CONG TY CO PHAN NHUA THIEU NIEN TIEN PHONG 02 An Đà, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyên Thành phó Hải Phòng, CHXHCN Việt Nam BAO CAO CUA BAN TONG GIÁM ĐÓC Ban Tổng Giám đốc Công ty Cổ ph
Trang 1
TIEN PHONG
So
CÔNG TY CÓ PHẢN NHỰA THIẾU NIÊN TIEN PHONG
BAO CAO TÀI CHÍNH HỢP NHAT
QUÝ II NĂM 2017
Thành phố Hải Phòng, tháng 7 năm 2017
Trang 2CONG TY CỎ PHẢN NHỰA THIẾU NIÊN TIỀN PHONG
02 An Đà, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền
Thành phố Hải Phòng, CHXHCN Việt Nam
MUC LUC
Trang 3CONG TY CO PHAN NHUA THIEU NIEN TIEN PHONG
02 An Đà, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyên
Thành phó Hải Phòng, CHXHCN Việt Nam
BAO CAO CUA BAN TONG GIÁM ĐÓC
Ban Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong (gọi tắt là “Công ty”) đệ trình báo cáo này cùng với báo cáo tài chính hợp nhất của Công ty cho kỳ hoạt động Quý II năm 2017
HOI DONG QUAN TRI VA BAN TONG GIAM DOC
Các thành viên của Hội đồng Quản trị và Ban Tổng Giám đốc đã điều hành Công ty trong kỳ và đến ngày lập báo cáo này gôm:
Hội đồng Quản tri
Ông Nguyễn Chí Thành Phó chủ tịch
Ông Nguyễn Quốc Trường Thành viên
Ông Sakchai Patiparnpreechavud Thành viên
Ông Đặng Quốc Dũng Thành viên
Ban Kiểm soát
Bà Vũ Thị Minh Nhật Trưởng Ban kiểm soát
Ông Praween Wirotpan Thành viên
Bà Nguyễn Thị Quỳnh Hường Thành viên
Ban Tống Giám đốc
Ông Nguyễn Quốc Trường - Tổng Giám đốc
Ông Nguyễn Trung Kiên Phó Tổng Giám đốc
Ông Chu Văn Phương Phó Tổng Giám đốc
Ông Nguyễn Văn Thức Phó Tổng Giám đốc
Ông Trần Ngọc Bảo Kế toán trưởng
TRACH NHIEM CUA BAN TONG GIAM DOC
Ban Tổng Giám đốc Công ty có trách nhiệm lập báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ hoạt động Quý I năm 2017 phản
ánh một cách trung thực và hợp lý tình hình tài chính cũng như kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của Công ty trong kỳ, phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính Trong việc lập báo cáo tài chính hợp nhất này, Ban Tông Giám đốc được yêu câu phải:
e - Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách đó một cách nhất quán;
e Đưara các xét đoán và ước tính một cách hợp lý và than trong;
e — Nêu rõ các nguyên tắc kế toán thích hợp có được tuân thủ hay không, có những áp dụng sai lệch trọng yếu cần
được công bố và giải thích trong báo cáo tài chính hợp nhất hay không;
e ˆ Lập báo cáo tài chính hợp nhất trên cơ sở hoạt động liên tục trừ trường hợp không thể cho rằng Công ty sẽ tiếp
tục hoạt động kinh doanh; và
e — Thiết kế và thực hiện hệ thống kiểm soát nội bộ một cách hữu hiệu cho mục đích lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất hợp lý nhằm hạn chế rủi ro và gian lận
Ban Tổng Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm đảm bảo rằng số kế toán được ghi chép một cách phù hợp dé phản
ánh một cách hợp lý tình hình tài chính của Công ty ở bắt kỳ thời điểm nào và đảm bảo rằng báo cáo tài chính hợp
nhất tuân thủ chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính Ban Tổng Giám đốc cũng chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn cho tài sản của Công ty và thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn và phát hiện các hành vi gian lận và sai phạm khác.
Trang 4CONG TY CO PHAN NHUA THIEU NIEN TIEN PHONG
02 An Đà, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền
Thanh phố Hải Phòng, CHXHCN Việt Nam
Ban Tổng Giám đốc xác nhận rằng Công ty đã tuân thủ các yêu cầu nêu trên trong việc lập báo cáo tài chính hợp
nhất
Nguyễn Quo Part 1g
Tổng Giám đốc
Hải Phòng, ngày 19 tháng 07 năm 2017
Trang 5CÔNG TY CÓ PHÀN NHỰA THIẾU NIÊN TIỀN PHONG
02 An Đà, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyên
Thành phố Hải Phòng, CHXHCN Việt Nam
Báo cáo tài chính hợp nhất
BANG CAN DOI KE TOAN HOP NHAT
Tai ngay 30 thang 06 năm 2017
TAI SAN
A TAISANNGAN HAN
I Tién va các khoản tương đương tiền
I
II
I
II
IV
1 Tién
2 Các khoản tương đương tiền
Các khoản phải thu ngắn hạn
1 Phải thu ngắn hạn của khách hàng
2 Trả trước cho người bán ngắn hạn
3 Phải thu cho vay ngắn hạn
4 Phải thu ngắn hạn khác
5 Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi
Hàng tồn kho
1 Hàng tồn kho
2 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
Tài sản ngắn hạn khác
1 Chỉ phí trả trước ngắn hạn
2 Thuế GTGT được khấu trừ
3 Thuế và các khoản phải thu Nhà nước
TAI SAN DAI HAN
Tài sản có định
1 Tài sản cố định hữu hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn lũy kê
2 Tài sản cố định vô hình
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kê
Tài sản đở dang dài hạn
1 Chi phí xây dựng cơ bản đở dang
Các khoản đầu tư tài chính dài hạn
1 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh
2 Đầu tư khác vào đơn vị khác
3 Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn
Tài sản dài hạn khác
1 Chỉ phí trả trước dài hạn
TONG CONG TAI SAN
Ma
x
SỐ
100
110
111
112
130
131
132
135
136
137
140
141
149
150
151
152
153
200
220
221
222
223
227
228
229
240
242
250
252
253
254
260
261
270
Thuyét minh
10
ll
12
13
Quý II năm 2017
MẪU SÓ B 01a-DN/HN Cuối kỳ
Don vi: VND
Dau nam
2,218,893,355,633 115,728,109,312 94,728,109,312 21,000,000,000 1,175,964,138,957 1,077,163,642,195 94,46 1,782,224 15,461,572,866 8,660,835,594 (19,783,693,922) 925,551,958,316 930,900,955,108 (5,348,996,792) 1,649,149,048 912,261,972 271,194,103 459,092,373 1,537,736,090,598 1,086,096,955,241 1,045,351,788,376 1,903,569,298, 715 (858, 217,510,339)
40,745, 166,865 49,371,495, 144 (8,626,328,279) 277,288,656,332 277,288,656,332 162,581,608,127 157,268,608, 127 6,648,000,000 (1,335,000,000) 11,768,870,898 11,768,870,898
1,924,007,771,544
109,949,992,376 88,949,992,376 21,000,000,000 1,080,153,772,818 1,012,918,824,967 65,907,296,301 15,461,572,866 5,551,580,750 (19,685,502,066) 716,906,126,429 722,255,123,221 (5,348,996,792) 16,997,879,921 16,160, 138,276 277,779,703 559,961,942 1,495,699,724,641 1,115,091,896,123 1,072,128,458,290 1,825,251,911,690 (753, 123,453,400) 42,963,437,833 49,371,495, 144 (6,408,057,311) 215,146,899,641 215,146,899,641 145,969,241,369 145,804,241,369 1,500,000,000 (1,335,000,000) 19,491,687,508 19,49 1,687,508
3,756,629,446,231 3,419,707,496,185
3 Các thuyết mình từ trang 7 đến trang 17 là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất
Trang 6CONG TY CO PHAN NHUA THIEU NIEN TIEN PHONG
02 An Da, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyên
Báo cáo tài chính hợp nhất
BANG CAN DOI KE TOAN HOP NHAT (Tiép theo)
Tại ngày 30 tháng 06 năm 2017
NGUON VON
A NO PHAITRA
IL N¢ ngan han
i
i
1 Phải trả người bán ngắn hạn
2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn
3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
4 Phải trả người lao động
5 Chi phi phải trả ngắn hạn
6 Phải trả ngắn hạn khác
1 Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
8 Quỹ khen thưởng phúc lợi
Nợ dài hạn
1 Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
2 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
NGUON VON
Vốn chủ sở hữu
1 Vốn góp của chủ sở hữu
2 Quỹ đầu tư phát triển
3 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Nguồn kinh phí và quỹ khác
1 Nguồn kinh phí
TONG CONG NGUON VON
400
410
411
418
421
430
432
440
Thuyết
mình
14
15
16
17
18
Quý 1I năm 2017
MAU SỐ B 01a-DN/HN
Don vi: VND
1,823,780,394,638 1,586,272,393,428 1,577,274,356,766 1,399,002,982,324
157,715,547,958 1,687,987,736 24,687,650,718 57,798,028,488 144,542,619,298 20,587,694,832 1,148,613,415,805 21,641,411,931 246,506,037,872 233,506,037,872 13,000,000,000 1,932,849,051,593 1,932,209,051,593
147,852,073,973 1,724, 145,838 46,552,914,696 65,275,007,414 105,454,849,655 37,325,508,642 994,091,869,202 726,612,904 187,269,411,104 174,269,411,104 13,000,000,000 1,833,435,102,757 1,832,795,102,757
892,407,680,000 743,673,070,000 732,244,784,945 722,568,011,805 307,556,586,648 366,554,020,952
3,756,629,446,231 3,419,707,496,185
eel”? —
Awa —— x
Ngày 19 tháng 07 năm 2017
Các thuyết mình từ trang 7 đến trang
4
17 là một bộ phận hợp thành của báo cáo tai chính hợp nhất
Trang 7mpyu
hE
Zjpu¿z
OSS
eee
P£U806ˆy69“961
£I/¿“S/E9£P°€f1
£/9°S€9“y6P“801
LELOET8°S7Z
€0S'000°LZL‘6Z
OPL‘9LS‘EC9'O1
09/°106ˆ/6£°/1
0£1£6“L0S“Œt
99€“0£S“6€8“I££
ESP‘ZSL‘6S00ET
€€t“L€S“Z68'S£t
(c08'1¿t“00?°9)
66“001°96£“I
(Sr9°LLT‘016'S)
uệnquIöT
L§L*98y'9£L'9
960/0ySˆ891
960ˆ£It',60°9
66£“19“£€I
sguNdtq2
$86“910°9£E
€y0ˆIy9“y9S“]
£t0“£6€“§06“§Z£
LIP“61Y°€tt'0€¿
10120£6“696“S€T
LLLtL0°€6€°S6£1
UENYyULOT
€y9“L8L“S88°18
L61°L89°988'06
9€9“08“81/“c£
LLE6E06SE
uenbyydiyD
090°0ZE098T
$09'L6SP9T
OTL'VIL'SLL‘9LZ
1Z0°769°S9T
SZ8“066ˆ€t1”SI
86//1P1ế£IU£I
10L°666°8L8°6
09170§£'66S”L£
LIO‘LIO'LESEE
‘LZE060°V1
0S*60€“€69“/I
Sy0Z£y'8£Z1
9LZZ0//1Y6
0€0”60//8y8
006ˆy96“Lyy
S€0“8ZS“1¿§'€€/
ZOS‘LLE'LLIPOL
LT6‘LPL9OT'SEP
ZIE‘E00'768LPE
cIZ1LƯ£££09Z1
18/“9£6/0£//8y£“1
LLV‘9TTIS99L9
Lt£669“£01“P66“T
€8S“y0Y“806“ZS0”¿
68/“6££€tS“rz0ˆ1
0E0'69E'F
S$Zy'yS6“€80/£
c8//9/0°£LY
S6y“6£L'£LP“866ˆT
€0/“yS9°6S/ˆLS0”Z
6S£“8€P'S€//L8T“T
PLS‘O0E'STOLZ0T
NH/NŒ-#£0
LVHN
HNYOđŒ
ĐNỘGŒ
LÝOH
NOHXHO
Suonyd
SNOHd
NaH
Trang 8CÔNG TY CỎ PHẢN NHỰA THIẾU NIÊN TIỀN PHONG
02 An Đà, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyên
Báo cáo tài chính hợp nhất
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE HOP NHAT
Quý II năm 2017
L LƯU CHUYỂN TIÊN TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
2 Diéu chinh cho các khoản:
3 Lợi nhuận từ HĐKD trước thay doi VLD 08
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 14
- Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh 16
Lưu chuyễn tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20
IL LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ
1 Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng tài sản cố định 21
2 Tiền thu do thanh lý, nhượng bán tài sản cố định 22
3 Tiền thu hồi cho vay từ đơn vị khác 24
2 Tiền thu lãi cho vay, cỗ tức và lợi nhuận được chia 27
Luu chuyén tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30
IIL LƯU CHUYẾN TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
1 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33
3 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60
^^ Lưu Thị Mai
Người lập biểu
Ngày 19 tháng 07 năm 2017
Trần Nee Bao
Kế toán trưởng
Quý II năm 2017
MẪU SỐ B 03a-DN/HN
6 tháng đầu năm
2017 231,839,520,366 108,428,369,353 (17,386,129,008) 33,500,100,901 356,381,861,612 (93,649,836,922) (208,645,831,887) 25,948,145,752 22,970,692,914 (34,560,521,953) (21,147,794,350) (2,000,000,000) 45,296,715,166
(177,638,670,577)
788,880,624 (176,849, 789,953) 1,590,027,911,073 (1,378,329,412,350) (74,367,307,000) 137,331,191,723 5,778,116,936 109,949,992,376 115,728,109,312
Don vi: VND
6 thang đầu năm
2016 222,507,921,240 96,513,897,949 (29,000,000) (15,580,702,082) 27,130,097,750 330,542,214,857 (113,745,433,865) 135,510,903,795 (7,885,443,993) 40,657,737,99 1 (28,262,646,814) (27,914,845,570) (13,698,944,729) 315,203, 541,672 (98,408,757,277) 61,132,800 100,000,000 436,781,257 (97,816,843,220)
1,132,912,338,993 (1,351,490,552,659) (154,932,737,500) (373,510,951,166) (156,118,252,714) 240,141,241,109 84,022,988,395
Các thuyết mình từ trang 7 đến trang 17 là một bộ phận hợp thành của báo cáo tài chính hợp nhất
6
Trang 9CONG TY CO PHẢN NHỰA THIẾU NIÊN TIỀN PHONG Báo cáo tài chính hợp nhất
THUYET MINH BAO CAO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT (Tiếp theo) MAU SO B 09a-DN/HN
Các thuyết minh nay là một bộ phận hợp thành va cần được đọc đằng thời với báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo
1 THÔNG TIN KHÁI QUÁT
Hình thức sở hữu vốn
Công ty Cổ phần Nhựa Thiếu Niên Tiền Phong tiền thân là một doanh nghiệp Nhà nước được cổ phần hóa
theo quy định tại Nghị định số 64/2002/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ về việc chuyển doanh nghiệp Nhà nước thành công ty cỗ phần Việc cỏ phần hóa Công ty được thực hiện theo Quyết định
số 80/2004/QĐ-BCN ngày 17 thang 8 nam 2004 của Bộ trưởng Bộ Công thương
Sau khi cổ phần hóa, Công ty hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0203001195 do Sở
Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng cập ngày 30 tháng 12 năm 2004 và các Giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh điều chỉnh
Hoạt động chính
Hoạt động chính của Công ty bao gồm:
- Sản xuất kinh doanh các sản phẩm nhựa dân dụng và các sản phẩm nhựa phục vụ các ngành xây dựng, công nghiệp, nông nghiệp, ngư nghiệp, giao thông vận tải;
- — Xây dựng khu chung cư, hạ tầng cơ sở, xây nhà cao cấp, văn phòng cho thuê, xây dựng trung tâm thương mại, xây dựng chợ kinh doanh;
- _ Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác;
- _ Hoạt động dịch vụ tài chính, hoạt động trung gian tiền tệ;
- _ Kho bãi, vận tải đường bộ và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải; và
- Kinh doanh bất động sản và quyền sử dụng đất
Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường
Chu kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường của Công ty được thực hiện trong thời gian không quá 12 tháng
CƠ SỞ LẬP BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT VÀ KỲ KÉ TOÁN
Cơ sở lập báo cáo tài chính hợp nhất
Báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo được trình bày bằng Đồng Việt Nam (VND), theo nguyên tắc giá gốc
và phù hợp với chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính hợp nhất kèm theo không nhằm phản ánh tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh
doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ theo các nguyên tắc và thông lệ kế toán được châp nhận chung tại các nước khác ngoài Việt Nam
Kỳ kế toán
Năm tài chính của Công ty bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào ngày 31 tháng l2
ÁP DỤNG HƯỚNG DẪN KÉ TOÁN MỚI
Hướng dẫn mới về chế độ kế toán doanh nghiệp
Ngày 22 tháng 12 năm 2014, Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư số 200/2014/TT-BTC (“Thông tư 200”)
hướng dẫn chế độ kế toán cho doanh nghiệp và Thông tư số 202/2014/TT-BTC (“Thông tư 202”) hướng
dẫn phương pháp lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất Các thông tư này có hiệu lực cho năm tài chính bắt đầu vào hoặc sau ngày 01 tháng 01 năm 2015 Thông tư 200 thay thế cho các quy định về chế độ
7
Trang 10CÔNG TY CÔ PHẢN NHỰA THIẾU NIÊN TIỀN PHONG Báo cáo tài chính hợp nhất
Thành phố Hải Phòng, CHXHCN Việt Nam
THUYET MINH BAO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHÁT (Tiếp theo) ` ` MẪU SÓ B 09a-DN/HN
Các thuyết mình này là một bộ phận hợp thành và cần được đọc động thời với bảo cáo tài chính hợp nhất kèm theo
kế toán doanh nghiệp ban hành theo Quyết định số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20 tháng 3 năm 2006 của Bộ
Tài chính và Thông tư số 244/2009/TT-BTC ngày 3l tháng l2 năm 2009 của Bộ Tài chính Thông tư 202
thay thé cho phần XIII - Thông tư số 161/2007/TT-BTC ngày 31 thang 12 nam 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất theo Chuẩn mực kế toán Việt Nam số 25 “Báo cáo
tài chính hợp nhất và kế toán các khoản đầu tư vào công ty con” Ban Tổng Giám đốc đã áp dụng Thông tư
200 và Thông tư 202 trong việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất cho kỳ hoạt động Quý II năm
2015
Sau đây là các chính sách kế toán chủ yếu được Công ty áp dụng trong việc lập báo cáo tài chính hợp nhất: Ước tính kế toán
Việc lập báo cáo tài chính hợp nhất tuân thủ theo chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập và trình bày báo cáo tài chính yêu cầu Ban Tổng Giám đốc phải có những ước tính và giả định ảnh hưởng đến số liệu báo cáo về công nợ, tài sản và việc trình bày các khoản công nợ và tài sản tiềm tàng tại ngày lập báo cáo tài chính hợp nhất cũng như các số
liệu báo cáo về doanh thu và chỉ phí trong suốt kỳ hoạt động Mặc dù các ước tính kế toán được lập bằng tất cả sự hiểu biết của Ban Tổng Giám đốc, số thực tế phát sinh có thể khác với các ước tính, giả định đặt
ra
Cơ sở hợp nhất báo cáo tài chính
Báo cáo tài chính hợp nhất bao gồm báo cáo tài chính của Công ty và báo cáo tài chính của công ty do Công ty kiểm soát (công ty con) được lập cho kỳ hoạt động Quý I năm 2016 Việc kiểm soát này đạt được khi Công ty có khả năng kiểm soát các chính sách tài chính và hoạt động của các công ty nhận đầu tư nhằm thu được lợi ích từ hoạt động của các công ty này
Kết quả hoạt động kinh doanh của các công ty con được mua lại hoặc bán đi trong kỳ được trình bày trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh hợp nhất từ ngày mua hoặc cho đến ngày bán khoản đâu tư ở các công ty con đó
Trong trường hợp cần thiết, báo cáo tài chính của các công ty con được điều chỉnh để các chính sách kế toán được áp dụng tại Công ty và các công ty con là giông nhau
Tắt cả các nghiệp vụ và số dư giữa Công ty mẹ và các công fy con với nhau được loại bỏ khi hợp nhất báo cáo tài chính
Hợp nhất kinh doanh
Tài sản, công nợ và công nợ tiềm tàng của công ty con được xác định theo giá trị hợp lý tại ngày mua công
ty con Bắt kỳ khoản phụ trội nào giữa giá mua và tổng giá trị hợp lý của tài sản được mua được ghi nhận là lợi thế thương mại Bất kỳ khoản thiêu hụt nào giữa giá mua và tổng giá trị hợp lý của tài sản được mua được ghi nhận vào kết quả hoạt động kinh doanh của kỳ KỆ toán phát sinh hoạt động mua công ty con
Lợi ích của cổ đông thiểu số tại ngày hợp nhất kinh doanh ban đầu được xác định trên cơ sở tỷ lệ của cổ
đông thiểu số trong tông giá trị hợp lý của tài sản, công nợ và công nợ tiềm tàng được ghi nhận
Đầu tư vào công ty liên kết
Công ty liên kết là một công ty mà Công ty có ảnh hưởng đáng kể nhưng không phải là công ty con hay công ty liên doanh của Công ty Ảnh hưởng đáng kể thể hiện ở quyền tham gia vào việc đưa ra các quyết định về chính sách tài chính và hoạt động của bên nhận đầu tư nhưng không có ảnh hưởng về mặt kiểm soát hoặc đồng kiểm soát những chính sách này
Kết quả hoạt động kinh doanh, tài sản và công nợ của các công ty liên kết được hợp nhất trong báo cáo tài chính hợp nhất theo phương pháp vôn chủ sở hữu Các khoản góp vốn liên kết được trình bày trong bảng cân đối kế toán hợp nhất theo giá gôc được điều chỉnh theo những thay đổi trong phần vốn góp của Công
8