60 GIAI TRINH BIEN DONG LOI NHUAN QUY 2 NAM 2015 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về...
Trang 1CONG TY CO PHAN BIBICA CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
ĐC: 443 Lý Thường Kiệt, Q.Tân Bình, TP.HCM Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
007258, y Fax 08 39717922
(VA giải trình biến động lợi nhuận sau thuế
TNDN qúy 112015 so với cùng kỳ năm trước)
Kính gửi: Ủy ban chứng khoán Nhà nước
Sở giao dịch chứng khoán TP Hồ Chí Minh
Căn cứ vào điểm 3.2, điều 10, mục 2, chương II thông tư số 52/2012/TT-BTC ngày 05 tháng 04 năm 2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn vẻ việc công bố thông tỉn trên thị trường chứng khoán
Công ty cô phần Bibica gửi kèm theo báo cáo tài chính - BCTC qúy 02/2015 bản giải trình biến động lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp qúy 02/2015 so với qúy 02/2014 như sau:
1 Giải trình cho BCTC hợp nhất :
Quý 02/2015 tăng ( giảm ) so =
z
Số tuyệtđối | SỞ nee | 2015 | 2014
Doanh thu thuân về bán hàng và cung
1 | cấp dịch vụ 174,072,548,878 | 204,487,077,287 |_ (30.414.528.409) -15%
¡036aN, 2 _| Giá vốn hàng bán 116,442,403,315 | 141,739,328,318 | (25,296,925,003) -18% | 66.9% 69.3%
ING t 3.\\ cp dịch vụ 57,630,145,563 | _62,747,748,969 (5,117,603,406) -8%
T \
BIC /5 |/Chỉ phí bán hàng | 36751.505.532 | 42,661.785.907 (5.910.280.375) -14% | 21.1% 20.9% TPO Chi phi quan ly doanh nghiép * | 15,232,979,715 | _12,882,195,702 2,350,784,013 18% | 8.8% 6.3%
8 | Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 7.352.730.146 |_ 10,152,176,442 (2,799,446,296) -28%
Lợi nhuận sau thuế TNDN quý 02/2015 giảm 3,545,423,454 đồng, tương ứng 42% so với cùng kỳ quý 02/2014 chủ yếu do 02 nguyên nhân chính sau :
- Do doanh số quý 02/2015 giảm 30,414,528,409 đồng tương ứng 15% so với cùng kỳ quý 02/2014 nên đã ảnh hưởng lớn đến lợi nhuận trong kỳ Tuy nhiên do tỷ lệ giá vốn hàng bán giảm 2,4%so với cùng kỳ nên cũng phần nào bù đắp được khoản lợi nhuận bị sụt giảm
- Ngoai ra trong kỳ Công ty còn bị truy thu khoản thuế TNDN sau kỳ thanh tra thuế cho niên độ 2009 — 2012 : 1,733,666, 843 đồng và khoản tiền phạt vi phạm hành chính, phạt chậm nộp tiền thuế : 2,167,788,415 đồng.
Trang 22 Giải trình cho BCTC công ty mẹ: *
Quý 02/2015 tăng ( giảm ) so với Tỷ trọng
£
Số tuyệt đối Số ase 2015 2014
Doanh thu thuan vé ban hang va cung
L_| cap dich-vu 176,581,244,464 | 208,819,739,837 | _(32,238,495,373) -15.4%
2 _| Giá vốn hàng bán 124,159,638,624 | 151,689,505,726 | _(27,529,867,102) -18% | 70.3% 72.6%
Lợi nhuận gộp vê bán hàng và cung f
3 | cấp dịch vụ 52.421.605,840 | 57.130.234.111 (4,708,628,271) -8%
4 | Doanh thu hoạt động tài chính 3,403,675,456 | _ 2,936,474,163 467,201,293 16% | 1.9% 1.4%
5 _| Chỉ phí bán hàng 36.692.635.908 |_ 42.661.785.907 (5,969,149,999) -14% |_ 20.8% 20.4% Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 13,447,351,176 | _11,541,210,581 1,906,140,595 17% | 1.6% 5.5%
8 | Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 3.908.775.214 | _ 6.093.336.788 (2,184,561,574) -36%
Chỉ phí thuê thu nhập doanh nghiệp x
Lợi nhuận sau thuê thu nhập doanh , o
10 | nghiệp 1,794.344.765 | _ 4.764.819.755 (2,970,474,990) -62% |_ 1.0% 2.3%
Lợi nhuận sau thuế TNDN quý 02/2015 giảm 2,970,474,990 đồng tương ứng 62% so với cùng kỳ quý 02/2014 cũng chịu sự tác động chủ yếu từ hai nguyên nhân chính như Công ty đã trình bày tại mục 1
Trân trọng