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng Thời gia kháu hao được ước tính như sau:

- Thiết bị, dụng cụ quản lý 05 - 10 năm

- Phương tiện vận tải, truyền dẫn 05 - 10 năm

- Quyền sử dụng đất có thời hạn 50 năm

5 Nguyên tắc các khoản chỉ phí khác

5.1 Phương pháp phân bổ chỉ phí trả trước

Các loại chi phí trả trước nếu chỉ liên quan đến năm tài chính hiện hành thì được ghi nhận vào chi phí sản xuất kinh doanh trong năm tài chính.

Trang 3

Viéc tinh va phan bé chi phi tra truéc dai han vao chi phí sản xuất kinh doanh từng kỳ kế toán được căn cứ vào tính

chất, mức độ từng loại chi phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý

6 Ghi nhận các khoản phải trả thương mại và phải trả khác

Các khoản phải trả người bán, phải trả nội bộ, phải trả khác, khoản vay tại thời điểm báo cáo, nếu:

- Có thời hạn thanh toán dưới 01 năm hoặc trong một chu kỳ sản xuất kinh doanh được phân loại là nợ ngắn hạn

- Có thời hạn thanh toán trên 01 năm hoặc trên một chu kỳ sản xuất kinh doanh được phân loại là nợ dài hạn

- Tài sản thiếu chờ xử lý được phân loại là nợ ngắn hạn

-Thuế thu nhập hoãn lại được phân loại là nợ dài hạn

7 Ghỉ nhận chỉ phí trả trước

Các chỉ phí trả trước chỉ liên quan đến chỉ phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được ghi nhận là chỉ phí

trả trước ngắn hạn;

Các chỉ phí sau đây đã phát sinh trong năm tài chính nhưng được hạch toán vào chỉ phí trả trước đài hạn để phân bổ

dần vào kết quả kinh doanh:

- Chi phí thành lập

- Chi phi trước hoạt động/ Chi phí chuẩn bị sản xuất

- Chi phí chuyển địa điểm, chỉ phí tổ chức lại doanh nghiệp

- Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn

- Chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định phát sinh một lần quá lớn

8 Kế toán các hoạt động liên doanh :

9 Nguyên tắc ghi nhận doanh thu

9.1 Doanh thu bán hàng được ghi nhận đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau

- Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho người mua;

- Công ty không còn nắm quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyển kiểm soát hàng hóa

- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn

- Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng

- Xác định được chỉ phí liên quan đến giao dịch bán hàng

Ngoài những qui định trên, doanh thu hoạt động kinh doanh xổ số được xác định theo Thông tư 01/2014/TT-BTC ngày

02/01/2014 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính

9.2 Doanh thu hoạt động tài chính

Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu hoạt động tài chính

khác được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời 02 điều kiện sau:

- Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch đó

- Doanh thu được xác định chắc chắn

Cổ tức, lợi nhuận được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cổ tức hoặc được quyên nhận lợi nhuận từ việc góp vốn

10 Thuế thu nhập doanh nghiêp

Trang 4

Nghĩa vụ nộp thuế TNDN của Công ty với thuế suất 22% trên thu nhập chịu thuế, phần thu nhập còn lại phải nộp vào

ngân sách nhà nước sau khi trừ đi số tiền được trích, lập vào các quỹ theo thông tư 01/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014

của Bộ Tài chính

V Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày trong bảng cân đối kế toán và báo cáo kết quả kinh doanh

2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn han

- Đầu tư ngắn hạn khác

( Khoản nhận thế chấp của Đại lý gởi có kỳ hạn )

3 Các khoản phải thu ngắn hạn khác

- Phải thu về cổ phần hóa

- Phải thu về cổ tức và lợi nhuận được chia

- Phải thu người lao động

4 Hàng tồn kho

- Hang mua dang di trên đường

- Công cụ, dung cu ( nguyên liệu )

- Chi phí sản xuất kinh doanh đở dang

- Thành phẩm

- Hàng hóa

- Hàng gửi bán

-Hàng hóa kho báo thuế

- Hàng hóa bất động sản

Trang 5

[E[ sš#š

!£†

0/0ˆ9S6°0£/

S60'8/8'SZ0'1

6066Z9'€961

99'8p/L/6'9p

6S'066'ZS£'1S

/8S'€98'p09

If££ŒT'6ZT

S0090P6€F£

9€E/88S6£ữ/

9/P'6§E'L8S'6

£SE'€Œ'18I

L6£'t9£'869'£

0⁄9'8/8'808

6S0ˆ€£/'868'S

cb6'9£6'8T€'T

LI€'Ly9'8S

9IS€'€ee

9609//€/I

9€S'ZS'8978

S€8'S//'££I

I⁄/Z01btt'¿

y.S£0T'€€9

9S8'£9/'/90'S

9I££0£'S8£09

cữy6L££l6

COVCHOETL'E

6L980S£LL6

€/ILV9/W6S

000'0b/'y81

000'0ỳ¿'y81I

S80'£P'1£S'6S

C¿t'6€9'tẽL

COPTHOETL'E

GLSSOSTLL'Z

Z6S°TSELETTS

Trang 6

———

2S

TYN VIE 4IET

AY

YZ

Trang 7

* Giá trị ghi sổ hàng tồn kho dùng để thế chấp, cầm cố đảm bảo các khoản

nợ phải trả

+ Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng tổn kho trong năm

* Các trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phải trích thêm hoặc hoàn nhập dự

phòng giảm giá hàng tổn kho

7 Các khoản đầu tu tài chính dài hạn

- Đầu tư vào công ty con

( Khoản góp vốn vào Công ty cổ phần Du lịch -Sài gòn -Vĩnh Long) 52.600.600.000 52.600.600.000

- Đầu tư dài hạn khác

( Khoản tiên mua trái phiếu Chính phủ)

§ Người mua trả tiền trước

9, Thuế và các khoản phải thu Nhà nước

+ Các loại thuế khác (Đ+MB)

10 Các khoản phải trả phải nộp khác

+ Chỉ phí phải trả

( Chi phí mở rộng thị trường )

Trong đó: Các khoản nộp kinh phí công đoàn

+ Ký quỹ, ký cược dài hạn

( Các khoản ký quỹ thế chấp của đại lý )

Cộng

Pee

Trang 8

8Sê9y0'8b6€01

IS8'/I009'Z9/

Bug)

S8//0PI'S86'ê

6ST'9/I'9b€

TIVE

onyd Supnyy uoyy

| 0ê0'€S/88€'61ê

8€Z1IP88Z6€0I

ê9/TI6'6St'SIT

royd ugyd enyo upnyu

yuryo

Sugyd

on

1yd

019'/8€'86S'€ê9

019'/8€'86G'€ê9

đuns

MUA

c€€'909'69Z01

ê€'909'69Z

2ys

uy8u

uọA

SPT'b66'/98'€9

S['t66'98'êp9

UGA

weu

tony

wWIBIy)

SUB],

weu

ugouq%

weu

uon8u

0Irg13 8,81,

LL668P0€€ê/09_

01066

88S9y

060'S9P'18ữS9

L68'€êS'€€6'Ly9

3u92

S6b'Z9V'€

€/6'L6y

96'y

$c9'€0y'€68'€

êSL6êS'S90'b

onyd ẩuonư)

o3

10O'S8ET9r

royd uyqd enyo uenyu

yuryo

Sugyd

an

1yqd

| 019'8E

86S'€€9

Zuns

MUA

đêS°909'697

ccc'909'69Z

2s

uyẩu uỌA

SP1'66'/98'€b9

SPI't66

/98'€p9

gu

Iọn2)

uI0I2

ru

nỵŒ

2ũui

ỹ0

Trang 9

VI.Thông tin bổ sung cho các khoản mục trình bày cho các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

Trừ

+ Thuế GTGT phải nộp

- Doanh thu thuẫn về bán hàng và cung cấp dịch vụ 758.314.205.504 1.563.291.320.122

2.Chỉ phí kinh doanh vé số

3 Doanh thu hoạt động tài chính, CPTC

4, Chi phi quan ly doanh nghiép

- Quỹ dự phòng tài chính

- Trích quỹ dự phòng

- Thu giảm phí - -

5 Thu nhập khác

a

Trang 10

VH Những thông tin khác

Cộng

2 Một số chỉ tiêu đánh giá khái quát thực trạng tài chính

1 Bố trí cơ cấu tài sản và cơ cấu vốn

1.1 Bố trí cơ cấu tài sản

1.2 Bố trí cơ cấu nguồn vốn

2 Khả năng thanh toán

3 Tỷ suất sinh lời

3.1 Tỷ suất lợi nhuận thực hiện trên doanh thu thuần 17,13% 17,93%

LAP BANG

Va Nguyễn Thị Bích Liên

| MỘT THÀNH VIER lỆ ]

\ VINH LONG AS

=

Ngày đăng: 27/10/2017, 13:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w